1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

quá trình thiết bị Bơm và van

5 244 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá thành cao... Bi đố ược gi ch t gi a hai vòng làm kín.

Trang 1

B m ơ là thi t b dùng đ truy n năng lế ị ể ề ượng (hay áp su t) thêm cho ch t l ngấ ấ ỏ

B m dùng đ : - v n chuy n ch t l ng t n i th p đ n n i cao.ơ ể ậ ể ấ ỏ ừ ơ ấ ế ơ

- v n chuy n ch t l ng t n i áp su t th p đ n n i áp su t cao; ậ ể ấ ỏ ừ ơ ấ ấ ế ơ ấ -tăng v n t c dòng ch yậ ố ả

1 Chi u cao c t áp H ề ộ (m) : là chi u cao l n nh t mà ch t l ng có th dâng lên khi b m ề ớ ấ ấ ỏ ể ơ

ho t đ ng so v i m t thoáng đ u hút ạ ộ ớ ặ ầ

2 Năng su t c a b m Q ấ ủ ơ (m3/s) : là th tích ch t l ng đ ể ấ ỏ ượ c b m cung c p trong m t đ n ơ ấ ộ ơ

v th i gian ị ờ

3 Hi u su t c a b m ệ ấ ủ ơ ƞ: là đ i l ạ ượ ng đăc tr ng cho đ s d ng h u ích c a năng l ư ộ ử ụ ữ ủ ượ ng

đ ượ c truy n t đ ng c đ n b m ề ừ ộ ơ ế ơ

4 Công su t c a b m N ấ ủ ơ : đ ượ c tính b ng năng l ằ ượ ng tiêu t n đ b m làm vi c, nói cách ố ể ơ ệ khác đó là năng l ượ ng tiêu hao đ t o ra l u l ể ạ ư ượ ng Q và chi u cao c t áp ề ộ H

B m pittong ơ : C u t o ấ ạ : bao g m: Xilanh, Pittông, Supáp hút (đ u hút), Supáp đ y (đ u đ y), ồ ầ ẩ ầ ẩ

C c u truy n đ ng – tay quay thanh truy nơ ấ ề ộ ề

Ho t đ ng ạ ộ :: Khi pittông chuy n đ ng t trái qua ph i, áp su t trong xilanh sẽ gi m xu ng nh ể ộ ừ ả ấ ả ố ỏ

h n áp su t khí quy n Dơ ấ ể ưới tác d ng c a áp su t khí quy n, xupáp hút sẽ m ra đ ch t l ng ụ ủ ấ ể ở ể ấ ỏ tràn vào xilanh và đ ng th i xupáp đ y b đóng l i ồ ờ ẩ ị ạ

Khi pittông chuy n đ ng ngể ộ ượ ạ ừc l i t ph i sang trái, áp su t xilanh tăng lên, khi đó xupáp hút ả ấ

sẽ đóng l i và xupáp đ y sẽ m ra và ch t l ng đạ ẩ ở ấ ỏ ược đ y ra ngoài.ẩ

u đi m

Ư ể :Có kh năng t hút t t, t o đả ự ố ạ ượ ộc c t áp cao Có hi u su t cao vì t n th t l u lệ ấ ổ ấ ư ượng

nh ỏ Có th thay đ i th tích làm vi c, v i cùng m t t c đ quay có th thay đ i l u lể ổ ể ệ ớ ộ ố ộ ể ổ ư ượng khác nhau Phù h p khi c n có áp su t cao.ợ ầ ấ

Nh ượ c đi m : ể K t c u khá ph c t p, tr ng lế ấ ứ ạ ọ ượng và kích thướ ớc l n L u lư ượng và áp su t ấ không đ u, đ h n ch nhề ể ạ ế ược đi m này ngể ười ta thường trang b thêm bình đi u áp trên ị ề

đường đ y Giá thành cao ẩ

B m li tâm: ơ C u t o ấ ạ : bao g m các b ph n chính: Suction (đ u hút), Discharge (đ u đ y), ồ ộ ậ ầ ầ ẩ Impeller (cánh gu ng), Shaft (tr c quay), Bearings ( bi), Casing (v )ồ ụ ổ ỏ

 đ u hút (suction) có lầ ướ ọi l c đ ngăn rác và v t r n theo ch t l ng vào b m;ể ậ ắ ấ ỏ ơ

 van m t chi u trên ng đ y (discharge) đ ngăn ch t l ng đ d n v b m gây ra va ộ ề ố ẩ ể ấ ỏ ổ ồ ề ơ

đ p th y l c khi gu ng quay ngậ ủ ự ồ ược do b m ng ng ho t đ ng đ t ng t;ơ ừ ạ ộ ộ ộ

 van ch n trên ng đ y (discharge) đ đi u ch nh l u lắ ố ẩ ể ề ỉ ư ượng;

Nguyên t c ho t đ ng ắ ạ ộ :

-ch t l ng đấ ỏ ược hút vào tâm gu ng theo phồ ương th ng góc, r i vào rãnh gi a các gu ng và ẳ ồ ữ ồ chuy n đ ng cùng gu ngể ộ ồ

-dưới tác d ng c a l c ly tâm, ch t l ng đụ ủ ự ấ ỏ ược nh n thêm năng lậ ượng, tăng áp su t và văng ra ấ

kh i gu ng theo thân b m (ph n r ng gi a v và cánh gu ng) r i vào ng đ y theo phỏ ồ ơ ầ ỗ ữ ỏ ồ ồ ố ẩ ương

ti p tuy nế ế

- khi đó tâm gu ng sẽ t o nên vùng áp su t th p và ch t l ng theo đở ồ ạ ấ ấ ấ ỏ ường hút sẽ vào tâm

gu ngồ

Kh i đ ng b m ở ộ ơ : do không đu i h t đổ ế ược không khí ra kh i b m và đỏ ơ ường hút đ t o đ chân ể ạ ộ không c n thi t nên ch t l ng không th cu n vào b m đầ ế ấ ỏ ể ố ơ ược

tr ướ c khi m b m ph i ở ơ ả : m i ch t l ng vào đ y b m và ng hút ho c đ t b m th p ồ ấ ỏ ầ ơ ố ặ ặ ơ ấ

h n m c ch t l ng trong b hút ơ ự ấ ỏ ể

Ho t đ ng c a b m ly tâm ạ ộ ủ ơ :

Áp su t c a ch t l ng do l c ly tâm gây ra (chi u cao đ y c a b m) ph thu c vào v n t c ấ ủ ấ ỏ ự ề ẩ ủ ơ ụ ộ ậ ố quay c a gu ng – v n t c càng l n thì áp su t (hay chi u cao đ y) càng l n.ủ ồ ậ ố ớ ấ ề ẩ ớ

Trang 2

Tuy nhiên, khi tăng s vòng quay (hay v n t c quay) thì ng su t trong v t li u làm gu ng và ố ậ ố ứ ấ ậ ệ ồ

tr l c cũng tăng ở ự

 gi i h n áp su t t i đa truy n cho ch t l ng (40-50 m)ớ ạ ấ ố ề ấ ỏ

 tăng áp su t sẽ dùng b m đa c p.ấ ơ ấ

u đi m c a b m ly tâm

t o đạ ượ ư ược l u l ng đ u, đáp ng yêu c u kỹ thu t;- s vòng quay l n, có th truy n đ ng ề ứ ầ ậ ố ớ ể ề ộ

tr c ti p t đ ng c đi n;- c u t o đ n gi n, g n, chi m ít di n tích xây d ng mà không c n ự ế ừ ộ ơ ệ ấ ạ ơ ả ọ ế ệ ự ầ

k t c u n n móng v ng ch c ế ấ ề ữ ắ  giá thành ch t o, l p đ t và v n hành th p;- có th dùng đ ế ạ ắ ặ ậ ấ ể ể

b m ch t l ng b n (khe h gi a cánh gu ng và thân b m tơ ấ ỏ ẩ ở ữ ồ ơ ương đ i l n và không có van – b ố ớ ộ

ph n d b h ng và t c do b n gây ra); - có năng su t l n và áp su t tậ ễ ị ỏ ắ ẩ ấ ớ ấ ương đ i nh nên phù ố ỏ

h p v i ph n l n các quá trình;ợ ớ ầ ớ

Nh ượ c đi m c a b m ly tâm ể ủ ơ :

hi u su t th p h n b m pittông t 10 đ n 15%;- kh năng t hút kém nên trệ ấ ấ ơ ơ ừ ế ả ự ước khi b m ơ

ph i m i đ y ch t l ng cho b m hay ng hút khi b m đ t cao h n b ch a;- khi tăng áp su t ả ồ ầ ấ ỏ ơ ố ơ ặ ơ ể ứ ấ thì năng su t gi m m nh so v i thi t k ấ ả ạ ớ ế ế  hi u su t gi m.ệ ấ ả

B m tr c vít: B m tr c vít thông thơ ụ ơ ụ ường g m có hai, ba,…tr c: trong đó có m t tr c chính (tr cồ ụ ộ ụ ụ

d n) và các tr c ph (tr c b d n).ẫ ụ ụ ụ ị ẫ

Các răng c a tr c vít ăn kh p v i nhau Các tr c vít ph i quay đ ng b v i nhau, gi a các tr c ủ ụ ớ ớ ụ ả ồ ộ ớ ữ ụ vít và v b c có khe h r t nh ỏ ọ ở ấ ỏ

Tr c vít b d n không sinh công có ích, và ch dùng đ chèn kín Trong quá trình ho t đ ng bình ụ ị ẫ ỉ ể ạ ộ

thường các tr c vít b d n quay đụ ị ẫ ược là nh áp l c c a ch t l ng đờ ự ủ ấ ỏ ược b m chuy n.ơ ể

- Khi các tr c vít quay nhanh, ụ ch t l ngấ ỏ được hút vào bên trong v thông qua c a n p và đi vào ỏ ử ạ

bu ng gi a các tr c vít và đó ồ ở ữ ụ ở ch t l ng ấ ỏ được nén gi a các răng khi bu n nh l i, sao đó ữ ồ ỏ ạ

ch t l ng ấ ỏ đi t i c a thoát C c a n p và c a thoát sẽ đớ ử ả ử ạ ử ược đóng ho c đặ ược m t đ ng khi các ở ự ộ

tr c vít quay ho c không che các c a, c a thoát c a b m có l p m t van m t chi u đ ngăn ụ ặ ử Ở ử ủ ơ ắ ộ ộ ề ể các tr c vít t quay khi quá trình b m đã d ng.ụ ự ơ ừ

u đi m

Ư ể : B m tr c vít (screw pump) đơ ụ ượ ử ục s d ng khi b m các s n ph m vào b n có áp l c ơ ả ẩ ồ ự

l n và tránh t o ra tia l a đi n.ớ ạ ử ệ

Van ch n : ặ dùng đ ngăn dòng ch y ho c m t ph n dòng ch y đ đ t để ả ặ ộ ầ ả ể ạ ược m t dòng ch y ộ ả

m i sau van.ớ

Yêu c u c a van ch n: tr l c dòng t i thi u v trí hoàn toàn m :- đóng kín v trí hoàn toàn ầ ủ ặ ở ự ố ể ở ị ở ở ị đóng

Xem xét 2 lo i van ch n: Van c ng (c a) (gate valve): - Van c u (globe valve)ạ ặ ổ ử ầ

Van c ng ổ : c u t o: - than van , c a van , c n vanấ ạ ử ầ

Thân van: Van c ng liên k t v i đổ ế ớ ường ng b ng m t bích c hai đ u Van và đố ằ ặ ở ả ầ ường ng ố

được n i v i nhau b ng các bulông Gioăng đ m đố ớ ằ ệ ược chèn vào gi a hai m t bích c a van và ữ ặ ủ

đường ng đ s n i có đố ể ự ố ược đ kín cao.ộ

-Ngoài ra còn có các d ng n i khác gi a đạ ố ữ ường ng và thân van (n i l p ghép ren, n i b ng ố ố ắ ố ằ then ch t, n i b ng phố ố ằ ương pháp hàn g i đ u )ố ầ

N p van: ắ Trong n p van phía trên có kho ng không đ có th kéo t m c a c aắ ở ả ể ể ấ ử ủ van lên khi

m van Có r t nhi u d ng n i gi a n p van và thân van đ hình thành nên m t m i l p ghép ở ấ ề ạ ố ữ ắ ể ộ ố ắ kín Chúng có th là d ng l p ghép b ng m t bích, b ng cách l p ghép ren, hay b ng m i l p ể ạ ắ ằ ặ ằ ắ ằ ố ắ ghép ren có hàn đở ường mép

C a van ử : Khi c a van chuy n đ ng xu ng chúng sẽ ch n đ ng dòng ch y và t o nên đ kín ử ể ộ ố ặ ứ ả ạ ộ

gi a nó và hai vòng ti p xúc Khi c a van chuy n đ ng lên xu ng sẽ sinh ra l cữ ế ử ể ộ ố ự ma sát gi a c a ữ ử van và hai vòng ti p xúc do đó sẽ gây ra s mài mòn các ph n ti p xúc này.ế ự ầ ế

Trang 3

M t khác dòng ch y c a v t ch t luôn có xu hặ ả ủ ậ ấ ướng mài mòn nh ng ph n ti p xúc v i Khi dòngữ ầ ế ớ

ch y c a v t ch t dả ủ ậ ấ ưới áp su t cao thì s mài mòn ngày càng l n.ấ ự ớ

C n van - ầ C a van đử ượ ắc g n v i c n van Phía trên n p van có n p b t kín, n p này có ch c ớ ầ ắ ắ ị ắ ứ năng làm kín không cho v t ch t rò r ra ngoài N p làm kín đậ ấ ỉ ắ ược nh i v t li u bít kín Đ u phíaồ ậ ệ ầ trên c a c n van đủ ầ ược n i v i tay ố ớ

Khi v n tay quay thì c n van sẽ chuy n đ ng lên xu ng đ đóng hay m van Nên chúng ta cũng ặ ầ ể ộ ố ể ở

có th g i đây là lo i van có c n chuy nể ọ ạ ầ ể đ ng Khi quan sát v trí c a c n van ta có th nh n ộ ị ủ ầ ể ậ

bi t đế ược van đang v trí đóng hay m ở ị ở

Khi ho t đ ng, van c a thạ ộ ử ường là đóng hoàn toàn hay m hoàn toànở

-Van đóng hoàn toàn: c a van ch n ngang toàn b dòng ch y ử ắ ộ ả  không có dòng ch y đi qua vanả -Van được m hoàn toàn: c a van không n m trong dòng ch y c a v t ch t Lúc này đ c n tr ở ử ằ ả ủ ậ ấ ộ ả ở dòng ch y c a van là r t nh có nghĩa là s s t áp hay m t năng lả ủ ấ ỏ ự ụ ấ ượng khi v t ch t đi qua van ậ ấ

được h n ch m c nh nh tạ ế ở ứ ỏ ấ

C a van trong trử ường h p B sẽ b mài mòn nhi u h n trong trợ ị ề ơ ường h p A N u c a van và các ợ ế ử vòng ti p xúc b mài mòn nhi u thì chúng sẽ không còn tác d ng làm kín toàn b dòng ch y khi ế ị ề ụ ộ ả đang v trí đóng ở ị

Vì van c a b mài mòn không đ ng đ u khi v trí đi u ti t nên thôngử ị ồ ề ở ị ề ế thường không s d ng ử ụ

lo i van này vào m c đích đi u ti t dòng ch y ạ ụ ề ế ả

Van c u : ầ C u t o: tấ ạ ương t van c ng (c a van – hình c u).ự ổ ử ầ

Van c u truy n th ng dùng đ ch n dòng Tuy nhiên, hi n nay van c u cũng đầ ề ố ể ặ ệ ầ ược dùng đ ể

đi u ch nh l u lề ỉ ư ượng

Khi thi t k van dùng đi u ch nh l u lế ế ề ỉ ư ượng, đ phòng tránh van s m b h ng và đ m b o v n ể ớ ị ỏ ả ả ậ hành thông su t, c n tính đ n d i l u lố ầ ế ả ư ượng đi u ch nh, t n th t áp l c và t i tr ng làm vi c.ề ỉ ổ ấ ự ả ọ ệ

L u ý: nhi u lo i van cũng có thân c u nh ng không ph i là van c u ư ề ạ ầ ư ả ầ  C n xác đ nh c u trúc ầ ị ấ bên trong khi xác đ nh ki u van.ị ể

Van đi u ch nh dùng đ đi u ch nh l u lề ỉ ể ề ỉ ư ượng dòng ch t l ng đi qua h th ng ng.ấ ỏ ệ ố ố

Yêu c u c a van là không b phá h y khi đi u ch nh l u lầ ủ ị ủ ề ỉ ư ượng dòng ch y t v trí m đ n v trí ả ừ ị ở ế ị đóng trong d i áp su t làm vi c.ả ấ ệ

Vai trò c a van đi u ch nh ủ ề ỉ : trong h th ng, các b đi u ch nh áp su t, nhi t đ hay l u lệ ố ộ ề ỉ ấ ệ ộ ư ượng

sẽ ra các tín hi u đi u khi n đ thay đ i dòng ch y, áp su t hay nhi t đ tệ ề ể ể ổ ả ấ ệ ộ ương ng Vi c thay ứ ệ

đ i này có th th c hi n thông qua vi c tăng hay gi m l u lổ ể ự ệ ệ ả ư ượng dòng ch y qua van.ả

Van đi u ch nh: ề ỉ Xem xét các lo i van đi u ch nh sauạ ề ỉ :

Van nút (plug valve): Van d ng màng (diaphragm avlve): Van bi (ball valve):Van kim (needle ạ valve): Van bướm (butterfly valve)

Van vút: C u t o: g m 3 ph n: Thân van;- ấ ạ ồ ầ C a van (đĩa van) có d ng nút, đử ạ ược ch t o b ng ế ạ ằ kim lo i và có khe h xuyên su t c a van cho dòng ch y đi quaạ ở ố ử ả ;- C n vanầ

Ngoài ra, phía trên có thêm l d u bôi tr n, đ bôi tr n c a van , gi m đ ma sát gi a thân ở ỗ ầ ơ ể ơ ử ả ộ ữ van và c a van, và màng d u này cũng tăng thêm đ kín cho van trong quá trình s d ng.ử ầ ộ ử ụ

V trí:- ị Khi v n tay quay đi m t góc 90ặ ộ 0 ta sẽ có van v trí đóng ho c m hoàn toànở ị ặ ở

Tay quay đ u phía trên c a c n van chuy n đ ng theo cùng m t hở ầ ủ ầ ể ộ ộ ướng v i khe h c a c a ớ ở ủ ử van: khi tay quay n m song song v i đằ ớ ường ng, van v trí m ố ở ị ở

Khi van v trí m hoàn toàn thì dòng ch y đi qua van là đ ở ị ở ả ườ ng th ng còn khi nó v trí đi u ẳ ở ị ề

ti t thì dòng ch y qua van sẽ t o xoáy và x y ra s s t áp ế ả ạ ả ự ụ

u đi m

Ư ể : S a ch a nhanh chóng, r a s ch mà không c n thi t ph i tháo thân van ra kh i h ử ử ử ạ ầ ế ả ỏ ệ

th ng ngố ố ; - S d ng dãi áp su t, nhi t đ r ng: 0-10000psi, -50-150ử ụ ở ấ ệ ộ ộ 0 F; - Van được tráng nhi u lo i v t li u, phù h p v i nhi u lo i hóa ch tề ạ ậ ệ ợ ớ ề ạ ấ

Van nút có th để ược ch t o có nhi u khe h - van nhi u hế ạ ề ở ề ướng

Trang 4

Các van nhi u hề ướng được dùng nh m t thi t b phân chia dòng ch y Khi v n tay quay m t ư ộ ế ị ả ặ ộ góc 90o thì sẽ làm thay đ i hổ ướng dòng ch y ả

Đ i v i m c đích thay đ i hố ớ ụ ổ ướng dòng ch y thì van nhi u hả ề ướng có th thay th cho nhi u vanể ế ề

c a Đi u này ti t ki m đử ề ế ệ ược chi phí và làm d dàngễ h n trong v n hành.ơ ậ

Van bi: + Ph n đi u ch nh dòng ch y có c u t o tròn và có l cho v t ch t đi qua (đầ ề ỉ ả ấ ạ ỗ ậ ấ ường kính

l b ng đỗ ằ ường kính ng) Bi đố ược gi ch t gi a hai vòng làm kín Tay quay đữ ặ ữ ượ ắ ở ầc l p đ u trên

c a c n van Khi v n tay quay m t góc 90ủ ầ ặ ộ 0 thì van sẽ v trí đóng ho c v trí m ở ị ặ ị ở

+ Thành van thường được tráng 1 l p Teflon ớ

+ Khi m thì l c u xoay t o v i hai đ u van m t đở ỗ ầ ạ ớ ầ ộ ường h cho dòng đi qua, còn khi đóng thì ở

c u đầ ược đi u ch nh xoay ngang b t kín van.)ề ỉ ị

+ Van bi cũng là lo i đóng m nhanh ạ ở

+ Vì hình d ng c a chúng nên van bi có đ tr n và v n hành đạ ủ ộ ơ ậ ược d dàng h n van nút, gi m ễ ơ ả

đượ ực l c ma sát gi a bi và các vòng làm kín khi v n hành do đó chúng không c n t i s bôi ữ ậ ầ ớ ự

tr n ơ

+ Tay quay c a van bi cũng gi ng nh van nút nó sẽ n m song song v i dòng ch y khi van v ủ ố ư ằ ớ ả ở ị trí m Còn khi tay quay n m vuông góc v i đở ằ ớ ường ng thì nó v trí đóng ố ở ị

+ Van bi cũng có th để ược ch t o đ d n dòng ch y theo nhi u hế ạ ể ẫ ẩ ề ướ ng

Van b ướ m: C u ấ t o ạ

 Thân van: Thân van c a van bủ ướm tương t nh m t vòng kim lo i trên thân van có ự ư ộ ạ

nh ng l dùng đ đ nh v vào đữ ỗ ể ị ị ường ng b i các bulon và đai c.ố ở ố

 Đĩa van: Đĩa van là m t t m kim lo i (g m 2 n a hình bán nguy t) Nó làm nhi m v ộ ấ ạ ồ ử ệ ệ ụ

đi u khi n dòng ch y (đóng ho c m dòng ch y) thông qua c c u đi u khi n ho c tayề ể ả ặ ở ả ơ ấ ề ể ặ quay

Nguyên lý làm vi c ệ

 quay tay quay theo ngược chi u kim đ ng h - quá trình m vanề ồ ồ ở

 quay tay quay theo cùng chi u kim đ ng h - quá trình đóng van ề ồ ồ

 Van ch c n quay ¼ vòng (hay 15°) là thay đ i t v trí đóng sang v trí hoàn toàn mỉ ầ ổ ừ ị ị ở

 Vi c đóng m ch c n quay tay quay ho c đi u khi n c c u đóng m i góc đ ệ ở ỉ ầ ặ ề ể ơ ấ ở ọ ộ

 Van bướm r t d b h h ng khi m đi u ti t t 15°-75°.ấ ễ ị ư ỏ ở ề ế ừ

Van bướm dùng đ đìêu ti t dòng ch y, vì v y l c tác đ ng c a dòng ch y sẽ tác đ ng lên đĩa ể ế ả ậ ự ộ ủ ả ộ van cho nên trong nh ng đi u ki n nh t đ nh ngữ ề ệ ấ ị ười ta s d ng van bử ụ ướm có c c u gài góc đ ơ ấ ộ

m ở

C c u gài góc đ m : g m có hai ph n: ph n c đ nh đơ ấ ộ ở ồ ầ ầ ố ị ượ ắc g n trên thân van g m lá kim lo iồ ạ

có răng thăng hoa và ph n di đ ng là m t cái ch t đầ ộ ộ ố ượ ắc g n trên c n van C c u này nh m ầ ơ ấ ằ

m c đích c đ nh g c m c a van không cho dòng l u ch t tác đ ng làm thay đ i góc đ đóng ụ ố ị ố ở ủ ư ấ ộ ổ ộ

m ban đ u ở ầ

u đi m van b m

Ư ể ướ : v n hành nhanh; t n th t áp l c th p; hi u qu khi dùng v i áp l c ậ ổ ấ ự ấ ệ ả ớ ự

th pấ

Van m t chi u: ộ ề là thi t b b o v đế ị ả ệ ường ng d n, cho phép dòng ch t l ng-khí đi qua ch theoố ẫ ấ ỏ ỉ

1 hướng nh t đ nh và ngăn c n dòng theo hấ ị ả ướng ngượ ạc l i

Van m t chi u độ ề ượ ử ục s d ng đ b o v các thi t b c a m ch th y l c nh ng d n, máy b m, ể ả ệ ế ị ủ ạ ủ ự ư ố ẫ ơ bình ch a, … ứ

Ngoài ra van m t chi u còn có tác d ng ngăn ng a s m t mát ch t l ng-khí khi có s c rò r , ộ ề ụ ừ ự ấ ấ ỏ ự ố ỉ

h ng hóc ng d n.ỏ ố ẫ

Ch c năng quan tr ng c a van m t chi u đó là đ m b o ch đ v n hành chu n c a c h ứ ọ ủ ộ ề ả ả ế ộ ậ ẩ ủ ả ệ

th ng Ta có th xem xét trố ể ường h p khi h th y l c đợ ệ ủ ự ược cung c p ch t l ng b i 1 tr m máy ấ ấ ỏ ở ạ

Trang 5

b m g m nhi u máy b m ghép song song: khi có s c t t áp t i m t máy b m, n u không có ơ ồ ề ơ ự ố ụ ạ ộ ơ ế van 1 chi u l p c a đ y c a máy b m đó, thì m t ph n l u lề ớ ở ử ẩ ủ ơ ộ ầ ư ượng ch t l ng có th ch y ấ ỏ ể ả

ngược v máy b m b t t áp Đi u này không có l i trong quá trình v n hành h th ng ề ơ ị ụ ề ợ ậ ệ ố

Khi không có dòng ch t l ng-khí ch y qua van, ph n t trấ ỏ ả ầ ử ượt (c a xoay) c a van dử ủ ưới tác

d ng c a tr ng lụ ủ ọ ượng chính nó ho c l c lò xo đặ ự ược gi ch t ví trí “Đóng” ữ ặ ở

Khi xu t hi n dòng ch y đ n van, ph n t trấ ệ ả ế ầ ử ượt (c a xoay) dử ưới tác đ ng c a năng lộ ủ ượng dòng ch y b đ y kh i v trí đóng và cho phép dòng ch y đi qua van ả ị ẩ ỏ ị ả

T i th i đi m v n t c dòng ch y v không, ph n t trạ ờ ể ậ ố ả ề ầ ử ượt (c a xoay) quay v v trí đóng, ápử ề ị

su t c a ra c a van tác đ ng lên ph n t trấ ử ủ ộ ầ ử ượt gi ch t ph n t trữ ặ ầ ử ượ ở ịt v trí đóng và ngăn c nả dòng ch y v hả ề ướng c a vào c a van Nh v y s ho t đ ng c a van m t chi u hoàn toàn t ử ủ ư ậ ự ạ ộ ủ ộ ề ự

đ ng dộ ưới tác đ ng c a ch t l ng-khí.ộ ủ ấ ỏ

Các b ph n chính c a van: ộ ậ ủ ph n t trầ ử ượt – d ng trạ ượt( hay c a xoay – d ng c a xoay),; m tử ạ ử ặ

đ đ ; ph n t tr l c( lò xo,then, …) ế ỡ ầ ử ợ ự

Ngày đăng: 07/07/2018, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w