1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

k11 kt hk1 gui ch nha

12 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 67,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến a phải chọn kiểu dữ liệu nào để ít tốn bộ nhớ nhất?. Khai báo nào sau đây là Đúng nhất cho các biến a và SA. Lệnh nào để ghi giá trị của n ra màn hình.. Biến R phải chọn kiểu dữ liệ

Trang 1

TRƯỜNG THPT NÚI

MÔN: TIN HỌC - LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian

giao đề.

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… ………….… SBD:……….Lớp:

………

I TRẮC NGHIỆM:

Học sinh tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm một ý đúng tương ứng với mỗi câu sau đây:

1 Đâu không phải là tên dành riêng (từ khóa)?

2 Từ khóa nào để khai báo tên chương trình?

3 Đâu là Biểu thức lôgic?

A x <= 10 B x + 10 C (x < -5) or (x > 5) D x <> 10

4 Với K = 10 thì biểu thức (K mod 3) + sqr(K) div 6 có giá trị bằng mấy?

Cho đoạn CT:

{Trả lời câu 5 và 6}

a:= 11 mod

4;

b:= 10/a;

k:= (a = 2);

5 Thực hiện đoạn CT biến k có giá trị bằng mấy?

A k = 2 B k = 3 C k = False D k = True

6 Hai biến a, b có kiểu dữ liệu lần lượt là gì?

A real, byte B boolean, byte C char, real D byte, real

7 Đâu là cú pháp của câu lệnh ghép?

A Begin ……end; B <tên biến> := <câu lệnh>;

C <tên biến> := <biểu thức>; D <biểu thức>:= <tên biến>;

Cho bài toán: “Tính diện tích (S) hình vuông có cạnh a nguyên (a≤100).” {Trả lời

câu 8 và 9}

8 Biến a phải chọn kiểu dữ liệu nào để ít tốn bộ nhớ nhất?

9 Khai báo nào sau đây là Đúng nhất cho các biến a và S?

A Var a, S : integer; B Var a: byte; S: word;

C Var a: integer; S: real; D Var a, S: byte;

10 Đâu là lệnh nhập dữ liệu từ bàn phím cho biến a?

’ , a);

11 Câu lệnh sau có bao nhiêu lỗi? If i mod 2 := 0 then write(i, ‘ ’)

Cho đoạn CT:

{Trả lời câu 12 và

13}

m:= 9;

n := 2*m/4;

12 Lệnh nào để ghi giá trị của n ra màn hình?

A

write(‘n=’); B writeln(‘n=’, n: 5); C readln(n); D write(‘n=’, n:6:2);

13 Trên màn hình có kết quả nào ứng với đáp án đúng ở câu 12?

A n=4.5 B n=4.50 C n=4.50 D n=0.45

14 Biểu thức điều kiện nào để kiểm tra a là số chẵn?

A a mod 2 = 1 B a mod 2 <> 0 C a mod 2 = 0 D 2 div a = 0

15 Đâu là cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ?

A If <điều kiện> Then <câu lệnh 1>; B If <điều kiện> Then <câu lệnh1> Else <câu

lệnh2>;

C If <điều kiện> Else <câu lệnh2>; D If <điều kiện> To <câu lệnh1> Else <câu lệnh2>;

16 Thực hiện đoạn lệnh: m:=100; n := 0;

if m>=10 then n:=sqrt(m)+5;

Biến n có giá trị bằng mấy?

Mã đề 101

Trang 2

17 Trong NNLT Pascal, để biên dịch chương trình, ta nhấn tổ hợp phím nào?

18 Đâu là cú pháp của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước?

A If <điều kiện> Then <câu lệnh>; B If <điều kiện> Do <câu lệnh>;

C For <điều kiện> To <câu lệnh1> Do <câu lệnh2>; D While <điều kiện> Do <câu lệnh>;

Cho đoạn CT: { Trả lời câu 19 và 20}

N := 5; S := 2;

While N<=30 Do

begin

S := S + 2;

If N mod 10=0 then

writeln(‘HKI’);

N := N + 5 ;

end;

19 Thực hiện xong đoạn CT, biến S có giá trị bằng mấy?

A 12 B 14 C 8 D 6

20 Thực hiện đoạn CT, từ ‘HKI’ được xuất hiện trên màn hình mấy lần?

A 3 B 4 C 5 D 6

21 Cụm từ còn thiếu trong khái niệm: “Mảng một chiều là một dãy hữu hạn các phần tử cùng ” là:

lượng

Cho đoạn CT:

{Trả lời câu 22, 23 và 24}

D := 0;

For i := 1 to 10 do

If A[i] mod 3 = 0 then

D := D + 1;

Và mảng A gồm các phần tử có giá

trị:

7 3 5 -4 9 10 35 -32 18

45

22 Khai báo biến mảng A như thế nào là đúng?

A var A: array [1 10] of integer;

B type A: array [1 7] of byte;

C var A = array [1 10] of integer;

D var A: array [1….10] of integer;

23 Với dữ liệu mảng A, sau khi thực hiện đoạn CT, biến D có giá trị bao nhiêu?

A 3 B.4 C 6 D 75

24 Đoạn CT trên thực hiện công việc gì?

A Tính tổng giá trị các số là bội của 3 trong mảng A C Đếm các số là ước của 3 trong mảng A

B Tính tổng giá trị các số là ước của 3 trong mảng A D Đếm các số là bội của 3 trong mảng A

II TỰ LUẬN (2đ) LÀM Ở MẶT SAU CỦA PHIẾU TRẮC NGHIỆM

Câu 1: (0.75đ)

Cho đoạn CT sau:

For i:=5 to 15 do

if i mod 2 <> 0 then Write(i:4);

a) Chuyển đoạn CT trên sang dùng cú pháp While … Do

b) Thực hiện đoạn CT đó, trên màn hình xuất hiện kết quả gì?

Câu 2: (1.25đ)

Hoàn chỉnh chương trình sau bằng cách: Viết lại CT có bổ sung các lệnh còn thiếu (… ) và sắp xếp lại để được CT thực hiện công việc sau:

Tạo mảng A gồm 20 phần tử là các số nguyên Tính và hiển thị ra màn hình tổng giá trị các phần tử là ước của 50 có trong mảng A

(1) BEGIN

For i:=1 to 20 do

Begin

Write(‘Nhap A[‘ ,i, ‘]=’);

………

(2 ) Write(‘Tong = ‘, ………);

Readln;

END

Trang 1/2 của mã đề 101

Trang 3

End;

(3)

VAR i: byte; S: integer;

………

……

(4 )

S:=0;

For i:=1 to 20 do

If ……… then

………

HẾT

-TRƯỜNG THPT NÚI

MÔN: TIN HỌC - LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian

giao đề.

Họ và tên học sinh:……… ………… SBD:……….Lớp:

………

I TRẮC NGHIỆM:

Học sinh tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm một ý đúng tương ứng với mỗi câu sau đây:

1 Đâu không phải là tên dành riêng (từ khóa)?

2 Từ khóa nào để khai báo hằng?

3 Đâu là Biểu thức quan hệ?

A x <= 10 B x + 10 C (x < -5) or (x > 5) D not (x <> 10)

4 Với K = 5 thì biểu thức (K mod 2) + sqr(K) div 3 có giá trị bằng mấy?

Cho đoạn CT: {Trả lời câu 5

và 6}

a := 10 mod 3;

b := 10 div 3;

k := (a>=b);

5 Thực hiện đoạn CT biến k có giá trị bằng mấy?

A k= 1 B k= True C k= 3 D k = False

6 Hai biến a, b trong đoạn CT có kiểu dữ liệu gì?

A real B char C integer D boolean

7 Đâu là cú pháp của câu lệnh gán?

A Begin ……end; B <tên biến> := <câu lệnh>;

C <tên biến> := <biểu thức>; D <biểu thức>:= <tên biến>;

Cho bài toán: “Tính diện tích (S) hình tròn có bán kính R nguyên (R≤100).” {Trả lời

câu 8 và 9}

8 Biến R phải chọn kiểu dữ liệu nào để ít tốn bộ nhớ nhất?

9 Khai báo nào sau đây là Đúng nhất cho biến S?

A Var S: integer; B Var S: word; C Var S: real; D Var S: byte;

10 Đâu là cú pháp của thủ tục nhập dữ liệu từ bàn phím?

A Read(<danh sách các biến đơn>); B Readln(<danh sách kết quả>);

C Writeln(<danh sách kết quả>); D Write(<danh sách các biến đơn>);

11 Câu lệnh sau có bao nhiêu lỗi? If a >< 0 then b = 1; Else b := a;

Cho đoạn CT

sau:

{Trả lời câu 12 và

13}

12 Lệnh nào để ghi giá trị của m ra màn hình?

A

write(‘m=’); B writeln(‘m=’, m:5:2); C readln(m); D write(‘m=’, m:6);

13 Trên màn hình có kết quả nào ứng với đáp án đúng ở câu

Trang 2/2 của mã đề 101

Mã đề 110

Trang 4

m := 10; n :=

5;

12?

A m=7.50 B m=7.50 C m=7.5 D m=0.75

14 Biểu thức điều kiện nào để kiểm tra a là số lẻ?

A a mod 2 = 1 B a div 2 = 1 C a mod 2 = 0 D 2 div a = 0

15 Trong Pascal, đâu là câu lệnh lặp với số lần biết trước dạng lùi?

A For i:=15 downto 1 then write(‘Thi HK’); B For i:=15 downto 1 do

write(‘HKI’);

C For i:=15 down 1 do write(i:6); D For i:=1 to 15 do write(i:5);

16 Thực hiện đoạn lệnh m := 16; n := 10;

if m <= 10 then n := sqrt(m) + 5;

Biến n có giá trị bằng mấy? A 16 B 5 C 9 D 10

17 Trong NNLT Pascal, để lưu chương trình ta thực hiện nhấn phím?

18 Đâu là cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?

A If <điều kiện> Then <câu lệnh>; B If <điều kiện> Then <câu lệnh1> Else <câu lệnh2>;

C If <điều kiện> Else <câu lệnh>; D If <điều kiện> To <câu lệnh1> Do <câu lệnh2>;

Cho đoạn CT: { Trả lời câu 19 và 20}

T:=0;

For i := 5 to 20 do

if 20 mod i = 0 then

begin

T := T + i;

Write(i:3);

end;

19 Thực hiện xong đoạn CT, biến T có giá trị bằng mấy?

A 30 B 50 C 15 D 35

20 Thực hiện xong đoạn CT, trên màn hình xuất hiện kết quả gì?

A 5101520 B 51020

C 51015 D 510

Cho đoạn CT: {Trả lời câu 21, 22, 23

và 24}

D:=0;

For i:= 1 to 10 do

If M[i] mod 5 = 0 then

D := D + M[i] ;

Và mảng M gồm các phần tử có giá

trị:

7 3 5 -4 9 10 35 -32 18

45

21 Khai báo biến mảng M như thế nào là đúng?

A var M = array [1 10] of integer;

B type M: array [1 7] of byte;

C var M: array [1….10] of integer;

D var M: array [1 10] of integer;

22 Với dữ liệu mảng M, sau khi thực hiện đoạn CT, biến D có giá trị bao nhiêu?

23 Đoạn lệnh nào để hiển thị mảng M ra màn hình?

A For i := 1 to 10 do readln(M[i]); B For i := 1 to 10 do write(M[i]:4);

C For i := 1 to 10 do writeln(M, ‘ ’); D For i := 1 to 10 do readln(M[i]:5);

24 Đoạn CT trên thực hiện công việc gì?

A Tính tổng giá trị các số là ước của 5 trong mảng M B Đếm các số là bội của 5 trong mảng M

C Tính tổng giá trị các số là bội của 5 trong mảng M D Đếm các số là ước của 5 trong mảng M

II.TỰ LUẬN (2đ) LÀM Ở MẶT SAU CỦA PHIẾU TRẮC NGHIỆM

Câu 1: (0.75đ)

Cho đoạn CT:

For i:=3 to 20 do

if i mod 3 = 0 then Write(i, ‘ ’);

a) Chuyển đoạn CT trên sang dùng cú pháp While … Do

b) Thực hiện đoạn CT đó, trên màn hình xuất hiện kết quả gì?

Trang 1/2 của mã đề 110

Trang 5

Câu 2: (1.25đ)

Hoàn chỉnh CT sau bằng cách: Viết lại CT có bổ sung các lệnh còn thiếu

(… ) và sắp xếp lại để được CT thực hiện:

Tạo mảng B gồm 50 phần tử nguyên Tính và đưa ra màn hình số lượng phần tử không

âm có trong mảng B

(1) VAR ………

i, d : byte;

(2 )

Write(‘Gia tri can tim la: ‘, ………

Readln;

END

(3)

BEGIN

For i:=1 to 50 do

Begin

Write(‘Nhap B[‘ ,i, ‘]=’);

………

End;

(4 )

S:=0;

For i:=1 to 50 do

If ……… then

………

HẾT

-TRƯỜNG THPT NÚI

MÔN: TIN HỌC - LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian

giao đề.

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… ………….… SBD:……….Lớp:

………

I TRẮC NGHIỆM:

Học sinh tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm một ý đúng tương ứng với mỗi câu sau đây:

Cho đoạn CT:

{Trả lời câu 1 và 2}

a:= 11 mod

4;

b:= 10/a;

k:= (a <> 2);

1 Thực hiện đoạn CT biến k có giá trị bằng mấy?

A k = 2 B k = 3 C k = False D k = True

2 Hai biến k, b có kiểu dữ liệu lần lượt là gì?

A real, byte B boolean, byte C boolean, real D byte, real

3 Đâu là cú pháp của câu lệnh ghép?

A <tên biến> := <câu lệnh>; B Begin ……end;

C <tên biến> := <biểu thức>; D <biểu thức>:= <tên biến>;

Cho bài toán: “Tính chu vi (C) hình vuông có cạnh a nguyên (a≤100).” {Trả lời câu 4

và 5}

4 Biến a phải chọn kiểu dữ liệu nào để ít tốn bộ nhớ nhất?

5 Khai báo nào sau đây là Đúng nhất cho các biến a và C?

A Var a:byte; C: char ; B Var a: integer; C: real;

C Var a: byte; C: word; D Var a, C: real;

6 Đâu không phải là tên dành riêng (từ khóa)?

7 Từ khóa nào để khai báo biến?

Trang 2/2 của mã đề 110

Mã đề 001

Trang 6

8 Câu lệnh sau có bao nhiêu lỗi? If i mod 2 <> 0 then write(i, ‘ ’)

Cho đoạn CT:

{Trả lời câu 9 và

10}

m:= 9;

n := 2*m/4;

9 Lệnh nào để ghi giá trị của n ra màn hình?

A

write(‘n=’); B writeln(‘n=’, n:5:1); C readln(n); D write(‘n=’, n:6);

10 Trên màn hình có kết quả nào ứng với đáp án đúng ở câu 9?

A n=4.5 B n=4.5 C n=4.500 D n=0.45

11 Đâu là lệnh nhập dữ liệu từ bàn phím cho biến m?

Write(‘m = ’ , m);

12 Đâu là Biểu thức lôgic?

A x <= 10 B (x > -5) and (x < 5) C x + 10 D x <> 10

13 Với K = 10 thì biểu thức (K div 3) + sqr(K) mod 6 có giá trị bằng mấy?

14 Đâu là cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ?

A If <điều kiện> Then <câu lệnh 1>; B If <điều kiện> Then <câu lệnh1> Else <câu lệnh2>;

C If <điều kiện> Else <câu lệnh2>; D If <điều kiện> To <câu lệnh1> Else <câu lệnh2>;

Cho đoạn CT: { Trả lời câu 15 và 16}

N := 5; S := 2;

While N<=30 Do

begin

S := S + 2;

If N mod 10=0 then writeln(‘TIN

11’);

N := N + 5 ;

end;

15 Thực hiện xong đoạn CT, biến S có giá trị bằng mấy?

A 6 B 8 C 14 D 12

16 Thực hiện đoạn CT, từ ‘TIN 11’ được xuất hiện trên màn hình mấy lần?

A 6 B 5 C 4 D 3

17 Thực hiện đoạn lệnh sau thì biến n có giá trị bằng mấy?

m:=16; n := 0; if sqrt(m)<=10 then n:=sqrt(m)+5;

18 Biểu thức điều kiện nào để kiểm tra a là ước của b?

A a mod b = 0 B a mod b <> 0 C b mod a = 0 D b mod a <> 0

19 Đâu là cú pháp của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước?

A If <điều kiện> Then <câu lệnh>; B If <điều kiện> Do <câu lệnh>;

C For <điều kiện> To <câu lệnh1> Do <câu lệnh2>; D While <điều kiện> Do <câu lệnh>;

20 Trong NNLT Pascal, để đóng cửa sổ chương trình, ta nhấn tổ hợp phím nào?

Cho đoạn CT:

{Trả lời câu 21, 22 và 23}

D := 0;

For i := 1 to 10 do

If A[i] mod 3 = 0 then

D := D + A[i];

Và mảng A gồm các phần tử có giá

trị:

7 3 5 -4 9 10 35 -32 18

45

21 Khai báo biến mảng A như thế nào là đúng?

A var A = array [1 10] of integer;

B type A: array [1 10] of byte;

C var A: array [1 12] of integer;

D var A: array [1….12] of integer;

22 Với dữ liệu mảng A, sau khi thực hiện đoạn CT, biến D có giá trị bao nhiêu?

A 30 B.4 C 6 D 75

23 Đoạn CT trên thực hiện công việc gì?

A Tính tổng giá trị các số là bội của 3 trong mảng A C Đếm các số là ước của 3 trong mảng A

B Tính tổng giá trị các số là ước của 3 trong mảng A D Đếm các số là bội của 3 trong mảng A

24 Cụm từ còn thiếu trong khái niệm: “Mảng một chiều là một dãy hữu hạn các phần tử cùng ” là:

Trang 1/2 của mã đề 001

Trang 7

A giá trị B số lượng C khai báo biến D kiểu dữ liệu

II TỰ LUẬN (2đ) LÀM Ở MẶT SAU CỦA PHIẾU TRẮC NGHIỆM

Câu 1: (0.75đ)

Cho đoạn CT sau:

For i:=5 to 15 do

if i mod 2 <> 0 then Write(i:4);

a) Chuyển đoạn CT trên sang dùng cú pháp While … Do

b) Thực hiện đoạn CT đó, trên màn hình xuất hiện kết quả gì?

Câu 2: (1.25đ)

Hoàn chỉnh chương trình sau bằng cách: Viết lại CT có bổ sung các lệnh còn thiếu (… ) và sắp xếp lại để được CT thực hiện công việc sau:

Tạo mảng A gồm 20 phần tử là các số nguyên Tính và hiển thị ra màn hình tổng giá trị các phần tử là ước của 50 có trong mảng A

(1)

BEGIN

For i:=1 to 20 do

Begin

Write(‘Nhap A[‘ ,i, ‘]=’);

………

End;

(2 )

Write(‘Tong = ‘, ………);

Readln;

END

(3)

VAR i: byte; S: integer;

………

……

(4 )

S:=0;

For i:=1 to 20 do

If ……… then

………

HẾT

-TRƯỜNG THPT NÚI

MÔN: TIN HỌC - LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian

giao đề.

Họ và tên học sinh:……… ………… SBD:……….Lớp:

………

I TRẮC NGHIỆM:

Học sinh tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm một ý đúng tương ứng với mỗi câu sau đây:

1 Đâu là cú pháp của thủ tục nhập dữ liệu từ bàn phím?

A Read(<danh sách kết quả>); B Readln(<danh sách các biến>);

C Writeln(<danh sách kết quả>); D Write(<danh sách các biến đơn>);

2 Câu lệnh sau có bao nhiêu lỗi? If a = 0 then b = 1; Else b = a

3 Đâu không phải là tên dành riêng (từ khóa)?

4 Từ khóa nào để khai báo thư viện?

5 Đâu là Biểu thức số học?

Trang 2/2 của mã đề 001

Mã đề 011

Trang 8

A x <= 10 B x + 10 C (x < -5) or (x > 5) D not (x <> 10)

Cho bài toán: “Tính chu vi (C) hình tròn có bán kính R nguyên (R≤100).” {Trả lời câu

6 và 7}

6 Biến R phải chọn kiểu dữ liệu nào để ít tốn bộ nhớ nhất?

7 Khai báo nào sau đây là Đúng nhất cho biến C?

A Var C: integer; B Var C: word; C Var C: byte; D Var C: real;

8 Đâu là cú pháp của câu lệnh gán?

A Begin ……end; B <tên biến> := <biểu thức>;

C <tên biến> := <câu lệnh>; D <biểu thức>:= <tên biến>;

9 Biểu thức điều kiện nào để kiểm tra a là bội của b?

A a mod b = 0 B a div b = 10 C a mod b <> 0 D b mod a = 0

Cho đoạn CT:

{Trả lời câu 10 và 11}

a := 10 mod

3;

b := 10 div 3;

k := (a<=b);

10 Thực hiện đoạn CT, biến k có giá trị bằng mấy?

A k= 1 B k= True C k= 3 D k = False

11 Hai biến a, k trong đoạn CT có kiểu dữ liệu tương ứng là gì?

A real, boolean B char, byte C integer, byte D byte, boolean

12 Thực hiện đoạn lệnh m := 16; n := 10;

if m >= n then n := sqrt(m) - n;

Biến n có giá trị bằng mấy? A -6 B 10 C 4 D 6

13 Với K = 5 thì biểu thức (K div 2) + sqr(K) mod 3 có giá trị bằng mấy?

14 Trong NNLT Pascal, để lưu chương trình ta thực hiện nhấn phím?

15 Trong Pascal, đâu là câu lệnh lặp với số lần biết trước dạng lùi?

A For i:=1 to 15 do write(i:4); B For i:=15 downto 1 then write(‘TIN 11’);

C For i:=15 down 1 do write(i:6); D For i:=15 downto 1 do

write(‘Thi HKI’);

Cho đoạn CT: { Trả lời câu 16 và 17}

T:=0;

For i := 5 to 30 do

if 30 mod i = 0 then

begin

T := T + i;

Write(i:3);

end;

16 Thực hiện xong đoạn CT, biến T có giá trị bằng mấy?

A 30 B 66 C 90 D 45

17 Thực hiện xong đoạn CT, trên màn hình xuất hiện kết quả gì?

A 56101530 B 102030

C

51015202530

D 530

Cho đoạn CT: {Trả lời câu 18, 19, 20

và 21}

S:=0;

For i:= 1 to 10 do

If M[i] mod 4 = 0 then

S := S + 1 ;

Và mảng M gồm các phần tử có giá

trị:

4 8 5 -7 16 12 35 32 -18

48

18 Khai báo biến mảng M như thế nào là đúng?

A var M = array [1 10] of integer;

B type M: array [1 10] of byte;

C var M: array [1 11] of integer;

D var M: array [1 10] of byte;

19 Với dữ liệu mảng M, sau khi thực hiện đoạn

CT, biến S có giá trị bao nhiêu?

20 Đoạn lệnh nào để hiển thị mảng M ra màn hình?

A For i := 1 to 10 do readln(M[i]); B For i := 1 to 10 do write(M[i]:4);

C For i := 1 to 10 do writeln(M, ‘ ’); D For i := 1 to 10 do readln(M[i]:5);

21 Đoạn CT trên thực hiện công việc gì?

Trang 1/2 của mã đề 011

Trang 9

A Tính tổng giá trị các số là ước của 4 trong mảng M B Đếm các số là bội của 4 trong mảng M.

C Tính tổng giá trị các số là bội của 4 trong mảng M D Đếm các số là ước của 4 trong mảng M

Cho đoạn CT

sau:

{Trả lời câu 22 và

23}

m := 10; n :=

3;

m := 6*m/n;

22 Lệnh nào để ghi giá trị của m ra màn hình?

A

write(‘m=’); B writeln(‘m=’, m:6:3); C readln(m); D write(‘m=’, m:6);

23 Trên màn hình có kết quả gì ứng với đáp án đúng ở câu 22?

A

m=20.000 B m=20.000 C m=20 D m=20

24 Đâu là cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?

A If <điều kiện> Then <câu lệnh>; B If <điều kiện> Then <câu lệnh1> Else <câu lệnh2>;

C If <điều kiện> Else <câu lệnh>; D If <điều kiện> To <câu lệnh1> Do <câu lệnh2>;

II.TỰ LUẬN (2đ) LÀM Ở MẶT SAU CỦA PHIẾU TRẮC NGHIỆM

Câu 1: (0.75đ)

Cho đoạn CT:

For i:=3 to 20 do

if i mod 3 = 0 then Write(i, ‘ ’);

a) Chuyển đoạn CT trên sang dùng cú pháp While … Do

b) Thực hiện đoạn CT đó, trên màn hình xuất hiện kết quả gì?

Câu 2: (1.25đ)

Hoàn chỉnh CT sau bằng cách: Viết lại CT có bổ sung các lệnh còn thiếu

(… ) và sắp xếp lại để được CT thực hiện:

Tạo mảng B gồm 50 phần tử nguyên Tính và đưa ra màn hình số lượng phần tử không

âm có trong mảng B

(1) VAR ………

i, d : byte;

(2 )

Write(‘Gia tri can tim la: ‘, ………

Readln;

END

(3)

BEGIN

For i:=1 to 50 do

Begin

Write(‘Nhap B[‘ ,i, ‘]=’);

………

End;

(4 )

d:=0;

For i:=1 to 50 do

If ……… then

………

HẾT

-Trang 2/2 của mã đề 011

Trang 10

TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH

TỔ: TIN HỌC ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I (2017-2018)

MÔN: TIN HỌC 11

MÃ ĐỀ 101

I TRẮC NGHIỆM

C D C A C D A A B A B D B C B C C D B A B A B D

II TỰ LUẬN

Câu 1

a a (0.5 đ)

b Cách 1 i:= 5; while i<=15 do

begin

if i mod 2 <> 0 then

write(i:4);

i:= i +1;

end;

Cách 2 i:= 5; while i<=15 do

begin write(i:4);

i:= i + 2;

end;

b (0,25đ)

kết quả trên màn hình: 5 7 9 11 13 15

Câu 2:

VAR A: array[1 20] of integer;

i: byte; S: integer;

0,125 0,125 0,25

BEGIN

For i:=1 to 20 do

Begin

Write(‘Nhap A[ ‘ ,i, ‘]=’);

Readln(A[i]);

End;

0,125 0,125 0,25

Write(‘Cac phan tu: ‘);

S:=0;

For i:=1 to 20 do

If 50 mod A[i] = 0 then S := S + A[i];

0,125 0,125

+ 0,25

0,5

Writeln(‘S=’, S);

Readln;

END.

0,125 0,125 0,25

MÃ ĐỀ 110

I TRẮC NGHIỆM

B C A C D C C B C A B B A A B D C A D B D B B C

II TỰ LUẬN

Câu 1:

a (0.5 đ)

Cách 1

i:= 3; while i<=20 do

begin

if i mod 3 =0 then write(i, ‘ ’);

i:=i+1;

end;

Cách 2

i:= 3;

while i<=20 do begin

write(i, ‘ ’);

i:=i+3;

end;

b (0,25đ) Kết quả trên màn hình: 3 6 9 12 15 18

Câu 2: Tương tự mã đề 101

Ngày đăng: 06/07/2018, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w