Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?Đặt v{o hai đầu đoạn mạch RLC không ph}n nh|nh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổiđược. Cho tần số thay đổi đến gi| trị f0 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt gi| trị cực đại. Khi đóA. cảm kh|ng v{ dung kh|ng bằng nhau.B. hiệu điện thế tức thời trên điện trở thuần luôn bằng hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch.C. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ C.D. hiệu điện thể hiệu dụng trên L v{ trên C luôn bằng nhau.Câu 2: Hiện tượng quang điện trongPh|t biểu n{o sau đ}y không đúng?Đặt v{o hai đầu đoạn mạch RLC không ph}n nh|nh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổiđược. Cho tần số thay đổi đến gi| trị f0 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt gi| trị cực đại. Khi đóA. cảm kh|ng v{ dung kh|ng bằng nhau.B. hiệu điện thế tức thời trên điện trở thuần luôn bằng hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch.C. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ C.D. hiệu điện thể hiệu dụng trên L v{ trên C luôn bằng nhau.Câu 2: Hiện tượng quang điện trong
Trang 1Câu 1: Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?
Đặt v{o hai đầu đoạn mạch RLC không ph}n nh|nh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được Cho tần số thay đổi đến gi| trị f0 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt gi| trị cực đại Khi đó
A cảm kh|ng v{ dung kh|ng bằng nhau
B hiệu điện thế tức thời trên điện trở thuần luôn bằng hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch
C hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ C
D hiệu điện thể hiệu dụng trên L v{ trên C luôn bằng nhau
Câu 2: Hiện tượng quang điện trong l{ hiện tượng
A electron hấp thụ photon có năng lượng đủ lớn để bứt ra khỏi khối chất
B electron chuyển động mạnh hơn khi hấp thụ photon
C có thể xảy ra với |nh s|ng có bước sóng bất kì
D xảy ra với chất b|n dẫn khi |nh s|ng kích thích có tần số lớn hơn một tần số giới hạn
Câu 3: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω mắc th{nh mạch kín với điện trở 4,8Ω Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện l{ 12V Tính suất điện động của nguồn v{ cường độ dòng điện trong mạch l{
A 2,49A; 12,2V B 2,5A; 12,25V C 2,6A; 12,74V D 2,9A; 14,2V
Câu 4: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai khi nói về sự ph|t v{ thu sóng điện từ?
A Để thu sóng điện từ phải mắc phối hợp một ăngten với một mạch dao động LC
B Để ph|t sóng điện từ phải mắc phối hợp một m|y ph|t dao động điều ho{ với một ăngten
C Ăngten của m|y thu chỉ thu được một sóng có tần số x|c định
D Nếu tần số riêng của mạch dao động trong m|y thu được điều chỉnh đến gi| trị bằng f, thì m|y thu sẽ bắt được sóng có tần số đúng bằng f
Câu 5: Một người mắt tốt khi về gi{ không thể nhìn rõ những vật c|ch mắt dưới 50 cm Người n{y muốn đọc s|ch c|ch mắt 20 cm thì phải đeo thấu kính hội tụ có tiêu cự bằng bao nhiêu?
Câu 6: Hai sóng n{o sau đ}y không giao thoa được với nhau?
A Hai sóng cùng tần số, biên độ B Hai sóng cùng tần số v{ cùng pha
C Hai sóng cùng tần số, cùng năng lượng, có hiệu pha không đổi
D Hai sóng cùng tần số, cùng biên độ v{ hiệu pha không đổi theo thời gian
Bài 7: Hai điện tích điểm q1và q2 được đặt c|ch nhau một khoảng r 3 cm trong ch}n không Biết lực tương t|c giữa chúng l{ 0,054 N v{ 7
1 2
q +q 1,5.10 C (q >q1 2) Độ lớn của điện tích q1 là:
A.9.10 C 8 B.6.10 C 8 C.7.10 C 8 D.8.10 C 8
CHINH PHỤC ĐỀ THI THPT QG 2018
Thầy Lê Tiến Hà – Khóa luyện đề 8+
(Luyện đề trực tiếp bằng livestream-ltienha@facebook.com )
Trang 2Câu 8: Một nguồn }m l{ nguồn điểm ph|t }m đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ v{ phản xạ }m Tại một điểm c|ch nguồn }m 10m thì mức cường độ }m l{ 80 dB Tại điểm c|ch nguồn }m 1m thì mức cường độ }m l{
Câu 9: Trong chuyển động dao động điều ho{ của một vật thì tập hợp ba đại lượng n{o sau đ}y không
thay đổi theo thời gian?
A lực; vận tốc; năng lượng to{n phần B biên độ; tần số; gia tốc
C biên độ; tần số; năng lượng to{n phần D động năng; tần số; lực
Câu 10: Con lắc lò xo dao động điều ho{ với tần số f Thế năng của con lắc biến đổi tuần ho{n với tần số
2
Câu 11: Vị trí m{ người viễn thị có thể nhìn m{ không mỏi mắt
A Ở xa vô cùng B. Ở điểm cự cận C Bất kì vị trí n{o D Không có điểm n{o
Câu 12: Trong một đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với cuộn d}y có điện trở thuần R = 25 v{ độ tự cảm L = 1
H Biết tần số của dòng điện bằng 50Hz v{ cường độ dòng điện qua mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc
4
Dung kh|ng của tụ điện l{
A 75 B 100 C 125 D 150
Câu 13: Độ dẫn điện của chất điện ph}n tăng khi nhiệt độ tăng l{ do:
A Chuyển động nhiệt của c|c phần từ tăng v{ khả năng ph}n li th{nh ion tăng
B Độ nhớt của dung dịch giảm l{m cho c|c ion chuyển động được dễ d{ng hơn
C Số va chạm của c|c ion trong dung dịch giảm
D Số va chạm của c|c ion trong dung dịch tăng
Câu 14: Cho 3 bản kim loại đặt song song v{ c|c điện
trường đều có chiều như hình vẽ Biết d1 10 cm;
2
E 8.10 V/m; E 10 V/m Chọn mốc điện thế tại A, gi| trị điện thế tại C lần lượt l{
A.8000 V B. 8000 V
C.4000 V D. 4000 V
Câu 15: Chiếu |nh s|ng trắng ( 0, 40 m đến 0, 75 m ) v{o hai khe trong thí nghiệm Y-}ng Hỏi tại vị trí ứng với v}n s|ng bậc ba của |nh s|ng tím ( 0, 40 m) còn có v}n s|ng của những |nh s|ng đơn sắc n{o nằm trùng ở đó?
Câu 16: Hai }m thanh có }m sắc kh|c nhau l{ do kh|c nhau về
A tần số B tần số v{ biên độ của c|c hoạ }m
C đồ thị dao động }m D chu kì của sóng }m
Câu 17: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều ho{ cùng phương, cùng tần số, có phương trình lần lượt l{ x1 9cos 20t 7 cm;
4
4
Vận tốc cực đại của vật l{
Trang 3Bài 18: Cho dòng điện chạy qua bình điện ph}n đựng dung dịch muối niken, có anot l{m bằng niken Biết nguyên tử khối v{ hóa trị của niken l{ 59 v{ 2 Trong thời gian 2h dòng điện 5 A đ~ sản ra một lượng niken l{
Câu 19: Một nguồn điện có suất điện động ξ = 12V điện trở trong r = 2Ω nối với điện trở R tạo th{nh mạch kín X|c định R để công suất tỏa nhiệt trên R cực đại, công suất cực đại đó l{
A R= 1Ω, P = 16W B R = 2Ω, P = 18W C R = 3Ω, P = 17,3W D R = 4Ω, P = 21W
Câu 20: Một khung d}y diện tích S đặt vuông góc với đường sức của từ trường đều có cảm ứng từ B Quay khung d}y một góc 90o thì từ thông qua khung sẽ
A tăng thêm một lượng B.S B. giảm đi một lượng B.S
C tăng thêm một lượng 2B.S D giảm đi một lượng 2B.S
Câu 21: Poloni 210
84Po l{ chất phóng xạ có chu kì b|n r~ 138 ng{y Độ phóng xạ của một mẫu Poloni l{ 2Ci Cho số Avôgađrô NA = 6,02.1023 mol1 Khối lượng của mẫu Poloni n{y l{
Câu 22: Người ta dùng prôtôn có động năng Kp = 2,2MeV bắn v{o hạt nh}n đứng yên 7
3Li v{ thu được hai hạt X giống nhau có cùng động năng Cho khối lượng c|c hạt l{: mp = 1,0073 u; mLi = 7,0144 u; mx = 4,0015u; và 1u = 931,5 MeV/c2 Động năng của mỗi hạt X l{
A 9,81 MeV B 12,81 MeV C 6,81MeV D 4,81MeV
Câu 23: Trong một thí nghiệm giao thoa |nh s|ng với hai khe Y– âng, trong vùng MN trên màn quan s|t, người ta đếm được 13 v}n s|ng với M v{ N l{ hai v}n s|ng ứng với bước sóng 1 0, 45 m Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, ta thay nguồn s|ng đơn sắc với bước sóng 2 0, 60 m thì số v}n s|ng trong miền đó l{
Câu 24: Qu| trình biến đổi phóng xạ của một chất phóng xạ
A phụ thuộc v{o chất đó ở dạng đơn chất hay hợp chất
B phụ thuộc v{o chất đó ở c|c thể rắn, lỏng hay khí
C phụ thuộc v{o nhiệt độ cao hay thấp
D xảy ra như nhau ở mọi điều kiện
Câu 25: Vạch thứ nhất v{ vạch thứ tư của d~y Banme trong quang phổ của nguyên tử Hiđrô có bước sóng lần lượt l{ 1 656,3nm và 2 410, 2nm. Bước sóng của vạch thứ ba trong d~y Pasen l{
Câu 26: Chiếu một chùm s|ng đơn sắc có bước sóng 0, 4 m v{o catôt của một tế b{o quang điện Công suất |nh s|ng m{ catôt nhận được l{ P = 20mW Số phôton tới đập v{o catôt trong mỗi gi}y l{
A 8,050.1016 (hạt) B 2,012.1017 (hạt)
C 2,012.1016 (hạt) D 4,025.1016 (hạt)
Câu 27: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều ho{ với tần số góc = 5.106 rad/s Khi điện tích tức thời của tụ điện l{ 8
q 3.10 thì dòng điện tức thời trong mạch i = 0,05A
Điện tích lớn nhất của tụ điện có gi| trị
A 3,2.108 C B 3,0.108 C C 2,0.108 C D 1,8.108 C
Trang 4Câu 28: Số vòng cuộn sơ cấp v{ thứ cấp của một m|y biến |p lí tưởng l{ tương ứng bằng 4200 vòng v{
300 vòng Đặt v{o hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều 210V thì đo được hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp l{
Câu 29: Mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có điện dung 10 4
mắc nối tiếp với cuộn d}y
có điện trở thuần R = 25 v{ độ tự cảm 1
4
Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 50 2 cos 2πft(V) thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng I = 2 (A) Tần số của dòng điện trong mạch l{
Câu 30: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 10(), cuộn d}y thuần cảm có độ tự cảm
0,1
v{ tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Đặt v{o hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U 2 cos(100 t) (V) Dòng điện trong mạch lệch pha
3
so với u Điện dung của tụ điện l{
A 86,5F B 116,5F C 11,65F D 16,5F
Câu 31: Cho: hằng số Plăng h = 6,625.1034 (Js); vận tốc |nh s|ng trong ch}n không c = 3.108(m/s); độ lớn điện tích của electron l{ |e| = 1,6.1019C Công tho|t electron của nhôm l{ 3,45 eV Để xảy ra hiện tượng quang điện nhất thiết phải chiếu v{o bề mặt nhôm |nh s|ng có bước sóng thoả m~n
A < 0,26 m B. > 0,36 m C < 0,36 m D = 0,36 m
Câu 32: Mạch dao động gồm cuộn d}y có độ tự cảm L = 1,2.104H v{ một tụ điện có điện dung C = 3nF Điện trở của cuộn d}y l{ R = 2 Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại U0 = 6V trên tụ điện thì phải cung cấp cho mạch một công suất
Câu 33: Hai d}y dẫn d{i, đặt song song c|ch nhau 20 cm trong không khí, có c|c dòng điện I1 = I2 = I= 4
A cùng chiều đi qua (cùng vuông góc với mặt phẳng P, cắt mặt phẳng P tại hai điểm D1, D2) O là trung điểm của D1D2 (như hình vẽ).M nằm trong mặt phẳng P thuộc đường
trung trực của D1D2(OM = 10 cm) D}y dẫn có dòng I3 đặt song song
với hai d}y v{ đi qua O Chiều v{ độ lớn I3 để cảm ứng từ tổng hợp tại
M bằng 0 l{
A Hướng v{o trong v{ có độ lớn 2 A
B Hướng ra ngo{i v{ có độ lớn 4 A
C Hướng ra ngo{i v{ có độ lớn 2 A
D Hướng từ D1 sang D2 v{ có độ lớn 3 A
Câu 34: Một con lắc đơn d{i 56 cm được treo v{o trần một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi b|nh của toa xe gặp chỗ nối nhau của c|c thanh ray Lấy g = 9,8m/s2 Cho biết chiều d{i của mỗi thay ray l{ 12,5m Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi t{u chạy thẳng đều với tốc độ
Câu 35: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi d}y đ{n hồi d{i 1,2m với hai đầu cố định, người
ta quan s|t thấy ngo{i hai đầu d}y cố định còn có hai điểm kh|c trên d}y không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi d}y duỗi thẳng l{ 0,05s Vận tốc truyền sóng trên d}y l{
O
M
I3
Trang 5Câu 36: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30() mắc nối tiếp với cuộn d}y Đặt v{o hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U 2 sin(100 t) (V) Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn d}y l{ Ud = 60V Dòng điện trong mạch lệch pha
6
so với u v{ lệch pha
3
so với ud Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch (U) có gi| trị
Câu 37: Quang phổ vạch ph|t xạ l{ quang phổ
A gồm một dải s|ng có m{u sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B do c|c vật có tỉ khối lớn ph|t ra khi bị nung nóng
C do c|c chất khí hay hơi bị kích thích (bằng c|ch nung nóng hay phóng tia lửa điện) ph|t ra
D không phụ thuộc v{o th{nh phần cấu tạo của nguồn s|ng, chỉ phụ thuộc v{o nhiệt độ nguồn s|ng
Câu 38: Đặt điện |p xoay chiều có gi| trị hiệu dụng không đổi v{o hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện Dung kh|ng của tụ điện l{ 100 Ω Khi điều chỉnh R thì tại hai gi| trị R1và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện |p hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1bằng hai lần điện |p hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2 C|c gi| trị R1và R2là
A R1= 50 Ω, R2= 100 Ω B R1= 40 Ω, R2= 250 Ω
C R1= 50 Ω, R2= 200 Ω D R1= 25 Ω, R2= 100
Câu 39: Một lò xo có độ cứng 20N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ
A có khối lượng 100g, vật A được nối với vật B khối lượng 100g bằng môt sợi dây mềm, mảnh, không d~n v{ đủ dài Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20cm rồi thả nhẹ
để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột khỏi dây nối Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10m/s2 Khoảng thời gian từ khi vật B tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí thả ban đầu là
A 0,30 s B 0,68 s C 0,26 s D 0,28 s
Câu 40: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi d}y theo chiều dương của trục Ox Đồ thị bên mô
tả hình dạng của sợi d}y tại thời điểm t1 (đường nét đứt) v{ tại thời điểm t2 = t1 + 0,3s (đường liền nét) Vận tốc của điểm N tại thời điểm t2 gần nhất với gi| trị n{o ?
A 20π cm/s B 30π cm/s C 25π cm/s D 15π cm/s
8
t2
t1
N
-8
36
u(cm)
O
M
Trang 6ĐÁP ÁN 1.C 2.D 3.B 4.C 5.C 6.A 7.A 8.B 9.C 10.B 11.D 12.C 13.A 14.B 15.C 16.C 17.B 18.A 19.B 20.B 21.B 22.A 23.C 24.D 25.D 26.D 27.C 28.A 29.C 30.B 31.C 32.A 33.B 34.B 35.D 36.A 37.C 38.C 39.A 40.B
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?
Đặt v{o hai đầu đoạn mạch RLC không ph}n nh|nh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được Cho tần số thay đổi đến gi| trị f0 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt gi| trị cực đại Khi đó
A cảm kh|ng v{ dung kh|ng bằng nhau
B hiệu điện thế tức thời trên điện trở thuần luôn bằng hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch
C hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ C
D hiệu điện thể hiệu dụng trên L v{ trên C luôn bằng nhau
Hướng dẫn giải
Khi tần số có gi| trị f0 thì cường độ dòng điện trong mạch cưc đại
→ Trong mạch có cộng hưởng :
+ ZL = ZC ; UL + UC → A, D đúng
+ uR = u → B đúng
+ UR = U v{ chưa đủ cơ sở kết luận hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ C → C sai
→ Đáp án C
Câu 2: Hiện tượng quang điện trong l{ hiện tượng
A electron hấp thụ photon có năng lượng đủ lớn để bứt ra khỏi khối chất
B electron chuyển động mạnh hơn khi hấp thụ photon
C có thể xảy ra với |nh s|ng có bước sóng bất kì
D xảy ra với chất b|n dẫn khi |nh s|ng kích thích có tần số lớn hơn một tần số giới hạn
Hướng dẫn giải
- Hiện tượng quang điện trong l{ hiện tượng tạo th{nh c|c electron dẫn v{ lỗ trống trong b|n dẫn do t|c dụng của |nh s|ng có bước sóng thích hợp
- Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện trong: |nh s|ng kích thích có bước sóng λ λ o(giới hạn quang điện của b|n dẫn)
Ánh s|ng kích thích có tần số f > f0 (tần số giới hạn)
→ Đáp án D
Câu 3: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω mắc th{nh mạch kín với điện trở 4,8Ω Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện l{ 12V Tính suất điện động của nguồn v{ cường độ dòng điện trong mạch l{
A 2,49A; 12,2V B 2,5A; 12,25V C 2,6A; 12,74V D 2,9A; 14,2V
Hướng dẫn giải
Cường độ dòng điện trong mạch l{:
BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM 2018
Trang 7U 12
R 4,8
Suất điện động của nguồn l{:
E I R r 2,5.4,9 12,25 V
→ Đáp án B
Câu 4: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai khi nói về sự ph|t v{ thu sóng điện từ?
A Để thu sóng điện từ phải mắc phối hợp một ăngten với một mạch dao động LC
B Để ph|t sóng điện từ phải mắc phối hợp một m|y ph|t dao động điều ho{ với một ăngten
C Ăngten của m|y thu chỉ thu được một sóng có tần số x|c định
D Nếu tần số riêng của mạch dao động trong m|y thu được điều chỉnh đến gi| trị bằng f, thì m|y thu sẽ bắt được sóng có tần số đúng bằng f
Hướng dẫn giải
Anten thu cảm ứng được với nhiều sóng điện từ
→ C sai
→ Đáp án C
Câu 5: Một người mắt tốt khi về gi{ không thể nhìn rõ những vật c|ch mắt dưới 50 cm Người n{y muốn đọc s|ch c|ch mắt 20 cm thì phải đeo thấu kính hội tụ có tiêu cự bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Áp dụng công thức thấu kính, ảnh qua hệ l{ ảnh ảo:
f d d' 20 50 100 3
→ Đáp án C
Câu 6: Hai sóng n{o sau đ}y không giao thoa được với nhau?
A Hai sóng cùng tần số, biên độ
B Hai sóng cùng tần số v{ cùng pha
C Hai sóng cùng tần số, cùng năng lượng, có hiệu pha không đổi
D Hai sóng cùng tần số, cùng biên độ v{ hiệu pha không đổi theo thời gian
Hướng dẫn giải
Điều kiện hai sóng giao thoa: hai sóng cùng phương, cùng tần số v{ có độ lệch pha không đổi theo thời gian
→ Hai sóng không giao thoa được với nhau : hai sóng cùng tần số, cùng biên độ
→ Đáp án A
Bài 7: Hai điện tích điểm q1và q2 được đặt c|ch nhau một khoảng r 3 cm trong ch}n không Biết lực tương t|c giữa chúng l{ 0,054 N v{ 7
1 2
q +q 1,5.10 C (q >q1 2) Độ lớn của điện tích q1 là:
A.9.10 C 8 B.6.10 C 8 C.7.10 C 8 D.8.10 C 8
Hướng dẫn giải
Lực tương t|c giữa hai điện tích l{:
1 2
2
15
1 2
q q
r
q q 5,4.10 1
1 2
q +q 1,5.10 C 2
Từ 1 ; 2 và q >q1 2 ta có:
8 1
8 2
q 9.10 C
q 6.10 C
Trang 8→ Đáp án A
Câu 8: Một nguồn }m l{ nguồn điểm ph|t }m đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ v{ phản xạ }m Tại một điểm c|ch nguồn }m 10m thì mức cường độ }m l{ 80 dB Tại điểm c|ch nguồn }m 1m thì mức cường độ }m l{
Hướng dẫn giải
Cường độ }m tại điểm c|ch nguồn }m c|c khoảng lần lượt l{ 1 m, 10 m l{: I1, I2
Cường độ }m: I P P 2
S 4πR
2 1
I R 10 100 I 100I
I R 1
Ta có:
1
2
L
L L
L 1
I
L lg I I 10 10
10 100 10 L L 2 L 8 2 10 B 100 dB
→ Đáp án B
Câu 9: Trong chuyển động dao động điều ho{ của một vật thì tập hợp ba đại lượng n{o sau đ}y không
thay đổi theo thời gian?
A lực; vận tốc; năng lượng to{n phần B biên độ; tần số; gia tốc
C biên độ; tần số; năng lượng to{n phần D động năng; tần số; lực
Hướng dẫn giải
Trong dao động điều hòa của vật, c|c đại lượng không thay đổi theo thời gian l{:
Biên độ, tần số (chu kì, tần số góc), cơ năng (năng lượng to{n phần)
→ Đáp án C
Câu 10: Con lắc lò xo dao động điều ho{ với tần số f Thế năng của con lắc biến đổi tuần ho{n với tần số
2
Hướng dẫn giải
Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f thì thế năng của con lắc biến đổi tuần ho{n với tần số 2f
→ Đáp án B
Câu 11: Vị trí m{ người viễn thị có thể nhìn m{ không mỏi mắt
A Ở xa vô cùng B. Ở điểm cự cận C Bất kì vị trí n{o D Không có điểm n{o
Hướng dẫn giải
Người viễn thị: Do yếu tố bẩm sinh, khoảng c|ch từ thuỷ tinh thể đến võng mạc gần hơn người
bình thường l{m cho mắt khi không điều tiết thì tiêu cự thuỷ tinh thể nằm sau võng mạc Khi
muốn nhìn rõ bất kì khoảng c|ch n{o mắt đều phải điều tiết mới nhìn rõ được Không thể x|c định được điểm cực viễn
→ Đáp án D
Câu 12: Trong một đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với cuộn d}y có điện trở thuần R = 25 v{ độ tự cảm L = 1
H Biết tần số của dòng điện bằng 50Hz v{ cường độ dòng điện qua mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc
4
Dung kh|ng của tụ điện l{
A 75 B 100 C 125 D 150
Trang 9Hướng dẫn giải
L
Z ω.L 2πf.L 100
Cường độ dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu một góc π φ π
Z Z 100 Z π
100 Z 25 Z 125
→ Đáp án C
Câu 13: Độ dẫn điện của chất điện ph}n tăng khi nhiệt độ tăng l{ do:
A Chuyển động nhiệt của c|c phần từ tăng v{ khả năng ph}n li th{nh ion tăng
B Độ nhớt của dung dịch giảm l{m cho c|c ion chuyển động được dễ d{ng hơn
C Số va chạm của c|c ion trong dung dịch giảm
D Số va chạm của c|c ion trong dung dịch tăng
Hướng dẫn giải
Khi nhiệt độ tăng thì chuyển động nhiệt của c|c phần tử tăng v{ khả năng ph}n ly th{nh ion tăng nên
độ dẫn điện của chất điện ph}n tăng
→ Đáp án A
Câu 14: Cho 3 bản kim loại đặt song song v{ c|c điện
trường đều có chiều như hình vẽ Biết d1 10 cm;
2
E 8.10 V/m; E 10 V/m Chọn mốc điện thế tại A, gi| trị điện thế tại C lần lượt l{
A.8000 V B. 8000 V
C.4000 V D. 4000 V
Hướng dẫn giải
Ta có:
→ Đáp án B
Câu 15: Chiếu |nh s|ng trắng ( 0, 40 m đến 0, 75 m ) v{o hai khe trong thí nghiệm Y-}ng Hỏi tại vị trí ứng với v}n s|ng bậc ba của |nh s|ng tím ( 0, 40 m) còn có v}n s|ng của những |nh s|ng đơn sắc n{o nằm trùng ở đó?
Hướng dẫn giải
Không mất tính tổng qu|t, coi a = 1 mm; D = 1m
t t
λ D
i 0,4 mm
a
Vị trí v}n s|ng bậc ba của |nh s|ng tím l{:x 3.i t 1,2 mm
Những v}n s|ng nằm trùng vị trí v}n s|ng bậc 3 của |nh s|ng tím thỏa m~n:
x k.i 1,2 mm
Mà0,4 μm λ 0,75μm 0,4 mm i 0,75 mm
Trang 100,4.k k.i 0,75.k 0,4.k 1,2 0,75.k
Có v}n s|ng bậc 2 của |nh s|ng đơn sắc trùng với vị trí v}n s|ng bậc 3 của |nh s|ng tím
→ Đáp án C
Câu 16: Hai }m thanh có }m sắc kh|c nhau l{ do kh|c nhau về
B tần số v{ biên độ của c|c hoạ }m
C đồ thị dao động }m
D chu kì của sóng }m
Hướng dẫn giải
Hai }m thanh có }m sắc kh|c nhau l{ do kh|c nhau về đồ thị dao động }m
→ Đáp án C
Câu 17: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều ho{ cùng phương, cùng tần số, có phương trình lần lượt l{ x1 9cos 20t 7 cm;
4
4
Vận tốc cực đại của vật l{
Hướng dẫn giải
Sử dụng m|y tính bỏ túi : tìm phương trình dao động tổng hợp:
Bấm: SHIFT MODE 4 (chọn chế độ radian)
Bấm: MODE 2
Nhập: 9 7π 12 πSHIFT23
Hiển thị: x = 21cos 20t π cm
4
Vận tốc cực đại của vật: vmax ωA 20.21 420 cm/s 4,2 m/s
→ Đáp án B
Câu 18: Cho dòng điện chạy qua bình điện ph}n đựng dung dịch muối niken, có anot l{m bằng niken Biết nguyên tử khối v{ hóa trị của niken l{ 59 v{ 2 Trong thời gian 2h dòng điện 5 A đ~ sản ra một lượng niken l{
Hướng dẫn giải
Áp dụng định luật paraday ta có:
→ Đáp án A
Câu 19: Một nguồn điện có suất điện động ξ = 12V điện trở trong r = 2Ω nối với điện trở R tạo th{nh mạch kín X|c định R để công suất tỏa nhiệt trên R cực đại, công suất cực đại đó l{
A R= 1Ω, P = 16W B R = 2Ω, P = 18W C R = 3Ω, P = 17,3W D R = 4Ω, P = 21W
Hướng dẫn giải
Cường độ dòng điện tron mạch :I ξ
R r
Công suất tỏa nhiệt trên R :
2