1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

LÝ THUYẾT TOÁN 6 HKI

2 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 195,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Lớp Nhóm Nguyễn Nhữ Lãm Giáo Viên :Leâê Thanh Tuù

Học Sinh Nhóm Khá – Giỏi Trang 7

ĐẠI SỐ – Số Phần Tử Của Một Tập Hợp VD48 : Cho tập hợp C1; 2;3; 4 và tập hợp D1;3; 2; 4

Khi đó C D

VD49 : Cho tập hợp E3; 4;5;6;7;8 và tập hợp F3;5;7; 4;6;8

Khi đó E F 

12 Các ví dụ

VD50 : Cho tập hợp G1; 2;3; 4;5;6;7

1) Ta có năm tập hợp con của tập hợp G sao cho mỗi tập hợp con

đó chỉ có một phần tử là  1 ;  2 ;  3 ;  4 ;  5

2) Ta có bốn tập hợp con của tập hợp G sao cho mỗi tập hợp con

đó chỉ có hai phần tử là  1; 2 ;  2;3 ;  3; 4 ;  4;5

3) Ta có ba tập hợp con của tập hợp G sao cho mỗi tập hợp con

đó chỉ có ba phần tử là 1; 2;3 ; 2;3; 4 ; 3; 4;5

4) Ta có hai tập hợp con của tập hợp G sao cho mỗi tập hợp con

đó chỉ có bốn phần tử là 1; 2;3; 4 ; 2;3; 4;5

5) Ta có 1 G ; 3 G ; 5 G ; 7 G

6) Ta có 0 G ; 8 G ; 10 G ; 12 G

7) Ta có 1;3;5;7; 2; 4;6G

VD51 : Cho tập hợp H8;9;10;11;12;13;14

1) Ta có năm tập hợp con của tập hợp H sao cho mỗi tập hợp con

đó chỉ có một phần tử là  8 ;  9 ;  10 ;  11 ;  12

2) Ta có bốn tập hợp con của tập hợp H sao cho mỗi tập hợp con

đó chỉ có hai phần tử là  8;9 ; 9;10 ; 10;11 ; 11;12

3) Ta có ba tập hợp con của tập hợp H sao cho mỗi tập hợp con

đó chỉ có ba phần tử là 8;9;10 ; 9;10;11 ; 10;11;12

Trang 2

Lớp Nhóm Nguyễn Nhữ Lãm Giáo Viên :Leâê Thanh Tuù

Học Sinh Nhóm Khá – Giỏi Trang 8

ĐẠI SỐ – Số Phần Tử Của Một Tập Hợp

4) Ta có hai tập hợp con của tập hợp H sao cho mỗi tập hợp con

đó chỉ có bốn phần tử là 8;9;10;11 ; 9;10;11;12

5) Ta có 8 H ; 10 H ; 12 H ; 14 H

6) Ta có 7 H ; 15 H ; 17 H ; 19 H

7) Ta có 9;11;13;8;10;12;14H

VD52 : Bạn Tèo đánh số trang sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 57

Hỏi bạn Tèo phải dùng bao nhiêu chữ số ?

1) Trang có một chữ số (từ trang số 1 đến trang số 9)

Từ trang số 1 đến trang số 9 có 9 1 :1 1 9    (số)

Do đó số chữ số đã dùng là 9.1 9  (chữ số)

2) Trang có hai chữ số (từ trang số 10 đến trang số 57)

Từ trang số 10 đến trang số 57 có 57 10 :1 1 48    (số)

Do đó số chữ số đã dùng là 48.2 96  (chữ số)

3) Vậy số chữ số đã dùng là 9 96 105   (chữ số)

VD53 : Bạn Tồ đánh số trang sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 283

Hỏi bạn Tồ phải dùng bao nhiêu chữ số ?

1) Trang có một chữ số (từ trang số 1 đến trang số 9)

Từ trang số 1 đến trang số 9 có 9 1 :1 1 9    (số)

Do đó số chữ số đã dùng là 9.1 9  (chữ số)

2) Trang có hai chữ số (từ trang số 10 đến trang số 99)

Từ trang số 10 đến trang số 99 có 99 10 :1 1 90    (số)

Do đó số chữ số đã dùng là 90.2 180  (chữ số)

3) Trang có hai chữ số (từ trang số 100 đến trang số 283)

Từ trang số 100 đến trang số 283 có 283 100 :1 1 184    (số)

Do đó số chữ số đã dùng là 184.3 552 (chữ số)

4) Vậy số chữ số đã dùng là 9 180 552 741    (chữ số)

Ngày đăng: 02/07/2018, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w