1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 4 - lesson 1

10 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 4 – Lesson 1
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thắm
Trường học Bộ Môn
Chuyên ngành Physics
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 20,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Vocabulary:Schedules: Physics : Thêi kh¾c biÓu M«n VËt lý... III/ Practice: Picture drill:T: What is Lan studying?. S: She has her physics class at 8.40 T: What time does she have h

Trang 1

Bé m«n:

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Th¾m

Trang 2

I/ Revision: “Noughts and crosses”

7.004.155.25

8.309.40 1.45

6.10 5.50 3.20

O O O

O O O

X X

X X X

X X X

A - O

B - X

Trang 3

II/ Vocabulary:

Schedules:

Physics :

Thêi kh¾c biÓu M«n VËt lý

Trang 5

III/ Practice: Picture drill:

T: What is Lan studying? S: She is studying Physics.

S: She has her physics class at 8.40

T: What time does she

have her physic class?

Trang 6

IV/ Production:

1/ Lucky numbers:

LN LN

What time do you get up?

LUCKY NUMBER

What time do your classes start? What time do your classes finish? What are you studying now?

What time do you have your English class? What time do you go to bed? What time do you have lunch? LUCKY NUMBER What time is it?

Trang 7

2/ Make questions for the underlined words:

a) We are studying English.

b) They have their English class at five past two

=> What are you studing?

=> What time do they have their English class?

Trang 8

3/ Crossword puzzles:

S C H O O L

M U S I C

H O W

E N G L I S H

B E D

S T U D Y

C L A S S

T E A C H E R

S E E

1 We go to … everyday.

2 She often listens to… in the evening.

3 … are you? I’m fine Thanks.

4 … is an international language.

5 I usually go to… at 10 p.m.

6 … has the same meaning as “learn”.

7 There are 32 students in our …

8 She is a … She teaches in my school.

9 Glad to … you again

10 What’s the hidden word?

S C H E D U L E S

Trang 9

4/ Say about your schedules?

V/ Homework:

1) Write about your schedules?

2) Do exercises 1, 2 (P21+22) workbook 3) Prepare A3,5 (P43, 44) – Listening

“Subjects”.

Trang 10

The end

Ngày đăng: 07/08/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w