Điểm : 1 Nhóm tài khoản nào chỉ có số dư Nợ? Chọn một câu trả lời • A) Phải thu, tiền mặt. • B) Đầu tư tài chính, khấu hao TSCĐ. • C) Tiền mặt, Hàng tồn kho. • D) Phải trả công nhân viên, chi phí kinh doanh. Sai. Đáp án đúng là: Tiền mặt, Hàng tồn kho Vì: Nhóm “Tiền mặt, Hàng tồn kho” là các tài khoản phản ánh tài sản, luôn có số dư nợ. Các nhóm khác có tài khoản có dư có hoặc có cả hai số dư. Tham khảo: Xem mục 3.1. Khái niệm và nội dung của tài khoản kế toán, bài 3 Không đúng Điểm: 01. Câu2 Góp ý Điểm : 1 Tài khoản 411– nguồn vốn kinh doanhcó số dư như thế nào? Chọn một câu trả lời • A) Không có số dư • B) Số dư bên nợ • C) Số dư bên có • D) Có cả số dư bên nợ và bên có Sai. Đáp án đúng là: Số dư bên có Vì: TK 411 “nguồn vốn kinh doanh” là tài khoản nguồn vốn, cuối kỳ có số dư bên có Tham khảo: Xem mục 3.1.2.2.Tài khoản phản ánh nguồn vốn Không đúng Điểm: 01. Câu3 Góp ý Điểm : 1 Tài khoản 641 – chi phí bán hàng có số dư như thế nào? Chọn một câu trả lời • A) Không có số dư • B) Có Số dư bên nợ • C) Có Số dư bên có • D) Có cả số dư bên nợ và bên có Sai. Đáp án đúng là: Không có số dư Vì: Tài khoản TK 641: “chi phí bán hàng” là tài khoản loại 6, tài khoản chi phí, cuồi kỳ không có số dư Tham khảo: Xem mục 3.1.2.3. Tài khoản chi phí Không đúng Điểm: 01.
Trang 1Điểm : 1
Nhóm tài khoản nào chỉ có số dư Nợ?
Chọn một câu trả lời
A) Phải thu, tiền mặt
B) Đầu tư tài chính, khấu hao TSCĐ
C) Tiền mặt, Hàng tồn kho
D) Phải trả công nhân viên, chi phí kinh doanh
Sai Đáp án đúng là: Tiền mặt, Hàng tồn kho
Vì:
Nhóm “Tiền mặt, Hàng tồn kho” là các tài khoản phản ánh tài sản, luôn có số dư nợ Các nhóm khác có tài khoản có
dư có hoặc có cả hai số dư
Tham khảo: Xem mục 3.1 Khái niệm và nội dung của tài khoản kế toán, bài 3
Sai Đáp án đúng là: Số dư bên có
Vì:
TK 411 “nguồn vốn kinh doanh” là tài khoản nguồn vốn, cuối kỳ có số dư bên có
Tham khảo: Xem mục 3.1.2.2.Tài khoản phản ánh nguồn vốn
Sai Đáp án đúng là: Không có số dư
Vì:
Tài khoản TK 641: “chi phí bán hàng” là tài khoản loại 6, tài khoản chi phí, cuồi kỳ không có số dư
Tham khảo: Xem mục 3.1.2.3 Tài khoản chi phí
Không đúng
Điểm: 0/1
Trang 2Câu4[Góp ý]
Điểm : 1
“Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước cho nhà cung cấp” thuộc loại quan
hệ đối ứng nào sau đây?
Chọn một câu trả lời
A) Tài sản tăng - Tài sản giảm B) Tài sản giảm -Nguồn vốn giảm C) Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm D) Tài sản tăng -Nguồn vốn tăng
Sai Đáp án đúng là: Tài sản giảm -Nguồn vốn giảm
Sai Đáp án đúng là: Nợ TK911
Vì:
Khi doanh nghiệp có lãi, tức là doanh thu lớn hơn chi phí, Bên Có TK 911 lớn hơn bên Nợ TK 911, Vì vạy khoản lãi
được ghi nhận vào bên Có của tài khoản 421 và đối ứng vơi Nợ TK 911
(Câu hỏi hỏi về TK911)
Tham khảo: Xem mục 3.1.2.5 Tài khoản xác định kết quả kinh doanh, bài 3 (Giáo trình Nguyên lý Kế toán – Topica)
Trang 3Tham khảo: Xem mục 3.1 Khái niệm và nội dung của tài khoản kế toán, bài 3
Sai Đáp án đúng là: Có Số dư bên nợ
Vì:
TK 156 “hàng hoá” là tài khoản tài sản, cuối kỳ có số dư bên nợ
Tham khảo: Xem mục 3.1.2.1 Tài khoản phản ánh tài sản
Sai Đáp án đúng là: Có số bên có và có thể có số dư bên nợ
Vì:
TK 331 “phải trả cho người bán” là tài khoản lưỡng tính, nó phản ánh cả số phải trả cho người bán cả số doanh nghiệp đã ứng trước cho người bán, cuối kỳ nó có thể có cả số dư nợ và số dư có: dư nợ phản ánh số đã ứng trước cho người bán, dư có phản ánh số còn phải trả cho người bán
Tham khảo: Xem mục 3.5 Kết cấu của một số tài khoản đặc biệt
Trang 4Sai Đáp án đúng là: 750 triệu đồng
Vì:
Vốn CSH = Tổng NV - nợ phải trả = tổng TS - nợ phải trả = 1.200 – 450 = 750 triệu đồng
Tham khảo: Xem mục 3.3.2 Các quan hệ đối ứng, bài 3
Trang 5Nợ TK133: 150.000.000
Có TK 112: 1.650.000.000
Vì:
Trị giá hàng về nhập kho phản ánh trên TK TK 156
Trị giá hàng mua đang đi đường phản ánh trên TK 151
Tham khảo: Xem mục 4.4.1.3 Trình tự kế toán (Trang 71 Giáo trình Topica – Nguyên lý kế toán).
Chọn một câu trả lời
A) 18.000.000đ B) 20.000.000đ C) 22.000.000đ D) 19.800.000đ
Tham khảo: Xem mục 4.3.1.3 Tính giá tài sản cố định (Trang 64 Giáo trình Topica – Nguyên lý kế toán).
Không đúng
Điểm: 0/1
Câu14[Góp ý]
Điểm : 1
Trang 6Doanh nghiệp có tài liệu về chi phí sản xuất như sau:
- Trị giá sản phẩm dở dang đầu kỳ: 150.000.000đ
- Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ : 780.000.000đ
- Trị giá sản phẩm dở dang cuối kỳ: 130.000.000đ
Hỏi: Tổng Giá thành sản xuất thực tế của sản phẩm hoàn thành là bao nhiêu?
Chọn một câu trả lời
A) 930.000.000đ B) 800.000.000đ C) 650.000.000đ D) 630.000.000đ
A) Giá thành sản xuất của lô hàng bán
B) Giá bán của đối thủ cạnh tranh C) Giá bán của doanh nghiệp hoặc giá thoả thuận giữa đơn vị và người mua D) Giá mua của lô hàng bán
Sai Đáp án đúng là: Giá bán của doanh nghiệp hoặc giá thoả thuận giữa đơn vị và người mua.
Trang 7Tham khảo: Xem mục 4.3.1.2 Tính giá vật tư, hàng hóa mua ngoài, bài 4 (Trang 63 Giáo trình Topica - Nguyên lý kế
Chọn một câu trả lời
A) 490 triệu đồng B) 500 triệu đồng C) 540 triệu đồng D) 550 triệu đồng
Giá nhập kho = giá mua - chiết khấu =500 -10 = 490
Tham khảo: Xem mục 4.3.1.2 Tính giá vật tư, hàng hóa mua ngoài (Trang 63 Giáo trình Topica – Nguyên lý kế toán).
Không đúng
Điểm: 0/1
Câu19[Góp ý]
Điểm : 1
Trang 8Ngày 20/05/2009 doanh nghiệp mua một lô hàng trị giá mua chưa thuế là 10.000.000, thuế GTGT 10% Doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng sau khi trừ đi chiết khấu thanh toán 1% được hưởng Trị giá nhập kho của lô hàng là: (chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng được xác định là doanh thu tài chính)
Chọn một câu trả lời
A) 11.000.000 đ B) 10.000.000 đ C) 10.890.000 đ D) 9.890.000 đ
Chọn một câu trả lời
A) 4.500.000đ và 50.000 đ/chiếc B) 4.500.000đ và 45.000 đ/chiếc C) 4.950.000đ và 55.000 đ/chiếc D) 4.950.000đ và 49.500 đ/chiếc
Sai Đáp án đúng là: là:
4.500.000đ và 45.000 đ/chiếc
Vì:
Giá trị nhập kho lô hàng = giá mua = 4.500.000đ
Số lượng lô hàng = số lượng hàng mua + số được tặng = 90 +10 = 100 chiếc
Đơn giá = 4.500.000/100 = 45.000đ/chiếc
Tham khảo: Xem mục 4.3.1.2 Tính giá vật tư, hàng hóa mua ngoài (Trang 63 Giáo trình Topica – Nguyên lý kế toán).
Trang 9D) Có cả số dư bên nợ và bên có
Sai Đáp án đúng là: Không có số dư
Vì:
Tài khoản TK 641: “chi phí bán hàng” là tài khoản loại 6, tài khoản chi phí, cuồi kỳ không có số dư
Tham khảo: Xem mục 3.1.2.3 Tài khoản chi phí
Xem các mối quan hệ đối ứng
Tham khảo: Xem mục 3.3.2 Các mối quan hệ đối ứng
Sai Đáp án đúng là: Ghi tăng bên Có, giảm bên nợ và có số dư Có
Trang 10C) Chỉ có số dư bên có D) Có số bên nợ và có thể có số dư bên có
Sai Đáp án đúng là: Có số bên nợ và có thể có số dư bên có
Vì:
TK 131 là tài khoản lưỡng tính
Tham khảo: Xem mục 3.5 Kết cấu của một số tài khoản đặc biệt
Không đúng
Điểm: 0/1
Câu5[Góp ý]
Điểm : 1
“Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước cho nhà cung cấp” thuộc loại quan
hệ đối ứng nào sau đây?
Chọn một câu trả lời
A) Tài sản tăng - Tài sản giảm B) Tài sản giảm -Nguồn vốn giảm C) Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm D) Tài sản tăng -Nguồn vốn tăng
Sai Đáp án đúng là: Tài sản giảm -Nguồn vốn giảm
Sai Đáp án đúng là: Có số bên có và có thể có số dư bên nợ
Vì:
TK 331 “phải trả cho người bán” là tài khoản lưỡng tính, nó phản ánh cả số phải trả cho người bán cả số doanh nghiệp đã ứng trước cho người bán, cuối kỳ nó có thể có cả số dư nợ và số dư có: dư nợ phản ánh số đã ứng trước cho người bán, dư có phản ánh số còn phải trả cho người bán
Tham khảo: Xem mục 3.5 Kết cấu của một số tài khoản đặc biệt
Trang 11Chọn một câu trả lời
A) Nợ TK Chi phí công nhân/Có TK Tiền mặt B) Nợ TK Tiền mặt/Có TK Chi phí nhân công C) Nợ TK Tiền mặt/Có TK Phải trả công nhân viên D) Nợ TK Phải trả công nhân viên/Có TK Tiền mặt
Sai Đáp án đúng là:
Nợ TK Phải trả công nhân viên/Có TK Tiền mặt
Vì:
Nghiệp vụ đó làm cho tiền mặt(tài sản) giảm và khoản phải trả công nhân viên (nợ phải trả) giảm
Nợ TK Chi phí công nhân/Có TK Tiền mặt: sai
Nợ TK Tiền mặt/Có TK Chi phí nhân công: sai
Nợ TK Tiền mặt/Có TK Phải trả công nhân viên: sai
Nợ TK Phải trả công nhân viên/Có TK Tiền mặt: đúng
Tham khảo: Xem mục 3.2 Ghi chép trên tài khoản kế toán
Sai Đáp án đúng là: 750 triệu đồng
Vì:
Vốn CSH = Tổng NV - nợ phải trả = tổng TS - nợ phải trả = 1.200 – 450 = 750 triệu đồng
Tham khảo: Xem mục 3.3.2 Các quan hệ đối ứng, bài 3
Sai Đáp án đúng là: Số dư bên có
Vì:
TK 411 “nguồn vốn kinh doanh” là tài khoản nguồn vốn, cuối kỳ có số dư bên có
Tham khảo: Xem mục 3.1.2.2.Tài khoản phản ánh nguồn vốn
Không đúng
Điểm: 0/1
Trang 12Sai Đáp án đúng là: Có Số dư bên nợ
Vì:
TK 156 “hàng hoá” là tài khoản tài sản, cuối kỳ có số dư bên nợ
Tham khảo: Xem mục 3.1.2.1 Tài khoản phản ánh tài sản
A) Giá thành sản xuất của lô hàng bán
B) Giá bán của đối thủ cạnh tranh C) Giá bán của doanh nghiệp hoặc giá thoả thuận giữa đơn vị và người mua D) Giá mua của lô hàng bán
Sai Đáp án đúng là: Giá bán của doanh nghiệp hoặc giá thoả thuận giữa đơn vị và người mua.
Chi phí thu mua nằm trong giá thực tế nhập kho
Tham khảo: Xem mục 4.3.1.2 Tính giá vật tư, hàng hóa mua ngoài, bài 4 (Trang 63 Giáo trình Topica - Nguyên lý kế
toán)
Không đúng
Trang 13Ngày mua hàng là ngày xác định chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá.
Tham khảo: Xem mục 4.4.1 Kế toán quá trình mua hàng, bài 4 (Trang 70 Giáo trình Topica – Nguyên lý kế toán).
là bao nhiêu:
Chọn một câu trả lời
A) 24.750.000 đ B) 25.000.000 đ C) 27.250.000 đ D) 27.500.000 đ
Sai Đáp án đúng là: 24.750.000 đ
Vì
Giá nhập kho = giá mua chưa thuế - khoản giảm giá = 25.000.000 - 250.000 = 24.750.000 đ
Tham khảo: Xem mục 4.3.1.2 Tính giá vật tư, hàng hóa mua ngoài ( Trang 63 )
Chọn một câu trả lời
A) 10/05 B) 28/04
Trang 14C) 02/06 D) 20/05
Sai Đáp án đúng là: 20/05
Vì:
Thời điểm xác định doanh thu là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá, không lệ thuộc vào thời điểm thanh toán tiền Ngày 20/05 bên mua đồng ý chấp nhận mua, như vậy doanh thu hạch toán vào ngày 20/05
Tham khảo: Xem mục 4.4.3 Kế toán quá trình tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh
(Trang 76 – Giáo trình Nguyên lý kế toán)
Chọn một câu trả lời
A) 4.500.000đ và 50.000 đ/chiếc B) 4.500.000đ và 45.000 đ/chiếc C) 4.950.000đ và 55.000 đ/chiếc D) 4.950.000đ và 49.500 đ/chiếc
Sai Đáp án đúng là: là:
4.500.000đ và 45.000 đ/chiếc
Vì:
Giá trị nhập kho lô hàng = giá mua = 4.500.000đ
Số lượng lô hàng = số lượng hàng mua + số được tặng = 90 +10 = 100 chiếc
Đơn giá = 4.500.000/100 = 45.000đ/chiếc
Tham khảo: Xem mục 4.3.1.2 Tính giá vật tư, hàng hóa mua ngoài (Trang 63 Giáo trình Topica – Nguyên lý kế toán).
Chọn một câu trả lời
A) 490 triệu đồng B) 500 triệu đồng C) 540 triệu đồng D) 550 triệu đồng
Sai Đáp án đúng là: 490 triệu đồng
Vì:
Giá mua chưa thuế=
550/(1+10%) =500tr
Trang 15Chiết khấu TM = 2% x 500 =10
Giá nhập kho = giá mua - chiết khấu =500 -10 = 490
Tham khảo: Xem mục 4.3.1.2 Tính giá vật tư, hàng hóa mua ngoài (Trang 63 Giáo trình Topica – Nguyên lý kế toán).
Chọn một câu trả lời
A) 1 tỷ: Không thay đổi giá trị ghi sổ của ngôi nhà
B) 2.5 tỷ đồng: theo giá thị trường
C) 1.5 tỷ đồng: theo giá đất của Nhà nước
D) Nên mời cơ quan thẩm định giá định lại giá rồi điều chỉnh theo giá được định lại
Sai Đáp án đúng là:
1 tỷ: Không thay đổi giá trị ghi sổ của ngôi nhà
Vì:
Áp dụng nguyên tắc giá gốc: tài sản được ghi nhận theo giá trị ban đầu
Tham khảo: Xem mục 4.1.2 Các nguyên tắc kế toán ảnh hưởng đến tính giá - Nguyên tắc giá gốc, bài 4 (Trang 60
Giáo trình Topica - Nguyên lý kế toán)
Không đúng
Điểm: 0/1
Câu19[Góp ý]
Điểm : 1
Ngày 20.07.2009 doanh nghiệp mua một lô hàng tại thành phố Hồ Chí Minh, giá mua
chưa thuế 1.500.000.000đ, thuế GTGT 10%, tiền hàng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân
hàng Tuy nhiên, đến cuối tháng hàng mới về nhập kho 1/3 (500.000.000đ), số còn lại vẫn chưa về nhập kho Nghiệp vụ này được hạch toán thế nào ?
Trang 16Trị giá hàng về nhập kho phản ánh trên TK TK 156
Trị giá hàng mua đang đi đường phản ánh trên TK 151
Tham khảo: Xem mục 4.4.1.3 Trình tự kế toán (Trang 71 Giáo trình Topica – Nguyên lý kế toán).
Chọn một câu trả lời
A) 18.000.000đ B) 20.000.000đ C) 22.000.000đ D) 19.800.000đ
Trang 17 D) Có cả số dư bên nợ và bên có
Đúng. Đáp án đúng là: Có S d bên nố ư ợ
Vì:
TK 156 “hàng hoá” là tài kho n tài s n, cu i k có s d bên nả ả ố ỳ ố ư ợ
Tham kh o ả : Xem m c 3.1.2.1. Tài kho n ph n ánh tài s nụ ả ả ả
A) Nguồn vốn giảm - Tài sản giảm
B) Tài sản tăng - Tài sản giảm
C) Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm
D) Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng
Đúng. Đáp án đúng là: Tài s n tăng Tài s n gi mả ả ả
Vì:
Xem các m i quan h đ i ngố ệ ố ứ
Tham kh o ả : Xem m c 3.3.2 Các m i quan h đ i ngụ ố ệ ố ứ
Đúng
Đi m: 1/1.ể
Câu 3 [Góp ý]
Đi m : 1 ể
Trang 18N u m t doanh nghi p có N ph i tr là 450 tri u đ ng và Tài s n là 1.200 tri u ế ộ ệ ợ ả ả ệ ồ ả ệ
đ ng thì V n Ch s h u c a doanh nghi p là bao nhiêu ? ồ ố ủ ở ữ ủ ệ
V n CSH = T ng NV n ph i tr = t ng TS n ph i tr = 1.200 – 450 = 750 tri u đ ngố ổ ợ ả ả ổ ợ ả ả ệ ồ
Tham kh o ả : Xem m c 3.3.2. Các quan h đ i ng, bài 3ụ ệ ố ứ
A) Phải thu, tiền mặt
B) Đầu tư tài chính, khấu hao TSCĐ
C) Tiền mặt, Hàng tồn kho
Trang 19 D) Phải trả công nhân viên, chi phí kinh doanh
Tài kho n TK 641: “chi phí bán hàng” là tài kho n lo i 6, tài kho n chi phí, cu i k không có s dả ả ạ ả ồ ỳ ố ư
Tham kh o ả : Xem m c 3.1.2.3. Tài kho n chi phíụ ả
Đúng
Đi m: 1/1.ể
Câu 6 [Góp ý]
Trang 20 C) Chi phí quản lý doanh nghiệp
D) Tạm ứng (cho nhân viên đi mua hàng)
A) Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có và có số dự Nợ
B) Ghi Tăng bên Có, giảm bên Nợ và có số dự Nợ
C) Ghi Tăng bên Có, giảm bên Nợ và không có số dự
Trang 21 D) Ghi tăng bên Có, giảm bên nợ và có số dư Có
Trang 22“đ ượ c đ nh kho n nh th nào? ị ả ư ế
Chọn một câu trả lời
A) Nợ TK632/Có TK911
B) Nợ TK911/Có TK632
Trang 23TK632 là tài kho n trung gian, phát sinh N khi ghi nh n giá v n hàng bán trong k , phát sinh Có khi cu iả ợ ậ ố ỳ ố
k k t chuy n sang TK911 đ xác đ nh k t qu kinh doanh.ỳ ế ể ể ị ế ả
Tham kh o ả : Xem m c 3.1.2. K t c u c a các tài kho n ch y u (Bài 3Giáo trình Nguyên lý K toán ụ ế ấ ủ ả ủ ế ếTopica)
Đúng
Đi m: 1/1.ể
Câu 11 [Góp ý]
Đi m : 1 ể
Năm 2009, doanh nghi p xu t hàng g i đi bán vào 28/04, ng ệ ấ ử ườ i mua nh n đ ậ ượ c
Trang 24Th i đi m xác đ nh doanh thu là th i đi m chuy n giao quy n s h u hàng hoá, không l thu c vào th i ờ ể ị ờ ể ể ề ở ữ ệ ộ ờ
đi m thanh toán ti n. Ngày 20/05 bên mua đ ng ý ch p nh n mua, nh v y doanh thu h ch toán vào ể ề ồ ấ ậ ư ậ ạngày 20/05
Tham kh o ả : Xem m c 4.4.3.ụ K toán quá trình tiêu th và xác đ nh k t qu kinh doanhế ụ ị ế ả
ti n g i ngân hàng. Tuy nhiên, đ n cu i tháng hàng m i v nh p kho 1/3 ề ử ế ố ớ ề ậ
(500.000.000đ), s còn l i v n ch a v nh p kho. Nghi p v này đ ố ạ ẫ ư ề ậ ệ ụ ượ c h ch toán ạ
Trang 25Tr giá hàng v nh p kho ph n ánh trên TK TK 156ị ề ậ ả
Tr giá hàng mua đang đi đị ường ph n ánh trên TK 151ả
Tham kh o ả : Xem m c 4.4.1.3 Trình t k toán (Trang 71 Giáo trình Topica – Nguyên lý k toán).ụ ự ế ế
Chọn một câu trả lời
A) 18.000.000đ
Trang 26Ngày 20/05/2009 doanh nghi p mua m t lô hàng tr giá mua ch a thu là ệ ộ ị ư ế
10.000.000, thu GTGT 10%. Doanh nghi p đã thanh toán b ng ti n g i ngân ế ệ ằ ề ử hàng sau khi tr đi chi t kh u thanh toán 1% đ ừ ế ấ ượ c h ưở ng. Tr giá nh p kho c a ị ậ ủ
lô hàng là: (chi t kh u thanh toán đ ế ấ ượ c h ưở ng khi mua hàng đ ượ c xác đ nh là ị doanh thu tài chính)
Chọn một câu trả lời
A) 11.000.000 đ
B) 10.000.000 đ
Trang 28Tham kh o ả : Xem m c 4.3.1.2 Tính giá v t t , hàng hóa mua ngoài, bài 4 (Trang 63 Giáo trình Topica ụ ậ ưNguyên lý k toán).ế
Đúng
Đi m: 1/1.ể
Câu 16 [Góp ý]
Đi m : 1 ể
M t DN mua m t lô nguyên v t li u tr giá mua(c thu GTGT 10%) là 550 tri u ộ ộ ậ ệ ị ả ế ệ
đ ng. Do doanh nghi p mua hàng v i kh i l ồ ệ ớ ố ượ ng l n nên đ ớ ượ c h ưở ng chi t ế
kh u th ấ ươ ng m i 2% trên giá bán ch a thu Hãy xác đ nh giá th c t nh p kho ạ ư ế ị ự ế ậ
c a lô NVL nói trên, bi t DN tính thu GTGT theo ph ủ ế ế ươ ng pháp kh u tr ấ ừ
Giá nh p kho = giá muaậ chi t kh u =500 10 = 490ế ấ
Tham kh o ả : Xem m c 4.3.1.2 Tính giá v t t , hàng hóa mua ngoài (Trang 63 Giáo trình Topica – ụ ậ ưNguyên lý k toán).ế
Đúng
Đi m: 1/1.ể
Câu 17 [Góp ý]
Trang 29Chọn một câu trả lời
A) 20/08/N
Trang 30Ngày mua hàng là ngày xác đ nh chuy n giao quy n s h u hàng hoá.ị ể ề ở ữ
Tham kh o ả : Xem m c 4.4.1 K toán quá trình mua hàng, bài 4 (Trang 70 Giáo trình Topica – Nguyên lýụ ế
Doanh nghi p có thông tin v lo i hàng A trong kho hàng nh sau: ệ ề ạ ư
Lô nh p ngày 02/09: 100chi c, đ n giá 20.000đ/chi c ậ ế ơ ế
Lô nh p ngày 08/09: 150chi c, đ n giá 22.000đ/chi c ậ ế ơ ế
Lô nh p ngày 12/09: 200chi c, đ n giá 26.000đ/chi c ậ ế ơ ế
Lô nh p ngày 22/09: 100chi c, đ n giá 24.000đ/chi c ậ ế ơ ế
Ngày 10/09 doanh nghi p xu t dùng 90 chi c cho s n xu t, giá xu t c a lô hàng ệ ấ ế ả ấ ấ ủ này là bao nhiêu? (bi t r ng doanh nghi p áp d ng ph ế ằ ệ ụ ươ ng pháp bình quân liên hoàn (bình quân sau m i l n nh p) đ tính giá hàng xu t kho) ỗ ầ ậ ể ấ
Chọn một câu trả lời
A) 90chiếc x 20.000đ/chiếc