Khẳng định nào luôn đúng?. Khẳng định nào luôn đúnga. HẠNG CỦA MA TRẬN Bài 9: Tìm hạng của các ma trận sau... Tìm a b, để hệ I có vô số nghiệm và tìm nghiệm tổng quát của hệ.. Bài 17: T
Trang 2[ ]2
các số 2006, 6103, 5525 chia hết cho 17 và 0 a 9 (a Z)
Với gia ùtrị nào của a thì detA chia hết cho 17
Trang 50 0
0 0 c/ BA = 0 0 d/AB =
c/ Cộng tương ứng 1 hàng của A với hàng khác đa õđược nhân với 0.
d/ Nhân ma trận A với số 0.
6 Cho A M [R], biết hạng A bằng 4
Hỏi co ùthe∈ ådùng phép BĐSC nào sau đây đe åđưa A ve àma trận B sao cho r(B) = 2 ?
a/ Nhân 2 hàng của A với 1 số = 0.
b/ Cộng 1 hàng của A với 1 hàng tương ứng đa õđược nhân với số = 1/2.
Trang 73 -1
20 Cho A, B là ma trận khả nghịch
22 Cho A M [R] , B M [R] biết det(B) 0 và r(A) = 3 Kđnđ
a/ r(AB) = 5 b/ r(AB) = 4 ∈ ∈ c/ r(AB) = 3 d/ CCKĐS≠
-1 2
1 1 1
24 Cho ma trận A = -1 -2 -3 Kđ nào sau đây đúng
0 1 2a/ A co ùhạng bằng 3 b/ A co ùhạng bằng 1 c/ det(A) = 0
Trang 829 Cho A M [R] Biết r(A) = 3 Kđn sau đây đúng
a/ det(A) = 3 b/ det(A) = 0 c/ det(2A) = 6 d/ det(2A) = 2 3
30 Cho A M [R] Kđ nào sau đây LUÔN đúng
III/ KHÔNG GIAN VECTƠ (ĐLTT , THTT, PTTT, CS, CHIỀU, TẬP SINH)
(1) Cho V là kgvt có chiều bằng 5 Khẳng định nào là đủ ?
a Các câu khác đều sai
b Mọi tập có 1 phần tử là ĐLTT
c Mọi tập có 5 phần tử là tập sinh
d Mọi tập có 6 phần tử là tập sinh
(2) Tìm toạ độ của vectơ P(x) = x2 + 2x – 2 trong cơ sở E = { x2 + x + 1 , x , 1}
a ( 1,1,-3 )
Trang 9b ( 1,1,3 )
c (-3,1,1 )
d Các câu khác đều sai
(3) Trong R2 cho 2 cơ sở E = { (1,1) , (2,3)} và F = {(1,-1) , (1,0)} Biết rằng toạ độ của
x trong cơ sở E là (-1,2) Tìm toạ độ của x trong cơ sở F
c Cả 2 hệ M và N
d Cả 2 hệ M và P
(5) Khẳng định nào sau đây đúng:
a Dim ( M2x3[R]) = 6 và dim (C2[C])=2
b Dim (M2x3 [R])= 4 và dim (P3[x])=4
c Dim P3(x)=3 và dim (C2 [R])=4
d Các câu khác đều sai
(6) Cho A thuộc M5x6 [R] Gọi M là họ vectơ hàng của A, N là họ vectơ cột của A Biết hạng của A bằng 5 Khẳng định nào là đúng:
a M ĐLTT, N PTTT
b M và N đều ĐLTT
c M và N đều PTTT
d Các câu khác đều sai
(7) Cho P(x) =x2 +x+1 ; P2(x)=x2+2x+3 ; P3(x)=2x2+3x+4 ; P4(x)=2x+m Với giá trị nào của m thì { P1, P2, P3, P4} không sinh ra P2[x]?
Trang 10d các câu khác đều sai
(9) Cho M={ x1,x2,x3,x4,x5} là tập sinh của KGVT 3 chiều Khẳng định nào luôn đúng?
a M chứa 1 tập con gồm 3 vectơ ĐLTT
b M chứa 1 tập con gồm 4 vecto ĐLTT
c Mọi tập ĐLTT của M đều gồm 3 vectơ
d Các câu khác đều sai
(10) Trong R3 cho V=< (1,1,1) ; (2,3,2) >; E={(1,0,0) , (2,2,m) Với giá trị nào của m thì E là cơ sở của V
a Không tồn tại m
b m=2
c m=0
d Các câu trên đều sai
(11) Cho M là tập hợp gồm 5 vectơ x1,x2,x3,x4,x5 hạng của M=3, x1,x2 ĐLTS , x3 không là THTT của x1,x2 Khẳng định nào luôn đúng?
a x1,x2,x3 ĐLTT
b x1,x2,x3,x4 ĐLTT
c Các câu khác đều sai
d X1,x2,x3 PTTT
(12) Trong R4 cho 4 vectơ x,y,z,t PTTT Khẳng định nào sau đây luôn đúng :
a Các câu khác đều sai
b {x,y,z,t} sinh ra R3
c x là THTT của y,z ,t
d hạng của x,y,z,t luôn nhỏ hơn 3
(13) Cho V = <(1,1,1), (0,0,0),(2,3,2)>, biết E = {(1,1,1),(0,1,0)}là cơ sở của V và x=(1,2,1) thuộc V Tìm toạ độ của x trong E
a Các câu khác đều sai
Trang 11(15) Trong kg R3 cho cơ sở: B= {(1,2,3),(3,4,5),(2,1,4)} Tìm toạ độ của vectơ (1,0,2) trong
d Các câu khác đều sai
(16) Trong kgvt P2[x] cho các đa thức P1(x) = x2+x+1, P2(x)= 2x+1, P3(x)= 3x2+2x+m Với giá trị nào của m thì P1,P2,P3 sinh ra P2[x]
a m=
25
b m≠
25
(18) Cho kgvt có chiều là 3 Khẳng định nào luôn đúng
a ∀ tập sinh phải có nhiều hơn 3 phần tử
b ∀ tập ĐLTT phải có hơn 3 phần tử
c ∀ tập sinh có 3 phần tử là tập cơ sở
d Các câu khác đều sai
(19) Cho họ B= {(1,1,1,1),(3,2,1,5),(2,3,0,m-11)} Với giá trị nào của m thì B PTTT
a m ≠2
b m = -1
c m ≠-2
d Không ∃ m
(20) Cho V=<v1,v2,v3,v4,v5>, v1,v2,v3 là tập ĐLTT cực đại Khẳng định nào đúng
a V có chiều là 5
b v 4 là THTT của v1,v2,v3,v5
c v1,v2,v3,v4,v5 không sinh ra V
d Các câu khác đều sai
(21) Trong R3 cho V= <x,y,z,t>, dim(V)=2, x,y ĐLTT Khẳng định nào luôn đúng
Trang 12a Dim V=2
b x ,y,z sinh ra V
c hạng của x,y,z <= 3
d các câu khác đều đúng
(22) Trong kg 5 chiều cho tập M có 4 vectơ ĐLTT và tập N có 2 vectơ ĐLTT Khẳng định nào luôn đúng
a Dim (M ∪ N)=2
b Dim (M ∪ N)=3
c Dim (M ∪ N)=6
d Các câu khác đều sai
(23) Cho M={(a,a+b,b-a)∈R3 \ a,b∈ R}.Khẳng định nào luôn đúng
a 3 câu kia đều sai
b {(1,0,0),(0,1,-1),(0,1,1)} là tập sinh của M
c {(1,0,0),(0,1,-1),(0,1,1)} là cơ sở của M
d {(1,1,-1),(0,1,1)} là cơ sở của M
(24) Cho {x,y,z} là cơ sở của kgvt V Khẳng định nào luôn đúng
a {x,y,z,x+2y} là cơ sở của V
b {x,y,z,x+2y-z} là tập sinh của V
c 3 câu kia đều sai
d x là THTT của y,z
(25) Cho M = {(0,i),(1,0),(0,1)} Khẳng định nào là đúng
a M sinh ra C2[R]
b M PTTT trong C2[R]
c M ĐLTT trongC2[C]
d M ĐLTT trongC2[R]
(26) Cho {x,y,z} là cơ sở của kgvt V Khẳng định nào luôn đúng
a {x,y,z, x-2y} là cơ sở của V
b {2x,y,z} là cơ sở của V
c x+y – 2z ∉ V
d {x,y,z, x+y+z} ĐLTT
(27) Cho kgvt V có chiều là 3 Khẳng định nào luôn đúng
a Mọi tập sinh ra V có 3 vectơ là cơ sở
b Mọi tập sinh ra V có đúng 3 vectơ
c 3 câu kia đều sai
d Mọi tập sinh có 1 vectơ ĐLTT
(28) Cho M= {3,x2+x-2, x+2, 2x+m , x2+2x} Tìm tất cả m để M sinh ra kg có chiều lớn I
a 3 câu kia đều sai
Trang 13b khoâng ∃ m
c m≠
314
Trang 14a Hạng của B là 2
b B là cơ sở của R4
c Hạng của B là 3
d B sinh ra R4
(36) Trong kg C2[C] Khẳng định nào luôn đúng
a {(1,1),(1,2)} là cơ sở
b {(1,1),(1,2),(i,0)} ĐLTT
c {(1,0),(0,1),(i,0)} là cơ sở
d 3 câu kia đều sai
(37) Tìm tất cả m để M={x2+x+1,2x+1,x2+x+m} là cơ sở của P2[x] kg các đa thức có bậc nhò hơn hoặc bằng 2
a m ≠
23
b m=
23
b a
∈M2[R]
0
,,
=++
∈
c b a
R c b a
} Gọi E là cơ sở của F Khẳng định nào đúng
01
00,01
10,00
01
}
c F là kg 3 chiều
d 3 câu kia đều sai
(39) Trong kgvt V cho họ M ={x,y,5y,2x}, biết x,y ĐLTT Khẳng định nào luôn đúng
a M sinh ra kg 2 chiều
b 5x,2y PTTT
c hạng M là 4
d Hạng M là 4
(40) Cho kgvt M = {(a+b,2a-b,b)∈ R3 \ a,b∈ R} Khẳng định nào luôn đúng
a {(1,2,0),(1,-1,1)} là tập sinh của M
b 3 câu kia đều sai
c {(1,0,0), (0,2,0), (1,-1,1)}là cơ sở của M
Trang 15c N sinh ra kg có chiều nhỏ hơn 3
d Các câu khác đều sai
(42) Cho {x,y,z} là cơ sở của kgvt V Khẳng định nào luôn đúng
a hạng của {x,y,2x+3y} là 2
b 2x+3y ∉ V
c z là THTT của x,y
d 3 câu kia đều sai
(43) Cho V= <(1,1,1),(1,2,1)> , E= <(1,1,1),(1,-1,m)> Tìm m để E là cơ sở của V
a m= 1
b ∀m
c không ∃ m
d các câu khác đều sai
(44) Trong kgvt V trên R cho họ vectơ W={x,y,z} ĐLTT Tìm m ∈ R để
{x+y+z, x+y, x+2y+mz} ĐLTT
a ∀m
b m≠ 1
c m = 1
d không ∃ m
(45) Cho kgvt V = <x,y,z,x+y-z> Khẳng định nào luôn đúng
a 3 câu kia đều sai
(47) Trong kg các đa thức có bậc <= 1, cho P(x) có toạ độ trong cơ sở E= {x+2, 3} là (2,4)
Tìm toạ độ của P(x) trong cơ sở F={x+1,x-1}
a (9,-7)
b (-7,9)
c (-2,1)
d 3 câu kia đều sai
(48) Cho M= {(1,0),(0,1), (i,0)} Khẳng định nào luôn đúng
a M là tập sinh của C2[R}
b M là cơ sở của C2[R}
c M ĐLTT trong C2[R}
d Các câu khác đều sai
Trang 16(49) Cho M = {(i,0), (0,i), (1,0), (2-i,3i)} Khẳng định nào đúng
a M sinh ra C2[R]
b M sinh ra C2[C]
c M ĐLTT trong C2[R]
d Các câu khác đều sai
(50) Cho M= {1, x2+x-2, x+m, x2+x-1} Tìm tất cả m để M sinh ra kg có chiều nhỏ nhất
a m= -1
b ∀m
c m≠ 0
d 3 câu kia đều sai
(51) Cho {u+v+w, u+v, u} ĐLTT khẳng định nào đúng
a {u,v,2w} ĐLTT
b {u,v,w} PTTT
c {u,u+v,w}có hạng =2
d các câu khác đều sai
(52) Trong kgvt V cho 3 vectơ {u,v,w} Khẳng định nào luôn đúng
a u+v là THTT của u,v,w
b Mọi tập sinh ra V phải có ít nhất 4phần tử
c v1,v2,v3,v4 là cơ sở của V
d Các câu khác đều sai
(55) Trong kg các đa thức có bậc <=1 , cho P(x) có tạo độ trong cơ sở E= {2x+1,x-1} là (2,1) Tìm toạ độ của P(x) trong cơ sở F={x,2x-1}
Trang 17(57) Cho kgvt có chiều là 3, M={x,y} là ĐLTT trong V Khẳng định nào luôn đúng
a V= <x,y,x+2y >
b V= <x,y,2x >
c Tập {x,y,0} ĐLTT trong V
d 3 câu kia đều sai
32,11
11
(59) Xem C2[R] là kgvt các cặp số phức trên R khẳng định nào luôn đúng
a Các câu khác đều sai
b Vectơ (i,0)= i(1,0) + (0,1) nên vectơ (i,1) là THTT của 2 vectơ (1,0) và (0,1)
Trang 18{ } { }
1 Trong R cho không gian con F = < (1, 1, 1), (2, 3, 1), (5, 1, 2) >
Tìm một cơ sở E và dim(F)
2 Trong R cho không gian con F = (x ,x ,x ) R x x x 0
Gọi E là cơ sở của F Kđnđ
3 Trong P [x] cho không gian con F = p(x) P [x] p(1) 0,p( 1) 0
E là một cơ sở cu
m bằng bao nhiêu thì f(x) F
a/ m = 2 b/ m = -2 c/ m d/ Không tồn tại m
Trang 19m bằng bao nhiêu thì U = V
a/ Không tồn tại m b/ m c/ m = 1 d/ m = 2
13 Với gia ùtrị nào của m thì không gian ng
x y 2z t 0hiệm của he ä 2x 2y z t 0 co ùchiều lớn nhất
x y z mt 0a/ m b/ m 7 c/ m = 7 d/ m 5
Tìm chiều và 1 cơ sở E của F G
a/ dim (F G) = 0, không tồn tại cơ sở b/ dim (F G) = 0, E = (0, 0, 0)
Trang 2016 Trong P [x] cho 2 không gian con F = p(x) P [x] p(1) 0
G = p(x) P [x] p(2) 0Tìm chiều và 1 cơ sở E của F G
m bằng bao nhiêu thì G là không gian con của F
a/ m = 4 b/ m c/ m 4 d/ Không tồn tại m
20 Cho U, W là 2 không gian con của không gian V Kđ nào sau đây đúng
a/ CCKĐS
{ } { }
3
b/ Nếu U W = 0 thì V = U Wc/ Nếu U W = 0 thì dim U + dim W = dim V d/ dim (U + V) = dim U + dimW + dim(U W)
21 Cho F là không gian con của R Kđ nào luô
c/ dim(F + G) = dim F + dim G dim(F G) d/ CCKĐ đúng
22 Cho không gian F = (x ,x ,x ) R x mx 0
Trang 21a/ dim F = 2 b/ dim F = 3 c/ dim F = 4 d/ dim F = 1
29 Trong R cho khoâng gian con F = < (1, 1, 1), (2, 3, 1) > Kñnñ
Trang 22x y 2z 1
8 Tìm tất cả m đe åhe ä 2x 2y (m 6)z 4 co ùvo âsố nghiệm
3x 3y (m 10)z m 1a/ m = 6 b/ m = 2 c/ m = -2 d/ Không tồn tại m
Trang 23mx + y + z = 0
9 Tìm tất cả m để he ä x + my + z = 0 nghiệm duy nhất bằng 0
x + y + mz = 0a/ m -2 & m -1 b/ m 1 c/ m -2 d/ m = -1
10 Tìm tất cả m đe åhe äPTsau vo ângh
2x - 6y + (m 1)z + 4t = 44x +12y + (3 + m )z mt m 3a/ m = 31 b/ Không tồn tại m c/ m = 1 d/ m
x y z t 02x 3y 4z t 0
a/ m = 0 b/ m 2 c/ Không tồn tại m d/ CCKĐS
14 Tìm tất cả m đe åhe äP
a/ Không tồn tại m b/ m = 1 c/ m = 1 d/ m = -1
17 Cho A M [R] , X M [R] Kđ nào luôn đúng
Trang 2422 Cho A là ma trận cơ õmxn, B là ma trận cơ õnxm (n < m) Kđ nào sau đây luôn đúng
a/ PT ABX = 0 co ùnghiệm không tầm thường
b/ PT ABX = 0 co ù1 nghiệm duy nhất bằng 0
c/ Nếu AB = 0 thì A = 0 hay B = 0
d/ CCKĐS
ĐÁP ÁN
ĐỊNH THỨC
MA TRẬN
Trang 26(14): Nếu x thuộc V thì chọn câu a, ngược lại chọn câu c (15): m khác 1
(16): Tọa độ: (7, -1)
(17): m khác –7/2; (18): F + G = G
Trang 28Bài 6: Tính các định thức sau đây
1
−
−
4
1 2 3 4
2 3 4 1
3 4 1 4
4 1 2 3
2
2 3 4
5 6 7
8 9 1
5
x c x x
x x b x
x x
x a
+ +
+
3
1 2 3 4
2 3 4 1
3 4 1 4
4 1 2 3
6
2
2
2
1
1
1
+
+
+ z
Bài 7: Tính các định thức cấp n sau đây
1
n n n n n n n n − − − − 3
n n n n n n n n n n n n n n n n
1
1 1 1
1
3 3 3 1
3 2 2 1
3 2 1 − − − − − − − 3 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 1 2 3 3 3 1 2 3 1 1 1 2 3 1
n n n n − − − 4 x a a a a x a a a a x a a a a x " " " " " " " " " Bài 8:Giải các phương trình sau đây 1 2 3 1 1 2 4 8 0 1 3 9 27 1 4 16 64 x x x = 2
0
§3 HẠNG CỦA MA TRẬN
Bài 9: Tìm hạng của các ma trận sau
Trang 2903
74
05
3
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
x x x x
x x x x
x x x x
Bài 14: Giải và biện luận các hệ phương trình sau
Trang 30m
31
1
b
000
65
để hệ phương trình trên có nghiệm
1 Xác định a b, để hệ (I) là hệ Cramer Khi đó hãy tìm nghiệm của hệ theo a b,
2 Tìm a b, để hệ (I) vô nghiệm
3 Tìm a b, để hệ (I) có vô số nghiệm và tìm nghiệm tổng quát của hệ
Bài 17: Tìm hệ nghiệm cơ bản của hệ phương trình
Trang 31Biên soạn: GV Nguyễn Vũ Thụ Nhân – Dương Minh Thành – Tổ bộ môn Toán - Lý
ðỊ NH THỨC
I/ Tính chất cơ bản của ñịnh thức:
TC1: Phép chuyển vị không làm thay ñổi ñịnh thức
TC2: Nếu ñổi chỗ hai dòng bất kỳ của ma trận vuông thì ñịnh thức ñổi dấu
TC3: Nếu ñịnh thức có một hàng chỉ gồm toàn số không thì ñịnh thức bằng không TC4: Một ñịnh thức có hai hàng giống nhau thì bằng không
TC5: Nếu nhân mọi phần tử của một hàng nào ñó với k thì ñịnh thức ñược nhân lên với k
TC6: Một ñịnh thức có hai hàng tỉ lệ thì bằng không
TC7: Nếu dòng thứ i nào ñó của A có tính chất: aij = λbj + µcj (j = 1, 2, , n) thì:
det(A) = λ det(B)+ µ det (C) Trong ñó các phần tử dòng thứ i trong B là b1, b2, b3 , bn, của C là c1, ,cn
TC8: Nếu có một hàng là tổ hợp tuyến tính của các hàng khác thì ñịnh thức bằng không
TC9: ðịnh thức không thay ñổi nếu ta thêm vào một hàng nào ñó tổ hợp tuyến tính của các hàng khác
II/ Tính ñịnh thức:
(1)ðối với các ñịnh thức cấp 3 có thể dùng quy tắc Sarrus ñể tính
(2)Tính ñịnh thức bằng phép khai triển theo dòng (hay cột)
sẽ tăng một lượng bằng tích của x với tổng các phần bù ñại số của mọi phần tử trong D
Trang 32Biên soạn: GV Nguyễn Vũ Thụ Nhân – Dương Minh Thành – Tổ bộ môn Toán - Lý
trong ñó a1, a2, , an ñôi một khác nhau
Bài 3.5 Không tính ñịnh thức Chứng minh rằng: A =
2
c+a2
Trang 33Biên soạn: GV Nguyễn Vũ Thụ Nhân – Dương Minh Thành – Tổ bộ môn Toán - Lý
x x x an
Trang 34
Bài tập Đại Số Tuyến Tính – Năm học: 2003 - 2004
Biên soạn: GV Nguyễn Vũ Thụ Nhân – Dương Minh Thành – Tổ bộ mơn Tốn - Lý
0 -1 2 0 0
0 0 -1 0 0
0 0 0 -1 2
Bài 3.11 Hãy xét xem các hệ phương trình ở bài 2.12, hệ phương trình nào là hệ Cramer
Giải hệ phương trình đĩ theo phương pháp trên
Bài 3.12 Giải lại bài 2.15 và 2.16 bằng phương pháp định thức
Trang 36Bài 6: Tính các định thức sau đây
1
−
−
4
1 2 3 4
2 3 4 1
3 4 1 4
4 1 2 3
2
2 3 4
5 6 7
8 9 1
5
x c x x
x x b x
x x
x a
+ +
+
3
1 2 3 4
2 3 4 1
3 4 1 4
4 1 2 3
6
2
2
2
1
1
1
+
+
+ z
Bài 7: Tính các định thức cấp n sau đây
1
n n n n n n n n − − − − 3
n n n n n n n n n n n n n n n n
1
1 1 1
1
3 3 3 1
3 2 2 1
3 2 1 − − − − − − − 3 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 1 2 3 3 3 1 2 3 1 1 1 2 3 1
n n n n − − − 4 x a a a a x a a a a x a a a a x " " " " " " " " " Bài 8:Giải các phương trình sau đây 1 2 3 1 1 2 4 8 0 1 3 9 27 1 4 16 64 x x x = 2
0
§3 HẠNG CỦA MA TRẬN
Bài 9: Tìm hạng của các ma trận sau
Trang 3703
74
05
3
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
x x x x
x x x x
x x x x
Bài 14: Giải và biện luận các hệ phương trình sau
Trang 38m
31
1
b
000
65
để hệ phương trình trên có nghiệm
1 Xác định a b, để hệ (I) là hệ Cramer Khi đó hãy tìm nghiệm của hệ theo a b,
2 Tìm a b, để hệ (I) vô nghiệm
3 Tìm a b, để hệ (I) có vô số nghiệm và tìm nghiệm tổng quát của hệ
Bài 17: Tìm hệ nghiệm cơ bản của hệ phương trình