1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập phản ứng oxi hóa khử

7 567 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 392,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Chất oxi hoá chất bị khử : là chất nhận electron hay là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng.. Hãy cho biết vai trò chất phản ứng là chất khử, chất oxi hóa hay chất môi trường?. Cân bằ

Trang 1

A PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ

I Phản ứng oxi hoá - khử :

1 ịn n ĩa :là P ản n xảy ra tron ó có sự c uyển electron iữa c c n uyên tử p ân tử oặc ion của c c c ất

P ản n oặc P ản n xảy ra tron ó có sự t ay ổi số oxi o của c c n uyên tố

*Chất khử ( chất bị oxi hoá ): là chất nhường electron hay là chất có số oxi hoá tăng sau phản ứng

*Chất oxi hoá ( chất bị khử ): là chất nhận electron hay là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng

*Sự khử : là quá trình nhận electron ( số oxi hoá giảm)

*Sự oxi hoá : là quá trình nhường electron ( số oxi hoá tăng)

Chú ý : Chất oxi o t ì có sự k ử , c ất k ử t ì có sự oxi o

Dấu iệu ể n n ra p ản n oxi o k ử là có sự t ay ổi số oxi o của m t ay m t số n uyên tố nào ó

P ân loại p ản n :

a- Chất k ử ón vai trò môi trườn :

ví dụ: Zn + HCl  ZnCl2 + H 2

b- C ất oxi o ón vai trò môi trườn :

ví dụ: Zn + HNO3  Zn(NO 3 ) 2 + N 2 O + H 2O

c- Môi trườn là c ất k c:

ví dụ: FeSO4 + KMnO 4 + H 2 SO 4  Fe 2 (SO 4 ) 3 + MnSO 4 + K 2 SO 4 + H 2O

Na 2 SO 3 + KMnO 4 + H 2 O  MnO 2 + KOH + Na 2 SO 4

Na 2 S + KMnO 4 + KOH  K 2 MnO 4 + Na 2 SO 4 + H 2 O

d- Phản ứng oxi hoá nội phân tử : Phản ứng nội oxi hóa khử là phản ứng mà trong đó có 2 nguyên tố trong cùng 1 chất cùng bị

thay đổi số oxi hóa; 1 chất làm chất khử có số oxi hóa tăng và 1 chất làm chất oxi hóa có số oxi hóa giảm

2HgO  2Hg + O2 (1) NH4NO3  N2O + 2H2O (2)

2KClO3  2KCl + 3O2 (3) 4HClO4  2Cl2 + 7O2 + 2H2O (4)

2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (5)

e- Phản ứng tự oxi hoá – khử: Phản ứng tự oxi hóa khử là phản ứng mà trong đó có 1 chất vừa đóng vai trò là chất oxi hóa và chất

khử

3I2 + 3H2O  HIO3 + 5HI (1) 4K2SO3  3K2SO4 + K2S (2)

3NO2 + H2O  2HNO3 + NO (3) 2H2O2  2H2O + O2 (4)

Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O (5)

g.Loại phức tạp

Có nhiều quá trình oxi hoá và khử ( 3 quá trình trở lên ) Trong loại này cũng có thể có sự tham gia của môi trường, phản ứng nội phân tử hay phản ứng tự oxi hoá khử

FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2 Có 2 chất khử Fe2+ và S

-NH4NO3 N2 + O2 + H2O Có 2 chất oxi hoá N3- và O2-

FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Có 2 chất khử chất oxi hoá đóng vai trò môi trường

II- Cân bằng phản ứng oxi hoá – khử:

1.Nguyên tắc chung: Tổn số e n ườn và n n bằn n au  ố mol e n ườn và n n bằn n au

2.Phương pháp thăng bằng electron (phương pháp bảo toàn e) :

Phưong pháp này trong sách giáo khoa đã hướng dẫn đầy đủ với 4 bước, tôi sẽ không nói lại nữa Nhưng ở đây tôi lưu ý một số trường hợp :

a) ể tr n ệ số cân bằn ở dạn p ân số, t ườn xuyên c ú ý tới c ỉ số của c c c ất oxi o và k ử ở trước và sau

p ản n ó là p ản n có c c c ất k í n ư O 2 , Cl 2 , N 2 , N 2 O… oặc c c c ất ữu cơ C 2 H 6 , C 2 H 4 O

Ví dụ: Al + HNO 3  N 2 + Al(NO 3 ) 3 + H 2 O

Thay vì biểu diễn: N +5 + 5e  N 0

(hoặc ½ N 2 ) thì nên biểu diễn: 2 N +5 + 10e  N 2

Al 0  Al 3+

+ 3e

N +5 + 5e  N 0

Nếu biểu diễn như trên thì hệ số là phân số phải thực nhiện thêm bước xoá mẫu số

b) P ản n có n iều n uyên tố tron m t ợp c ất c n tăn oặc c n iảm số oxi o Tron trườn ợp này, ể

x c ịn n an số e c o oặc n n c ỉ cần x c ịn số oxi o của sản p ẩm, còn c ất p ản n có t ể d n số oxi

Trang 2

o quy ước  p dụn n uyên tắc bảo toàn e

ví dụ: FeS 2 + O 2  Fe 2 O 3 + SO 2 ở đây nếu coi S có số oxi hoá không đổi là +4  số oxi hoá của Fe là – 8  chỉ cần biểu

diễn Fe-8  Fe3+

+ 11e là cân bằng xong

hoặc coi cả hai nguyên tố đều có số oxi hoá là 0  FeS2  Fe3+

+ 2 S+4 + 11e

As 2 S 3 + HNO 3 +  H 3 AsO 4 + H 2 SO 4 + NO thì chỉ coi : As 2 S 3  2 As +5

+ 3 S +6 + 28e là có thể cân bằng

c) ối với p an n tạo ra n iều c ất sản p ẩm oxi o oặc k ử tron ó có n iều số oxi o k c n au t ì có t ể viết riên từn p ản n ối với từn sản p ẩm, rồi c n lại sau k i n ân ệ số tỉ lệ c c sản p ẩm t eo ề bài ra

Ví dụ: Al + HNO 3  Al(MO 3 ) 3 + NO + N 2 O + N 2 + H 2 O với tỷ lệ n NO : N O

2

2

N

n là 2: 1 :2

trong trường hợp này tách thành 3 phản ứng rồi cộng phương trình nếu sản phẫm cho theo hệ số thì nhân tương ứng rồi công phương trình

ta tách: Al + 4 HNO 3  Al(MO 3 ) 3 + NO + 2 H 2 O (1)

8Al + 30 HNO 3  8 Al(MO 3 ) 3 + 3 N 2 O + 15 H 2 O (2)

10 Al + 36 HNO 3  10 Al(MO 3 ) 3 + 3N 2 + 18 H 2 O (3)

Nếu chọn (2) là 1 thì (1) x 6 và (3) x 2 sau đó cộng phương trình

d) Tron trườn ợp p ẩn n có số oxi o là p ân số t ì k i biểu diễn n ân với mẫu số ể k ử mẫu số và bảo ảm

ún bản c ất qu trìn

ví dụ: Fe 3 O 4 + HNO 3  Fe(NO 3 ) 3 + NO + H 2 O  Biểu diễn: 3

8 + 3

Fe  3 Fe3+

+ 1e

e) ối với 1 n uyên tố tron p ản n có n iều cấp t ay ổi số oxi o t ì p âỉ tuân t eo quy tắc α

ví dụ: Cho Zn + FeCl 3  Bước 1: Zn + FeCl 3  FeCl 2 + ZnCl 2 sau đó Zn + FeCl 2  Fe + ZnCl 2

) Tron trườn ợp p ản n có số oxi o bằn c ữ t ì n uyên tắc c un biểu diễn qu trìn sau ó t ực iện n uyên tắc dổi dấu, t êm e rồi t ực iện c c bước còn lại

ví dụ: M + H2SO4  M2(SO4)n + SO2 + H2O

Vì M chắc chắn là chất khử  biểu diễn: M  M+n + ne

FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

 Biểu diễn: x N+5 + a  x

2y x

N  Bảo toàn Z: 5x + a = 2y  a = 2y – 5x = – (5x – 2y) Vì quá trình khử

x N+5 + (5x – 2y)e  x

2y x

N

) ối với m t số p ản n có c ất ữu cơ t am ia mà bản c ất c ỉ có m t số n ó c c t am ia t ì c ỉ x c ịn c o n óm ó

p ần k ôn t am ia coi n ư k ôn t ay ổi nên k i cân bằn c ỉ nên quan tâm ến n óm ó mà t ôi

Ví dụ: C2H5 –

1

C

H2OH + CuO  C2H5 – C1

HO + Cu + H2O  C1

 C1

+ 2e (Anđehit, xeton) C4H9 – CH2OH + CuO  C4H9 – COOH + Cu + H2O ở đấy chỉ cần xác định ở nhóm chức: C-  C+3

+ 4e ( Axit)

III- Các dạng bài tập luyện tập

Dạng 1 : p ản n oxi óa – k ử ơn iản

Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron Hãy cho biết vai trò chất phản ứng là chất khử, chất oxi hóa hay chất môi trường ? giải thích

1 NH3 + O2  NO + H2O

2 Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

3 Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2S + H2O

4 MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

5 KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

6 KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

7 KMnO4 + K2SO3+ H2O  K2SO4 + MnO2 + KOH

8 FeO + HNO3  Fe(NO3)3+N2O+H2O

9 Zn + HNO3  Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

10 Al + H2SO4  Al(SO4)3 + S + H2O

Dạng 2 : p ản n oxi óa – k ử n i p ân tử

Trang 3

Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron Hãy chỉ ra nguyên tố là chất khử, chất oxi hóa

1 KClO3  KCl + O2

2 AgNO3  Ag + NO2 + O2

3 Cu(NO3)2  CuO + NO2 + O2

4 HNO3 NO2 + O2 + H2O

5 KMnO4  K2MnO4 + O2 + MnO2

Dạng 3 : p ản n tự oxi óa – k ử

1 Cl2 + KOH  KCl + KClO3 + H2O

2 S + NaOH  Na2S + Na2SO3 + H2O

3 NH4NO2  N2 + H2O

4 I2 + H2O  HI + HIO3

5 S + KOH  K2SO4 + K2S + H2O

6 KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

7 Na2O2  Na2O + O2

8 KBrO3  KBr + KBrO4

9 KclO3  KCl + O2

10 NH4NO3 N2 + O2 + H2O

Dạng 4 : p ản n oxi hóa – k ử có số oxi óa là p ân số

1 Fe3O4 + Al  Fe + Al2O3

2 Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

5 Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Dạng 5 : phản n oxi hóa – k ử có n iều c ất k ử

1 FeS2 + O2 ——-> Fe2O3 + SO2

2 FeS + KNO3  KNO2 + Fe2O3 + SO3

3 FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

4 FeS2 + HNO3 + HCl  FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O

5 FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O

6 As2S3 + HNO3 + H2O  H3AsO4 + H2SO4 + NO

7 CrI3 + Cl2 + KOH  K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

8 As2S3 + KClO3 + H2O  H3AsO4 + H2SO4 + KCl

9 Cu2S + HNO3  NO + Cu(NO3)2 + CuSO4 + H2O

10 CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O  CuSO4 + FeSO4 + H2SO4

11 CuFeS2 + O2  Cu2S + SO2 + Fe2O3

12 FeS + H2SO4  Fe2(SO4)3 + S + SO2 + H2O

13 FeS + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

14 FeS2 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

15 Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 —–> K2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO + CO2

Dạng 6 : p ản n oxi hóa – k ử có só oxi óa tăn iảm ở n iều m c

1 Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (

2

NO N O

Trang 4

2 Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2 + H2O (

2

NO N

3 FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + NO2 + H2O (

2

NO NO

V : V = x : y)

4 FeO + HNO3  N2O + NO + Fe(NO3)3 + H2O

5 Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

Dạng 7 : p ản n oxi hóa – k ử có ệ số bằn c ữ

1 M + HNO3  M(NO3)n + NO2 + H2O (Với M là kim loại hoá trị n)

2 M + H2SO4  M2(SO4)n + SO2 + H2O

3 FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Thay NO lần lượt bằng NO2, N2O, N2, NH4NO3 để luyện tập

4 FexOy + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

5 FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

6 M2(CO3)n + HNO3  M(NO3)m + NO + CO2 + H2O

7 NaIOx + SO2 + H2O  I2 + Na2SO4 + H2SO4

8 Cu2FeSx + O2  Cu2O + Fe3O4 + SO2

9 FexOy + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + S + H2O

10 FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

11 M + HNO3  M(NO3)n + NxOy + H2O

Dạng 8 : p ản n oxi hóa – k ử có c ất ữu cơ

1 C6H12O6 + H2SO4 (đặc) SO2 + CO2 + H2O

2 C12H22O11 + H2SO4 (đặc)  SO2 + CO2 + H2O

3 CH3- C CH + KMnO4 + H2SO4 CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

4 K2Cr2O7 + CH3CH2OH + HCl  CH3-CHO + KCl + CrCl3 + H2O

5 HOOC – COOH + KMnO4 + H2SO4  CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

B- CÂN BẰNG ION ELECTRON

Tron t ực tế ể tiến àn làm bài t p n an T u n lợi t ườn nên d n p ươn trìn ion electron t u ọn vì nó r ể iện bản c ất của c c p ản n và ản ưởn của c c yếu tố ến p ản n

Về n uyên tắc cần tuân t ủ n uyên tắc và c c bước :

-)

Bước 1: Cân bằn n uyên tố ở vế của p ươn trìn

Ví dụ: Fe 3 O 4 3 Fe 3+ + 4 H 2 O Chuyển thành Fe 3 O 4 + 8 H + 3 Fe 3+ + 4 H 2 O

NO3  NO + 2 H2 O Chuyển thành NO3 + 4 H +  NO + 2 H 2 O

Bước : Cân bằn iện tíc của vế bằn t êm e

Ví dụ: Fe 3 O 4 + 8 H + 3 Fe 3+ + 4 H 2 O + 1e hay NO3 + 4 H + + 3e  NO + 2 H 2 O

Bước 3: Cân bằn số e trao ổi iền ệ số và côn p ươn trìn

Ví dụ: FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

FeS2 Fe3+ + 2S O2 4 Tiếp theo: FeS2 + 4 H2O  Fe3+ + 2S O2 4  FeS2 + 8 H2O  Fe3+ + 2S O2 4 + 16 H+

 FeS2 + 8 H2O  Fe3+ + 2S O2 4 + 16 H+ + 15e (1)

Trang 5

3

NO  NO2 + H 2 O Chuyển thành NO3 + 2 H +  NO 2 + H 2 O + 1e (2)  nhân với 15 rồi cộng phương trình

FeS2 + 8 H2O  Fe3+ + 2S O2 4 + 16 H+ + 15e

15x NO3 + 2 H +  NO 2 + H 2 O + 1e

FeS 2 + 8 H 2 O + 15NO3 + 30H + Fe 3+ + 2S O2 4 + 16 H + + 15 NO 2 + 15H 2 O tinh giản

FeS 2 + 15 NO3 + 14H + Fe 3+ + 2S O2 4 + 15 NO 2 + 7H 2 O

**Nếu trườn ợp ã quen với cân bằn p ân tử t ì có t ể c uyển san dạn ion ầy ủ sau doe ưa về dạn ion t u

ọn băn loại bỏ c c ion iốn n au ở ai vế t ì kết quả cũn k ôn ổi

Một số câu trong các đề thi đại học Câu 1: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với

hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

Hướng dẫn : xN +5 + (5x – 2y)e  x x

y

N2  (bảo toàn Z: 5x + a = 2y  a = -(5x – 2y)  đổi dấu thêm e )

và 3 3

8

Fe  3 Fe +3

+ 1e (có thể thay Fe 2+  Fe 3+

+ 1e) (5x – 2y) Fe 3 O 4 + HNO 3  3(5x – 2y) Fe(NO 3 ) 3 + N x O y + H 2 O

Bảo toàn cho N = 9(5x – 2y) + x = 46x – 18y

Câu 2: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

A nhận 13 electron B nhường 13 electron C nhường 12 electron D nhận 12 electron

Hướng dẫn: Coi số oxi hóa của : Cu2Fe10S24  Fe -10  Fe +3

+ 13e Câu 3: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4  Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Hướng dẫn: 2

3

SO + H 2 O  2 

4

SO + 2 H + + 2e x 5 MnO4 + 8 H + + 5e  Mn 2+

+ 4 H 2 O x 2 Cộng: 5 SO32 + 2 MnO4+ 6 H +  5 2 

4

SO + 2 Mn 2+ + 3 H 2 O 5Na 2 SO 3 + 2KMnO 4 + 6NaHSO 4  8Na 2 SO 4 + 2MnSO 4 + K 2 SO 4 + 3H 2 O

Câu 4: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N2, 14% SO2, còn lại là O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là

Hướng dẫn: Chọn 1 mol hỗn hợp sản phẫm 

2

N

n = 0,848 

2

O

n = 0,212  tham gia 0,212 – 0,012= 0,2 với

2

SO

n = 0,14  2FeS + 3,5O 2  Fe 2 O 3 + 2 SO 2 và 2FeS 2 + 5,5O 2  Fe 2 O 3 + 4 SO 2

x 1,75x x y 2,75y 2y

Lập hệ: 1,75x + 2,75y = 0,2 và x + 2y = 0,14  x = 0,02 và y = 0,06  %FeS =

120 06 0 88 02 0

88 02 0

, ,

,

Câu 5: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là

A 0,224 lít và 3,750 gam B 0,112 lít và 3,750 gam*

C 0,112 lít và 3,865 gam D 0,224 lít và 3,865 gam

Hướng dẫn: m Cu = 0,32  n Cu = 0,05 ; n H= 0,06 ; m hh = 0,87 – 0,32 = 0,55;

2

H

n = 0,,2 Lập phương trình: 56x + 27y = 0,55 và x + 1,5y = 0,02  x = 0,005 và y = 0,01

Dư H + = 0,02 và

3

NO

n = 0,005

3 Cu + 8H + + 2 NO3  3 Cu 2+

+ 2NO + 4H 2 O và 3 Fe 2+ + NO3  3 Fe 3+

+ NO

0,005

3

2 005

0,

3

2 005

0,

0,005

3

005

0,

3 005

0,

Trang 6

3

NO

n = 0,005 = n NO 

3

NO Hết  m = 0,87 + 0,03.96 = 3,75g Câu 6: Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử

duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là

A 20,16 gam B 19,76 gam * C 19,20 gam D 22,56 gam

Hướng dẫn: n Cu = 0,12 ;

3

NO

n = 0,12 và n H= 0,32 và nSO 2= 0,1

3 Cu + 8 H + + 2 NO3  3 Cu 2+

+ 2 NO + 4 H 2 O 0,12 0,32 0,08  dư

3

NO

n = 0,04  m = 7,68 + 0,1.96 + 0,04.62 = 19,76g Câu 7: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4:1) vào 30 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M,

sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu

được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z Giá trị của z là:

Hướng dẫn: Gọi n Ag = a  64.4a + 108a = 1,82  a = 0,005 ; n H= 0,09

4H + +NO3 - + 3e NO + 2H2O vơi n e = 0,005.4.2 + 0,005 = 0,045

0,06 0,045 0,015  Ag, Cu đã phản ứng hết

Bảo toàn cho N : NO  NO 2  HNO 3 

3

HNO

n = 0,015  [HNO 3 ] = [H + ] = 0,1  pH = 1 Câu 8: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch

X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

Hướng dẫn: n Fe = 0,02 và n Cu = 0,03 với n H= 0,4 và

3

NO

n = 0,08

Fe + 4H + + NO3  Fe 3+

+ NO và 3Cu + 8H + + 2NO3  3Cu 2+

+ 2 NO 0,02 0,08  0,03  0,08 Các kim loại tan hết

n OH = (0,4 – 0,16) + 0,02.3 + 0,03.2 = 0,36  V = 360 ml

Câu 9: Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M loãng , thu được V lit khí NO (đktc) các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:

A 0,672 lit B.3,36 lit C.1,344 lit* D 1,12 lit

Hướng dẫn : với n Cu = 0,1 ;

3

NO

n = 0,12 và n H = 0,24  Cu hết

Từ : NO 3 - + 4 H +  NO + 2 H 2 O

Số mol NO phụ thuộc vào số mol H +  n NO = 0,24:4 = 0,06  V = 0,06.22,4 = 1,344 lit

Câu 10: Cho 0,9 mol Cu vào 400ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 1M và NaNO3 1M, khi phản ứng kết thúc thì thể tích khí thu được là:

A 4,48 lit* B 6,72 lit C 8,96 lit D 5,6 lit

Hướng dẫn : n Cu = 0,9 ; n H = 0,8 ; nNO= 0,4

từ 3Cu + 8H + + 2NO3  3Cu 2+

+ 2 NO Ta thấy số mol NO phụ thuộc vào số mol H +

n NO = 0,2  V = 4,48

Câu 11: Hoà tan a gam Al vào 450 ml dung dịch NaOH 1M thu được 13,44 lít H2 (đktc) và dung dịch A Hoà tan b gam Al vào 400 ml

dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch B Trộn dung dịch A với dung dịch B đến phản ứng hoàn toàn thì thu được m

gam kết tủa Giá trị m là

A 31,2 B 3,9 * C 35,1 D.7,8

Hướng dẫn: Al + H 2 O + OH - 

2

AlO + 1,5 H 2 và Al + 3 H +  Al 3+

+ 1,5 H 2 0,4  0,4  0,6 0,1  0,3  0,15 Ta có: n OHdư = 0,05 và n H= 0,1

n Hdư = 0,05 

2

AlO + H + + H 2 O  Al(OH) 3  n= 0,05  m = 78.0,05 = 3,9g Câu 12: Cho hỗn hợp X gồm 0,09 mol Fe và 0,05 mol Fe(NO3)2.7H2O vào 500 ml dung dịch HCl 1M, kết thúc phản ứng thu được dung

dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Hỏi dung dịch Y hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu?

A 3,84 * B 4,48 C 4,26 D 7,04

Hướng dẫn: Fe + NO3 + 4H +  Fe3+

+ NO + 2 H 2 O ta nhận thấy n e nhường = 0,09 3 + 0,05 = 0,32 > 0,1.3  NO

3 hết

H

n = 0,5 và nNO= 0,1  n NO  nNO= 0,1 Do phương trình: NO3 + 4 H +  NO + 2 H 2 O  n NO = 0,1

H + dư 0,1  Bảo toàn e: 0,1.3 = 0,09.2 + a  a = 0,12  n Cu = 0,06  m = 0,06.64 = 3,84g

Trang 7

Câu 13: Cho 24g Cu vào 400ml dung dịch NaNO3 0,5M; sau đó thêm tiếp 500 ml dung dịch HCl 2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được dung dịch X và V1 lít khí không màu (ở đktc) Mặc khác thêm dung dịch NaOH vào dung dịch X đến khi kết tủa hết Cu2+

thấy thể tích dung dịch NaOH 0,5M thiểu đã dùng là V2 lit Giá trị V1, V2 lần lượt là

A 4,48 và 1,2 B 5,6 và 1,2 C 4,48 và 1,6 * D 5,6 và 1,6

Hướng dẫn: n Cu = 0,375 ;nNO= 0,2 và n H= 1 với : 3Cu + 8H + + 2NO3  3Cu 2+ + 2 NO  n NO  nNO= 0,2

0,3 ← 0,8 ← 0,2

 V 1 = 4,48 và n Hdư = 0,2  n Cu= 0,3  n OH= 0,6  n NaOH = 0,8  V 2 = 1,6

Câu 14:Hòa tan hoàn toàn 11,2g kim loại Fe trong 300ml dung dịch HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có khí NO

(duy nhất) thoát ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng ta thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 36,3g B 39,1g * C 36g D 48,4g

Hướng dẫn: n Fe = 0,2 và nNO= 0,6 = 3nFe 3  vô lí  tạo ra hỗn hợp 2 muối

Ta có: 3 Fe + 8 H + + 2 NO3  3Fe 2+

+ 2 NO + 4 H 2 O (1)

Fe + 4 H + + NO3  Fe 3+

+ NO + 2 H 2 O (2)

Gọi n Fe tham gia (1) là x và (2) là y ta có : x + y = 0,2 và cho H + là: 8x

3 + 4y = 0,6  x = 0,15 và y = 0,05

m = 11,2 + (0,15.2 + 0,05.3)62 = 39,1g

Ngày đăng: 20/10/2016, 17:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w