Hồ Chí Minh (19 tháng 5 năm 1890 – 2 tháng 9 năm 1969) tên khai sinh: Nguyễn Sinh Cung,2 là nhà cách mạng, người sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam, một trong những người đặt nền móng và lãnh đạo công cuộc đấu tranh giành độc lập, toàn vẹn lãnh thổ cho Việt Nam trong thế kỷ XX, một chiến sĩ cộng sản quốc tế. Ông là người viết và đọc bản Tuyên ngôn Độc lập khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ngày 2 tháng 9 năm 1945 tại quảng trường Ba Đình, Hà Nội, là Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong thời gian 1945 – 1969, Chủ tịch Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam trong thời gian 1951 – 1969
Trang 1ĐỀ CƯƠNG: ĐƯỜNG LỐI CÁCH MẠNG CỦA ĐẢNG CSVN
1.Vai trò c a Nguy n Ái Qu c đ i v i s phát tri n c a phong trào yêu nủ ễ ố ố ớ ự ể ủ ước theo khuynh hướng vô s n t i Vi t Nam.ả ạ ệ
2. Trình bày n i dung h i ngh thành l p Đ ng và Cộ ộ ị ậ ả ương lĩnh chính tr đ u tiên c a ị ầ ủ
Đ ng c ng s n Vi t Nam.ả ộ ả ệ
3. Trình bày hoàn c nh l ch s và phân tích s chuy n hả ị ử ự ể ướng chi n lế ược c a Đ ng ủ ả
C ng s n Đông Dộ ả ương th hi n qua H i ngh trung ể ệ ộ ị ương l n th 6 (11/1939), H i ầ ứ ộ ngh trung ị ương l n th 7 (11/1940) và H i ngh trung ầ ứ ộ ị ương lần th 8 (5/1941).ứ
4. Trình bày hoàn c nh l ch s và n i dung ch trả ị ử ộ ủ ương phát đ ng T ng kh i nghĩa ộ ổ ở giành chính quy n trong cách m ng tháng Tám năm 1945 c a Đ ng và nh ng kinh ề ạ ủ ả ữ nghi m l ch s ệ ị ử
5. Trình bày hoàn c nh l ch s và n i dung c b n đả ị ử ộ ơ ả ường l i kháng chi n c a Đ ngố ế ủ ả
th i k 1946 1950.ờ ỳ
6. Trình bày hoàn c nh l ch s và đả ị ử ường l i chi n lố ế ược c a Đ ng trong giai đo n ủ ả ạ
m i th hi n t i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th III (9/1960).ớ ể ệ ạ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ
7. Trình bày hoàn c nh l ch s và n i dung đả ị ử ộ ường l i kháng chi n ch ng M , c u ố ế ố ỹ ứ
nước th hi n trong H i ngh trung ể ệ ộ ị ương l n th 11 (tháng 3/1965) và H i ngh ầ ứ ộ ị trung ương l n th 12 (12/1965) c a Đ ng.ầ ứ ủ ả
8. Trình bày m c tiêu và nh ng quan đi m c a Đ ng v ti n trình CNH HĐH ụ ữ ể ủ ả ề ế ở
nước ta th i k đ i m i.ờ ỳ ổ ớ
9. Trình bày n i dung và đ nh hộ ị ướng CNH, HĐH g n v i phát tri n kinh t tri th c ắ ớ ể ế ứ
c a Đ ng.ủ ả
10. Trình bày s hình thành và phát tri n t duy c a Đ ng v kinh t th trự ể ư ủ ả ề ế ị ường
11. Trình bày m c tiêu, quan đi m xây d ng h th ng chính tr Vi t Nam và ch ụ ể ự ệ ố ị ệ ủ
trương xây d ng nhà nự ước pháp quy n XHCN th i k đ i m i.ề ờ ỳ ổ ớ
12. Trình bày nh ng quan đi m ch đ o v xây d ng và phát tri n n n văn hoá c a ữ ể ỉ ạ ề ự ể ề ủ
Đ ng trong th i k đ i m i.ả ờ ỳ ổ ớ
13. Trình bày nh ng quan đi m và bi n pháp gi i quy t các v n đ xã h i th i k ữ ể ệ ả ế ấ ề ộ ờ ỳ
đ i m i c a Đ ng.ổ ớ ủ ả
14. Trình bày m c tiêu, nhi m v và t tụ ệ ụ ư ưởng ch đ o c a Đ ng trong vi c th c hi nỉ ạ ủ ả ệ ự ệ
m r ng quan h đ i ngo i và h i nh p qu c t ở ộ ệ ố ạ ộ ậ ố ế
BÀI LÀM 1.* NAQ chu n b các đi u ki n chính tr , t tẩ ị ề ệ ị ư ưởng và t ch c cho vi c thành l p đ ng csvn:ổ ứ ệ ậ ả
NAQ tìm ra con đường c u nứ ước
Nguy n Ái Qu c là ngễ ố ười đã tích c c chu n b ti n đ v chính tr , t tự ẩ ị ề ề ề ị ư ưởng và
t ch cổ ứ
2. * n i dung h i ngh ộ ộ ị:
Đ n cu i năm 1929, nh ng ngế ố ữ ười cách m ng Vi t Nam trong các t ch cạ ệ ổ ứ
c ng s n đã nh n th c độ ả ậ ứ ược s c n thi t và c p bách ph i thành l p m tự ầ ế ấ ả ậ ộ
Trang 2Đ ng c ng s n th ng nh t, ch m d t s chia r trong phong trào c ng s nả ộ ả ố ấ ấ ứ ự ẽ ộ ả
Vi t Nam.ệ
Ngày 27/10/1929, Qu c t c ng s n g i nh ng ngố ế ộ ả ử ữ ười c ng s n Đôngộ ả
Dương tài li u v vi c thành l p m t Đ ng c ng s n Đông Dệ ề ệ ậ ộ ả ộ ả ở ương, yêu
c u nh ng ngầ ữ ười c ng s n Đông Dộ ả ương ph i kh c ph c ngay s chia rả ắ ụ ự ẽ
gi a các nhóm c ng s n và thành l p m t đ ng c a giai c p vô s n.ữ ộ ả ậ ộ ả ủ ấ ả
Ngi quy t đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th III Đ ng Lao Đ ng Vi t Namế ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ả ộ ệ quy t đ nh l y ngày 3/2 dế ị ấ ương l ch hàng năm làm ngày k ni m thành l pị ỉ ệ ậ
Đ ng.ả
Thành l p h i ngh h p nh t g m: 1 đ i bi u c a Qu c t c ng s n; 2 đ iậ ộ ị ợ ấ ồ ạ ể ủ ố ế ộ ả ạ
bi u c a Đông Dể ủ ương c ng s n Đ ng; 2 đ i bi u An Nam c ng s n Đ ng.ộ ả ả ạ ể ộ ả ả
H i nghộ ị th o lu n đ ngh c a Nguy n Ái Qu c g m năm đi m l n, v i n iả ậ ề ị ủ ễ ố ồ ể ớ ớ ộ dung:
+B m i thành ki n xung đ t cũ, thành th t h p tác đ th ng nh t các nhómỏ ọ ế ộ ậ ợ ể ố ấ
c ng s n Đông Dộ ả ở ương
+ Đ nh tên đ ng là Đ ng c ng s n Vi t Namị ả ả ộ ả ệ
+ Th o chính cả ương và đi u l s lề ệ ơ ược c a Đ ngủ ả
+ Đ nh k ho ch th c hi n th ng nh t trong nị ế ạ ự ệ ố ấ ước
+ C m t ban trung ử ộ ương lâm th i g m 9 ngờ ồ ười, trong đó có 2 đ i bi u chiạ ể
b c ng s n trung qu c đông dộ ộ ả ố ở ương
*N i dung c ộ ươ ng lĩnh ctri đ u tiên ầ :
Xác đ nh phị ương hướng chi n lế ược c a cách m ng Vi t Nam là làm t s nủ ạ ệ ư ả dân quy n cách m ng và th đ a cách m ng đ ti n đ n XHCS.ề ạ ổ ị ạ ể ế ế
Xác đ nh nhi m v c a cách m ng:ị ệ ụ ủ ạ
+ V chính tr : Đánh đ đ qu c Pháp và b n phong ki n làm cho nề ị ổ ế ố ọ ế ước Nam hoàn toàn đ c l p thành l p chính ph công nông và thành l pộ ậ ậ ủ ậ quân
đ i công nông.ộ
+V kinh t : T ch thu s n nghi p l n c a b n đ qu c giao cho chính phề ế ị ả ệ ớ ủ ọ ế ố ủ công nông qu n lí. T ch thu ru ng đ t c a b n đ qu c ch nghĩa giao choả ị ộ ấ ủ ọ ế ố ủ dân cày nghèo. Xóa b s u thu cho dân cày nghèo, m mang công nghi pỏ ư ế ở ệ
th c hi n ngày làm 8h.ự ệ
+V văn hóa xã h i: th c hi n nam n bình quy n, ph thôngề ộ ự ệ ữ ề ổ giáo d c, dânụ chúng đượ ổc t ch c h i h p.ứ ộ ọ
+V l c lề ự ượng cách m ng: cạ ương lĩnh xác đ nh Đ ng ph i thu ph c đị ả ả ụ ược
h ng dân cày và d a vào h ng dân cày làm th đ a cách m ng đ đánh đạ ự ạ ổ ị ạ ể ổ
b n đ a ch phong ki n, gia s c liên l c v i ti u t s n, trí th c trung lâm đọ ị ủ ế ứ ạ ớ ể ư ả ứ ể lôi kéo h vào phe vô s n giai c p. Đ i v i phú nông, trung ti u đ a chọ ả ấ ố ớ ể ị ủ
ch a rõ mư ặt ph n cách m ng thì ph i l i d ng h ít lâu m i cho h đ ngả ạ ả ợ ụ ọ ớ ọ ứ trung l p. B ph n nào ra m t ph n cách m ng thì ph i kiên quy t đánh đ ậ ộ ậ ặ ả ạ ả ế ổ +V lãnh đ o cách m ng: kh ng đ nh giai c p vô s n là l c lề ạ ạ ẳ ị ấ ả ự ượng lãnh đ oạ cacha m ng VN và Đ ng là đ i tiên phong c a giai c p vô s n, Đ ng ph iạ ả ộ ủ ấ ả ả ả thu ph c cho đụ ược đ i b ph n giái c p và ph i lãnh đ o đạ ộ ậ ấ ả ạ ược đ i b ph nạ ộ ậ giai c p và ph i lãnh đ o đấ ả ạ ược dân chúng trong khi liên l c v i các giai c pạ ớ ấ
ph i cả ẩn th n không khi nào nhậ ượng b 1 chút l i ích gì c a công nông màộ ợ ủ
đi vào con đường th a hi p.ỏ ệ
Trang 3+Quan h c a VN v i cách m ng th gi i: xác đ nh cách m ng VN là m tệ ủ ớ ạ ế ớ ị ạ ộ
b ph n c a cách m ng th gi i. Do v y ph i th cộ ậ ủ ạ ế ớ ậ ả ự hành liên l c v i các dânạ ớ
t c b áp b c và giai c p vô s n th gi i nh t là vô s n Phápộ ị ứ ấ ả ế ớ ấ ả
N
ộ i dung h ộ i ngh ị th à nh l ậ p Đ ả ng v à c ươ ng l ĩ nh ch í nh tr ị
-N
ộ i dung h ộ i ngh ị th à nh l ậ p Đ ả ng v à c ươ ng l ĩ nh chính tr
ị
3. *Hoàn c nh l ch s :ả ị ử
Trong nước :
+ Ngày 2891939, Toàn quy n Đông Dề ương ra ngh đ nh c m c ng s n,ị ị ấ ộ ả đóng c a các t báo và nhà xu t b n, c m h i h p và t t p đông ngử ờ ấ ả ấ ộ ọ ụ ậ ười + Th c dân Pháp thi hành chính sách th i chi n r t tàn b o, th tiêu quy nự ờ ế ấ ạ ủ ề
t do, dân ch giành đự ủ ược trong th i k 19361939…ờ ỳ +L i d ng Pháp đ u hàng Đ c, ngày 2291940 phát xít Nh t t n côngợ ụ ầ ứ ậ ấ
L ng S n r i đ b vào H i Phòng.ạ ơ ồ ổ ộ ả + Ngày 2391940, Pháp ký hi p đ nh đ u hàng Nh t.ệ ị ầ ậ + Mâu thu n gi a dân t c ta v i đ qu c, phát xít Pháp – Nh t tr nênẫ ữ ộ ớ ế ố ậ ở gay g t h n bao gi h t.ắ ơ ờ ế
Th gi i:ế ớ + Tháng 91939, chi n tranh th gi i th hai bùng n Chính ph Pháp thiế ế ớ ứ ổ ủ hành bi n pháp đàn áp l c lệ ự ượng dân ch trong nủ ước và phong trào cách
m ng thu c đ a. M t tr n nhân dân Pháp tan v Đ ng C ng s n Pháp bạ ở ộ ị ặ ậ ỡ ả ộ ả ị
đ t ra ngoài vòng pháp lu t. Tháng 61940, Chính ph Pháp đ u hàng Đ cặ ậ ủ ầ ứ
*Phân tích chuy n hể ướng chi n lế ược:
Ch trủ ương chuy n hể ướng ch đ o chi n lỉ ạ ế ược đượ ừc t ng bước hoàn ch nhỉ qua ba h i ngh :ộ ị
+ H i ngh Ban ch p hành trung ộ ị ấ ương Đ ng l n th 6 (111939) m đ u sả ầ ứ ở ầ ự chuy n hể ướng
+ H i ngh Ban ch p hành trung ộ ị ấ ương Đ ng l n th 7 (111940) ti p t c bả ầ ứ ế ụ ổ sung n i dung chuy n hộ ể ướng
+ H i ngh Ban ch p hànộ ị ấ h Trung ương Đ ng l n th 8 (51941)hoàn ch nh n iả ầ ứ ỉ ộ dung chuy n hể ướng
N i dung c b n chuy n hộ ơ ả ể ướng ch đ o chi n lỉ ạ ế ược:
+ Đ a nhi m v gi i phóng dân t c lên hàng đ u: mâu thu n ch y u ư ệ ụ ả ộ ầ ẫ ủ ế ở
nước ta đòi h i đỏ ược gi i quy t c p bách là mâu thu n gi a dân t c taả ế ấ ẫ ữ ộ
Trang 4v i b n đ qu c, phát xít PhápNh t. Ban Ch p hành Trung ớ ọ ế ố ậ ấ ương quy tế
đ nh t m gác kh u hi u “Đánh đ đ a ch , chia ru ng đ t cho dân cày”ị ạ ẩ ệ ổ ị ủ ộ ấ
b ng kh u hi u “T ch thu ru ng đ t c a b n đ qu c và Vi t gian chiaằ ẩ ệ ị ộ ấ ủ ọ ế ố ệ cho dân cày nghèo”, “Chia l i ru ng đ t công cho công b ng và gi m tô,ạ ộ ấ ằ ả
gi m t c”…ả ứ + Thành l p Vi t Nam Đ c l p đ ng minh (còn g i là Vi t Minh) đ đoànậ ệ ộ ậ ồ ọ ệ ể
k t, t p h p l c lế ậ ợ ự ượng cách m ng nh m m c tiêu gi i phóng dân t c thayạ ằ ụ ả ộ cho hình th c m t tr n trứ ặ ậ ước đó; đ i tên các h i ph n đ thành h i c uổ ộ ả ế ộ ứ
qu cố + Xác đ nh xúc ti n chu n b kh i nghĩa vũ trang là nhi m v trung tâmị ế ẩ ị ở ệ ụ
c a Đ ng và nhân dân ta trong giai đo n hi n t i; ra s c phát tri n l củ ả ạ ệ ạ ứ ể ự
lượng cách m ng (bao g m l c lạ ồ ự ượng chính tr và l c lị ự ượng vũ trang), xúc ti n xây d ng căn c đ a cách m ng.ế ự ứ ị ạ
+ Xác đ nh phị ương châm và hình thái kh i nghĩa nở ở ước ta: lãnh đ oạ
cu c kh i nghĩa t ng ph n trong t ng đ a phộ ở ừ ầ ừ ị ương giành th ng l i mắ ợ ở
đường cho m t cu c t ng kh i nghĩa to l n.ộ ộ ổ ở ớ + Chú tr ng công tác xây d ng Đ ng nh m nâng cao năng l c t ch cọ ự ả ằ ự ổ ứ
và lãnh đ o c a Đ ng, đ ng th i ch trạ ủ ả ồ ờ ủ ương g p rút đào t o cán b choấ ạ ộ cách m ng và đ y m nh công tác v n đ ng qu n chúngạ ẩ ạ ậ ộ ầ
4. * Hoàn c nh l ch s :ả ị ử
Th gi i:ế ớ +Châu Âu: Tháng 5 – 1945,Phát xít Đ c đ u hàng quân Đ ng minh vôứ ầ ồ
đi u ki nề ệ +Châu Á – Thái bình dương:Tháng 8 1945, Phát xít Nh t cũng t ng bậ ừ ươc
đi t i th t b iớ ấ ạ
Trong nước:
+Quân Nh t t i Đông Dậ ạ ương đang trong tình tr ng hoang mang r u rãạ ệ
+1381945: Trung ương Đ ng và t ng b Vi t Minh ra quy t đ nh thành l pả ổ ộ ệ ế ị ậ
y ban kh i nghĩa toàn qu c, ra quân lênh s 1, phát đ ng l nh t ng kh i
nghĩa trong c nả ước
+14,15 81945: H i ngh toàn qu c c a Đ ng h p t i Tân Trào th o lu n vộ ị ố ủ ả ọ ạ ả ậ ề
v n đ kh i nghĩa trong toàn qu c và v n đ đ i n i , đ i ngo i sau khi giànhấ ề ở ố ấ ề ố ộ ố ạ
được chính quy nề
+16,1781945 : Đ i h i qu c dân h p t i Tân Trào tán thành l nh t ng kh iạ ộ ố ọ ạ ệ ổ ở nghĩa , thông qua 10 chính sách c a Vi t Minh, thành lủ ệ ập y ban dân t c th ngủ ộ ố
nh t da ch t ch H Chí Minh đ ng đ uấ ủ ị ồ ứ ầ
*Kinh nghi m l ch s :ệ ị ử
+ Giương cao ng n c đ c l p dân t c, k t h p đúng đ n hai nhi m v làọ ờ ộ ậ ộ ế ợ ắ ệ ụ
ch ng đ qu c và ch ng phong ki nố ể ố ố ế
Trang 5+Toàn dân n i d y d a trên n n t ng kh i liên minh công nôngổ ậ ự ề ả ố
+ L i d ng mâu thu n trong hàng ngũ k thùợ ụ ẫ ẻ
+Kiên quy t s d ng b o l c cách m ng, bi t cách s d ng b o l c cáchế ử ụ ạ ự ạ ế ử ụ ạ ự
m ng đ đ p tan b máy nhà nạ ể ậ ộ ước cũ, thành l p b máy nhà nậ ộ ước m i c aớ ủ nhân dân
+N m v ng ngh thu t kh i nghĩa, ngh thu t ch n đúng th i cắ ữ ệ ậ ở ệ ậ ọ ờ ơ
+Xây d ng m t Đ ng Mác – Leenin đ s c lãnh đ o qu n chúng nhân dânự ộ ả ủ ứ ạ ầ
*N i dung ch tr ộ ủ ươ ng:
Ngày 251945, H ng quân Liên Xô chi m Béclin. Ngày 95 1945, phát xítồ ế
Đ c đ u hàng không đi u ki n. châu Á, phát xít Nh t đang đi đ n ch th tứ ầ ề ệ Ở ậ ế ỗ ấ
b i hoàn toàn.ạ
Trước di n bi n mau l c a tình hình, H i ngh toàn qu c do Đ ng C ngễ ế ẹ ủ ộ ị ố ả ộ
s n Đông Dả ương tri u t p đã h p t i Tân Trào – Tuyên ệ ậ ọ ạ Quang t ngày 13ừ
đ n ngày 15 tháng 8 năm 1945.ế
Đêm ngày 1381945, y ban kh i nghĩa toàn qu c ra l nh T ng kh i nghĩa.Ủ ở ố ệ ổ ở
Ngày 1681945, cũng t i Tân Trào, Đ i h i Qu c dân h p. Sau Đ i h iạ ạ ộ ố ọ ạ ộ
Qu c dân Tân Trào, Ch t ch H Chí Minh đã g i th t i đ ng bào và chi nố ủ ị ồ ử ư ớ ồ ế
s c nỹ ả ước. Người nh n m nh th i đi m quy t đ nh cho v n m nh dân t cấ ạ ờ ể ế ị ậ ệ ộ
đã đ n và kêu g i dân t c Vi t Nam t đ ng d y gi i phóng cho dân t c Vi tế ọ ộ ệ ự ứ ậ ả ộ ệ Nam
Dướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Đông Dạ ủ ả ộ ả ương, h n 20 tri u nhân dânơ ệ
ta đã nh t t vùng d y kh i nghĩa giành chính quy n. Ch trong vòng 15 ngàyấ ề ậ ở ề ỉ (t 14 đ n 28 tháng 8 năm 1945) cu c kh i nghĩa đã thành công trên cừ ế ộ ở ả
nước, chính quy n v tay nhân dânề ề
5. * Hoàn c nh l ch s :ả ị ử
Th c dân Pháp b i ự ộ ước và ti n công nế ước ta. Tháng 111946, quân Pháp mở
cu c t n công chi m đóng c thành ph H i Phòng và th xã L ng S n, đ bộ ấ ế ả ố ả ị ạ ơ ổ ộ lên Đà N ng và gây ra nhi u cu c khiêu khích, tàn sát đ ng bào ta Hà N i.ẵ ề ộ ồ ở ộ
TW Đ ng đã ch đ o tìm cách liên l c v i Pháp đ gi i qả ỉ ạ ạ ớ ể ả uy t v n đ b ng bi nế ấ ề ằ ệ pháp đàm phán thương lượng nh ng không đ t hi u qu ư ạ ệ ả
Tháng 12/1946, th c dân Pháp g i t i h u th yêu c u ta tự ử ố ậ ư ầ ước vũ khí c a ủ
l c lự ượng t v , trao quy n ki m soát an ninh tr t t th đô HN cho chúng. ự ệ ề ể ậ ự ở ủ
Trước tình hình đó, ngày 19/12/1946, Ban thường v TWbĐ ng đã h p H i ụ ả ọ ộ ngh m r ng t i làng V n Phúc(Hà Đông) dị ở ộ ạ ạ ướ ựi s ch trì c a Ch t ch HCM ủ ủ ủ ị
đ ho chể ạ đ nh ch trị ủ ương đ i phóố
Lúc 20h ngày 19/12/1946, t t c các chi n trấ ả ế ường trong c nả ước đã đ ng ồ
lo t n súng. R ng sáng ngày 20/12/1946, L i kêu g i toàn qu c kháng chi n ạ ổ ạ ờ ọ ố ế
Trang 6c a HCM đủ ược phát đi trên Đài ti ng nói VN. Cu c kháng chi n ch ng th c ế ộ ế ố ự dân Pháp xâm lược nh m b o v quy n đ c l p t do c a dân t c.ằ ả ệ ề ộ ậ ự ủ ộ
B i c nh l ch s nố ả ị ử ước ta th i đi m phát đ ng kháng chi n toàn qu c là 1ờ ể ộ ế ố trong nh ng c s đ Đ ng ta xác đ nh đữ ơ ở ể ả ị ường l i cho cu c kháng chi n.ố ộ ế *N i dung:ộ
M c đích kháng chi n: k t c và phát tri n s nghi p Cách m ng tháng 8 làụ ế ế ụ ể ự ệ ạ đánh th c dân Pháp xâm lự ược, giành đ c l p và th ng nh t dân t cộ ậ ố ấ ộ
tính ch t kháng chi n: cu c kháng chi n c a dân t c ta là 1 cu c chi n tranh ấ ế ộ ế ủ ộ ộ ế cách m ng c a nhân dân, chi n tranh chính nghĩa. Nó có tính ch t toàn dân, ạ ủ ế ấ toàn di n và lâu dài. Cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp xâm lệ ộ ế ố ự ược là cu c ộ chi n tranh ti n b vì t do, đ c l p, dân ch và hòa bình. Đó là cu c kháng ế ế ộ ự ộ ậ ủ ộ chi n có tính ch t gi i phóng dân t c và dân ch m i.ế ấ ả ộ ủ ớ
Chính sách kháng chi n: liên hi p v i dân t c Pháp, ch ng ph n đ ng th c ế ệ ớ ộ ố ả ộ ự dân Pháp, đoàn k t v i Miên, Lào và các dân t c yêu chu ng t do, hòa bình, ế ớ ộ ộ ự đoàn k t toàn dân, th c hi n toàn dân kháng chi n…ph i t c p t túc v m i ế ự ệ ế ả ự ấ ự ề ọ
m t.ặ
Chương trình và nhi m v kháng chi n: đoàn k t toàn dân, th c hi n quân, ệ ụ ế ế ự ệ chính, dân nh t trí…đ ng viên nhân l c, v t l c, tài l c. th c hi n toàn dân ấ ộ ự ậ ự ự ự ệ kháng chi n, toàn di n kháng chi n, trế ệ ế ường kì kháng chi n. giành quy n đ c ế ề ộ
l p, b o toàn lãnh th , th ng nh t 3 mi n B c, Trung, Nam. C ng c ch đ ậ ả ổ ố ấ ề ắ ủ ố ế ộ
c ng hòa dân ch …tăng gia s n xu t, th c hi n kinh t t túcộ ủ ả ấ ự ệ ế ự
Phương châm ti n hành kháng chi n: ti n hành cu c đ u tranh nhân dân, ế ế ế ộ ấ
th c hi n kháng chi n toàn dân, toàn di n, lâu dài, d a và Phự ệ ế ệ ự ương châm ti n ế hành kháng chi n: ti n hành cu c đ u tranh nhân dân, th c hi n kháng chi n ế ế ộ ấ ự ệ ế toàn dân, toàn di n, lâu dài, d a vào s c mình là chính.o s c mình là chính.ệ ự ứ ứ
6. * Hoàn c nh l ch s :ả ị ử
Thu n l i. ậ ợ
+ H th ng XHCN l n m nh. ệ ố ớ ạ
+ Phong trào gi i phóng dân t c phát tri n m nh ả ộ ể ạ
+ Mi n B c đề ắ ược hoàn toàn gi i phóng. ả
+ Th và l c nế ự ước ta l n m nh sau 9 năm kháng chi nớ ạ ế
+ Có ý chí đ c l p, th ng nh t c a nhân dân c nộ ậ ố ấ ủ ả ước
Khó khăn:
+ Đương đ u v i k thù hùng m nh nh t th gi i. ầ ớ ẻ ạ ấ ế ớ
+ Th gi i đang trong th i k chi n tranh l nh. ế ớ ờ ỳ ế ạ
+ Có s b t đ ng trong h th ng XHCN. ự ấ ồ ệ ố
Trang 7+ Đ t nấ ước nghèo nàn l i b chia c t…ạ ị ắ
* Đường l i chi n lố ế ược:
Nhi m v chung: Tăng cệ ụ ường đoàn k t toàn dân nh m xây d ng nế ằ ự ước Vi t ệ Namhoà bình, đ c l p, th ng nh t… ộ ậ ố ấ
Nhi m v chi n lệ ụ ế ược: cách m ng VN th c hi n hai nhi m v chi n lạ ự ệ ệ ụ ế ược: m t là, ộ
ti n hành cách m ng XHCN mi n B c; Hai là, gi i phóng mi n Nam, th c hi n ế ạ ở ề ắ ả ề ự ệ
th ng nh t nố ấ ước nhà.
M c tiêu chi n lụ ế ược: hoà bình, th ng nh t nố ấ ước nhà
M i quan h c a cách m ng hai mi n: hai nhi m v có quan h m t thi t v i ố ệ ủ ạ ề ệ ụ ệ ậ ế ớ nhau và thúc đ y l n nhau. ẩ ẫ
Vai trò, nhi m v c a cách m ng m i mi n: cách m ng mi n B c gi vai trò ệ ụ ủ ạ ỗ ề ạ ề ắ ữ quy t đ nh nh t đ i v i s phát tri n c a toàn b cách m ng VN, cách m ng mi n ế ị ấ ố ớ ự ể ủ ộ ạ ạ ề Nam gi vai trò quy t đ nh tr c ti p.ữ ế ị ự ế
Con đường th ng nh t đ t nố ấ ấ ước: kiên trì con đường hoà bình th ng nh t nh ng ố ấ ư luôn đ cao c nh giác, s n sàng đ i phó v i m i tình hu ng, k c khi chúng li u lĩnh ề ả ẵ ố ớ ọ ố ể ả ề
m chi n tranh ra mi n B c. ở ế ề ắ
Tri n v ng c a cách m ng VN: là quá trình đ u tranh lâu dài, gay go, gian kh , ể ọ ủ ạ ấ ổ
ph c t p nh ng th ng l i nh tứ ạ ư ắ ợ ấ đ nh s v ta.ị ẽ ề
7. * hoàn c nh l ch s :ả ị ử
Thu n l i:ậ ợ
+ Cách m ng th gi i đang xu th ti n công. ạ ế ớ ở ế ế
+ Mi n B c v a hoàn thành k ho ch 5 năm l n th nh t. ề ắ ừ ế ạ ầ ứ ấ
+ Cách m ng mi n Nam đang có nh ng bạ ề ữ ước ti n m i.ế ớ
Khó khăn.
+ Liên Xô và Trung Qu c ti p t c b t đ ng. ố ế ụ ấ ồ
+ M t đ a quân vi n chinh xâm lỹ ồ ạ ư ế ược làm tương quan l c lự ượng thay đ i b t l i ổ ấ ợ cho ta.
*N i dung dộ ường l i:ố
HNTW 11 (31965) và HNTW 12 (121965) đ ra đề ường l i chung c nố ả ước trong tình hình m i. Nh n đ nh tình hình và chớ ậ ị ủ
trương chi n lế ược: chi n tranh c c b c a M v n là chi n tranh xâm lế ụ ộ ủ ỹ ẫ ế ược th c dânự
ki u m i nh ng nó ch a đ ng đ y mâu thu n. Phát đ ng cu c kháng chi n ch ngể ớ ư ứ ự ầ ẫ ộ ộ ế ố
M c u nỹ ứ ước trong toàn qu c, coi đó là nhi m v thiêng liêng t Nam chí B c.ố ệ ụ ừ ắ Quy t tâm và m c tiêu chi n lế ụ ế ược: Nêu cao quy t tâm đánh b i chi n tranhế ạ ế xâm lược c a M trong b t k tình hu ng nào nh m ti n t i hoà bình th ng nh tủ ỹ ấ ỳ ố ằ ế ớ ố ấ
nước nhà.
Trang 8 Phương châm ch đ o chi n lỉ ạ ế ược: ti p t c phát d ng chi n tranh nhân dân, th cế ụ ộ ế ự
hi n đánh lâu dài, d a vào s c mình là chính nh ng tranh thệ ự ứ ư ủ th i c giành th ngờ ơ ắ
l i quy t đ nh trong th i gian ng n nh t.ợ ế ị ờ ắ ấ T tư ưởng ch đ o và phỉ ạ ương châm đ uấ tranh mi n Nam: Gi v ng và phát tri n th ti n công. ở ề ữ ữ ể ế ế
T tư ưởng ch đ o đ i v i mi n B c: Chuy n hỉ ạ ố ớ ề ắ ể ướng sang th i k có chi n tranh. ờ ỳ ế
Nhi m v và m i quan h gi a cu c chi n đ u hai mi n: trong cu c chi n tranhệ ụ ố ệ ữ ộ ế ấ ở ề ộ ế
ch ng M , mi n B c là h u phố ỹ ề ắ ậ ương l n, mi nNam làớ ề ti n tuy n l n.ề ế ớ
8. *M c tiêu:ụ
M c tiêu c b n c a công nghi p hóa, hi n đ i hóa là c i bi n nụ ơ ả ủ ệ ệ ạ ả ế ước ta thành m t ộ
nước công nghi p có c s v t ch t k thu t hi n đ i, có c c u kinh t h p lý, quan ệ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ệ ạ ơ ấ ế ợ
h s n xu t ti n b , phù h p v i trình đ phát tri n c a l c lệ ả ấ ế ộ ợ ớ ộ ể ủ ự ượng s n xu t, m c ả ấ ứ
s ng v t ch t và tinh th n cao, qu c phòng an ninh v ng ch c, dân giàu nố ậ ấ ầ ố ữ ắ ước
m nh, xã h i công b ng, văn minh.ạ ộ ằ
Đ i h i X xác đ nh m c tiêu c a công nghi p hóa, hi n đ i hóa là đ y m nh công ạ ộ ị ụ ủ ệ ệ ạ ẩ ạ nghi p hóa, hi n đ a hóa g n v i phát tri n kinh t tri th c đ s m đ a nệ ệ ị ắ ớ ể ế ứ ể ớ ư ước ta ra
kh i tình tr ng kém phát tri n, t o n n t ng đ đ n năm 2020 đ a nỏ ạ ể ạ ề ả ể ế ư ước ta c b n trơ ả ở thành m t nộ ước công nghi p theo hệ ướng hi n đ i.ệ ạ
*Quan đi m:ể
Công nghi p hóa XHCN là nhi m v trung tâm trong su t th i k quá đ lên CNXHệ ệ ụ ố ờ ỳ ộ
n c ta là m t quan đi m c b n c a Đ ng v công nghi p hóa, đ c nêu ra t
Đ i h i III. Nh ng quan đi m m i v công nghi p hóa, hi n đ i hóa đạ ộ ữ ể ớ ề ệ ệ ạ ược H i ngh l nộ ị ầ
th 7, Ban Ch p hành Trung ứ ấ ương khóa VII nêu ra và được phát tri n, b sung qua ể ổ các Đ i h i VIII, IX, X c a Đ ng g m:ạ ộ ủ ả ồ
+ M t là, công nghi p hóa g n v i hi n đ i hóa và công nghi p hóa, hi n đ i hóa ộ ệ ắ ớ ệ ạ ệ ệ ạ
g n v i phát tri n kinh t tri th c.ắ ớ ể ế ứ
+ Hai là, công nghi p hóa, hi n đ i hóa g n v i phát tri n kinh t th trệ ệ ạ ắ ớ ể ế ị ường đ nh ị
hướng XHCN và h i nh p kinh t qu c t ộ ậ ế ố ế
+ Ba là, l y phát huy ngu n l c con ngấ ồ ự ười là y u t c b n cho s phát tri n ế ố ơ ả ự ể nhanh và b n v ng.ề ữ
+ B n là, khoa h c và công ngh là n n t ng, là đ ng l c c a công nghi p hóa, ố ọ ệ ề ả ộ ự ủ ệ
hi n đ i hóa.ệ ạ
+ Năm là, phát tri n nhanh, hi u qu và b n v ng, tăng trể ệ ả ề ữ ưởng kinh t đi đôi v i ế ớ
th c hi n ti n b và công b ng xã h i, b o v môi trự ệ ế ộ ằ ộ ả ệ ường t nhiên, b o t n đa d ng ự ả ồ ạ sinh h c.ọ
9. *N i dung:ộ
Phát tri n m nh các nghành và s n ph m kinh t có giá tr gia tăng cao d a ể ạ ả ẩ ế ị ự nhi u vào tri th c, k t h p s d ng ngu n v n tri th c con ngề ứ ế ợ ử ụ ồ ố ứ ười Vi t Nam v i tri ệ ớ
th c m i nh t c a nhân lo i ứ ớ ấ ủ ạ
Trang 9 Coi tr ng c s lọ ả ố ượng và ch t lấ ượng tăng trưởng kinh t trong m i bế ỗ ước phát tri n c a đ t nể ủ ấ ướ ở ừc, t ng vùng, từng đ a phị ương, t ng d án kinh t xã h iừ ự ế ộ
Xây d ng c c u kinh t hi n đ i và h p lý theo ngành, lĩnh v c và lãnh th ự ơ ấ ế ệ ạ ợ ự ổ Gi m chi phí trung gian, nâng cao năng su t lao đ ng c a t t c các nghành, ả ấ ộ ủ ấ ả lĩnh v c, nh t là các ngành, lĩnh v c có s c c nh tranh caoự ấ ự ứ ạ
* Đ nh hị ướng:
Đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn, gi quy t các ẩ ạ ệ ệ ạ ệ ả ế
v n đ nông nghi p, nông dân, nông thôn. ấ ề ệ
Phát tri n nhanh công nghi p, xây d ng và d ch v ể ệ ự ị ụ
Phát tri n kinh t vùng ể ế
Phát tri n kinh t bi nể ế ể
Chuy n d ch c c u lao đ ng, c c u công ngh ể ị ơ ấ ộ ơ ậ ệ
B o v , s d ng hi u qu tài nguyên qu c gia, c i thi n môi trả ệ ử ụ ệ ả ố ả ệ ường t nhiêự
10. *
11. *M c tiêu:ụ
Th c hi n t t h n dân ch XHCN, phát huy quy n làm ch c a nhân dân. ự ệ ố ơ ủ ề ủ ủ Toàn b t ch c và ho t đ ng c a h th ng chính tr nộ ổ ứ ạ ộ ủ ệ ố ị ở ước ta trong giai đo n m i làạ ớ
nh m xây d ng và hoàn thi n n n dân ch XHCN, b o đ m quy n l c thu c v nhânằ ự ệ ề ủ ả ả ề ự ộ ề dân
*Quan đi m:ể
K t h p ch t ch đ i m i kinh t v i đ i m i chính tr , l y đ i m i kinh t làm tr ngế ợ ặ ẽ ổ ớ ế ớ ổ ớ ị ấ ổ ớ ế ọ tâm, đ ng th i t ng bồ ờ ừ ước đ i m i chính tr ổ ớ ị
Đ i m i h th ng chính tr nh m tăng cổ ớ ệ ố ị ằ ường vai trò lãnh đ o c a Đ ng, hi u l c ạ ủ ả ệ ự
qu n lý c a Nhà nả ủ ước, phát huy quy n làm ch c a nhân dân, làm cho h th ng ề ủ ủ ệ ố chính trị ho t đ ng năng đ ng h n, có hi uạ ộ ộ ơ ệ qu h n, phù h p v i đả ơ ợ ớ ường l i đ i m i ố ổ ớ toàn di n đ t nệ ấ ước; đ c bi t là phù h p v i yêu c u c a n n kinh t thi trặ ệ ợ ớ ầ ủ ề ế ường đ nh ị
hướng XHCN, c a s nghi p CNH,HĐH g n v i kinh t tri th c, v i yêu c u h i nh pủ ự ệ ắ ớ ế ứ ớ ầ ộ ậ kinh t qu c t ế ố ế
Đ i m i h th ng chính tr m t cách toàn di n, đ ng b , có k th a, có hìnhổ ớ ệ ố ị ộ ệ ồ ộ ế ừ th c ứ
và cách làm phù h p.ợ
Đ i m i m i quan h gi a các b ph n c u thành h th ng chính tr v i nhau và ổ ớ ố ệ ữ ộ ậ ấ ệ ố ị ớ
v i xã h i, t o ra s v n đ ng cùng chi u c a c h th ng đ thúc đ y xã h i phát ớ ộ ạ ự ậ ộ ề ủ ả ệ ố ể ẩ ộ tri n.ể
*Ch trủ ương:
Xây d ng Đ ng trong h th ng chính tr :ự ả ệ ố ị
Trang 10+ Đ i h i X xác đ nh : “Đ ng C ng s n Vi t Nam là đ i tiên phong c a giai ạ ộ ị ả ộ ả ệ ộ ủ
c p công nhân nhân dân lao đ ng và c a c dân t c Vi t Nam,”. ấ ộ ủ ả ộ ệ
+ Trong quá trình đ i m i, Đ ng luôn coi tr ng vi c đ i m i phổ ớ ả ọ ệ ổ ớ ương th c ứ lãnh đ o c a Đ ng đ i v i h th ng chính tr Ngh quy ttrung ạ ủ ả ố ớ ệ ố ị ị ế ương 5 khoá X đã chỉ
rõ các m c tiêu gi v ng và tăng cụ ữ ữ ường vai trò lãnh đ o, nâng cao tính khoa h c, ạ ọ năng l c và hi u qu lãnh đ o c a Đ ng, s g n bó m t thi t gi a Đ ng và nhân ự ệ ả ạ ủ ả ự ắ ậ ế ữ ả dân; nâng cao hi u l c và hi u qu qu n lý c a Nhà nệ ự ệ ả ả ủ ước, ch t lấ ượng ho t đ ng ạ ộ
c a M t tr n T qu c và các t ch củ ặ ậ ổ ố ổ ứ chính tr xã h i; phát huy dân ch , dân ị ộ ủ quy n; tăng cề ường k lu t, k cỷ ậ ỷ ương trong Đ ng và XH; làm cho nả ước ta phát tri n ể nhanh và b n v ng theo đ nh hề ữ ị ướng XHCN
+Đ i m i phổ ớ ương th c lãnh đ o c a Đ ng ph i trên c s kiên đ nh các nguyên ứ ạ ủ ả ả ở ở ị
t c t ch c và ho t đ ng c a Đ ng,; th c hi n dân ch r ng rãi trong Đ ng và trongắ ổ ứ ạ ộ ủ ả ự ệ ủ ộ ả
xã h i, đ y nhanh phân c p, tăng cộ ẩ ấ ường ch đ trách nhi m cá nhân, nh t là ngế ộ ệ ấ ười
đ ng đ u.ứ ầ
+ Đ i m i phổ ớ ương th c lãnh đ o c a Đ ng m i c pứ ạ ủ ả ở ỗ ấ , m i ngành v a ph i quán ỗ ừ ả tri t các nguyên t c chung, v a ph i phù h p v i đ c đi m, yêu c u, nhi m v c a ệ ắ ừ ả ợ ớ ặ ể ầ ệ ụ ủ
t ng c p, t ng ngànhừ ấ ừ
Xây d ng nhà nự ước pháp quy n XHCN:ề
+ Hoàn thi n h th ng pháp lu t, tăng tính c th , kh thi c a các quy đ nh ệ ệ ố ậ ụ ể ả ủ ị trong văn b n pháp lu t. Xây d ng, hoàn thi n c ch ki m tra, giám sát tính h p ả ậ ự ệ ơ ế ể ợ
hi n, h p pháp trong các ho t đ ng và quy t đ nh c a các c quan công quy n. ế ợ ạ ộ ế ị ủ ơ ề + Ti p t c đ i m i t ch c vế ụ ổ ớ ổ ứ à ho t đ ng c a Qu c h i. Hoàn thi n c ch b u cạ ộ ủ ố ộ ệ ơ ế ầ ử +Đ y m nh c i cách hành chính, đ i m i t ch c và ho t đ ng c a Chính ph ẩ ạ ả ổ ớ ổ ứ ạ ộ ủ ủ theo hướng xây d ng c quan hành pháp th ng nh t, thông su t, hi n đ i. ự ơ ố ấ ố ệ ạ
+ Xây d ng h th ng c quan t pháp trong s ch, v ng m nh, dân ch , nghiêm ự ệ ố ơ ư ạ ữ ạ ủ minh, b o v công lý, quy n con ngả ệ ề ười
+Nâng cao ch t lấ ượng ho t đ ng c a HDND và UBND, b o đ m quy n t ch và ạ ộ ủ ả ả ề ự ủ
t ch u trách nhiêm c a chính quy n đ a phự ị ủ ề ị ương trong ph m vi đạ ược phân c p.ấ Xây d ng m t tr n T qu c và các t ch c chính tr xã h i trong h th ng chính tr ự ặ ậ ổ ố ổ ứ ị ộ ệ ố ị
+ Nhà nước ban hành c ch đ M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c chính ơ ế ể ặ ậ ổ ố ệ ổ ứ
tr xã h i th c hi n t t vai tròị ộ ự ệ ố
+Đ i m i ho t đ ng c a M t tr n T qu c, các t ch c CT XH, kh c ph c tình ổ ớ ạ ộ ủ ặ ậ ổ ố ổ ứ ắ ụ
tr ng hành chính hoá, nhà nạ ước hoá, phô trương, hình th c; nâng cao ch t lứ ấ ượng
ho t đ ng; làm t t công tác dân v n theo phong cách tr ng dân, g n dân, hi u dân, ạ ộ ố ậ ọ ầ ể
h c dân và có trách nhi m v i dân, nghe dân nói, nói dân hi u, làm dân tin.ọ ệ ớ ể
`12 *Quan điểm chỉ đạo về xây dựng và phát triển nền văn hóa