1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cảm biến đo nhiệt độ

43 287 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quanCảm biến nhiệt độ là thiết bị được dùng để đo nhiệt độ của đối tượng.. Các cảm biến này cảm nhận sự thay đổi nhiệt độ và cho tín hiệu ngõ ra một trong hai dạng: thay đổi điện

Trang 2

1 Tổng quan

Cảm biến nhiệt độ là thiết bị được dùng để đo nhiệt

độ của đối tượng.

Các cảm biến này cảm nhận sự thay đổi nhiệt độ và cho tín hiệu ngõ ra một trong hai dạng: thay đổi điện

áp hoặc thay đổi điện trở.

Để lựa chọn cảm biến cho một ứng dụng cụ thể thì cần xem xét: độ chính xác, khoảng đo, thời gian đáp ứng và môi trường làm việc.

Cảm biến nhiệt độ được phân thành 2 loại:

Cảm biến loại tiếp xúc

Cảm biến loại không tiếp xúc (đo bức xạ nhiệt)

Trang 3

Tuesday, July 3, 2018 3

1 Tổng quan

Cảm biến loại tiếp xúc:

Cặp nhiệt điện (Thermocouple)

Trang 4

1 Tổng quan

Trang 5

Tuesday, July 3, 2018 5

2 Cặp nhiệt điện (Thermocouple)

Cấu tạo

Được làm bằng 2 vật liệu dẫn điện khác nhau (thường

là hợp kim) được hàn dính 1 đầu, đầu còn lại được

đưa đến thiết bị đo

Thermocouple có 2 mối nối: lạnh và nóng

Trang 6

2 Cặp nhiệt điện

Một số hình ảnh

Trang 7

Tuesday, July 3, 2018 7

2 Cặp nhiệt điện (Thermocouple)

Type Composition Range Good for Not recommended

for Cost Sensitivity

K Chromel (Ni-Cr alloy) /

Alumel (Ni-Al alloy) −200 °C to 1200 °C neutral applications Oxidizing or Use under 540ºC Low 41 µV/°C

E Chromel / Constantan

(Cu-Ni alloy) −200 °C to 900 °C Oxidizing or inert applications Low 68 µV/°C

J Iron / Constantan −40 °C to 750 °C Vacuum, reducing,

or inert apps Oxidizing or humid environments Low 52 µV/°C

N Nicrosil (Ni-Cr-Si alloy) /

Nisil (Ni-Si alloy) −270 °C to 1300 °C neutral applications Oxidizing or Low 39 µV/°C

T Copper / Constantan −200 °C to 350 °C Oxidizing, reducing

or inert apps Wet or humid environments Low 43 µV/°C

R Platinum /Platinum with

13% Rhodium 0 °C to 1600 °C High temperatures Shock or vibrating equipment High 10µV/°C

S Platinum /Platinum with

10% Rhodium 0 °C to 1600 °C High temperatures Shock or vibrating equipment High 10µV/°C

Trang 8

2 Cặp nhiệt điện (Thermocouple)

• ΔT: Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mối nối

Do đó, nhiệt độ cần đo được tính theo công thức

T= Ttham chiếu + V/S (°C)

Trang 9

Tuesday, July 3, 2018 9

2 Cặp nhiệt điện (Thermocouple)

Đặc tính

Trang 10

2 Cặp nhiệt điện (Thermocouple)

Đặc tính

Trang 11

Tuesday, July 3, 2018 11

2 Cặp nhiệt điện (Thermocouple)

Các kiểu đầu dò của cặp nhiệt điện:

Trang 12

2 Cặp nhiệt điện (Thermocouple)

Thuận lợi

Cấu tạo đơn giản, chịu được va đập

Khoảng đo nhiệt độ rộng

Trang 13

Tuesday, July 3, 2018 13

2 Cặp nhiệt điện (Thermocouple)

Ứng dụng

Dùng đo nhiệt độ trong các lò luyện gang, thép

Đo nhiệt độ khí thải

Trang 14

3 Nhiệt điện trở ( R esistance T emperature D etectors)

Cấu tạo:

Dây kim loại làm từ Đồng, Nikel, Platinum ,…được

quấn tùy theo hình dáng của đầu đo

Có 2 loại cơ bản: loại dây quấn và loại màn mỏng

Thông dụng nhất của RTD là loại Pt 100

Thường có loại 2 dây, 3 dây và 4 dây

Trang 15

Tuesday, July 3, 2018 15

3 Nhiệt điện trở (RTD)

Nguyên lý:

Khi nhiệt độ tăng, điện trở hai đầu dây kim loại tăng

Đồ thị quan hệ giữa điện trở và nhiệt độ

Trang 16

3 Nhiệt điện trở (RTD)

Cách đấu dây cho RTD

2 dây

3 dây

- Giảm sai số đo

- Các dây phải có cùng chiều dài và

vật liệu

- Dây nối có thể dài đến 600m

Trang 19

Tuesday, July 3, 2018 19

3 Nhiệt điện trở (RTD)

Ưu điểm của RTD

Tuyến tính trên khoảng rộng

Chính xác cao

Ổn định với nhiệt độ cao

Nhược điểm của RTD

Đáp ứng chậm hơn cặp nhiệt điện

Đắc tiền hơn cặp nhiệt điện

Ảnh hưởng bởi sốc và rung

Yêu cầu 3 dây hoặc 4 dây

Trang 20

4 Thermistors ( Therm ally sensitive res istor )

Cấu tạo:

Được làm bằng các ôxít kim loại: Niken, Mangan,

côban, … được phủ bởi nhựa hoặc thủy tinh

Trang 21

Tuesday, July 3, 2018 21

4 Thermistors

NTC Thermistor

PTC Thermistor

Trang 22

4 Thermistors

Đặc tính

Trang 24

4 Thermistors

Ứng dụng

NTC

• Dùng để đo nhiệt độ, điều khiển nhiệt độ, bù nhiệt độ:

– Các đồ điện trong nhà: tủ lạnh, máy giặt, nồi cơm điện, máy sấy tốc, …

– Trong điện tử công nghiệp: các bộ ổn định nhiệt

độ, các bộ bù nhiệt độ, …– Trong viễn thông: dùng để đo và bù nhiệt độ cho điện thoại di động

• Cảm biến mức chất lỏng

– Dựa vào sự khác nhau của hằng số tiêu tán nhiệt

độ trong nước và không khí hoặc hơi, …

Trang 25

Tuesday, July 3, 2018 25

4 Thermistors

Đo mức chất lỏng

Trang 26

4 Thermistors

Bù nhiệt độ

Trang 27

– Bộ gia nhiệt– Chỉ thị mức

• Cảm biến

– Nhiệt độ: bảo vệ quá nhiệt, đo và điều khiển– Nhiệt độ giới hạn: bảo vệ động cơ, bảo vệ quá nhiệt

Trang 30

5.1 Ngõ ra áp

LM35/LM45

Đo nhiệt độ dưới 0 o C

Trang 33

Tuesday, July 3, 2018 33

5.2 Ngõ ra dòng (LM134, LM234, LM334)

Dòng điện ngõ ra tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối

Độ nhạy được điều chỉnh bằng điện trở ngoài Chỉ cần cấp nguồn 1.2 V là IC hoạt động được

Trang 34

5.3 Ngõ ra so sánh

LM 26/LM27

1 ngõ ra tương tự

1 ngõ ra so sánh

Trang 36

5.4 Một số IC khác

LM73/LM74/LM95071/ …

LM 86/LM89/LM90/ …

Trang 38

Giữa năng lượng hồng ngoại và nhiệt độ của vật thể có

sự tương quan với nhau.

Nhiệt kế hồng ngoại đo năng lượng hồng ngoại phát ra

từ vật thể và chuyển thành tín hiệu điện đo được.

Trang 39

Tuesday, July 3, 2018 39

6 Nhiệt kế hồng ngoại

Trang 42

6 Nhiệt kế hồng ngoại

Ứng dụng:

Trang 43

Tuesday, July 3, 2018 43

Ngày đăng: 03/07/2018, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w