1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

TỔNG hợp KIẾN THỨC TOÁN 7 Đại Số

5 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 60,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀi liệu cho các em học sinh tham khảo về môn toán 7........................................................................................................................................................................

Trang 1

TỔNG HỢP KIẾN THỨC TOÁN 7

ĐẠI SỐ

- Số hữu tỉ lớn hơn0 là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ bé hơn0 là số hữutỉ âm

N: Số tự nhiên ( 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,…) Z: Số nguyên ( …., -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3,… ) Q: Số hữu tỉ (a b với a , b ∈ Z ,b ≠ 0)

Q Z

N

Trang 2

VD: 0.555555…, 0.2(13),…

Phần thập phân không có điểm

dừng, có quy luật

VD: 0.53425235…, 0.2134521…,… Phần thập phân không có điểm dừng, không có quy luật

VD: 0.5, 0.213, 1,544, …

Phần thập phân có điểm dừng

Ký hiệu: R

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ – QUY TẮC “CHUYỂN VẾ”

Với hai số hữu tỉ x = a

m, và y =

b

m ( a , b , m∈ Z , m≠ 0¿

x + y= a

m+

b

m=

a+b m

x− y = a

m

b

m=

a−b

m Cộng hoặc trừ các số hữu tỉ, ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số

có cùng mẫu số

Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng

thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.

x + y = z  x = z – y

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Với hai số hữu tỉ x = a

b, và y =

c

d ( a , b , c , d ∈ Z , b d ≠ 0 ) ta có:

x y= a c

b d

x : y = a

b:

c

d=

a d

b c

Chú ý: - x 0=0

Số thực

Số hữu tỉ

Thập phân hữu

hạn

Thập phận vô hạn tuần hoàn

Số vô tỉ

Thập phân vô hạn không tuần

hoàn

Trang 3

- m± n x =m

x ±

n x

- x (m ±n )=x m ± x n

Quy tắc dấu khi nhân: - ¿

- ¿

- ¿

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI, THỦY THỪA, CĂN BẬC

* |x|={x nếu x ≥ 0 x nếu x <0; => |x|>0 ;∀ x∈ Q

|A|=m : - Nếu m < 0 thì biểu thức sai

- Nếu m ≥ 0 thì {A=−m A=m

* x n

=x x x … … x x ( n số x )

x m x n

=x m +n ;(x n)m=x m n ; x m

x n=x

m−n

¿

xn

= 1

x n ( x ≠ 0) VD: 2

−2

= 1

22=

1 4 Quy ước: x1 = x ; x0 = 1 ∀ x ≠ 0, nếu x = 0 thì 0 n=0

*n

x=k (k=x n)

VD: √4 = 2, 3

√27=¿3

Chú ý: Từ bậc 3 trở lên mới cần ghi n

TỈ LỆ THỨC, DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

Tỉ lệ thức giữa 2 tỉ số: a

b=

c

d hoặc a :b=c :d ta có:

a

b=

c

d≤¿

a

c=

b

d≤¿

b

a=

d

c≤¿

b

a=

d

c≤¿

c

a=

d b a

b=

c

d=

e

f=

a± c ± e

b ± d ± f =

a ± c

b ± d=

e ± c

f ± d=

Trang 4

b=

c

d≤¿a d=c d (nhân chéo) a

b=

c

d≤¿a=

c b

d (nhân chéo , chia ngang ;làmtương tự với c , b , d)

TỈ LỆ THUẬN, TỈ LỆ NGHỊCH

Tỉ lệ thuận: y = k.x ( k :hằng số khác 0¿, x tăng k lần thì y tăng k lần, x giảm k lần y giảm k lần

Tỉ lệ nghịch: y = a

x (a : hằng số khác 0) ,x tăng a lần thì y giảm a lần, x giảm a lần thì y tăng a lần Chú ý: Hai đại lượng tỉ lệ nghịch thì tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi (bằng

hệ số tỉ lệ)

VD: Cho x và y tỉ lệ nghịch, lập bảng:

Nhận xét: Do 4x1,5 = 6, nên 2 số tỉ lệ nghịch với k =6, từ đó ta điền vào bảng

HÀM SỐ, ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax, (a≠0).

1/ Tóm tắt lý thuyết:

- y phụ thuộc x (thay đổi), với mỗi x luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y là hàm

số của x và x là biến số (gọi tắt là biến)

— x thay đổi mà y không thay đổi thì y là hàm số hằng (hàm hằng)

— Hàm y = f(x) đồng biến khi x1 < x2, và f(x1) < f(x2) (Tương tự với dấu lớn hơn)

— Hàm y = f(x) nghịch biến khi x1 > x2, và f(x1) < f(x2) (Tương tự với dấu lớn hơn)

— Hàm số y = a.x{Nghịch biếntrên R khi a<0 Đồngbiến trên R khi a>0

— Tập hợp tất cả các điểm (x, y) thỏa mãn hệ thức y = f(x) thì được gọi là đồ thị của

hàm số y = f(x)

— Đồ thị hàm số y = f(x) = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm (1;

a)

THỐNG KÊ

1 Bảng thống kê số liệu

- Khi quan tâm đến một vấn đề , người ta quan sát , đo đạc, ghi chép lại các số liệu

Trang 5

về đối tượng quan tâm để lập nên các bảng số liệu thống kê

2 Dấu hiệu , đơn vị điều tra

- Vấn đề mà người điều tra nghiên cứu , quan tâm được gọi là dấu hiệu điều tra

- Mỗi đơn vị được quan sát đo đạc là một đơn vị điều tra

- Mỗi đơn vị điều tra cho tương ứng một số liệu là một giá trị của dấu hiệu

- Tập hợp các đơn vị điều tra cho tương ứng một dãy giá trị của dấu hiệu

3 Tần số của mỗi giá trị , bảng tần số

- Số lần xuất hiện của giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

- Bảng kê các giá trị khác nhau của dãy và các tần số tương ướnlà bảng tần số

4 Số trung bình cộng , mốt của dấu hiệu

- Là giá trị trung bình của dấu hiệu

- Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số

Ngày đăng: 04/07/2018, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w