chọn lọc và sắp xếp thành từng dạng bài tập, bao gồm cả lí thuyết và bài tập vận dụng theo từng mức độ phát triển năng lực học sinh. Việc học là vô bờ bến. Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Trang 1PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ (D-buổi 1)
1 H2SO4 + H2S → S + H2O
2 S + HNO3 → H2SO4 + NO
3 I2 + HNO3 → HIO3 + NO + H2O
4 NH3 + O2 → NO + H2O
6 H2SO4 + HI → I2 + H2S + H2O
7 P + KClO3 → P2O5 + KCl
8 NH3 + CuO → Cu + H2O + N2
5 C + HNO3 → NO2 + CO2 + H2O
1 KOH + Cl2 → KClO3 + KCl + H2O
2 KClO3 → KCl + KClO4
3 NO2 + H2O → HNO3 + NO
4 NO2 + NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
5 HNO2 → HNO3 + NO + H2O
6 S + NaOH → Na2SO4 + Na2S + H2O
7 Br2 + NaOH → NaBr + NaBrO3 + H2O
8 K2MnO4 + H2O → MnO2 + KMnO4 + KOH
1 NaNO3 → NaNO2 + O2
2 KClO3 → KCl + O2
3 NH4NO2 → N2 + H2O
1 Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
2 Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
3 MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
4 NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Trang 25 KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ (D-buổi 2)
1 FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
2 FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
3 As2S3 + HNO3 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + NO
4 FeS + HNO3 + H2O → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NH4NO3
5 K2Cr2O7 + FeCl2 + HCl → CrCl3 + Cl2 + FeCl3 + KCl + H2O
1 FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
2 FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
3 FexOy + CO → Fe + CO2
4 Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NaOb + H2O
Bài 3: Hoàn thành các ptpư sau:
a FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + …
b Zn + HNO3 → N2 +…
c Fe3O4 + HNO3 → NO + …
Bài 4: Các chất và ion sau đây có tính chất gì? (oxi hóa hay khử hay vừa ôxi hóa vừa khử)
HClO, H2SO4, HNO3, Cl2, KClO3, HCl, H2O2, H2S, S, Fe2+, Cu2+, Cl
-PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ (D-buổi 3)
Bài 5: : Cho m gam Al pư hết với dd HNO3 thu được 4,48 lít (đktc) khí NO Tính m?
Bài 6: : Cho m gam Cu pư hết với dd HNO3 thu được 2,24lít (đktc) khí NO2 Tính m?
Trang 3Bài 7: Cho m gam Al pư hết với dd HNO3 thu được 8,96l (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi so với H2
bằng 18,5 Tính m?
Bài 8: Cho m gam Cu pư hết với dd HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có khối lượng là 15,2g Tính m
Bài 9: Cho 2,16g kim loại M hóa trị 3 tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu được 0,027 mol hỗn hợp khí N2 và
N2O Hỗn hợp khí này có tỉ khối hơi so với H2 là 18,45 Tìm kim loại M
Bài 10: Cho m(g) hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu được chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: hòa tan hết vào dd HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc)
- Phần 2: hòa tan hết vào dd HNO3 dư thu được 10,08 lít NO (đktc)
Tìm m
Bài 11 Chia m gam hỗn hợp bột Al, Fe thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: tan hoàn toàn trong dd HCl ta thu được 7,28 lít H2 (đktc)
- Phần 2: tác dụng với dd HNO3 loãng nóng đến khi tan hết thu được 5,6 lít khí (đktc)
Tính thành phần % theo khối lượng các kim loại trong hỗn hợp
Bài 12: Có một hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M hóa trị không đổi, khối lượng hỗn hợp là 15,06g Chia hỗn hợp
làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: hòa tan hết vào dd HCl dư thu được 3,696 lít H2 (đktc)
- Phần 2: hòa tan hết vào dd HNO3 dư thu được 3,36 lít NO (đktc)
Tìm kim loại M
Bài 13: Khi cho 38g hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 tan hoàn toàn trong dd HCl ta thu được 5,6 lít H2 (đktc) Nếu cho 38g X tan hoàn toàn trong dd HNO3 đặc, nóng thu được 16,8 lít khí màu nâu
Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
Bài 14: Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí, sau 1 thời gian biến thành hỗn hợp B có khối lượng 12g gồm Fe
và các oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 thấy sinh ra 2,24l NO duy nhất ở đktc Tính m?
Bài 15: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X bằng dung dịch
HNO3 dư, thu được 0,56 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Tính m