động kinh doanhChu kỳ kinh doanh Mô hình kinh doanh Xu hướng phát triển KD trong môi trường toàn cầu 5 NỘI DUNG CHÍNH... TƯ DUY KINH DOANHQuyết định tổ chức & quản trị HĐKD VAI TRÒ Tư d
Trang 1CHƯƠNG 2: KINH DOANH
Th.S Nguyễn Thị Liên Hương
Khoa Quản trị Kinh doanh Trường ĐH Kinh tế Quốc dân
Trang 2động kinh doanh
Chu kỳ kinh doanh
Mô hình kinh
doanh
Xu hướng phát triển
KD trong môi
trường toàn cầu
5 NỘI DUNG CHÍNH
Trang 3HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Trang 4HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quan niệm
Mục đích
Tư duy KD
Trang 5QUAN NIỆM
sản phẩm/dịch vụ để
kiếm lời”
Trang 6Khoản 2, Điều 4, Luật
Trang 7MỤC ĐÍCH
Tạo mắt xích của quá trình tái sản xuất, liên kết chuỗiĐào tạo lao động chuyên môn cao
Tạo giá trị gia tăng & việc làm
Định hướng & tạo văn minh tiêu dùng
Trang 8TƯ DUY KINH DOANH
Đại trà hay riêng biệt
Quan hệ trong kinh doanhNghiên cứu - SX hay SX - bán hàng
Trang 9TƯ DUY KINH DOANH
Quyết định tổ chức
& quản trị HĐKD VAI
TRÒ
Tư duy tốt đóng góp vào thành công
Dễ chấp nhận thay đổi Né tránh nguy cơNhận rõ & thay đổi theo xu hướng mới trong cạnh tranhTận dụng cơ hội KD Vai trò trong chuỗi giá trị
Trang 10TƯ DUY KINH DOANH
Nền tảng kiến thức tốt
Tư duy độc lập Sáng tạo
Đa chiều & đa dạng
Chiến lược rõ ràng Phát huy năng lực NV
Tổ chức thực hiện
Trang 11PHÂN LOẠI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Trang 12Các cách phân loại
Phân loại theo ngành kinh tế
- k ỹ thuật
Phân loại theo loại hình sản xuất
Phân loại theo phương pháp
tổ chức sản xuất
Phân loại theo hình thức pháp lý
Phân loại theo tính chất sở hữu
Phân loại theo
tính chất đơn
hay đa ngành
Phân loại theo tính chất kinh doanh trong nước hoặc quốc tế
Phù hợp tính
đặc thù
Hiệu quả kinh doanh cao
Trang 13PHÂN LOẠI HĐKD – THEO NGÀNH
Khu vực
□ Sản xuất
Sản xuất sơ khai
Công nghiệp và xây dựng
Trang 14THEO LOẠI HÌNH & PHƯƠNG PHÁP
Trang 15Doanh nghiệp
Hợp tác xã
Doanh nghiệp tư nhân
Công ty hợp danh
Công ty TNHH Công ty
66/HĐBT
THEO HÌNH THỨC PHÁP LÝ
Trang 16KINH DOANH THEO NĐ 66/HĐBT
□ Điểm chung: vốn nhỏ & chịu quản lý bởi NĐ 66.
Trang 17□ Cải thiện đời sống
□ Phát triển kinh tế - xã hội
□ Không quy định mức vốngóp
□ Không dùng vốn qui địnhquyền & trách nhiệm
□ Hoạt động theo luật HTX
Trang 18DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
□ 1 cá nhân làm chủ & chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cá nhân.
□ Chủ doanh nghiệp:
Là đại diện pháp luật
Toàn quyền quyết định
Tự quản lý hoặc thuêngười
Trang 21□ Quyền sở hữu và quyềnquản trị tách rời
□ Tổ chức giám sát thườngxuyên và có hiệu quả
Trang 22DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Trang 23□ Quyết định việc sửa đổi, bổsung điều lệ công ty con
Trang 25THEO QUY MÔ – TRÌNH ĐỘ
Theo quy mô
Trang 26Vai trò của nguồn lực
□ Chi phí lao động chiếm tỉ trọng chủ yếu
□ Chi phí thiết bị chiếm tỉ trọng chủ yếu
□ Chi phí nguyên vật liệu chiếm tỉ trọng chủ yếu
Trang 27THEO ĐƠN – ĐA NGÀNH
Kinh doanh đơn ngành
□ Chỉ SX 1 loại SP hay 1 loại
DV
□ Đơn ngành và đơn chiếc =
đơn SX
Kinh doanh đa ngành
□ SX nhiều loại SP hoặc tạo
ra nhiều loại DV
□ Là xu hướng phát triển
□ Cần có điều kiện
Trang 29CHU KỲ KINH DOANH
Trang 31CHU KỲ KINH DOANH
Gắn với chu kỳ sống SP
Giai đoạn: Thâm nhập, phát
triển, chín muồi, suy tàn
Chu kỳ kinh doanh SP
Gắng với quá trình vận động
của đồng tiền
Chu kỳ kinh doanh
Khoảng thời gian tính từ khi
bỏ tiền ra đến lúc thu tiền về
Bao gồm: xuất tiền mua
nguồn lực – thu tiền về
Chu kỳ kinh doanh
Trang 32Giai đoạn
hình thành
1
Giai đoạn phát triển nhanh
Giai đoạn suy thoái
Giai đoạn bắt đầu phát triển
Giai đoạn trưởng thành
CHU KỲ KINH DOANH
Quản trị sự thay đổi có thể đổi tính quy luật trên
Trang 33Chu kì kinh doanh của DN
Lợi nhuận
Thu hái kết quả Cấp quyền kinh doanh Quyền thành lập công ty con Cải tiến hoàn toàn
Thay đổi quản trị Lãnh đạo
Quản trị Thông tin và vai trò thông tin Thay đổi quản trị Phong cách uỷ quyền
Lãnh đạo Phong cánh: cùng tham gia ĐỔi M Ới TRƯỞNG THÀNH
Lãnh đạo Thương lượng Tiếp thị SUY THOÁI Chiến lược
TĂNG TRƯỞNG Cơ cấu
Lập kế hoạch tiếp theo Vai trò quyết định Lãnh đạo
Cố vấn giàu kinh nghiệm Hoà hợp, lắng nghe, Phong cách: cùng tham gia, giải quyết mâu thuẫn Trao quyền cho người khác Quản trị
KHỞi ĐỘNG Doanh nghiệp
Lãnh đạo, lập kế hoạch
Óc sáng tạo, đánh giá cơ hội Cạnh tranh
Thâm nhập thị trường Phong cách: độc đoán, có cố vấn
Thời gian
Trang 34MÔ HÌNH KINH DOANH
Trang 35KHÁI NIỆM
□ Vẫn chưa thống nhất
khái niệm
Là mô hình kết nối giữa
hai lĩnh vực đầu vào KT
Mô hình KD gắn vớichất lượng KD
Mô hình KD gắn với đổimới công nghệ
Trang 36CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH
HĐ đổi mới SP (giá trị đề nghị, phân đoạn
khách hàng mục tiêu, năng lực)
QT cơ sở hạ tầng (mô hình HĐ, mạng lưới
đối tác, nguồn lực và tài sản)
Quan hệ khách hàng (CL thông tin, cảm xúc
và dịch vụ, niềm tin và lòng trung thành)
HĐ tài chính (mô hình thu nhập, cấu trúc
chi phí và mô hình lợi nhuận)
Trang 37PHẨM/DỊCH VỤ
KHU VỰC KHÁCH HÀNG
Nguồn lực chính
Mạng lưới
đố i tác
Hoạt động chính
Cấu trúc chi phí
Giá trị
Kênh phân phối
Doanh thu
Phân đoạn KH
Quan hệ KH
Mô hình kinh doanh
Nguồn: Supporting Business Model Modelling: A Compromise between Creativity
and Constraints, 2010
Trang 38XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN KINH DOANH TRONG MÔI
TRƯỜNG TOÀN CẦU
Trang 39Có cơ hội bình đẳng trong việc tiếp cận nguồn lực
Trang 40Cạnh tranhkhốc liệt hơn
Cạnh tranhkhốc liệt hơn
Yêu cầu thị trường khắt khe hơn
Yêu cầu thị trường khắt khe hơn
Dỡ bỏ các chính sách ưu đãi
Dỡ bỏ các chính sách ưu đãi
Sự dịch chuyển lao động cấp cao
Sự dịch chuyển lao động cấp cao
Sự hiểu biết về thị trường và luật chơi còn hạn chế
5
THÁCH THỨC
Trang 41MỘT SỐ XU HƯỚNG
□ Nhượng quyền TM
□ SD công nghệ điện tử
DN – DN (Business-To-Business hay B2B)
DN - Người TD (Business-To-Customer hay B2C)
DN – NV (Business-To-Employee hay B2E)
DN - CP (Business-To-Government hay B2G)
□ KD theo mạng