Công thức tính nồng độ mol dung dịch,có ý nghĩa, đơn vị các đại lượng dung dịch.. Câu 3: 1đ Nêu hiện tượng xảy ra khi cho khí hiđro khử đồng II oxit ở nhiệt độ cao.. Bằng phương pháp h
Trang 1TR Ư ỜNG THCS TÂY SƠN
Đ Ề THI H ỌC K Ỳ II- HO Á 8
TH ỜI GIAN: 45 PH ÚT A- LÝ THUY ẾT: (3 đ)
Câu 1: (1 đ) H ãy so sánh phản ứng hoá hợp và ph ản ứng phân huỷ Cho ví dụ Câu 2: (1 đ) Kh ái niệm nồng độ mol Công thức tính nồng độ mol dung dịch,có ý
nghĩa, đơn vị các đại lượng
dung dịch
Câu 3: (1đ) Nêu hiện tượng xảy ra khi cho khí hiđro khử đồng (II) oxit ở nhiệt độ
cao Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
B- TỰ LUẬN (7đ)
Câu 4: Có 3 lọ đựng riêng biệt các chất sau: H2SO4, NaOH, Na2SO4 Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất trên
Câu 5 (1đ) Hãy xác định thành phần phần trăm (theo khối lượng) các nguyên tố có
Câu 6 (2đ) Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng)
Câu 7: Bài toán (3đ)
Cho 13g kẽm tác dụng dung dịch axit clohidric (HCl) dư
a) Viết phương trình
b) Tính thể tích khí hiđro thu được (đktc)
c) Dùng toàn bộ lượng khí hiđro thu được khử 32g sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao Tính khối lượng các chất rắn thu được sau phản ứng?
(Cho K = 39, S=32, O=16, Zn =65, Fe =56, H =1, Cl=35,5)
Trang 2ĐÁP ÁN Đề THI HKII- HOÁ 8 – GV2 A- Lý thuyết:
Câu 1: (1đ)
- Giống nhau: (0,25 đ)
- Khác nhau (0,25đ)
- Cho vd (0,5 đ)- Mỗi vd: 0,25đ
Câu 2: (1đ)
- Khái niệm: 0,25đ
- Công thức tính: 0,25đ
- Tính đúng số mol (0,25đ)
- Tính đúng nồng độ mol (0,25đ)
Câu 3: (1đ)
- Hiện tượng: 0,5đ
- PT: 0,5đ
B- Tự luận:
Câu 4: (1đ)
- Lấy mẫu thử Dùng quỳ tím để thử (0,25đ)
- Nhận đúng mỗi chất : 0,25đ
Câu 5 (1đ)
- Tính M (0,25đ)
- Tìm n mỗi ngtố (0,25đ)
- %Fe: 0,25đ
- %O: 0,25đ
Câu 6: (2đ) Mỗi pt đúng 0,5đ
- Cân bằng sai: -0,25đ/pt
- Thiếu đk: -0,25đ/pt
- Cùng pt vừa sai cân bằng vừa thiếu đk: -0,25đ
- Sai CTHH: -0,5 đ/pt
Câu 7 (3đ)
(0,25)