1. Trang chủ
  2. » Đề thi

VAT LY 12 DE THI THPT QG HAY

16 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 847,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Một điện tích chuyển động với vận tốc V trong từ trường có cảm ứng từ là B.. quay theo từ trường với tốc độ nhỏ hơn tốc độ của từ trường.. quay ngược từ trường với tốc độ nhỏ hơn

Trang 1

GV trực tiếp giải đề: Thầy Hoàng Sư Điểu, TP Huế

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động

điều hòa Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục

lò xo Thế năng đàn hồi của con lắc lò xo khi vật có li độ x là

t

W =1kx2

2 B W t =kx2 C W t =kx

2 D W t

kx

=

2

Câu 1

Thế năng đàn hồi của con lắc lò xo khi vật có li độ x là 1 2

W 2

t = kx  Chọn A

Chú ý: Thế năng đạt cực đại khi vật ở biên

Câu 2 Dao động tắt dần là dao động có

A tần số góc giảm dần theo thời gian

B động năng giảm dần theo thời gian

C biên độ giảm dần theo thời gian

D li độ giảm dần theo thời gian

Câu 2

Dao động tắt dần là dao động có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian

Chọn C

Câu 3: Một điện tích chuyển động với vận tốc V trong từ trường có cảm

ứng từ là B Góc giữa vectơ cảm ứng từ B và vận tốc V là  Lực Lo-ren-xơ do do từ trường tác dụng lên điện tích có độ lớn được xác định bằng công thức

A f = q BV sinB f = q BV cos

C f = q BV tanD f= q BV sin2 

Câu 3

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPTQG 2018

(Trích: Thi thử chuyên SP Hà Nội lần 03)

Môn vật lý: 40 câu trắc nghiệm trong 50 phút

www.facebook/ Hoàng Sư Điểu

Trang 2

2 Hóy sống là chớnh mỡnh Bỡnh thường nhưng khụng tầm thường

→ 

Điểm đặt: Tại điện tích Lực Lo-ren-xơ Chiều: Tuân theo quy tắc bàn tay trái

Cõu 4: Đặt điện ỏp u U cos= 0 ( t+ ) vào hai đầu đoạn mạch cú điện trở

R, cuộn dõy cú độ tự cảm L, tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A LC= 1 B =LC C LC2=1 D 2=LC

Cõu 4

2 2

1 1

R

R

max

L

C

U

R

 =  =



 

 

Hệ quả

Cõu 5: Tớnh chất nổi bật của tia hồng ngoại là

A tỏc dụng lờn kớnh ảnh

B tỏc dụng nhiệt

C Bị nước và thủy tinh hấp thụ rất mạnh

D Gõy ra hiện tượng quang điện ngoài

Cõu 5

Tớnh chất nổi bật của tia hồng ngoại là tỏc dụng nhiệt (Tớnh chất này được ứng

dụng để sấy khụ sưởi ấm) Chọn B

Cõu 6: Hiện tượng quang phỏt quang là

A sự hấp thụ điện năng và chuyển húa thành quang năng

B hiện tượng ỏnh sỏng giải phúng cỏc electron liờn kết trong khối bỏn dẫn

C sự hấp thụ ỏnh sỏng cú bước súng này để phỏt ra ỏnh sỏng cú bước súng khỏc

D hiện tượng ỏnh sỏng làm bật cỏc electron ra khỏi bề mặt tấm kim loại

Cõu 6

Hiện tượng quang phỏt quang là sự hấp thụ ỏnh sỏng cú bước súng này để phỏt

ra ỏnh sỏng cú bước súng khỏc Chọn C

Trang 3

Chú ý: Bước sóng của ánh sáng kích thích bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của

ánh sáng phát quang

Câu 7: Trong động cơ không đồng bộ , khung dây dẫn đặt trong từ trường

quay sẽ

A quay ngược từ trường với tốc độ lơn hơn tốc độ của từ trường

B quay theo từ trường với tốc độ nhỏ hơn tốc độ của từ trường

C quay ngược từ trường với tốc độ nhỏ hơn tốc độ của từ trường

D quay theo từ trường với tốc độ lớn hơn tốc độ của từ trường

Câu 7

Trong động cơ không đồng bộ, khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ quay theo từ trường với tốc độ nhỏ hơn tốc độ của từ trường Chọn B

Câu 8: Trong sóng điện từ dao động điện trường và dao động từ trường

tại một điểm luôn

A cùng pha nhau B ngược pha với nhau

C vuông pha với nhau D lệch pha nhau một góc 600

Câu 8

Trong sóng điện từ dao động điện trường và dao động từ trường tại một điểm

 =

 =

Chú ý: Trong mạch dao động LC thì E và B vuông pha nhau

1

Câu 9: Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết là

A mắt không tật B mắt cận

C mắt viễn D mắt cận khi về già

Câu 9

Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết là mắt không tật

Chọn A.

Câu 10: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với

A tần số của âm B độ to của âm

C năng lượng của âm D mức cường độ âm

Câu 10

Trang 4

4 Hóy sống là chớnh mỡnh Bỡnh thường nhưng khụng tầm thường

Độ cao Tần số f

Độ to Cường độ âm I

Chọn A

Cõu 11: Hạt nhõn O17

8 cú

A 9 proton và 8 notron B 8 proton và 17 notron

C 9 proton và 17 notron D 8 proton và 9 notron

Cõu 11

17

8

8

17 8 9

− =

Số prôton

Cõu 12: Một bộ nguồn gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp Hai nguồn cú

suất điện động lần lượt là 5V và 7V Suất điện động của bộ nguồn bằng

Cõu 12

Bộ nguồn mắc nối tiếp: b= + 1 2 =12V Chọn C

Cõu 13: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L và tụ điện cú

điện dung C thực hiện dao động điện từ tự do Điện tớch cực đại trờn bản

tụ điện là Q0 và cường độ dũng điện cực đại là I0 Chu kỡ dao động của mạch bằng

Q

0

I

0

Cõu 13

I

0

2

2

Chọn D

Cõu 14: Biểu thức cường độ dũng điện trong mạch là

( )

4 Tại thời điểm t = 20,18s, cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị bằng

A i = 0A B i = 2 2 A C i = 2A D i = 4A

Cõu 14

Trang 5

( )

=20 18 4 100 20 8 4 2 2 Chọn B

Câu 15: Theo thuyết tương đối một vật có khối lượng nghỉ là m0, khi chuyển động với tốc độ v = 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng sẽ bằng

A m0 B 1 25, m0 C 1 56, m0 D 0 8, m0

Câu 15

( )

0

2

2

1 25

0 6

Chọn B

Câu 16: Chọn phát biểu đúng khi nói về đường sức điện

A nơi nào điện trường mạnh hơn thì nơi đó đường sức điện vẽ thưa hơn

B Các đường sức điện xuất phát từ điện tích âm

C Qua mỗi điểm trong điện trường ta có thể vẽ ích nhất hai đường sức điện

D Các đường sức điện không cắt nhau

Câu 16

Các đường sức điện không cắt nhau là phát biểu đúng Chọn D

Câu 17 Trên một sợi dây dài 80cm đang có sóng dừng ổn định người ta

đếm được 4 bó sóng Bước sóng của sóng dừng trên dây này bằng

Câu 17

k

=  =2 =2 80=40 

Chú ý: Nếu xét sợi dây với hai đầu cố định thì sẽ không có đáp án

Câu 18: Một khung dây hình vuông cạnh 10cm đặt trong từ trường đều có

cảm ứng từ B = 0,2T Mặt phẳng khung dây hợp với vecto cảm ứng từ B

một góc bằng 300 Từ thông qua khung dây bằng

A 3.10−3W b.

−3

10 C 10 3 10. −3W b. D W

b

−3

3 10

Câu 18

W

 = =1 0 2 0 12 600=10 3  Chọn B

Chú ý: =( )B,n

Trang 6

6 Hãy sống là chính mình Bình thường nhưng không tầm thường

Câu 19: Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa Y – âng với ánh sáng đơn sắc

trong một bể nước người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 1,2mm Biết chiết suất của nước bằng 4

3 Nếu rút hết nước trong

bể thì khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là

A 0,9mm B 0,8mm C 1,6mm D 1,2mm

Câu 19

 

Câu 20 Một vật dao động điều hòa theo phương trình

( )

x= cos t−  cm

2 Tốc độ dao động cực đại của vật trong quá trình dao động bằng

A 4cm / s B 8cm / s C cm / s D 2cm / s

Câu 20

cm/s

max

v =A=4 2.  =8 Chọn B

Câu 21: Một kim loại có công thoat electron là 4,14eV Chiếu lần lượt vào

kim loại này các bức xạ có bước sóng là 1=0 18,m, 2=0 21,m,

3 =0 32 và 4=0 35,m. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng

quang điện ở kim loại này có bước sóng là

A  1, 2 và3 B 1 và 2 C  1, 2 và4 D 3 và 4

Câu 21

§iÒu kiÖn

tháa

,

 

34 8

1 0

2

6 625 10 3 10

0 3

Câu 22 Một nguồn điện có suất điện động  = 10 và điện trở trong 1  V

mắc với mạch ngoài là một điện trở R = 4 Cống suất của nguồn điện bằng

A.20W B 8W C 16W D 40W

Câu 22

W

n

R r

10

4 1 Chọn A

Câu 23: Xét thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo

phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha cùng tần số 40Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

Trang 7

80cm/s Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng S1S2 là

Câu 23

v

cm

1

2 2 2 40 Chọn A

Câu 24: Cho các bộ phận sau: (1) micro, (2) loa, (3) anten thu, (4) anten

phát, (5) mạch biến điệu, (6) mạch tách sóng Bộ phận có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản là

A (1), (4), (5) B (2), (3), (6)

C (1), (3), (5) D (2), (4), (6)

Câu 24

*Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản

(1): Micrô

(2): Mạch phát sóng điện từ cao

tần

(3): Mạch biến điệu

(4): Anten phát

* So sánh đối chiếu ở trên ta thấy

đáp án A thỏa mãn Chọn A

*Sơ đồ khối của máy thu thanh

vô tuyến đơn giản

(1): Aten thu

(2): Mạch chọn sóng

(3): Mạch tách sóng

(4): Mạch khuếch đại dao động

điện từ âm tần

(5): Loa

Câu 25: Bắn một hạt có động năng bằng 5,21MeV vào hạt nhân N14

7 đang đứng yên gây ra phản ứng +14N→17O p+

7 8 Biết phản ứng thu năng lượng là 1,21MeV Động năng của hạt O gấp 4 lần động năng của hạt

p Động năng của hạt nhân O bằng

Trang 8

8 Hãy sống là chính mình Bình thường nhưng không tầm thường

A 0,8MeV B 1,6MeV C.6,4MeV D 3,2MeV

Câu 25

3 2

1 21

4

p

Câu 26: Tụ điện phẳng có hiệu điện thế 8V, khoảng cách giữa hai bản tụ

bằng 5mm Một electron chuyển động giữa hai bản tụ sẽ chịu tác dụng của lực điện có độ lớn bằng

A 6 4 10, −21N B 6 4 10, −18N C 2 56 10, −19N D 2 56 10, −16N

Câu 26

U

U Ed

=

3

8

Câu 27: Một học sinh làm thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng để đo

bước sóng ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 00 0 05,, ( )mm

Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát đo được

( )

2 00 0 01 ; khoảng cách giữa 10 vân sáng đo được là

( )

10 8 0 14 Bước sóng bằng

A 0 54 0 03,, ( )m B 0 54 0 04,, ( )m

C 0 60 0 03,, ( )m D 0 60 0 04,, ( )m

Câu 27

0,14 0,05 0,01

( )m

 =   = 0,6 ,0,04   Chọn D

Câu 28: Khi từ thông qua khung dây có biểu thức cost 

0

6 thì trong khung dây suất hiện một suất điện động có biểu thức

e=E cos0  t+ Biết 0,E0 và  là các hằng số dương Giá trị của 

bằng

A

6 rad B

6 rad C

3 rad D

2

3 rad

Câu 28

Trang 9

Lưu ý: Pha của suất điện động cảm ứng phải trễ pha hơn pha của từ thông một

góc là

2 Do đó

Câu 29: Một đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm có độ tự cảm L

= 1 2 (H), điện trở R =50 và hộp X Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u= 120 2cos100t (V) thì điện áp hiệu dụng hai đầu hộp X là 120V đồng thời điện áp của hộp X trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB là 

6 Cống suất tiêu thụ của hộp X có giá trị gần đúng bằng

Câu 29

AMB

cân tại B nên X =60 0

62

AM

RL

44

50 2

Chọn B

Câu 30 Một con lắc lò xo gồm vật

nặng có khối lượng m = 200g dao

động điều hòa Chọn gốc tọa độ O

tại vị trí cân bằng Sự phụ thuộc của

thế năng con lắc lò xo được mô tả

như trên đồ thị Lấy 2=10 Biên

độ dao động của con lắc bằng

A 10cm B 6cm

C 4cm D 5cm

Câu 30

W

W

A

2

1 0

4 2 (Ra biên mất hết thời gian t = 1/12s) nên ta có

m

2

Chọn D

t(s)

0,01

0,04

W t (J)

O

A

M

B

Trang 10

10 Hóy sống là chớnh mỡnh Bỡnh thường nhưng khụng tầm thường

Cõu 31: Biết năng lượng ứng với cỏc trạng thỏi dừng của nguyờn tử hidro

được tớnh bằng biểu thức n ( )

,

n

= −13 62 (n = 1; 2; 3….) Cho một chựm electron bắn phỏ cỏc nguyờn tử hidro ở trạng thỏi cơ bản để kớch thớch chỳng chuyển động lờn trạng thỏi kớch thớch M Vận tốc tối thiểu của chựm electron đú bằng

A.1 55 10, 6m / s. C 1 79 10, 6m / s C 1 89 10, 6m / s. D 2 06 10, 6m / s.

Cõu 31

( M K)

19

2

31 6

13 6 13 6

2

2 06 10

Chọn D

Cõu 32: Cho súng cơ lan truyền trờn một sợi dõy đủ dài Ở thời điểm t0 tốc

độ của cỏc phần tử M và N đều bằng 4m/s., cũn phần tử I của trung điểm

MN đang ở biờn Ở thời điểm t1, vận tốc của cỏc phần tử M và N cú giỏ trị bằng 2m/s thỡ phần tử I lỳc đú cú tốc độ bằng

A.2 2m / s B 2 5m / s C 2 3m / s D 4 2m / s.

Cõu 32

Bình phương

max

v cos

v

v sin

v

=



1

2 2

1 2 2

2

2 5 2

Chỳ ý: Tại thời điểm t 1 điểm I đang ở vị trớ cõn bằng theo chiều dương nờn vận tốc điểm I chớnh bằng vận tốc cực đại

Cõu 33: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng, ỏnh sỏng dựng trong thớ

nghiệm là ỏnh sỏng trắng cú bước súng 400nm đến 750nm Bề rộng quang

v

u

v

O

v 1

v 2

Hỡnh 1: Trạng thỏi t 0 Hỡnh 2: Trạng thỏi t 1

M

Trang 11

phổ bậc 1 lỳc đầu đo được bằng 0,7mm Khi dịch chuyển màn theo phương vuụng gúc với mặt phẳng hai khe một khoảng là 40cm thỡ bề rộng quang phổ bậc 1 đo được bằng 0,84mm Khoảng cỏch giữa hai khe bằng

A 1,5mm B 2mm C 1mm D 1,2mm

Cõu 33

( )

max min

max min

D

a



1

1 2 2

0 7

0 4 0 84

Chọn C

Cõu 34: Trờn đoạn mạch khụng phõn nhỏnh cú bốn điểm theo đỳng thứ

tự A, M, N và B Giữa A và M chỉ cú điện trở thuần Giữa M và N chỉ cú cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L thay đổi được Giữa N và B chỉ cú tụ điện Đặt vào hai đầu AB một điện ỏp xoay chiều u= 160 2cos100t (V) Khi

độ tự cảm L=L1 thỡ giỏ trị hiệu dụng U MB=U MN = 96 Nếu dộ tự cảm L V

= 2L1 thỡ điện ỏp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng

A 240V B 160V C 180V D 120V

Cõu 34

U 1=U1 U1 =2U 1=192 V

128

Chọn R =1

C

R





1 1

96 3

1 5

192 3

128 2

Cộng hưởng



Chọn A

Cõu 35: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang mỏy Khi thang

mỏy chuyển động thẳng đứng đi lờn nhanh dần đều với gia tốc cú độ lớn

a thỡ chu kỡ dao động điều hũa của con lắc bằng 2,15s Khi thang mỏy chuyển động thẳng đứng đi lờn chậm dần đều với gia tốc cũng cú độ lớn

a thỡ chu kỡ dao động điều hũa của con lắc 3,35s Khi thang mỏy đứng yờn thỡ chu kỡ dao động điều hũa của con lắc bằng

A 2,84s B 1,99s C 2,56s D 3,98s

Trang 12

12 Hãy sống là chính mình Bình thường nhưng không tầm thường

Câu 35

Lªn nhanh:

g



2 1

1

Thay sè

1 2

2 56

2 15 3 35

Chọn C

Bình luận: Phương pháp thuận nghịch giải quyết nhanh gọn bài toán!

Câu 36 Vật sáng AB đặt song song với màn và cách màn 100cm Người ta

giữ cố định vật và màn, đồng thời dịch chuyển thấu kính trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính luôn vuông góc với màn Khi đó có hai vị trí của thấu kính đều cho ảnh rõ nét trên màn Ảnh này cao gấp 16 lần ảnh kia Tiêu cự của thấu kính bằng

Nhận xét: Hai ảnh rõ rõ gợi ý cho ta nghĩ đến bài toán hai vị trí của vật cho ảnh

rõ nét trên màn

Áp dụng công thức

( L k ) ( )

k

100 16

16

Chọn A

Chọn A

Chứng minh công thức bỏ túi

Bài toán 1: Hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét khi cho L và l yêu cầu tính

tính cự f thì làm thế nào?

Gọi L d d= + = + =' d1 d '1 d2+d '2 là khoảng cách từ vật đến màn, l d= 1−d2 là khoảng dịch của thấu kính

'

'

L l d

d.d

L



1

1 2

1 2

2

2 0

2

=

 =

=



'

' '

'

d d

f

f

1 1

2 2

1 2

1 1

2 1 4

HÖ qu¶

(Học thuộc nhé các em!) Bài toán 2: Hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét khi cho L và quan hệ của hai

ảnh tiêu cự f tính tyêu cầu thì làm thế nào?

Trang 13

'

d

d

=

2

2

2 2

2 1

1

1

'

'

L k f

d

d

 = +

 

1 1

2

2

1

1

1

(Học thuộc nhé các em yêu)

Cách 2: (Cách này các bạn có học lực yếu hơn dễ tiếp cận hơn)

( )

k

1 1 1

( )

d d

2

1

2 1 0

L

k

k k

2

1 2

16 4

1

Câu 37: Cho một nguồn âm điểm phát sóng âm đẳng hướng với công suất

không đổi ra môi trường không hấp thụ âm Một người cầm một máy đo mức cường độ âm đứng tại A cách nguồn âm một khoảng d thì đo được mức cường độ âm là 50dB Người đó di chuyển lần lượt theo hai hương khác nhau Ax và Ay Khi đi theo hướng Ax mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được là 57dB Khi đi theo hướng Ay mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được là 62dB Góc xAy có giá trị gần nhất với giá trị nào nhất sau đây?

A 50 0 B 400 C 30 0 D 20 0.

Câu 37

1

2

Chọn B

O

x

A

y

H 1

H 2

Ngày đăng: 18/06/2018, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w