Tính khối lượng riêng của khí Tính hàm ẩm của khí Tính lượng chất chất hấp thụ Tính lượng chất ức chế tạo thành hydrate Bài tập tính toán thành phần khí khô ra khỏi đỉnh tháp hấp thụ Bài tập xác định khí gày, khí béo, khí khô, khi ẩm, khí ngọt, khí chua.
Trang 1NỘI DUNG ÔN BÀI TẬP
1 Tính khối lượng riêng của khí
2 Tính hàm ẩm của khí
3 Tính lượng chất chất hấp thụ
4 Tính lượng chất ức chế tạo thành hydrate
5 Bài tập tính toán thành phần khí khô ra khỏi đỉnh tháp hấp thụ
6 Bài tập xác định khí gày, khí béo, khí khô, khi ẩm, khí ngọt, khí
chua
Trang 2ĐỔI ĐƠN VỊ
Trang 3Khí thực và khí lý tưởng
Khí lý tưởng
Khí thực
Trang 4Điều kiện tiêu chuẩn-Hệ met
Điều kiện thường-Hệ met
Điều kiện tiêu chuẩn-Hệ Anh
Trang 5Mối quan hệ giữa khối lượng phân tử trung bình của khí và tỷ
trọng (tỷ trọng tương đối so với không khí)
Trang 61 Tính khối lượng riêng của khí
• Sử dụng phương pháp giản đồ Katz
Các bước tiến hành:
a) Xác định nhiệt độ, áp suất tới hạn (Tc , Pc)
b) Xác định nhiệt độ và áp suất giả tới hạn theo định luật Kay (Pc’ ,
Tc’)
c) Xác định các đại lượng giả rút gọn (Pr’, Tr’ )
d) Xác đinh hệ số Z dựa vào giản đồ Katz
e) Tính tỷ trọng thực của khí
Áp dụng trong trường hợp khí tự nhiên có hàm lượng H2S và CO2 tương đối thấp
Dạng bài tâp 1
Trang 7Công thức
Trang 8Giản đồ
Trang 10Ví dụ 1:
Trang 12Cấu
tử
Khối l ợng phân
tử zc
Nhiệt độ tới hạn áp suất tới hạn
EMR
Thừa
số acentri
5 114,23
2 128,25
9 142,28
6
0,29 0,29 0,28 0,28 0,27 0,27 0,27 0,26 0,26 0,26 0,25 0,25
343 550 666 734 765 829 845 913 972 102 4 107 0 111 2
191 305 370 408 425 460 470 507 540 569 595 618
666 707 617 528 551 491 489 437 397 361 332 305
4,60 4,88 4,25 3,65 3,80 3,39 3,37 3,01 2,74 2,49 2,29 2,10
14,1 9 24,3 7 34,6 3 44,7 4 44,2 4 55,3 0 55,2 7 65,5 8 75,8 8 86,1 9 96,5 3 106, 86
0,0104 0,0979 0,1522 0,1852 0,1995 0,2280 0,2514 0,2994 0,3494 0,3977 0,4445 0,4898
N2
CO2
H2S
28,016 44,010 34,076
0,29 0,28 0,28
227 548 672
126 304 373
493 107 1 130 0
3,40 7,38 8,96
9,71 14,4 4 20,2 8
0,0372 0,2667 0,0948
Các tính chất vật lý của Hydrocacbon và N2,
CO2, H2S
Trang 13Bài tập 1
• Đổi đơn vị: P = 300 psi = 2,068 MPa
T = 140OF = 599,67OR = 333,15 K
• Tra bảng : Tc = 370 K
Pc = 4,254 MPa
• Tính Tr và Pr:
49 ,
0 254
, 4
068 ,
2
90 ,
0 370
15 , 333
c r
P
P P
T
T T
Xác định khối l ợng riêng của propan ở áp suất
300 psi và 140OF.
Trang 14Bài tập 2
• Tra giản đồ Katz
z = 0,70
• Tính
Trang 15vµ T= 57 O C
Trang 174,590
202,85
0,36
72,15
0,0169
3,372,35
470
0,005
nC5H12
0,58
58,12
0,038
3,84,25
425
0,010
C4H10
0,88
44,10
0,085
4,257,38
369
0,020
C3H8
1,20
30,07
0,19524,88
12,12
305
0,040
C2H6
14,84
16,04
4,255
4,6
176,67191
0,925
CH4
MW’MW
P c ’
Pc, MPa
Trang 18113 330
00831 ,
0 83 , 0
8 , 17 5
,
14
m kg
Trang 19P: áp suất tuyệt đối của hệ
Ph: áp suất hơi của nước tại nhiệt độ của hệ
xw: Phần mol của nước trong pha lỏng
(Ứng dụng trong trường hợp áp suất của hệ thấp, tới 400kPa)
2.2 Sử dụng đường cong thực nghiệm (Hình IV.1a/b)
(Ứng dụng trong trường hợp nồng độ CO 2 và H 2 S nhỏ và áp suất thấp)
Dạng bài tâp 2
Trang 20Whc là hàm ẩm của khí ngọt, xác định theo giản đồ IV.1a,b
W1 là hàm ẩm của CO2, xác định từ giản đồ IV.2
W2 là hàm ẩm của H2S, xác định từ giản đồ IV.3
y= 1 - y1- y2 (y1; y2 là phần mol của CO2 và H2S)
Trang 212.3.2 Phương pháp 2
• Phương pháp thứ hai coi hỗn hợp khí là hỗn hợp của metan, CO2, và H2S Hàm ẩm được xác định theo biểu thức (IV.2), trong đó hàm ẩm được xác định từ đồ thị IV.4 và IV.5 Biểu thức (IV.2) áp dụng ở áp suất cao và hàm lượng H2S trên 20%.
Trang 222.4.Sử dụng phương trình trạng thái xác định hàm ẩm khí chua.
2.4.1 Phương pháp sử dụng phương trình trạng thái SRK.
a) Hàm ẩm tính theo đơn vị anh:
W = 350 x w Trong đó:
- W được tính bằng lbm/MMscf
- w được tính bằng bbl/MMscf xác định từ đồ thị IV.6
b) Hàm ẩm tính theo đơn vị SI:
W = 5,543 x w Trong đó:
- W được tính bằng kg/10 6 m 3
- w được tính bằng bbl/MMscf, xác định từ đồ thị IV.6
Phương pháp này là phương pháp gần đúng nhanh nhất để xác định hàm ẩm của khí chua nhờ giả thuyết chuyể đổi mol CO 2 thành mol H 2 S theo tỷ lệ 75% đã đơn giản hóa phép tính.
2.4.2 Phương pháp sử dụng phương trình trạng thái gần đúng (tự xem)
Trang 29Ví dụ 2:
Giải bài tập:
Trang 30Ví dụ 3:
Trang 32Dạng bài tập 3- tính lượng chất hấp thụ/hấp phụ
Trang 33• Đổi đơn vị: P = 50 kG/cm 2 = 50 0,1/1,02 = 4,9 MPa
L ưu lư ợng DEG tuần hoàn
L ưu l ượng thể tích DEG cho 1 kg n ước cần tách ra
Trang 34Từ đồ thị (V.4) phụ thuộc nhiệt độ điểm s ơng
và nhiệt độ tiếp xúc với dung dịch DEG:
T = 25OC và T điểm s ơng = -3OC phải sử dụng dung dịch DEG 96%
Trang 35• Khèi l ượng dung dÞch DEG t íi vµo th¸p:
G khèi l ượng DEG 96% t íi vµo
G x 96% = (G + W) x 93%
Khèi l ượng riªng DEG 96%:
h kg
W
03 , 0
93 , 0 85
,
23 93
, 0 96
, 0
93 ,
Trang 36• L ưu lưîng thÓ tÝch dung dÞch DEG tuÇn hoµn:
739 (kg/h) : 1113 (kg/m3) = 0,675 m3/h
• L ưu l ượng thÓ tÝch dung dÞch DEG tÝnh cho 1 kg
n ước cÇn t¸ch ra:
0,675 (m3/h) : 23,85 (kg/h) = 0,027 m3/kg H2O
Trong thiÕt bÞ sÊy c«ng nghiÖp, l ưu l ượng thÓ
tÝch DEG tuÇn hoµn chän trong kho¶ng:
Trang 38Hỗn hợp khí (tỷ trọng = 0,90) đ ược đ ưa vào tháp hấp thụ
T = 30OC P = 750 psi Khí bao hoà hơi n ớc
Khí cần sấy tới nhiệt độ điểm s ương - 20OC
DEG t ưới vào tháp hấp thụ có nồng độ cao hơn 2,5%
so với dung dịch DEG bao hoà hơi n ớc
• Tính khối l ượng riêng của khí nguyên liệu
•Khối l ượng dung dịch DEG để sấy 100 000 m3/h
L ưu lư ợng DEG tuần hoàn
L ưu l ượng thể tích DEG cho 1 kg n ước cần tách
ra
Bài Tập 2
Trang 39Trình tự tính toán
• Đổi đơn vị: P = 750 psi = 5,17 MPa
• Tính khối l ượng riêng của hỗn hợp khí từ giản đồ III.7 (skg)
• Xác định lư ợng ẩm cần tách ra từ hỗn hợp khí
• Xác định nồng độ dung dịch DEG
• Tính:
Khối l ượng dung dịch DEG được tái sinh t ưới vào tháp
L ưu l ượng DEG tuần hoàn
L ưu l ượng thể tích DEG cho 1 kg n ước cần tách ra
Trang 40TÝnh khèi l îng riªng cña hçn
00831 0
75 0
17 5
073
26
m
kg zRT
MP
/
, ,
Trang 42Xác định nồng độ
dung dịch DEG
Từ đồ thị phụ thuộc nhiệt độ điểm s ương
và nhiệt độ tiếp xúc với dung dịch DEG:
T = 30OC và T điểm s ương = -20OC
DEG 99,3%
Trang 43Khèi l ượng dung dÞch DEG t íi
vµo th¸p
G khèi l ượng DEG 99,3% tưới vµo
G+W khèi l ượng DEG 96,8%
G x 99,3% = (G + W) x 96,8%
h kg
,
,
2946 025
0
968 0
085
76 968
0 993
Trang 44L ưu l ượng dung dÞch DEG tưới
Trang 45Dạng bài tập 4: Tính lượng chất ức chế để
trách tạo hydrat
Trang 47V.7
Trang 48Dạng bài tập 4: Tính lượng chất ức chế để trách tạo hydrat
Trang 50KhÝ tù nhiªn khai th¸c ë ngoµi biÓn P = 8000
Sm 3 : mét khối chuẩn; đo tại điều kiện
chuẩn ISO 2533 101.35 kPa; 15 o C
MMscf : triệu feet khối chuẩn, đo tại
14.7 psi (101.35kPa); 60 o F (15.56 o C)
1 lb = 0.454 kg
bµi tËp 1
Trang 51bài tập 1
• Nhiệt độ tạo hydrat: 17OC
Nhiệt độ thấp nhất của hệ: 5OC
Độ giảm nhiệt độ tạo hydrat d = 17 -
5 = 12OC
• Hàm ẩm ban đầu tại 40OC và 8000 kPa =
Hàm ẩm khi vào bờ tại 5OC và 6500 kPa =
L ượng n ước ngư ng tụ:
ngày
) 160 1000
( 10
5 ,
3
2 3
6
3
6
O H
kg m
Trang 52Chất ức chế là metanol
Tính toán nồng độ chất ức chế:
Khối l ượng chất ức chế cần dùng:
Trang 533 6
10 5
3 6 3
6
kg MeOH
m kl
Trang 54ChÊt øc chÕ lµ metanol
L ượng mÊt m¸t theo pha láng:
0,4 kg MeOH/m3 condensat Tæng l ượng mÊt m¸t theo pha láng:
Tæng l ưu l îng chÊt øc chÕ metanol
condensat
m condensat
m
MeOH
kg
/84
105
,
310
604
,
0
3 6
3 6
Trang 58- Độ béo của khí được đánh giá là số gam C3+ trong 1m3 khí
- Dựa vào độ béo của khí người ta phân ra thành: