Xác định giới hạn chảy của đất theo phương pháp Casagrande Đường biểu diễn sức chống cắt giới hạn của đất phụ thuộc vào áp lực thẳng đứng.
Trang 1Lớp:
Nhóm: Nhóm 1 Sáng thứ 3 Ngày nộp báo cáo: 13h00 ngày 8/5/2012
BÁO CÁO THƯC HÀNH THÍ NGHIỆM CƠ HỌC ĐẤT
BÀI 1: THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CÁC TÍNH CHẤT VẬT LÝ CƠ BẢN CỦA ĐẤT
Bảng kết quả thí ngiệm: Dao
số 1 số 2Dao số 3Dao Trungbình m1 – khối lượng dao vòng có đất và
m2 – khối lượng dao vòng (g) 42,88 42,69 44,51
m3 – khối lượng các tấm đậy (g) 0 0 0
h – chiều cao của dao vòng (mm) 20,02 19,90 20,00
D – đường kính trong của dao vòng
V – thể tích của mẫu đất trong dao
γw – khối lượng thể tích của mẫu đất
1 Xác định khối lượng thể tích theo TCVN 4202 : 1995
2 Xác định độ ẩm theo TCVN 4196:1995
số 1
Cốc số 2
Trung bình
m – khối lượng của cốc nhỏ (g) 15,94 15,86
m1 – khối lượng đất ướt và cốc nhỏ (g) 33,88 33,89
mo – khối lượng của đất đã sấy khô đến
Kết Luận: Khối lượng thể tích mẫu đất thí nghiệm là 21,54 g/cm3
và đất có độ ẩm 13,94%
Trang 2BÀI 2: THÍ NGHIỆM CẮT TRỰC TIẾP (PPTN ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO TCVN 4199:1995)
Bảng kết quả thí ngiệm: σ 1=50kPa σ
2=100kPa
σ
3=150kPa
F – diện tích mặt tiếp xúc của đất
τ : cường độ sức chống cắt của đất
Kết Luận: Đất có lực dính C=150kg/cm3 và góc ma sát trong ϕ =
58o59’
BÀI 3: THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH GIỚI HẠN ATTERBERG THEO TCVN 4197:1995
1 Xác định giới hạn dẻo của đất
số 1
Cốc số 2
Trung bình
m – khối lượng của cốc nhỏ (g) 15,81 15,64
m1 – khối lượng đất ướt thu được khi lăn đến
mo – khối lượng của đất đã sấy khô đến
W – độ ẩm của mẫu đất = giới hạn dẻo WP
Kết luận: Đất có giới hạn dẻo WP=16,72%
2 Xác định giới hạn chảy của đất theo phương pháp Casagrande
Đường biểu diễn sức chống cắt giới hạn của đất phụ thuộc vào áp lực thẳng đứng
Trang 3Bảng kết quả thí ngiệm: Lần
1 Lần2 Lần3 WL(%)
m – khối lượng của cốc nhỏ (g) 14,5
4 16,02 16,86 m1 – một phần KL đất thu được sau khi quay
mo – KL của đất đã sấy khô đến không
n – số nhát đập lúc mẫu đất khít nhau gần
2
33,0 2
36,7 4
33,02
Kết luận: Đất có giới hạn chảy WL=33,02%
Chỉ số dẻo IP = WL – WP=33,02-16,72=16,30
=>Thuộc loại đất sét pha cát vì 17 ≥ IP ≥ 7
Độ sệt IL= ==- 0,17
=>Đất ở trạng thái cứng vì IL<0
BÀI 4: THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN HẠT THEO TCVN 4198:1995
Kích cỡ mắt
sàng(mm)
Khối lượng đất không lọt sàng(g)
Khối lượng đất lọt sàn(g)
% Giữ lại trên rây(%)
% lọt sàng(%)
Đường cong phân bố cỡ hạt