1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề KIỂM TRA học kì i 14 15

4 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 3 tấm bìa.. Tính xác suất sao cho các số trên 3 tấm bìa là 3 số tự nhiên liên tiếp.. Gọi M là trung điểm CD.. a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBM..

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ 1- Năm học 2014-2015 Môn Toán 11 (CT Chuẩn )

Thời gian : 90 phút (không tính thời gian phát đề)

Đề 1:

Câu 1 : (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a/ tan2 x 20 0= tan50 0

b/ 6cos2x - 11cosx + 3 = 0

c/ 0

1 cos 2

cos 3 sin

x

x x

Câu 2: (2,25 điểm) Có 8 tấm bìa được đánh số từ 1 đến 8

a/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập ra từ các chữ

số ở 8 tấm bìa trên

b/ Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 3 tấm bìa Tính xác suất sao cho các số trên 3 tấm bìa là 3 số tự nhiên liên tiếp

Câu 3: (1,0 điểm) Chứng minh n N*, ta có đẳng thức :

3 2

1 3 3

1

3

1 3

1

3

1

3 2

Câu 4: (1,5 điểm) Cho A(1;3), v(2;3), đường thẳng (d): 2x+3y-6=0

a/ Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của A qua phép tịnh tiến Tv

b/ Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép

vị tự tâm O tỉ số k = -2

Câu 5: (2,25 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình bình hành Gọi

M là trung điểm CD

a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBM)

b/ Gọi N là trung điểm SA, G là trọng tâm tam giác ABD Chứng minh NG// (SBM)

Hết

Trang 2

KIỂM TRA HỌC KÌ 1- Năm học 2014-2015

Môn Toán 11 (CT Chuẩn )

Thời gian : 90 phút (không tính thời gian phát đề)

Đề 2 :

Câu 1 : (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a/ cot2 x 20 0= cot50 0

b/ 6sin2x - 11sinx + 3 = 0

c/ 0

1 sin 2

cos sin

3

x

x x

Câu 2: (2,25 điểm) Có 8 tấm bìa được đánh số từ 1 đến 8

a/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau được lập ra từ các chữ

số ở 8 tấm bìa trên

b/ Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 4 tấm bìa Tính xác suất sao cho các số trên 4 tấm bìa là 4 số tự nhiên liên tiếp

Câu 3: (1,0 điểm) Chứng minh n N*, ta có đẳng thức :

4 3

1 4 4

1

4

1 4

1

4

1

3 2

Câu 4: (1,5 điểm) Cho A(3;1), v(2;3), đường thẳng (d): 3x+2y-6=0

a/ Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của A qua phép tịnh tiến Tv

b/ Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép

vị tự tâm O tỉ số k = -3

Câu 5: (2,25 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình bình hành Gọi

N là trung điểm AB

a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SDN)

b/ Gọi M là trung điểm SC, G là trọng tâm tam giác BCD Chứng minh MG// (SDN)

Hết

Trang 3

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (Năm học 2014-2015)

Toán 11 (CT Chuẩn)

1.a/

(1,0đ)

pt 2x 20 0  50 0 k 180 0

 2x 30 0 k 180 0

x 15 0 k 90 0 ,kZ

0,5 0,25 0,25

1.b/

(1,0đ)

Đưa được về pt: 6 2 11 3 0

t

Giải được t=3/2 (loại) hoặc t=1/3 Giải được cosx=1/3

0,25 0,25 0,5 1.c/

(1,0đ)

Đk : 2cosx-10

Giải pt sinx- 3cosx=0

Kl ngiệm x=-2/3+k2

0,25 0,5 0,25 2.a/

(1,25đ) Gọi số cần lập là Chọn a : có 8 cáchabcd

Chọn b : có 7 cách

Chọn c : có 6 cách

Chọn d : có 5 cách

có 8.7.6.5=1680 số

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 2.b/

(1,0đ)

Tính được n() = 56

Gọi A : ‘3 tấm bìa lấy được là 3 số tự nhiên liên tiếp ‘

Tính được n(A)=6

Tính được P(A)

0,25

0,25 0,25 0,26 3/

(1,0đ)

Kiểm tra m/đề đúng với n=1

Nêu được gt quy nạp và m/đề cần chưng minh

C/minh m/đề đúng với n=k+1

Kl m/đề đúng với n  N*

0,25 0,25 0,25 0,25 4.a/

(0,5đ) Gọi A’=Tv(A), viết được biểu thức tọa độ

Tính được tọa độ A’

0,25 0,25 4.b/

(1,0đ) Gọi d’=

) 2 , (O

V (d), pt d’ có dạng 2x+3y+c=0 Chọn A d, tìm được tọa độ A’=V(O,  2 )(A)

Tìm được c

Viết được pt d’: 2x+3y+12=0

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

(1,25đ)

Hình vẽ

S  (SAC) và (SBN)

Gọi O = ACBN, suy ra O  (SAC) và (SBN)

Kl (SAC) (SBN)=SO

0,5 0,25

0,25 0,25 5.b/

(1,0đ)

Chứng minh được G là trung điểm AO

Chứng minh được NG//SO

K/luận NG//(SBN)

0,5 0,25 0,25

Ngày đăng: 22/06/2018, 14:04

w