1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề lý thuyết vật lý 12 luyện thi THPT quốc gia

124 550 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 4,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong dao đ ng đi u hoà, phát bi u nào sau đây là không đúng... Phát bi u nào sau đây là không đúng.. Phát bi u nào sau đây là không đúng.. Nh n xét nào sau đây là không đúng.. Phát bi u

Trang 1

T = (s) v i N là s dao đ ng th c hi n trong th i gian ớ ố ộ ự ệ ờ Δt

+ T n s ầ ố là s dao đ ng toàn ph n mà v t th c hi n đố ộ ầ ậ ự ệ ược trong m t giây ho c là đ i lộ ặ ạ ượngngh ch đ o c a chu kì ị ả ủ

V i : f = (Hz) hay ớ ω = 2πf (rad/s)

1 Đ nh nghĩa ị : Dao đ ng đi u hòa là dao đ ng trong đó li đ c a v t là m t hàm cosin (ho cộ ề ộ ộ ủ ậ ộ ặsin) c a th i gian ủ ờ

2 Ph ươ ng trình dao đ ng ộ x = Acos(ωt + φ) (cm) ho c ( ặ m) V i ớ T = 

 Các đ i l ạ ượ ng đ c tr ng trong dao đ ng đi u hoà: ặ ư ộ ề

 Li đ ộ x (m; cm) (to đ ) c a v t; cho bi t đ l ch và chi u l ch c a v t so v iạ ộ ủ ậ ế ộ ệ ề ệ ủ ậ ớ VTCB O

 Biên đ ộ A > 0(m cm;): (đ l n li đ c c đ i c a v t); cho bi t đ l ch c c đ i c a v t so v iộ ớ ộ ự ạ ủ ậ ế ộ ệ ự ạ ủ ậ ớ

VTCB O

▪ Pha ban đ u ầ φ(rad) ): xác đ nh li đ x vào th i đi m ban đ u ị ộ ờ ể ầ t0 =0 hay cho bi t tr ng thái banế ạ

đ u c a v t vào th i đi m ban đ u ầ ủ ậ ờ ể ầ t0 = 0 Khi đó: x0 = Acosφ

 Pha dao đ ng ộ (ωt + φ) (rad): xác đ nh li đ x vào th i đi m ị ộ ờ ể t hay cho bi t tr ng thái dao đ ngế ạ ộ(v trí và chi u chuy n đ ng) c a v t th i đi m t ị ề ể ộ ủ ậ ở ờ ể

▪ T n s góc ầ ố ω (rad/s): cho bi t t c đ bi n thiên góc pha ế ố ộ ế

3 Ph ươ ng trình v n t c c a v t dao đ ng đi u hòa ậ ố ủ ậ ộ ề :

V n t c: ậ ố v = = x’  v = -ωAcos(ωt+φ) = ωAcos(ωt + φ+ π/2) (cm/s) ho c (m/s) ặ

 Nh n xét: ậ

▪ V n t c c a v t luôn cùng chi u v i chi u chuy n đ ng; v t chuy n đ ng theo chi u dậ ố ủ ậ ề ớ ề ể ộ ậ ể ộ ề ương

 v > 0 ; v t chuy n đ ng ng c chi u d ng ậ ể ộ ượ ề ươ  v < 0;

▪ V n t c c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng s m pha h n so v iậ ố ủ ậ ộ ề ế ề ầ ố ư ớ ơ ớ

Ph ươ ng trình gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa ố ủ ậ ộ ề :

Gia t c ố a = = v'= x''; a =-ω2Acos(ωt + φ) =- ω2x hay a =ω2Acos(ωt + φ ± π)(cm/s2) ho c (m/sặ 2)

Trang 2

▪ Ở ị v trí biên (xmax =±A ), gia t c có đ l n c c đ i : |aố ộ ớ ự ạ max|=ω2.A

▪ v trí cân b ng (Ở ị ằ x min = 0 ), gia t c b ng ố ằ a min = 0

▪ Khi v t chuy n đ ng t VTCB ra biên thì v t chuy n đ ng ch m d n ậ ể ộ ừ ậ ể ộ ậ ầ v.a < 0 hay a và v trái

d u ấ

▪ Khi v t chuy n đ ng t biên v VTCB thì v t chuy n đ ng nhanh d n ậ ể ộ ừ ề ậ ể ộ ầ v.a > 0 hay a và v cùng

d u ấ

5 L c trong dao đ ng đi u hoà ự ộ ề :

 Đ nh nghĩa: ị là h p l c c a t t c các l c tác d ng lên v t dao đ ng đi u hòa còn g i là l cợ ự ủ ấ ả ự ụ ậ ộ ề ọ ựkéo v hay l c h i ph c ề ự ồ ụ

▪ L c kéo v c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiênự ề ủ ậ ộ ề ế

đi u hòa cùng t n s nh ng ngề ầ ố ư ược pha v i li đ (cùng phaớ ộ

▪ v trí CB O (Ở ị x min = 0 )  |Fmin|= k|x min|=0

6 Đ th c a dao đ ng đi u hòa ồ ị ủ ộ ề :

- Gi s v t dao đ ng đi u hòa có phả ử ậ ộ ề ương trình là: x =

Đ th c a dao đ ng đi u hòa là m t đồ ị ủ ộ ề ộ ường hình sin

▪ Đ th cũng cho th y sau m i chu kì dao đ ng thì t a đ x, v n t c v và gia t c a l p l i giá trồ ị ấ ỗ ộ ọ ộ ậ ố ố ậ ạ ị

Trang 3

Xét m t ch t đi m M chuy n đ ng tròn đ u trên m t độ ấ ể ể ộ ề ộ ường

Ta th y: hình chi u P c a ch t đi m M dao đ ng đi u hoàấ ế ủ ấ ể ộ ề

đ A, t c đ góc ộ ố ộ ω b ng t n s góc c a dao đ ng đi u hoà ằ ầ ố ủ ộ ề

c) Bi u di n dao đ ng đi u hoà b ng véct quay: Có th bi u di n m tể ễ ộ ề ằ ơ ể ể ễ ộ

dao đ ng đi u hoà có phộ ề ương trình: x = A.cos(ωt + ) φ b ng m t vect quay ằ ộ ơ

+ G c vect t i O ố ơ ạ+ Đ dài: ||ộ ~A

10 Đ l ch pha trong dao đ ng đi u hòa ộ ệ ộ ề :

 Khái ni m: ệ là hi u s gi a các pha dao đ ng Kí hi u: ệ ố ữ ộ ệ Δφ = φ2 - φ1 (rad)

- Δφ =φ2 - φ1 > 0 Ta nói: đ i lạ ượng 2 nhanh ph a(hay s m pha) h n đ i lớ ơ ạ ượng 1 ho c đ i lặ ạ ượng 1

ch m pha (hay tr pha) so v i đ i lậ ễ ớ ạ ượng 2

- Δφ =φ2 - φ1 < 0 Ta nói: đ i lạ ượng 2 ch m pha (hay tr pha) h n đ i lậ ễ ơ ạ ượng 1 ho c ngặ ượ ạc l i

- Δφ = 2kπ Ta nói: 2 đ i lạ ượng cùng pha

- Δφ =(2k + 1)π Ta nói: 2 đ i lạ ượng ngược pha

- Δφ =(2k+1) Ta nói: 2 đ i lạ ượng vuông pha

 Nh n xét: ậ

▪ V s m pha h n x góc ớ ơ π/2; a s m pha h n v góc ớ ơ π/2; a ng ượ c pha so v i x ớ

Câu 1 Theo đ nh nghĩa Dao đ ng đi u hoà là: ị ộ ề

gian b ng nhau ằ

Trang 4

Câu 2 Trong dao đ ng đi u hoà, phát bi u nào sau đây là ộ ề ể không đúng

D C sau m t kho ng th i gian T thì biên đ v t l i tr v giá tr ban đ u ứ ộ ả ờ ộ ậ ạ ở ề ị ầ

Câu 3 Trong dao đ ng đi u hoà c a ch t đi m, ch t đi m đ i chi u chuy n đ ng khi ộ ề ủ ấ ể ấ ể ổ ề ể ộ

C l c tác d ng lên ch t đi m có đ l n c c đ i ự ụ ấ ể ộ ớ ự ạ

Câu 4 V n t c c a v t dao đ ng đi u hoà có đ l n c c đ i khi ậ ố ủ ậ ộ ề ộ ớ ự ạ

C v t v trí có li đ b ng không ậ ở ị ộ ằ D v t v trí có pha dao đ ng c c đ i ậ ở ị ộ ự ạ

Câu 5 Phát bi u nào sau đây sai khi nói v dao đ ng đi u hoà: ể ề ộ ề

D dao đ ng đi u hoà có quỹ đ o là độ ề ạ ường hình sin

Câu 6 M t v t đang dao đ ng đi u hoà, khi v t chuy n đ ng t v trí biên v v trí cân b ng thì: ộ ậ ộ ề ậ ể ộ ừ ị ề ị ằ

C gia t c cùng hố ướng v i chuy n đ ng ớ ể ộ D gia t c có đ l n tăng d n ố ộ ớ ầ

Câu 7 Phát bi u nào sau đây v s so sánh li đ , v n t c và gia t c là đúng Trong dao đ ng đi uể ề ự ộ ậ ố ố ộ ềhoà, li đ , v n t c và gia t c là ba đ i lộ ậ ố ố ạ ượng bi n đ i đi u hoà theo th i gian và có ế ổ ề ờ

Câu 8 Khi nói v m t v t dao đ ng đi u hòa có biên đ A và chu kì T, v i m c th i gian (t = 0) là lúcề ộ ậ ộ ề ộ ớ ố ờ

v t v trí biên, phát bi u nào sau đây là sai ậ ở ị ể

A Sau th i gian T/8, v t đi đờ ậ ược quãng đường b ng 0,5A ằ

Câu 9 M t v t dao đ ng đi u hòa có phộ ậ ộ ề ương trình x= Acos( t + ) G i v và a l n lω φ ọ ầ ượt là v n t c vàậ ốgia t c c a v t H th c đúng là ố ủ ậ ệ ứ

Câu 10 L c kéo v tác d ng lên m t ch t đi m dao đ ng đi u hòa có đ l n ự ề ụ ộ ấ ể ộ ề ộ ớ

A t l v i đ l n c a li đ và luôn hỉ ệ ớ ộ ớ ủ ộ ướng v v trí cân b ng ề ị ằ

Câu 11 Trong dao đ ng đi u hòa, giá tr c c đ i c a v n t c là ộ ề ị ự ạ ủ ậ ố

Câu 12 M t v t dao đ ng đi u hòa, khi v t đi qua v trí cân b ng thì: ộ ậ ộ ề ậ ị ằ

Câu 13 Ch n phát bi u sai v quan h gi a chuy n đ ng tròn đ u và dao đ ng đi u hoà là hìnhọ ể ề ệ ữ ể ộ ề ộ ềchi u c a nó ế ủ

Trang 5

C t n s góc c a dao đ ng b ng t c đ góc c a chuy n đ ng tròn đ u ầ ố ủ ộ ằ ố ộ ủ ể ộ ề

Câu 14 Trong dao đ ng đi u hoà, phát bi u nào sau đây là không đúng ộ ề ể

C V n t c c a v t có đ l n đ t giá tr c c ti u khi v t m t trong hai v trí biên ậ ố ủ ậ ộ ớ ạ ị ự ể ậ ở ộ ị

Câu 15 Đi u nào sau đây sai v gia t c c a dao đ ng đi u hoà: ề ề ố ủ ộ ề

B luôn luôn cùng chi u v i chuy n đ ng ề ớ ể ộ

Câu 16 M t ch t đi m có kh i lộ ấ ể ố ượng m dao đ ng đi u hoà xung quanh v cân b ng v i biên đ A.ộ ề ị ằ ớ ộ

G i vọ max , amax, Wđmax l n lầ ượt là đ l n v n t c c c đ i, gia t c c c đ i và đ ng năng c c đ i c a ch tộ ớ ậ ố ự ạ ố ự ạ ộ ự ạ ủ ấ

đi m T i th i đi m t ch t đi m có ly đ x và v n t c là v Công th c nào sau đây là không dùng để ạ ờ ể ấ ể ộ ậ ố ứ ểtính chu kì dao đ ng đi u hoà c a ch t đi m ? ộ ề ủ ấ ể

Câu 17 Con l c có kh i lắ ố ượng m dao đ ng đi u hòa v i phộ ề ớ ương trình t a đ x = Acos( t + ) Côngọ ộ ω φ

su t t c th i c c đ i c a con l c là: ấ ứ ờ ự ạ ủ ắ

Câu 18 Phát bi u ể sai khi nói v dao đ ng đi u hoà ? ề ộ ề

Câu 19 Ch n câu đúng M t v t dao đ ng đi u hòa đang chuy n đ ng t v trí cân b ng đ n v tríọ ộ ậ ộ ề ể ộ ừ ị ằ ế ịbiên âm thì

Câu 20 Phát bi u nào sau đây sai khi nói v dao đ ng đi u hòa c a ch t đi m?ể ề ộ ề ủ ấ ể

A V n t c c a ch t đi m có đ l n t l ngh ch v i li đ ậ ố ủ ấ ể ộ ớ ỉ ệ ị ớ ộ

C Khi ch n g c t a đ t i v trí cân b ng thì l c kéo v có đ l n t l thu n v i li đ ọ ố ọ ộ ạ ị ằ ự ề ộ ớ ỉ ệ ậ ớ ộ

Câu 21 Ch n phát bi u đúng nh t? Hình chi u c a m t chuy n đ ng tròn đ u lên m t đọ ể ấ ế ủ ộ ể ộ ề ộ ường kính

Câu 22 Ch n câu đúng ? Gia t c trong dao đ ng đi u hòa ọ ố ộ ề

A luôn cùng pha v i l c kéo v ớ ự ề B luôn cùng pha v i li đ ớ ộ

Câu 23 Khi thay đ i cách kích thích ban đ u đ v t dao đ ng thì đ i lổ ầ ể ậ ộ ạ ượng nào sau đây thay đ i ổ

Câu 24 V t dao đ ng đi u hòa theo phậ ộ ề ương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0) Pha ban đ u c a v t là ầ ủ ậ

Câu 25 V t dao đ ng đi u hòa theo phậ ộ ề ương trình x = 5cos( t + ) + 1(cm) V trí cân b ng c a v t ω φ ị ằ ủ ậ

Câu 26 Đ th bi u di n m i quan h gi a li đ và v n t c là m t ồ ị ể ễ ố ệ ữ ộ ậ ố ộ

Trang 6

A đường hình sin B đường th ng ẳ C đường elip D đường hypebol

Câu 27 Đ th bi u di n m i quan h gi a gia t c và li đ là m t ồ ị ể ễ ố ệ ữ ố ộ ộ

A đường th ng ẳ B đường parabol C đường elip D đường hình sin

Câu 28 Đ th bi u di n m i quanh gi a gia t c và v n t c là m t ồ ị ể ễ ố ệ ữ ố ậ ố ộ

A đường hình sin B đường elip C đường th ng ẳ D đường hypebol

Câu 29 Đ th bi u di n m i quan h gi a l c kéo v và li đ là m t ồ ị ể ễ ố ệ ữ ự ề ộ ộ

A đường th ng d c xu ng ẳ ố ố B đường th ng d c lên ẳ ố

Câu 30 V t dao đ ng đi u hòa v i biên đ A, chu kì T V n t c trung bình c a v t trong m t n a chuậ ộ ề ớ ộ ậ ố ủ ậ ộ ử

kì là

Câu 31 (CĐ2008) M t v t dao đ ng đi u hoà d c theo tr c Ox v i phộ ậ ộ ề ọ ụ ớ ương trình x = Acos t N uω ế

ch n g c to đ O t i v trí cân b ng c a v t thì g c th i gian t = 0 là lúc v t ọ ố ạ ộ ạ ị ằ ủ ậ ố ờ ậ

A v trí li đ c c đ i thu c ph n dở ị ộ ự ạ ộ ầ ương c a tr c Ox ủ ụ

C v trí li đ c c đ i thu c ph n âm c a tr c Ox ở ị ộ ự ạ ộ ầ ủ ụ

Câu 32 (CĐ2008) M t v t dao đ ng đi u hoà d c theo tr c Ox, quanh v trí cân b ng O v i biên độ ậ ộ ề ọ ụ ị ằ ớ ộ

A và chu kỳ T Trong kho ng th i gian T/4, quãng đả ờ ường l n nh t mà v t có th đi đớ ấ ậ ể ược là

Câu 33 (CĐ2012) Khi m t v t dao đ ng đi u hòa, chuy n đ ng c a v t t v trí biên v v trí cânộ ậ ộ ề ể ộ ủ ậ ừ ị ề ị

b ng là chuy n đ ng ằ ể ộ

Câu 34 (ĐH2009) Hình chi u c a m t ch t đi m chuy n đ ng tròn đ u lên m t đế ủ ộ ấ ể ể ộ ề ộ ường kính quỹ

đ o có chuy n đ ng là dao đ ng đi u hòA Phát bi u nào sau đây ạ ể ộ ộ ề ể sai?

tròn đ u ề

Câu 35 (ĐH 2010) Khi m t v t dao đ ng đi u hòa thì ộ ậ ộ ề

B gia t c c a v t có đ l n c c đ i khi v t v trí cân b ng ố ủ ậ ộ ớ ự ạ ậ ở ị ằ

D v n t c c a v t có đ l n c c đ i khi v t v trí cân b ng ậ ố ủ ậ ộ ớ ự ạ ậ ở ị ằ

Câu 36 (ĐH 2010) M t v t dao đ ng đi u hòa v i chu kì T Ch n g c th i gian là lúc v t qua v tríộ ậ ộ ề ớ ọ ố ờ ậ ịcân b ng, v n t c c a v t b ng 0 l n đ u tiên th i đi m ằ ậ ố ủ ậ ằ ầ ầ ở ờ ể

Câu 37 (ĐH 2010) M t con l c lò xo dđ đ u hòa v i t n s 2fộ ắ ề ớ ầ ố 1 Đ ng năng c a con l c bi n thiênộ ủ ắ ế

tu n hoàn theo th i gian v i t n s fầ ờ ớ ầ ố 2 b ng ằ

Câu 38 (ĐH2010) V t dđđh v i chu kì T Th i gian ng n nh t khi đi t v trí biên có li đ x = A đ n vậ ớ ờ ắ ấ ừ ị ộ ế ịtrí x = - A/2, t c đ trung bình là ố ộ

Câu 39 (ĐH2010) L c kéo v tác d ng lên v t dao đ ng đi u hòa có đ l n ự ề ụ ậ ộ ề ộ ớ

A t l v i đ l n c a li đ và luôn hỉ ệ ớ ộ ớ ủ ộ ướng v v trí cân b ng ề ị ằ

Trang 7

D và hướng không đ i ổ

Câu 40 M t v t nh dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Khi đi t v trí biên v v trí cân b ng thìộ ậ ỏ ộ ề ụ ừ ị ề ị ằ

C đ l n gia t c c a ch t đi m giãm ộ ớ ố ủ ấ ể D đ l n li đ c a ch t đi m tăng ộ ớ ộ ủ ấ ể

Câu 41 (ĐH2011) Khi nói v m t v t dao đ ng đi u hòa, phát bi u nào sau đây sai?ề ộ ậ ộ ề ể

D C năng c a v t bi n thiên tu n hoàn theo th i gian ơ ủ ậ ế ầ ờ

Câu 42 (ĐH2012) M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Vect gia t c c a ch t đi m cóộ ấ ể ộ ề ụ ơ ố ủ ấ ể

D đ l n t l v i đ l n c a li đ , chi u luôn hộ ớ ỉ ệ ớ ộ ớ ủ ộ ề ướng v v trí cân b ng ề ị ằ

Câu 43 V t dao đ ng đi u hòa theo tr c Ox Phát bi u nào sau đây ậ ộ ề ụ ể đúng ?

A Quỹ đ o chuy n đ ng c a v t là m t đo n th ng ạ ể ộ ủ ậ ộ ạ ẳ

D Li đ c a v t t l v i th i gian dao đ ng ộ ủ ậ ỉ ệ ớ ờ ộ

Câu 44 Khi nói v dao đ ng đi u hoà c a m t v t, phát bi u nào sau đây ề ộ ề ủ ộ ậ ể sai?

D Vect gia t c c a v t luôn hơ ố ủ ậ ướng v v trí cân b ng và có đ l n t l v i đ l n c a li đ ề ị ằ ộ ớ ỉ ệ ớ ộ ớ ủ ộ

Câu 45 T i th i đi m t thì tích c a li đ và v n t c c a v t dao đ ng đi u hòa âm (x.v<0), khi đó: ạ ờ ể ủ ộ ậ ố ủ ậ ộ ề

Câu 46 Con l c lò xo dao đ ng đi u hòa theo phắ ộ ề ương n m ngang, trong hai l n liên ti p con l c quaằ ầ ế ắ

v trí cân b ng thì luôn cóị ằ

Câu 47 Trong dao đ ng đi u hòa, khi gia t c c a v t đang có giá tr âm và đ l n đang tăng thì ộ ề ố ủ ậ ị ộ ớ

Câu 48 Xét m t dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Trong trộ ộ ề ụ ường h p nào dợ ưới đây h p l c tác d ngợ ự ụlên v t luôn cùng chi u v i chi u chuy n đ ng ậ ề ớ ề ể ộ

B V t đi t v trí biên v v trí cân b ng ậ ừ ị ề ị ằ

Câu 49 Hai ch t đi m dao đ ng đi u hòa cùng t n s trên đấ ể ộ ề ầ ố ường th ng Ox T i th i đi m t, haiẳ ạ ờ ể

ch t đi m đ u có đ ng năng b ng 3 l n th năng, khi đó chúng có li đ cùng d u nhau và chuy nấ ể ề ộ ằ ầ ế ộ ấ ể

đ ng ngộ ược chi u nhau ề K t lu n nào sau đây đúng? ế ậ

Trang 8

D Hai ch t đi m dao đ ng l ch pha nhau 2 /3 ấ ể ộ ệ π

Câu 50 Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v v t dao đ ng đi u hoà? ể ề ậ ộ ề

l n c a li đớ ủ ộ

B NG TRA ĐÁP ÁN CH Đ 1- CHẢ Ủ Ề ƯƠNG I1D 2D 3C 4C 5D 6C 7C 8A 9C 10A 11A 12A 13B 14B 15B 16A 17C 18A 19D 20A 21B 22A 23B 24A 25B 26C 27A 28B 29A 30B 31A 32D 33C 34C 35D 36D 37D 38B 39A 40C 41D 42D 43A 44A 45B 46A 47A 48B 49D 50C

1 C u t o ấ ạ : Con l c lò xo g m m t lò xo có đ c ng k, kh i lồ ộ ộ ứ ố ượng không đáng k , m t đ u g n cể ộ ầ ắ ố

đ nh, đ u kia g n v i v t n ng kh i lị ầ ắ ớ ậ ặ ố ượng m được đ t theo phặ ương ngang ho c treo th ng đ ng ặ ẳ ứ+ Con l c lò xo là m t h dao đ ng đi u hòa ắ ộ ệ ộ ề

2 L c kéo v ự ề: L c gây ra dao đ ng đi u hòa luôn luôn hự ộ ề ướng v v trí cân b ng và đề ị ằ ược g i là ọ l c ự kéo v hay l c h i ph c ề ự ồ ụ L c kéo v có đ l n t l v i li đ và là l c gây ra gia t c cho v t dao đ ngự ề ộ ớ ỉ ệ ớ ộ ự ố ậ ộ

đi u hòa ề

Bi u th c đ i s c a l c kéo v ể ứ ạ ố ủ ự ề: F kéo về = ma = -mω 2 x = -kx

- L c kéo v c a con l c lò xo không ph thu c vào kh i l ng v t ự ề ủ ắ ụ ộ ố ư ậ

3 Ph ươ ng trình dao đ ng ộ : x = A.cos(ωt + φ) V i: ớ ω =

 Chu kì và t n s dao đ ng ầ ố ộ c a con l c lò xo: T = = 2ủ ắ π và f = =

4 Năng l ượ ng c a con l c lò xo ủ ắ

- Do cos2 = và sin2 = nên bi u th c đ ng năng vàα α ể ứ ộ

th năng sau khi h b c là: Wế ạ ậ t = ; Wđ = ; V i ớ W = mA 2ω2 = kA 2

- V y ậ đ ng năng ộ và th năng ế c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiên v i t n s góc ủ ậ ộ ề ế ớ ầ ố ω’=2ω, t n sầ ốf’=2f và chu kì T’= T/2

- C năng c a con l c t l v i bình phơ ủ ắ ỉ ệ ớ ương biên đ dao đ ng ộ ộ

- C năng c a con l c lò xo không ph thu c vào kh i lơ ủ ắ ụ ộ ố ượng v t ậ

- C năng c a con l c đơ ủ ắ ược b o toàn n u b qua m i ma sát ả ế ỏ ọ

- Đ ng năng c a v t đ t c c đ i khi v t qua VTCB và c c ti u t i v trí biên ộ ủ ậ ạ ự ạ ậ ự ể ạ ị

- Th năng c a v t đ t c c đ i t i v trí biên và c c ti u khi v t qua VTCB.ế ủ ậ ạ ự ạ ạ ị ự ể ậ

5 L c đàn h i khi v t v trí có li đ x ự ồ ậ ở ị ộ

Trang 9

a T ng quát ổ Fđh(x) = k.|Δℓ| = K|Δℓ0 ±x|

▪ D u ấ (+) khi chi u dề ương c a tr c t a đủ ụ ọ ộ

hướng xu ng dố ưới

▪ D u ấ (-) khi chi u dề ương c a tr c t a đủ ụ ọ ộ

hướng lên trên

- L c tác d ng lên đi m treo cũng chính là l c đàn h i ự ụ ể ự ồ

6 Chi u dài c a lò xo khi v t v trí có li đ x.ề ủ ậ ở ị ộ

l x = ℓ 0 + Δl 0 ± x

- D u ấ ( + ) khi chi u dề ương c a tr c t a đ hủ ụ ọ ộ ướng xu ng dố ưới

- D u ấ ( -) khi chi u dề ương c a tr c t a đ hủ ụ ọ ộ ướng lên trên

- Chi u dài c c đ i: ề ự ạ l max = l0 + Δl0 + A

- Chi u dài c c ti u: ề ự ể l min = l0 + Δl0 - A  A = (MN : chi u dài quĩ đ o) ề ạ

Câu 2 Trong dao đ ng đi u hoà c a con l c lò xo, phát bi u nào sau đây là không đúng ộ ề ủ ắ ể

B L c kéo v ph thu c vào kh i lự ề ụ ộ ố ượng c a v t n ng ủ ậ ặ

Câu 3 Con l c lò xo đang dao đ ng đi u hoà, v n t c c a v t b ng không khi v t đi qua : ắ ộ ề ậ ố ủ ậ ằ ậ

Câu 4 Dao đ ng đi u hoà c a con l c lò xo n m ngang Ch n phát bi u sai: ộ ề ủ ắ ằ ọ ể

(Fkéo về)max = kA  V t v trí biênậ ở ị(Fkéo về)min = kA  V t v trí cân b ng Oậ ở ị ằ

Trang 10

A l c đàn h i c a lò xo luôn hự ồ ủ ướng v v trí cân b ng ề ị ằ

D l c đàn h i ph thu c vào kh i lự ồ ụ ộ ố ượng c a v t n ng ủ ậ ặ

Câu 5 M t con l c lò xo dao đ ng không ma sát trên m t ph ng ngang Phát bi u nào sau đây sai:ộ ắ ộ ặ ẳ ể

th i gian th c hi n m t dao đ ng càng l n khi biên đ càng l n ờ ự ệ ộ ộ ớ ộ ớ

s dao đ ng th c hi n đố ộ ự ệ ược trong m t giây t l thu n v i căn b c hai c a đ c ng k ộ ỉ ệ ậ ớ ậ ủ ộ ứ

Câu 6 M t con l c lò xo dao đ ng đi u hoà trên m t ph ng ngang Ch n phát bi u đúng : ộ ắ ộ ề ặ ẳ ọ ể

A đ l n c a l c đàn h i t l v i kh i lộ ớ ủ ự ồ ỉ ệ ớ ố ượng m c a v t n ng ủ ậ ặ

B l c đàn h i luôn ngự ồ ược chi u v i li đ x ề ớ ộ

Câu 7 Con l c có kh i lắ ố ượng m dao đ ng đi u hòa v i phộ ề ớ ương trình t a đ x = Acos( t + ) Côngọ ộ ω φ

su t t c th i c c đ i c a con l c là: ấ ứ ờ ự ạ ủ ắ

Câu 8 Con l c lò xo dao đ ng đi u hoà, khi tăng kh i lắ ộ ề ố ượng c a v t lên 4 l n thì t n s dao đ ngủ ậ ầ ầ ố ộ

c a v t ủ ậ

Câu 9 Chu kì dao đ ng c a con l c lò xo ph thu c vào: ộ ủ ắ ụ ộ

Câu 10 (CĐ2012) M t v t dao đ ng đi u hòa v i biên đ A và t c đ c c đ i vộ ậ ộ ề ớ ộ ố ộ ự ạ max T n s góc c aầ ố ủ

v t dao đ ng là ậ ộ

Câu 11 Con l c lò xo dđđh L c kéo v tác d ng vào v t luôn ắ ự ề ụ ậ

Câu 12 Phát bi u nào sau đây v đ ng năng và th năng trong dao đ ng đi u hoà là không đúng ể ề ộ ế ộ ề

C Th năng đ t giá tr c c đ i khi v n t c c a v t có đ l n đ t c c ti u ế ạ ị ự ạ ậ ố ủ ậ ộ ớ ạ ự ể

D Th năng đ t giá tr c c ti u khi gia t c c a v t có giá tr c c ti u ế ạ ị ự ể ố ủ ậ ị ự ể

Câu 13 (CĐ2011) M t v t nh có chuy n đ ng là t ng h p c a hai dao đ ng đi u hòa cùngộ ậ ỏ ể ộ ổ ợ ủ ộ ề

phương Hai dao đ ng này có phộ ương trình là x1 = A1cosωt và x2 = A2cos(ωt + π/2) G i E là c năngọ ơ

c a v t Kh i lủ ậ ố ượng c a v t b ng: ủ ậ ằ

Câu 14 C năng c a m t v t dao đ ng đi u hòa ơ ủ ộ ậ ộ ề

C b ng đ ng năng c a v t khi v t t i v trí cân b ng ằ ộ ủ ậ ậ ớ ị ằ

Câu 15 Khi nói v năng lề ượng c a m t v t dao đ ng đi u hòa, phát bi u nào sau đây là đúng ủ ộ ậ ộ ề ể

Trang 11

Câu 16 Trong dao đ ng đi u hòa c a con l c lò xo th ng đ ng thì l c đóng vài trò là l c kéo v là ộ ề ủ ắ ẳ ứ ự ự ề

C t ng h p l c đàn h i và tr ng l c ổ ợ ự ồ ọ ự D tr ng l c ọ ự

Câu 17 Trong dao đ ng đi u hòa c a con l c lò xo treo th ng đ ng v i đi u ki n biên đ A l n h nộ ề ủ ắ ẳ ứ ớ ề ệ ộ ớ ơ

đ giãn lò xo khi v t cân b ng L c đàn h i c a lò xo đ i chi u khi ộ ậ ằ ự ồ ủ ổ ề

Câu 18 Trong dao đ ng đi u hòa c a con l c lò xo đ c ng k, kh i lộ ề ủ ắ ộ ứ ố ượng v t m v i biên đ A M iậ ớ ộ ốliên h gi a v n t c và li đ c a v t th i đi m t là ệ ữ ậ ố ộ ủ ậ ở ờ ể

D L c tác d ng lên v t là m t đ i lự ụ ậ ộ ạ ượng đi u hòa ề

Câu 20 Con l c lò xo đ t trên m t ph ng nghiêng góc thì chu kì dao đ ng riêng c a con l c phắ ặ ặ ẳ α ộ ủ ắ ụthu c vào ộ

A ch vào kh i lỉ ố ượng v t và đ c ng lò xo ậ ộ ứ B góc , kh i lα ố ượng v t và đ c ng lò xo ậ ộ ứ

Câu 21 Th năng c a con l c lò xo treo th ng đ ng ế ủ ắ ẳ ứ

A ch là th năng đàn h i ỉ ế ồ B c th năng tr ng trả ế ọ ường và đàn h iồ

Câu 22 Tìm k t lu n sai khi nói v dao đ ng đi u hòa c a m t ch t đi m trên m t đo n th ng nàoế ậ ề ộ ề ủ ộ ấ ể ộ ạ ẳđó? T i sao?ạ

đ ng ộ

B L c h i ph c (h p l c tác d ng vào v t ) có đ l n tăng d n khi t c đ c a v t gi m d n ự ồ ụ ợ ự ụ ậ ộ ớ ầ ố ộ ủ ậ ả ầ

C Trong m t chu kì dao đ ng có hai l n đ ng năng băng m t n a c năng dao đ ng ộ ộ ầ ộ ộ ử ơ ộ

Câu 23 Con l c lò xo g m v t nh có kh i lắ ồ ậ ỏ ố ượng m và lò xo nh có đ c ng k đẹ ộ ứ ược treo trong thangmáy đ ng yên th i đi m t nào đó khi con l c đang đao đ ng, thang máy b t đ u chuy n đ ngứ Ở ờ ể ắ ộ ắ ầ ể ộnhanh d n đ u theo phầ ề ương th ng đ ng đi lên N u t i th i đi m t con l c đangẳ ứ ế ạ ờ ể ắ A qua v tríịcân b ng thì biên đ dao đ ng không đ i ằ ộ ộ ổ

D qua v trí cân b ng thì biên đ dao đ ng tăng lên ị ằ ộ ộ

Câu 24 M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa theo phộ ắ ộ ề ương th ng đ ng ẳ ứ Nh n xét nào sau đây là sai?ậ

cũng có đ l n c c đ i ộ ớ ự ạ

Câu 25 M t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ậ ồ ờ ộ ề ương, cùng t n s , cùng biên đầ ố ộ

và vuông pha v i nhau ớ Khi v t có v n t c c c đ i thì ậ ậ ố ự ạ

Trang 12

Câu 26 M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa theo phộ ắ ộ ề ương th ng đ ng ẳ ứ Nh n xét nào sau đây là sai?ậ

cũng có đ l n c c đ i ộ ớ ự ạ

Câu 27 M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa theo phộ ắ ộ ề ương th ng đ ng v i biên đ A, t i v trí cânẳ ứ ớ ộ ạ ị

b ng lò xo giãn m t đo n ằ ộ ạ Δl, bi t ế A/Δl = α < 1 T s gi a đ l n l c đàn h i c c đ i và l c đàn h iỉ ố ữ ộ ớ ự ồ ự ạ ự ồ

c c ti u (ự ể Fdhmax /Fdhmin ) trong quá trình dao đ ng b ng ộ ằ

v t n ng kích thậ ặ ước không đáng k so v i chi u dài s i dây, s i dây kh iể ớ ề ợ ợ ố

lượng không đáng k so v i kh i lể ớ ố ượng c a v t n ng ủ ậ ặ

1 Chu kì, t n s và t n s góc ầ ố ầ ố : T = 2π; ω = ; f =

Nh n xét ậ : Chu kì c a con l c đ n ủ ắ ơ

+ t l thu n căn b c 2 c a ỉ ệ ậ ậ ủ l; t l ngh ch căn b c 2 c a g ỉ ệ ị ậ ủ

+ ch ph thu c vào ỉ ụ ộ l và g; không ph thu c biên đ A và m ụ ộ ộ

+ ng d ng đo gia t c r i t do (gia t c tr ng trứ ụ ố ơ ự ố ọ ường g)

2 Ph ươ ng trình dao đ ng ộ : Đi u ki n dao đ ng đi u hoà: B qua ma sát,ề ệ ộ ề ỏ

+ Đki n dđ đi u hoà: B qua ma sát, l c c n và ệ ề ỏ ự ả α0 << 1 rad hay S0 << l

+ V i con l c đ n l c h i ph c t l thu n v i kh i lớ ắ ơ ự ồ ụ ỉ ệ ậ ớ ố ượng

+ V i con l c lò xo l c h i ph c không ph thu c vào kh i lớ ắ ự ồ ụ ụ ộ ố ượng

5 Chu kì và s thay đ i chi u dài ự ổ ề : T i cùng m t n i con l c đ n chi u dài ạ ộ ơ ắ ơ ề l 1 có chu kỳ T1, con l cắ

đ n chi u dài ơ ề l 2 có chu kỳ T2, con l c đ n chi u dài ắ ơ ề l 1 + l 2 có chu kỳ T3, con l c đ n chi u dài ắ ơ ề l 1 - l 2

(l 1 >l 2) có chu kỳ T4 Ta có:

6 T s s dao đ ng, chu kì t n s và chi u dài ỉ ố ố ộ ầ ố ề : Trong cùng th i gian con l c có chi u dài lờ ắ ề 1 th cự

hi n đệ ược n1 dao đ ng, con l c lộ ắ 2 th c hi n đự ệ ược n2 dao đ ng ộ

Trang 13

Ta có: n1T1 = n2T2 hay

Câu 1 Con l c đ n g n v i Trái Đ t dao đ ng v i biên đ nh (b qua l c c n) là ắ ơ ắ ớ ấ ộ ớ ộ ỏ ỏ ự ả

C m t dao đ ng t do ộ ộ ự D dao đ ng duy trì

Câu 2 Con l c đ n dài ắ ơ l , kh i lố ượng v t m dao đ ng đi u hòa t i n i có gia t c tr ng trậ ộ ề ạ ơ ố ọ ường g L cựđóng vai trò là l c h i ph c có giá tr là ự ồ ụ ị

Câu 3 L c h i ph c c a con l c đ n dao đ ng đi u hòa v i biên đ bé là ự ồ ụ ủ ắ ơ ộ ề ớ ộ

Câu 4 Khi đ t m t con l c đ n trong m t thang máy So v i khi thang máy đ ng yên thì khi thangặ ộ ắ ơ ộ ớ ứmáy chuy n đ ng theo phể ộ ương th ng đ ng lên trên ch m d n đ u có gia t c thì chu kì con l c ẳ ứ ậ ầ ề ố ắ

A tăng B gi m C tăng r i gi m ồ ả D không đ i

Câu 5 M t con l c đ n đ t trong m t đi n trộ ắ ơ ặ ộ ệ ường đ u có cề ường đ đi n trộ ệ ường theo phương

th ng đ ng hẳ ứ ướng lên So v i khi qu c u không tích đi n khi ta tích đi n âm cho qu c u thì chu kìớ ả ầ ệ ệ ả ầcon l c sẽ ắ

Câu 6 Chu kì dao đ ng nh c a con l c đ n ph thu c vào ộ ỏ ủ ắ ơ ụ ộ

C t s tr ng lỉ ố ọ ượng và kh i lố ượng D kh i lố ượng riêng c a con l c ủ ắ

Câu 7 Ứng d ng quan tr ng nh t c a con l c đ n là ụ ọ ấ ủ ắ ơ

Câu 8 Con l c đ n dao đ ng đi u hòa, n u tăng chi u dài lên 4 l n, kh i lắ ơ ộ ề ế ề ầ ố ượng v t gi m 2 l n,ậ ả ầ

tr ng lọ ượng v t gi m 4 l n Thì chu kì dao đ ng bé c a con l c ậ ả ầ ộ ủ ắ

Câu 9 Khi đ a m t con l c đ n lên cao theo phư ộ ắ ơ ương th ng đ ng coi chi u dài c a con l c không đ iẳ ứ ề ủ ắ ổthì s l n dao đ ng trong m t đ n v th i gian sẽ ố ầ ộ ộ ơ ị ờ

Câu 10 Phát bi u nào sau đây là sai khi nói v dao đ ng c a con l c đ n, b qua l c c n c a môiể ề ộ ủ ắ ơ ỏ ự ả ủ

trường

Câu 11 M t con l c đ n độ ắ ơ ược treo t i m t đi m c đ nh Kéo con l c ra kh i v trí cân b ng đ dâyạ ộ ể ố ị ắ ỏ ị ằ ểtreo h p v i phợ ớ ương th ng đ ng m t góc 60ẳ ứ ộ 0 r i buông, b qua ma sát Chuy n đ ng c a con l c là: ồ ỏ ể ộ ủ ắ

Câu 12 M t con l c đ n độ ắ ơ ược treo vào tr n c a m t xe ô tô đang chuy n đ ng theo phầ ủ ộ ể ộ ương ngang.Chu kỳ dao đ ng c a con l c đ n trong trộ ủ ắ ơ ường h p xe chuy n th ng đ u là Tợ ể ẳ ề 1, khi xe chuy n đ ngể ộnhanh d n đ u v i gia t c a là Tầ ề ớ ố 2 và khi xe chuy n đ ng ch m d n đ u v i gia t c a là Tể ộ ậ ầ ề ớ ố 3 Bi u th cể ứnào sau đây đúng ?

Trang 14

Câu 13 M t con l c đ n có chi u dài ℓ, dao đ ng đi u hoà t i m t n i có gia t c r i t do g, v iộ ắ ơ ề ộ ề ạ ộ ơ ố ơ ự ớ

hi n đ góc ệ ộ α0 Khi v t đi qua v trí có ly đ góc , nó có v n t c là v Khi đó, ta có bi u th c: ậ ị ộ α ậ ố ể ứ

Câu 14 Câu 14 Cho m t con l c đ n có dây treo cách đi n, qu c u m tích đi n q Khi đ t con l cộ ắ ơ ệ ả ầ ệ ặ ắtrong không khí thì nó dao đ ng v i chu kì T Khi đ t nó vào trong m t đi n trộ ớ ặ ộ ệ ường đ u n m ngangề ằthì chu kì dao đ ng sẽ ộ

A tăng lên

Câu 15 Kh i lố ượng trái đ t l n h n kh i lấ ớ ơ ố ượng m t trăng 81 l n Đặ ầ ường kính c a trái đ t l n h nủ ấ ớ ơ

đường kính m t trăng 3,7 l n Đem m t con l c đ n t trái đ t lên m t trăng thì chu kì dao đ ngặ ầ ộ ắ ơ ừ ấ ặ ộthay đ i nh th nào ? ổ ư ế

C Chu kì tăng lên 2,43 l n D Chu kì gi m đi 3 l n ả ầ

Câu 16 Hai con l c đ n dao đ ng đi u hòa t i cùng m t n i trên Trái Đ t v i cùng m t cắ ơ ộ ề ạ ộ ơ ấ ớ ộ ơnăng.Kh i lố ượng qu n ng th nh t g p ba l n kh i lả ặ ứ ấ ấ ầ ố ượng qu n ng th hai (mả ặ ứ 1 = 3m2) Chi u dàiềdâytreo c a con l c th nh t b ng m t n a chi u dài dây treo c a con l c th hai Quan h gi aủ ắ ứ ấ ằ ộ ử ề ủ ắ ứ ệ ữbiên đ góc c a hai con l c là: ọ ủ ắ

Câu 17 Trong dao đ ng đi u hoà c a con l c đ n, phát bi u nào sau đây là đúng ộ ề ủ ắ ơ ể

Câu 18 Con l c lò xo có đ c ng k dao đ ng đi u hoà v i biên đ A Con l c đ n g m dây treo cóắ ộ ứ ộ ề ớ ộ ắ ơ ồchi u dài ề l , v t n ng có kh i lậ ặ ố ượng m dao đ ng đi u hoà v i biên đ góc ộ ề ớ ộ α0 n i có gia t c tr ngở ơ ố ọ

trường g Năng lượng dao đ ng c a hai con l c b ng nhau T s k/m b ng: ộ ủ ắ ằ ỉ ố ằ

Câu 19 (CĐ2009) T i n i có g, m t con l c đ n dđđh v i biên đ góc ạ ơ ộ ắ ơ ớ ộ α0 Bi t kh i lế ố ượng v t nh làậ ỏ

m, dây C năng c a con l c là ơ ủ ắ

Câu 20 (CĐ2011) M t con l c đ n dao đ ng đi u hòa v i biên đ góc ộ ắ ơ ộ ề ớ ộ α0 L y m c th năng v tríấ ố ế ở ịcân b ng v trí con l c có đ ng năng b ng th năng thì li đ góc c a nó b ng: ằ Ở ị ắ ộ ằ ế ộ ủ ằ

Câu 21 (CĐ2012) T i m t v trí trên Trái Đ t, con l c đ n có chi u dài lạ ộ ị ấ ắ ơ ề 1 dao đ ng đi u hòa v i chuộ ề ớ

kì T1; con l c đ n có chi u dài lắ ơ ề 2 (l2 < l1) dao đ ng đi u hòa v i chu kì Tộ ề ớ 2 Cũng t i v trí đó, con l cạ ị ắ

đ n có chi u dài lơ ề 1 - l2 dao đ ng đi u hòa v i chu kì là ộ ề ớ

Trang 15

1C 2A 3D 4A 5B 6C 7A 8B 9A 10C 11B 12A 13A 14D 15C 16C 17B 18B 19A 20C 21B 22C 23B

 L c c n môi trự ả ường càng l n thì dao đ ng t t d n x y ra càng nhanh ớ ộ ắ ầ ả

 N u v t dao đ ng đi u hoà v i t n s ế ậ ộ ề ớ ầ ố ω0 mà ch u thêm l c c n nh , thì dao đ ng c a v t t tị ự ả ỏ ộ ủ ậ ắ

d n ch m Dao đ ng t t d n ch m cũng có biên đ gi m d n theo th i gian cho đ n 0 ầ ậ ộ ắ ầ ậ ộ ả ầ ờ ế

 Khi xe ch y qua nh ng ch m p mô thì khung xe dao đ ng, ngạ ữ ổ ấ ộ ười ng i trên x e cũng dao đ ngồ ộtheo và gây khó ch u cho ngị ười đó Đ kh c ph c hi n tể ắ ụ ệ ượng trên người ta ch t o ra m t thi t bế ạ ộ ế ị

g i là cái gi m rung ọ ả

 Cái gi m rung g m m t pít tông có nh ng ch th ng chuy n đ ng th ng đ ng bên trong m tả ồ ộ ữ ỗ ủ ể ộ ẳ ứ ộ

xy lanh đ ng đ y d u nh t, pít tông g n v i khung xe và xy lanh g n v i tr c bánh xe Khi khung xeự ầ ầ ớ ắ ớ ắ ớ ụdao đ ng trên các lò xo gi m xóc, thì pít tông cũng dao đ ng theo, d u nh n ch y qua các l th ngộ ả ộ ầ ờ ả ỗ ủ

c a pít tông t o ra l c c n l n làm cho dao đ ng pít tông này chóng t t và dao đ ng c a k hung xeủ ạ ự ả ớ ộ ắ ộ ủcũng chóng t t theo ắ

 Lò xo cùng v i cái gi m rung g i chung là b ph n gi m xóc ớ ả ọ ộ ậ ả

II DAO Đ NG DUY TRÌ Ộ

 N u cung c p thêm năng lế ấ ượng cho v t dao đ ng t t d n (b ng cách tác d ng m t ngo i l cậ ộ ắ ầ ằ ụ ộ ạ ựcùng chi u v i chi u chuy n đ ng c a v t dao đ ng trong t ng ph n c a chu kì) đ bù l i ph nề ớ ề ể ộ ủ ậ ộ ừ ầ ủ ể ạ ầnăng lượng tiêu hao do ma sát mà không làm thay đ i chu kì dao đ ng riêng c a nó, khi đó v t daoổ ộ ủ ậ

đ ng m i m i v i chu kì b ng chu kì dao đ ng riêng c a nó, dao đ ng này g i là dao đ ng duy trì.ộ ả ả ớ ằ ộ ủ ộ ọ ộNgo i l c tác d ng lên v t dao đ ng thạ ự ụ ậ ộ ường được đi u khi n b i chính dao đ ng đó ề ể ở ộ

đ b sung vào ph n năng lể ổ ầ ượng b tiêu hao do ma sát nh ng không làm thay đ i chu kỳ riêng c aị ư ổ ủ

thiên tu n hoàn (g i là l c cầ ọ ự ưỡng b c) có bi u th c ứ ể ứ F = F 0cos(ωnt + φ) Trong đó:

F0 là biên đ c a ngo i l c(N) ộ ủ ạ ự

Trang 16

ωn = 2πf n v i ớ f n là t n s c a ngo i l c ầ ố ủ ạ ự

 Dao đ ng cộ ưỡng b c là dao đ ng đi u hòa (có d ng hàm sin) ứ ộ ề ạ

 T n s dao đ ng cầ ố ộ ưỡng b c chính là t n s c a l c cứ ầ ố ủ ự ưỡng b c ứ f cb = f n

 Biên đ dao đ ng cộ ộ ưỡng b c (ứ A cb) ph thu c vào các y u t sau: ụ ộ ế ố

 S c c n môi trứ ả ường (Fms gi mả → Acb tăng)

 Biên đ ngo i l c ộ ạ ự F0 (A cb t l thu n v i ỉ ệ ậ ớ F0)

 M i quan h gi a t n s ngo i l c và t n s dao đ ng riêng (ố ệ ữ ầ ố ạ ự ầ ố ộ A cb càng tăng khi |f n - f 0 | càng

gi m) ả Khi |f n - f 0| = 0 thì (Acb)max

l c (ự f n) b ng v i t n s riêng (ằ ớ ầ ố f0 ) c a v t dao đ ng Hay: ủ ậ ộ (Acb)max  f n = f 0

▪ Khi thi t k các b ph n c a máy (ho c cây c u) thì c n ph i chú ý đ n s trùng nhau gi aế ế ộ ậ ủ ặ ầ ầ ả ế ự ữ

t n s góc ngo i l c và t n s góc riêng ầ ố ạ ự ω ầ ố ω0 c a các b ph n này, n u s trùng nhau này x y raủ ộ ậ ế ự ả(c ng hộ ưởng) thì các b ph n trên dao đ ng c ng hộ ậ ộ ộ ưởng v i biên đ r t l n và có th làm gãy cácớ ộ ấ ớ ểchi ti t trong các b ph n này ế ộ ậ

- Biên đ c a h ph thu c vào Fộ ủ ệ ụ ộ 0 và |fn – f0|

- L c đự ược đi u khi n b i chính dao đ ng y quaề ể ở ộ ấ

m t c c u nào đó ộ ơ ấ

- Dao đ ng v i t n s đúng b ng t n s dao đ ngộ ớ ầ ố ằ ầ ố ộriêng f0 c a v t ủ ậ

- Biên đ không thay đ i ộ ổ

 Gi ng nhau: ố C hai đ u đả ề ược đi u ch nh đ t n s ngo i l c b ng v i t n s dao đ ng t do c aề ỉ ể ầ ố ạ ự ằ ớ ầ ố ộ ự ủ

h ệ

 Khác nhau:

- Ngo i l c đ c l p bên ngoài ạ ự ộ ậ

- Năng lượng h nh n đệ ậ ược trong m i chu kì daoỗ

đ ng do công ngo i l c truy n cho l n h n năngộ ạ ự ề ớ ơ

lượng mà h tiêu hao do ma sát trong chu kì đó ệ

- Ngo i l c đạ ự ược đi u khi n b i chính dao đ ngề ể ở ộ

y qua m t c c u nào đó

- Năng lượng h nh n đệ ậ ược trong m i chu kì daoỗ

đ ng do công ngo i l c truy n cho đúng b ngộ ạ ự ề ằnăng lượng mà h tiêu hao do ma sát trong chu kìệ

đó

Trang 17

B TR C NGHI M: Ắ Ệ

Câu 1 Dao đ ng duy trì là dao đ ng t t d n mà ngộ ộ ắ ầ ười ta đã

kỳ

Câu 2 Biên đ c a dao đ ng cộ ủ ộ ưỡng b c không ph thu c ứ ụ ộ

Câu 3 Phát bi u nào sau đây là không đúng ể

trong m i chu kỳ ỗ

Câu 4 Phát bi u nào sau đây là không đúng ể

Câu 5 Nh n đ nh nào sau đây sai khi nói v dao đ ng c h c t t d n ậ ị ề ộ ơ ọ ắ ầ

Câu 6 Khi nói v dao đ ng cề ộ ưỡng b c, phát bi u nào sau đây là đúng ứ ể

Câu 7 Nh n xét nào sau đây là không đúng ậ

Câu 8 Phát bi u nào sau đây là đúng ể

Câu 9 Phát bi u nào sau đây là đúng Hi n tể ệ ượng c ng hộ ưởng ch x y ra v i ỉ ả ớ

Câu 10 Khi x y ra hi n tả ệ ượng c ng hộ ưởng c thì v t ti p t c dao đ ng ơ ậ ế ụ ộ

Trang 18

A v i t n s b ng t n s dao đ ng riêng ớ ầ ố ằ ầ ố ộ B mà không ch u ngo i l c tác d ng ị ạ ự ụ

Câu 11 M t v t dao đ ng t t d n có các đ i lộ ậ ộ ắ ầ ạ ượng gi m liên t c theo th i gian là ả ụ ờ

C biên đ và c năng ộ ơ D biên đ và t c đ ộ ố ộ

Câu 12 Ch n phát bi u sai? Trong dao đ ng c a v t ch u l c c n nh không đ i ọ ế ộ ủ ậ ị ự ả ỏ ổ

B Chu kì gi m d n theo th i gian ả ầ ờ

Câu 13 Hai con l c làm b ng hai hòn bi có bán kính b ng nhau, treo trên hai s i dây có cùng chi uắ ằ ằ ợ ềdài Kh i lố ượng c a hai hòn bi là khác nhau Hai con l c cùng dao đ ng trong m t môi trủ ắ ộ ộ ường v iớcùng biên đ Thì con l c nào t t nhanh h n? ộ ắ ắ ơ

Câu 14 Dao đ ng c a h độ ủ ệ ược bù vào năng lượng đã m t sau m t chu kì là: ấ ộ

Câu 15 Dao đ ng duy trì là dao đ ng t t d n mà ngộ ộ ắ ầ ười ta đã:

Câu 16 Khi t n s ngo i l c b ng t n s riêng c a h thì x y ra hi n tầ ố ạ ự ằ ầ ố ủ ệ ả ệ ượng:

A Biên đ dao đ ng đ t giá tr c c đ i ộ ộ ạ ị ự ạ B B ng giá tr biên đ ngo i l c ằ ị ộ ạ ự

Câu 17 Ch n phát bi u sai: ọ ể

cưỡng b c bi n thiên đi u hoà v i biên đ Fứ ế ề ớ ộ 0 và t n s f = 6 Hz vào v t thì biên đ dao đ ng c a v tầ ố ậ ộ ộ ủ ậ

là A1 Gi nguyên biên đ Fữ ộ 0 và tăng t n s c a ngo i l c lên 7 Hz thì biên đ dao đ ng c a v t là Aầ ố ủ ạ ự ộ ộ ủ ậ 2

K t lu n nào sau đây là đúng ? ế ậ

Câu 20 Khi nói v dao đ ng t t d n, phát bi u nào sau đây là sai? ề ộ ắ ầ ể

B Biên đ dao đ ng t t d n gi m d n đ u theo th i gian ộ ộ ắ ầ ả ầ ề ờ

Câu 21 Dao đ ng c a con l c đ ng h là: ộ ủ ắ ồ ồ

Trang 19

Câu 22 M t v t dao đ ng cộ ậ ộ ưỡng b c dứ ưới tác d ng c a ngo i l c F = Fụ ủ ạ ự 0cosπft (v i Fớ 0 và f không đ i,ổ

t tính b ng s) T n s dao đ ng cằ ầ ố ộ ưỡng b c c a v t là ứ ủ ậ

Câu 23 Phát bi u nào sau đây không ể đúng ?

riêng

▪ Khi hai dao đ ng thành ph n xộ ầ 1 và x2 cùng pha:

▪ Khi Δφ = φ2 - φ1 > 0 → φ2 > φ1 Ta nói dao đ ng (2) nhanh phaộ

h n dao đ ng (1) ho c ngơ ộ ặ ượ ạc l i dao đ ng (1) ch m pha so v iộ ậ ớ

dao đ ng (2)ộ

▪ Khi Δφ = φ2 - φ1 < 0 → φ2 < φ1 Ta nói dao đ ng (2) ch m phaộ ậ

h n dao đ ng (1) ho c ngơ ộ ặ ượ ạc l i dao đ ng (1) s m pha so v iộ ớ ớ

dao đ ng (2)ộ

2 T ng h p hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ổ ợ ộ ề ươ ng cùng t n s ầ ố

- Dao đ ng t ng h p c a hai (ho c nhi u) dao đ ng đi u hoà cùng phộ ổ ợ ủ ặ ề ộ ề ương cùng t n s là m tầ ố ộdao đ ng đi u hoà cùng phộ ề ương cùng t n s v i hai dao đ ng đó ầ ố ớ ộ

- N u m t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng phế ộ ậ ồ ờ ộ ề ương, cùng t n s v i cácầ ố ớ

phương trình: x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2 cos(ωt + φ2) thì dao đ ng t ng h p sẽ là: ộ ổ ợ x = x1 + x2 =

Trang 20

- Khi hai dao đ ng thành ph n cùng pha (ộ ầ Δφ=φ2 - φ1 = 2kπ) thì dao đ ng t ng h p có biên đ c cộ ổ ợ ộ ự

Câu 3 Ch n câu đúng Hai dao đ ng đi u hòa cùng phọ ộ ề ương cùng t n s , có đ l ch pha ầ ố ộ ệ Δφ Biên độ

c a hai dao đ ng l n lủ ộ ầ ượt là A1 và A2 Biên đ c a dao đ ng t ng h p A có giá tr ộ ủ ộ ổ ợ ị

Câu 4 Hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ề ương cùng t n s góc , t i th i đi m ban đ u đ l ch phaầ ố ω ạ ờ ể ầ ộ ệ

gi a hai dao đ ng là ữ ộ Δφ ạ T i th i đi m t đ l ch pha c a hai dao đ ng là ờ ể ộ ệ ủ ộ

Câu 5 Xét hai dao đ ng cùng phộ ương, cùng t n s Biên đ dao đ ng t ng h p không ph thu c vàoầ ố ộ ộ ổ ợ ụ ộ

y u t nào? ế ố

C T n s dao đ ng ầ ố ộ D Đ l ch pha hai dao đ ng ộ ệ ộ

Câu 6 Hai dđđh: x1 = A1cosωt và x2 = A2 cos Biên đ dao đ ng t ng h p c a hai đ ng này là ộ ộ ổ ợ ủ ộ

Câu 7 Cho hai dđđh cùng phương, cùng t n s , có biên đ là Aầ ố ộ 1 và A2 Biên đ dao đ ng t ng h pộ ộ ổ ợ

c a hai dao đ ng trên có giá tr l n nh t là ủ ộ ị ớ ấ

Câu 8 M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ậ ự ệ ồ ờ ồ ề ương theo các phương trình: x1 =

4sin(πt + α) cm và x1 =4cos(πt) cm Biên đ dao đ ng t ng h p đ t giá tr nh nh t khi: ộ ộ ổ ợ ạ ị ỏ ấ

Câu 9 Khi t ng h p hai dao đ ng đi u hòa cùng phổ ợ ộ ề ương, cùng t n s và cùng pha nhau thì: ầ ố

Câu 10 (CĐ2012) Dao đ ng c a m t v t là t ng h p c a hai dao đ ng cùng phộ ủ ộ ậ ổ ợ ủ ộ ương có phươngtrình l n lầ ượt là x1 = Acosωt và x2 = Asinωt Biên đ dao đ ng c a v t là ộ ộ ủ ậ

Câu 11 M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ậ ự ệ ồ ờ ồ ề ương theo các phương trình: x1

= 4sin(πt + α) cm và x1 =4cos(πt) cm Biên đ dao đ ng t ng h p đ t giá tr l n nh t khi: ộ ộ ổ ợ ạ ị ớ ấ

Trang 21

Câu 12 Ch ra câu ỉ sai Khi t ng h p hai dao đ ng cùng phổ ợ ộ ương, cùng t n s nh ng ngầ ố ư ược pha nhauthì:

Câu 13 (Hi u) Khi t ng h p hai dao đ ng cùng phể ổ ợ ộ ương, cùng t n s nh ng ngầ ố ư ược pha nhau thì:

đ ng c a các ph n t trong môi tr ộ ủ ầ ử ườ ng vuông góc v i ớ

ph ươ ng truy n sóng ề Sóng ngang ch truy nỉ ề được

trong ch t r n ấ ắ và b m t ch t l ng ề ặ ấ ỏ vì có l c đàn h iự ồ

xu t hi n khi b bi n d ng l ch ấ ệ ị ế ạ ệ

đ ng c a các ph n t trong môi tr ộ ủ ầ ử ườ ng trùng

v i ph ớ ươ ng truy n sóng ề Sóng d c truy n ọ ề đ ượ c

trong môi tr ườ ng r n, l ng, khí ắ ỏ vì trong các môi

trường này l c đàn h i xu t hi n khi có bi nự ồ ấ ệ ế

d ng nén, dãn ạ

ph n t c a môi tr ầ ử ủ ườ ng truy n dao đ ng đi, các ph n t càng xa tâm dao đ ng càng tr pha h n ề ộ ầ ử ộ ễ ơ

 Môi trường nào có l c đàn h i xu t hi n khi b bi n d ng l ch thì truy n sóng ngang ự ồ ấ ệ ị ế ạ ệ ề

 Môi trường nào có l c đàn h i xu t hi n khi b nén hay kéo l ch thì truy n sóng d c.ự ồ ấ ệ ị ệ ề ọ

1 Chu kì và t n s sóng ầ ố : Chu kì và t n s sóng là chu kì và t n s dao đ ng c a các ph n t trongầ ố ầ ố ộ ủ ầ ửmôi trường

Hay Tsóng = Tdao đ ng ộ = Tngu n ồ ; fsóng = fdao đ ng ộ = fngu n ồ

2 Biên đ sóng ộ : Biên đ sóng t i m t đi m trong môi trộ ạ ộ ể ường là biên đ dao đ ng c a các ph n tộ ộ ủ ầ ửmôi trường t i đi m đó Hay Asóng = Adao đ ng ạ ể ộ

Trang 22

3 B ướ c sóng: Bước sóng λ là kho ngả

cách gi a hai đi m g n nhau nh t n mữ ể ầ ấ ằ

trên phương truy n sóng dao đ ng cùngề ộ

pha hay chính là quãng đường sóng

truy n trong m t chu kì ề ộ

4 T c đ truy n sóng ố ộ ề : là t c đ truy nố ộ ề

pha dao đ ng ộ

- Trong m t môi trộ ường (đ ng ch t) t cồ ấ ố

đ truy n sóng không đ i : ộ ề ổ v = = const

- Trong m t chu kì T sóng truy n đi độ ề ược

qu ng đả ường là λ, do đó t c đ truy n sóng trong m t môi trố ộ ề ộ ường là : v =

- Trong khi sóng truy n đi thì các đ nh sóng di chuy n v i t c đ v (t c là tr ng thái dao đ ng diề ỉ ể ớ ố ộ ứ ạ ộchuy n) còn các ph n t c a môi trể ầ ử ủ ường v n dao đ ng quanh v trí cân b ng c a chúng ẫ ộ ị ằ ủ

5 Năng l ượ ng sóng: Quá trình truy n sóng là quá trình truy n năng lề ề ượng t phân t này sangừ ửphân t khác.ử N ng lặ ượng sóng t i m t đi m t l v i bình phạ ộ ể ỉ ệ ớ ương biên đ sóng t i đi m đó ộ ạ ể

Gi a hai đi m trên m t ph ữ ể ộ ươ ng truy n sóng cách nhau m t đo n ề ộ ạ x

(ho c d)có đ l ch pha là: ặ ộ ệ

 Hai dao đ ng cùng pha khi có: ộ φ = k2π d = k.λ Hay: Hai đi m trên ph ể ươ ng truy n sóng cách ề nhau m t s nguyên l n b ộ ố ầ ướ c sóng thì dao đ ng cùng pha ộ

 Hai dao đ ng ngộ ược pha khi có: φ= (2k +1)π d = Hay: Hai đi m trên ph ể ươ ng truy n sóng ề cách nhau m t kho ng s bán nguyên l n b ộ ả ố ầ ướ c sóng thì dao đ ng ng ộ ượ c pha

 Hai dao đ ng vuông pha khi có : ộ Δφ= (2k +1) d = Hay: Hai đi m trên phể ươ ng truy n sóng cách ề nhau m t kho ng s bán nguyên l n n a b ộ ả ố ầ ử ướ c sóng thì dao đ ng vuông pha ộ

- N u dao đ ng t i O là uế ộ ạ 0 = Acos(ω.t + φ0), dao đ ng độ ược truy n đ n M cách O m t kho ngề ế ộ ả

OM = x v i t c đ v thì dao đ ng t i M sẽ ớ ố ộ ộ ạ tr pha ể Δφ = 2π so v i dao đ ng t i O , t c là có th vi t ớ ộ ạ ứ ể ế

uB = Acos(ωt+φ) thì phương trình dao đ ng t i A và C sẽ là:ộ ạ

uA = Acos v i dớ 1 = AB; uB = Acos v i dớ 2 = BC

- N u hai đi n A và B dao đ ng cùng pha thì: ế ể ộ u A =u B

- N u hai đi n A và B dao đ ng cùng ng ế ể ộ ượ c thì: u A =-u B

- N u hai đi n A và B dao đ ng vuông pha thì khi ế ể ộ u Amax thì u B = 0 và ng ượ ạ c l i

3 Tính ch t c a sóng ấ ủ : Sóng có tính ch t tu n hoàn theo th i gian v i chu kì T và tu n hoàn theoấ ầ ờ ớ ầkhông gian v i “chu kì “ b ng bớ ằ ước sóng λ

Trang 23

4 Đ th sóng ồ ị :

a/ Theo th i gian là đờ ường sin l p l i sau k.T ặ ạ

b/ Theo không gian là đường sin l p l i sau k.ặ ạ λ

 T i m t đi m M xác đ nh trong môi trạ ộ ể ị ường: uM là m t hàmộ

s bi n thiên đi u hòa theo th i gian t v i chu kỳ T: uố ế ề ờ ớ t = Acos(t

+ φM)

 T i m t th i đi m t xác đ nh: uạ ộ ờ ể ị M là m t hàm bi n thiên đi uộ ế ề

hòa trong không gian theo bi n x v i chu kỳ ế ớ λ: ux = Acos(x + φt)

Câu 3 Sóng c là gì? ơ

Câu 4 Sóng ngang là sóng:

Câu 5 S p x p giá tr v n t c truy n sóng c h c theo th t gi m d n qua các môi trắ ế ị ậ ố ề ơ ọ ứ ự ả ầ ường :

Câu 7 Phát bi u nào sau đây v đ i lể ề ạ ượng đ c tr ng c a sóng c h c là không đúng?ặ ư ủ ơ ọ

Câu 8 Trong nh ng y u t sau đâyữ ế ố

I Bi u th c sóng II Phể ứ ương dao đ ng III Biên đ sóng IV Phộ ộ ương truy n sóngề

Nh ng y u t giúp chúng ta phân bi t sóng d c v i sóng ngang là: ữ ế ố ệ ọ ớ

Câu 9 Phát bi u nào sau đây là không đúng: ể

thì dao đ ng t i ch ộ ạ ỗ

Trang 24

C Bước sóng là kho ng cách gi a 2 đi m g n nhau nh t trên phả ữ ể ầ ấ ương truy n sóng và dao đ ngề ộcùng pha

Câu 10 Ch n phát bi u sai Quá trình lan truy n c a sóng c h c: ọ ể ề ủ ơ ọ

Câu 11 Sóng ngang :

Câu 12 M t sóng c h c lan truy n trong m t môi trộ ơ ọ ề ộ ường A v i v n t c vớ ậ ố A và khi truy n trong môiề

trường B có v n t c ậ ố v B = v A T n s sóng trong môi trầ ố ường B sẽ:

Câu 13 Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v sóng c ? ể ề ơ

D Bước sóng là kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng m t phả ữ ể ầ ấ ộ ương truy n sóngề

mà dao đ ng t i hai đi m đó cùng pha ộ ạ ể

Câu 14 M t ngu n dao đ ng đ t t i đi m A trên m t ch t l ng n m ngang phát ra dđđh theoộ ồ ộ ặ ạ ể ặ ấ ỏ ằ

phương th ng đ ng v i phẳ ứ ớ ương trình uA = acos t Sóng do ngu n dđ này t o ra truy n trên m tω ồ ạ ề ặ

ch t l ng có bấ ỏ ước sóng t i đi m M cách A m t kho ng x Coi biên đ sóng và v n t c sóng khôngλ ớ ể ộ ả ộ ậ ố

đ i khi truy n đi thì phổ ề ương trình dao đ ng t i đi m M là ộ ạ ể

Câu 15 Khi nói v sóng c h c, phát bi u nào sau đây là sai? ề ơ ọ ể

Câu 16 Phát bi u nào sau đây sai?Sóng đi n t và sóng c ể ệ ừ ơ

Câu 17 Trong m t môi trộ ường v t ch t, sóng c h c ậ ấ ơ ọ

Trang 25

A t n s ầ ố B quãng đường truy n sóng.ề

Câu 21 Tính ch t nào sau đây không ph i là tính ch t c a sóng c : ấ ả ấ ủ ơ

Câu 22 Ch n câu đúng ọ

pha dao đ ng v i ngu n ộ ớ ồ

truy n qua ề

ma sát

dao đ ng cùng pha v i ngu n ộ ớ ồ

Câu 23 V n t c truy n sóng là ậ ố ề

Câu 24 M t sóng âm độ ược mô t b i phả ở ương trình y = Acos2π T c đ c c đ i c a phân t môiố ộ ự ạ ủ ử

trường b ng 4 l n t c đ truy n sóng khi ằ ầ ố ộ ề

Câu 25 Ch n câu đúng khi nói v t c đ truy n sóng: ọ ề ố ộ ề

Câu 26 M t sóng c h c lan truy n trong không khí có bộ ơ ọ ề ước sóng λ Kho ng cách gi a hai đi mả ữ ểtrên cùng m t phộ ương truy n sóng dao đ ng ngề ộ ược pha nhau là

Câu 27 Trong hi n tệ ượng truy n sóng trên m t nề ặ ước do m t ngu n sóng gây ra, n u g i bộ ồ ế ọ ước sóng

là λ, thì kho ng cách gi a n vòng tròn sóng (g n nhô) liên ti p nhau sẽ là ả ữ ợ ế

Trang 26

1B 2B 3B 4C 5C 6C 7C 8D 9D 10D 11B 12B 13D 14D 15B 16C 17D 18A 19A 20C 21A 22B 23C 24B 25D 26B 27B

I GIAO THOA SÓNG:

1 Hi n tệ ượ ng giao thoa c a hai sóng trên m t n ủ ặ ướ c:

 Đ nh nghĩaị : hi n tệ ượng 2 sóng (k t h p) g p nhau t o nên các g n sóng n đ nh (g i là ế ợ ặ ạ ợ ổ ị ọ vân giao thoa )

 Gi i thíchả : - Nh ng đi m đ ng yên: ữ ể ứ 2 sóng g p nhau ngặ ượ c pha, tri t tiêu nhau ệ

- Nh ng đi m dao đ ng r t m nh: ữ ể ộ ấ ạ 2 sóng g p nhau cùng pha, ta ng cặ ường l n nhau ẫ

2 Phươ ng trình sóng t ng h p: ổ ợ

 Gi s : uả ử 1 = u2 = Acos( t) ω là hai ngu n sóng dao đ ng cùng pha ồ ộ

Suy ra: u1M = Acos( t - ω 2 ) và uπ 2M = Acos ( t- ω 2π)

Nh ng đi m c c đ i giao thoa là nh ng đi m dao đ ngữ ể ự ạ ữ ể ộ

v i biên đ c c đ i ớ ộ ự ạ A M = 2A Đó là nh ng đi m có hi u đữ ể ệ ường

đi c a 2 sóng t i đó b ng m t ủ ớ ằ ộ s nguyên ố l n bầ ước sóng

λ(trong đó có đườ ng trung tr c c a ự ủ S1S2 là c c đ i b c 0: k = 0; c c đ i b c 1: ự ạ ậ ự ạ ậ k =±1……… )

V trí các c c ti u giao thoa: ị ự ể d2 - d1 = (k +)λ v i ớ k Z

Nh ng đi m c c ti u giao thoa là nh ng đi m dao đ ng v i biên đ c c ti u ữ ể ự ể ữ ể ộ ớ ộ ự ể A M = 0 Đó là

nh ng đi m ng v i nh ng đi m có hi u đữ ể ứ ớ ữ ể ệ ường đi c a 2 sóng t i đó b ng m t ủ ớ ằ ộ s n a nguyên ố ử l nầ

bước sóng λ (trong đó c c ti u b c 1: ự ể ậ k = 0; -1; c c ti u b c hai ự ể ậ k = =1; -2)

 Chú ý:

 Kho ng cách gi a hai g n l i (biên đ c c đ i) liên ti p ho c hai g n lõm (biên đ c c ti u) liênả ữ ợ ồ ộ ự ạ ế ặ ợ ộ ự ể

ti p trên đo n Sế ạ 1 S2 b ng ằ λ/2; m t c c đ i và m t c c ti u liên ti p là ộ ự ạ ộ ự ể ế λ/4

4 Đi u ki n giao thoa:ề ệ Hai sóng g p nhau ph i là 2 sóng k t h p đặ ả ế ợ ược phát ra t 2 ngu n k t h p,ừ ồ ế ợ

t c là 2 ngu n : ứ ồ

- dao đ ng cùng phộ ương, cùng chu kỳ (hay cùng t n s ) ầ ố

Trang 27

- có hi u s pha không đ i theo th i gianệ ố ổ ờ

- Trong sóng d ng, m t s đi m luôn đ ng yên g i là ừ ộ ố ể ứ ọ nút, m t sộ ố

đi m luôn dao đ ng v i biên đ c c đ i g i là ể ộ ớ ộ ự ạ ọ b ng ụ Kho ng cách

gi a 2 nút liên ti p ho c 2 b ng liên ti p b ng n a bữ ế ặ ụ ế ằ ử ước sóng

- Sóng d ng là s giao thoa c a sóng t i và sóng ph n x , có thừ ự ủ ớ ả ạ ể

có trên m t dây, trên m t ch t l ng, trong không khí (trên m t ch t l ng nh sóng bi n đ p vàoộ ặ ấ ỏ ặ ấ ỏ ư ể ậvách đá th ng đ ng) ẳ ứ

- V trí nút: Kho ng cách gi a hai nút liên ti p b ng ị ả ữ ế ằ λ/2

- V trí b ng: Kho ng cách gi a hai b ng liên ti p b ng ị ụ ả ữ ụ ế ằ λ/2

- Kho ng cách gi a m t nút và 1 b ng liên ti p là ả ữ ộ ụ ế λ/4

3 Đi u ki n đ có sóng d ng trên s i dây: ề ệ ể ừ ợ

a) Đi u ki n đ có sóng d ng trên s i dây có ề ệ ể ừ ợ

- Các đi m dao đ ng n m trên cùng m t bó sóng thì luôn dao ể ộ ằ ộ

đ ng cùng pha hay các đi m đ i x ng qua b ng sóng thì luôn ộ ể ố ứ ụ

dao đ ng cùng pha ộ

- Các đi m dao đ ng thu c hai bó liên ti p nhau thì dao đ ng ể ộ ộ ế ộ

ng ượ c pha hay các đi m đ i x ng qua nút sóng thì luôn dao ể ố ứ

Trang 28

A Hai sóng có cùng t n s , cùng biên đ ầ ố ộ

Câu 3 Khi m t sóng m t nộ ặ ướ ặc g p m t khe ch n h p có kích thộ ắ ẹ ước nh h n bỏ ơ ước sóng thì

Câu 5 Trong hi n tệ ượng giao thoa sóng c a hai ngu n k t h p đ ng pha, nh ng đi m trong môiủ ồ ế ợ ồ ữ ể

trường truy n sóng là c c ti u giao thoa khi hi u đề ự ể ệ ường đi c a sóng t hai ngu n t i là: (v i k Z ) ủ ừ ồ ớ ớ

Câu 6 T i hai đi m A và B trên m t nạ ể ặ ước n m ngang có hai ngu n sóng c k t h p, dao đ ng theoằ ồ ơ ế ợ ộ

phương th ng đ ng Có s giao thoa c a hai sóng này trên m t nẳ ứ ự ủ ặ ướ T i trung đi m c a đo n AB,c ạ ể ủ ạ

ph n t nầ ử ước dao đ ng v i biên đ c c đ i Hai ngu n sóng đó dao đ ng ộ ớ ộ ự ạ ồ ộ

(CĐ2009) m t nỞ ặ ước có hai ngu n sóng dđ theo phồ ương vuông góc v i m t nớ ặ ước, có cùng phươngtrình u = Acosωt Trong mi n g p nhau c a hai sóng, nh ng đi m mà đó cácề ặ ủ ữ ể ở

Câu 7 ph n t nầ ử ước dao đ ng v i biên đ c c đ i sẽ có hi u độ ớ ộ ự ạ ệ ường đi c a sóng t hai ngu n đ nủ ừ ồ ế

đó b ng ằ

Câu 8 Trong hi n tệ ượng giao thoa sóng c a hai ngu n k t h p đ ng pha,, nh ng đi m trong môiủ ồ ế ợ ồ ữ ể

trường truy n sóng là c c đ i giao thoa khi hi u đề ự ạ ệ ường đi c a sóng t hai ngu n k t h p t i là: (v iủ ừ ồ ế ợ ớ ớ

k Z )

Câu 9 Trên m t nặ ước n m ngang có hai ngu n k t h p ằ ồ ế ợ S1 và S2 dđ theo phương th ng đ ng, cùngẳ ứpha, v i cùng biên đ aớ ộ không thay đ i trong quá trình truy n sóng Khi có s giao thoa hai sóng đóổ ề ựtrên m t nặ ước thì dao đ ng t i trung đi m c a đo n ộ ạ ể ủ ạ S 1 S 2 có biên đ

Câu 10 Ch n câu tr l i ọ ả ờ đúng Hi n tệ ượng giao thoa là hi n tệ ượng

Trang 29

A M t bộ ước sóng B N a bử ước sóng

Câu 13 Trong h sóng d ng trên m t s i dây mà hai đ u đệ ừ ộ ợ ầ ược gi c đ nh, bữ ố ị ước sóng b ng: ằ

Câu 14 Khi l y k = 0, 1,2,… ấ Đi u ki n đ có sóng d ng trên dây có chi u dài ề ệ ể ừ ề l khi m t đ u dây cộ ầ ố

đ nh và đ u còn l i t do là : ị ầ ạ ự

Câu 15 Đi u ki n đ có sóng d ng trên dây khi c hai đ u dây A, B đ u c đ nh là: ề ệ ể ừ ả ầ ề ố ị

Câu 16 Phát bi u nào sau đây là đúng? ể

v n dao đ ng ẫ ộ

ði m ð ng yên ể ứ

Câu 17 Khi có sóng d ng trên m t s i dây đàn h i thì kho ng cách gi a n b ng sóng b ng ừ ộ ợ ồ ả ữ ụ ằ

Câu 19 Quan sát trên m t s i dây th y có sóng d ng v i biên đ c a b ng sóng là A.ộ ợ ấ ừ ớ ộ ủ ụ T i đi m trênạ ể

s i dây cách b ng sóng m t ph n t bợ ụ ộ ầ ư ước sóng có biên đ dao đ ng b ng: ộ ộ ằ

Câu 22 M t s i dây chi u dài ộ ợ ề ℓ căng ngang, hai đ u c đ nh Trên dây đang có sóng d ng v i n b ngầ ố ị ừ ớ ụsóng, t c đ truy n sóng trên dây là v Kho ng th i gian gi a hai l n liên ti p s i dây du i th ng là ố ộ ề ả ờ ữ ầ ế ợ ỗ ẳ

Câu 24 Ch n câu tr l i ọ ả ờ đúng ng d ng c a hi n tỨ ụ ủ ệ ượng sóng d ng đ ừ ể

Trang 30

Câu 25 Ch n câu tr l i ọ ả ờ đúng Người ta nói sóng d ng là m t trừ ộ ường h p đ c bi t c a giao thoaợ ặ ệ ủsóng vì

truy n sóng ề

Câu 26 Sóng truy n trên m t s i dây đ u dây c đ nh pha c a sóng t i và c a sóng ph n xề ộ ợ Ở ầ ố ị ủ ớ ủ ả ạchênh l ch nhau m t lệ ộ ượng b ng bao nhiêu ? ằ

truy n sóng ề

Câu 32 Khi có hi n tệ ượng giao thoa sóng c trên b m t ch t l ng thì k t lu n nào sau đây làơ ề ặ ấ ỏ ế ậ

không đúng?

kém nhau m t đ n v ộ ơ ị

a) Sóng âm: là sóng c truy n trong các môi trơ ề ường khí, l ng, r n (Âm ỏ ắ không truy n đề ược trongchân không)- Trong ch t ấ khí và ch t l ng, sóng âm là sóng d c ấ ỏ ọ ; trong ch t r n, sóng âm g m cấ ắ ồ ả

Trang 31

b) Âm nghe đ ượ có t n s t cố ừ 16Hz đ n 20000Hz mà tai con ng ế ườ ả i c m nh n đ ậ ượ Âm này g i là c ọ

âm thanh

▪ Siêu âm: là sóng âm có t n s > 20 000Hz ầ ố

▪ H âm: là sóng âm có t n s < 16Hz ầ ố

c) T c đ truy n âm: ố ộ ề

- Trong m i môi trỗ ường nh t đ nh, t c đ truy n âm ấ ị ố ộ ề không đ i ổ

- T c đ truy n âm ố ộ ề ph thu c ụ ộ vào tính đàn h i, m t đồ ậ ộ c a môi trủ ường và nhi t đ c a môiệ ộ ủ

trường và kh i lố ượng riêng c a môi trủ ường đó Khi nhi t đ tăng thì t c đ truy n âm cũng tăng.ệ ộ ố ộ ề

T c đ truy n âm gi m trong các môi trố ộ ề ả ường theo th t : r n, l ng, khí hay vứ ự ắ ỏ r n ắ > vl ng ỏ > vkhí

- Bông, nhung, x p… đ đàn h i kém nên ngố ộ ồ ười ta dùng làm v t li u cách âm ậ ệ

đ th dao đ ng c a âm.) ồ ị ộ ủ

trường khác thì t n s không đ i ầ ố ổ , t c đô truy n âm thay đ i, bố ề ổ ước sóng c a sóng âm thay đ i ủ ổ

b) C ườ ng đ âm ộ : C ườ ng đ âm I t i m t đi m là đ i l ộ ạ ộ ể ạ ượ ng đo b ng năng l ằ ượ ng mà sóng âm t i qua ả

m t đ n v di n tích đ t t i đi m đó, vuông góc v i ph ộ ơ ị ệ ặ ạ ể ớ ươ ng truy n sóng trong m t đ n v th i gian; ề ộ ơ ị ờ

đ n v W/m ơ ị 2

I = V i W(J), P (W) là năng lớ ượng, công su t phát âm c a ngu n ấ ủ ồ

S (m2) là di n tích m t vuông góc v i phệ ặ ớ ương truy n âm (ề v i sóng c u thì S là di n tích m t c u ớ ầ ệ ặ ầ S=4πR 2)

Khi đó: I = v i R là kho ng cách t ngu n O đ n đi m đang xét ớ ả ừ ồ ế ể

M c c ứ ườ ng đ âm ộ : Đ i lạ ượng L(dB)=10log ho c L(B) = log v i Iặ ớ 0 là cường đ âm chu nộ ẩ(thường l y chu n cấ ẩ ường đ âm Iộ 0 = 10-12W/m2 v i âm có t n s 1000Hz) g i là m c cớ ầ ố ọ ứ ường đ âmộ

c a âm có củ ường đ I ộ

 Đ n v c a m c cơ ị ủ ứ ường đ âm là ben (B) Trong th c t ngộ ự ế ười ta thường dùng ướ ố ủc s c a ben

là đêxiben (dB): 1B = 10dB.

CHÚ Ý : log(10x)= x; a =logx x=10a; log() = lga-lgb

 N u xét 2 đi m A và B l n lế ể ầ ượt cách ngu n âm O l n lồ ầ ượt nh ng đo n ữ ạ R A ; R B Coi nh công su tư ấngu n không đ i trong quá trình truy n sóng Ta luôn có: ồ ổ ề

âm

CHÚ Ý:

- Nh c âm là nh ng âm có t n s xác đ nh và đ th dao đ ng là đ ạ ữ ầ ố ị ồ ị ộ ườ ng cong g n gi ng hình sin ầ ố

- T p âm là nh ng âm có t n s không xác đ nh và đ th dao đ ng là nh ng đ ạ ữ ầ ố ị ồ ị ộ ữ ườ ng cong ph c ứ

t p ạ

a) Đ cao c a âm ph thu c hay g n li n v i ộ ủ ụ ộ ắ ề ớ t n s ầ ố c a âm

- Đ cao c a âm tăng theo t n s âm Âm có ộ ủ ầ ố t n s l n ầ ố ớ : âm nghe cao(thanh, b ng ổ ), âm có t n ầ

s nh ố ỏ: âm nghe th p ấ (tr m ầ )

- Hai âm có cùng t n s thì có cùng đ cao và ngầ ố ộ ượ ạc l i

+ Đ âm phát ra nghe cao(thanh): ph i tăng t n s làm căng dây đàn ể ả ầ ố

+ Đ âm phát ra nghe th p(tr m): ph i gi m t n s làm trùng dây đàn ể ấ ầ ả ả ầ ố

Trang 32

- Thường: n phát ra âm cao, nam phát ra âm tr m(ch n n làm phát thanh viên) ữ ầ ọ ữ

- Trong âm nh c: các n t nh c x p theo th t tàn s f tăng d n (âm cao d n): đ , rê, mi, pha,ạ ố ạ ế ứ ự ố ầ ầ ồson, la, si

b) Đ toộ c a âm là đ c tr ng g n li n v i ủ ặ ư ắ ề ớ m c c ứ ườ ng đ âm ộ

- Đ to tăng theo m c cộ ứ ường đ âm ộ M c cứ ường đ âm càng l n, cho ta c m giác nghe th y âmộ ớ ả ấcàng to Tuy nhiên đ to c a âm không t l thu n v i ộ ủ ỉ ệ ậ ớ m c ứ cường đ âm ộ

- C m giác nghe âm “to” hay “nh ” không nh ng ph thu c vào cả ỏ ữ ụ ộ ường đ âm mà còn ph thu c vàoộ ụ ộ

t n s c a âm(m c cầ ố ủ ứ ường đ âm) V i cùng m t cộ ớ ộ ường đ âm, tai nghe độ ược âm có t n s cao “to”ầ ố

h n âm có t n s th p ơ ầ ố ấ

c) Âm s c ắ hay còn h i là s c thái c a âm thanh nó g n li n v i ọ ắ ủ ắ ề ớ đ th dao đ ng âm (t n s và biên ồ ị ộ ầ ố

đ dao đ ng), ộ ộ nó giúp ta phân bi t đệ ược các âm phát ra t các ngu n âm, nh c c khác nhau Âm s cừ ồ ạ ụ ắ

ph thu c vào ụ ộ t n s và biên đ ầ ố ộ c a các h a âm ủ ọ

Câu 1 Đ tăng đ cao c a âm thanh do m t dây đàn phát ra ta ph i: ể ộ ủ ộ ả

Câu 2 Hai âm thanh có âm s c khác nhau là do: ắ

Câu 3 Âm thanh do hai nh c c phát ra luôn khác nhau v : ạ ụ ề

Câu 4 Âm thanh do người hay m t nh c c phát ra có đ th độ ạ ụ ồ ị ược bi u di n theo th i gian có d ng:ể ễ ờ ạ

A Đường hình sin B Bi n thiên tu n hoàn ế ầ

Câu 5 S phân bi t âm thanh v i h âm và siêu âm d a trên ự ệ ớ ạ ự

Trang 33

C kh năng c m th sóng c c a tai ngả ả ụ ơ ủ ười D m t lí do khác.

Câu 6 Ch n phát bi u đúng V n t c truy n âm: ọ ể ậ ố ề

Câu 7 Ch n phát bi u đúng Âm thanh: ọ ể

Câu 8 Âm nghe được là sóng c h c có t n s kho ng: ơ ọ ầ ố ả

Câu 9 Siêu âm là âm thanh:

B cường đ r t l n có th gây đi c vĩnh vi n ộ ấ ớ ể ế ễ

Câu 10 Lượng năng lượng được sóng âm truy n trong m t đ n v th i gian qua m t đ n v di nề ộ ơ ị ờ ộ ơ ị ệtích đ t vuông góc v i phặ ớ ương truy n âm g i là: ề ọ

A Cường đ âm ộ B Đ to c a âm ộ ủ C M c cứ ường đ âm ộ D Năng lượng âm

Câu 11 Hai âm có cùng đ cao là hai âm có: ộ

Câu 13 Đi u nào sau đây sai khi nói v sóng âm ? ề ề

Câu 14 Khi hai nh c sĩ cùng đánh m t b n nh c cùng m t đ cao nh ng hai nh c c khác nhauạ ộ ả ạ ở ộ ộ ư ạ ụ

là đàn Piano và đàn Organ, ta phân bi t đệ ược trường h p nào là đàn Piano và trợ ường h p nào là đànợOrgan là do:

Câu 15 Đ to là m t đ c tính sinh lí c a âm ph thu c vào: ộ ộ ặ ủ ụ ộ

Câu 16 Âm s c là: ắ

Câu 17 Đ cao c a âm là đ c tính sinh lí c a âm ph thu c vào: ộ ủ ặ ủ ụ ộ

Trang 34

Câu 18 Các đ c tính sinh lí c a âm g m: ặ ủ ồ

Câu 19 Sóng c h c lan truy n trong không khí v i cơ ọ ề ớ ường đ đ l n, tai ta có th c m th độ ủ ớ ể ả ụ ượcsóng c h c nào? ơ ọ

Câu 20 V n t c âm trong môi trậ ố ường nào là l n nh t? ớ ấ

Câu 21 các r p hát ngỞ ạ ười ta thường p tố ường b ng các t m nhung, d Ngằ ấ ạ ười ta làm nh v y đư ậ ểlàm gì ?

th c ự

Câu 22 Phát bi u nào sau đây là đúng? ể

Câu 23 M t chi c đàn và 1 chi c kèn cùng phát ra m t n t SOL cùng m t đ cao Tai ta v n phânộ ế ế ộ ố ở ộ ộ ẫ

bi t đệ ược hai âm đó vì chúng khác nhau

Câu 24 Ch n phát bi u không đúng khi nói v sóng âm ọ ể ề

vuông góc v i phớ ương truy n sóng ề

Câu 25 Khi nói v sóng âm, đi u nào sau đây là Sai? ề ề

2f0; 3f0; 4f0…

dao đ ng âm ộ

Câu 26 C m giác v âm ph thu c vào ả ề ụ ộ

Câu 27 Âm do m t chi c đàn b u phát raộ ế ầ

Câu 28 M t ngộ ười nghe th y âm do m t nh c c phát ra có t n s f và t i v trí có cấ ộ ạ ụ ầ ố ạ ị ường đ âm làộ

I N u t n s fế ầ ố ’=10f và m c cứ ường đ âm Iộ ’=10I thì người đó nghe th y âm có: ấ

Trang 35

A đ to tăng 10 l n ộ ầ B đ cao tăng 10 l n ộ ầ

Câu 29 M t nam châm đi n dùng dòng đi n xoay chi u có chu kì 80ộ ệ ệ ề μs Nam châm tác d ng lên 1 láụthép m ng làm cho nó dao đ ng đi u hòa và t o ra sóng âm Sóng âm do nó phát ra truy n trongỏ ộ ề ạ ềkhông khí là:

Câu 30 Khi nói v sóng âm, phát bi u nào sau đây là sai? ề ể

trong nước

D Sóng âm trong không khí là sóng ngang

Câu 31 Đ n v đo cơ ị ường đ âm là ộ

A Oát trên mét (W/m) B Ben (B)

Câu 32 T i m t v trí trong môi trạ ộ ị ường truy n âm, m t sóng âm có cề ộ ường đ âm I Bi t cộ ế ường độ

âm chu n là Iẩ 0 M c cứ ường đ âm L c a sóng âm này t i v trí đó độ ủ ạ ị ược tính b ng công th c ằ ứ

Câu 35 H p c ng hộ ộ ưởng có tác d ng gì?ụ

Câu 36 Ch n đáp án ọ sai?

Câu 37 Ch n câu tr l i sai ọ ả ờ

Câu 38 Trong các nh c c thì h p đàn có tác d ng: ạ ụ ộ ụ

Trang 36

D Tránh đượ ạc t p âm và ti ng n làm cho ti ng đàn trong tr oế ồ ế ẻ

Câu 39 Đi u nào sau đây đúng khi nói v sóng âm? ề ề

Câu 40 T c đ truy n âm ph thu c vào: ố ộ ề ụ ộ

Câu 41 Ch n câu ọ đúng Đ c tr ng v t lý c a âm bao g m: ặ ư ậ ủ ồ

C Cường đ âm, m c cộ ứ ường đ âm, đ th dao đ ng và biên đ dao đ ng c a âm ộ ồ ị ộ ộ ộ ủ

Câu 42 Phát bi u nào sau đây là ể đúng?

1A 2C 3C 4B 5C 6C 7B 8A 9C 10A 11A 12D 13D 14A 15C 16B 17C 18D 19D 20D 21D 22D 23B 24B 25A 26B 27C 28D 29C 30D 31D 32B 33B 34B 35C 36C 37C 38B 39D 40D 41A 42C

I Đ I CẠ ƯƠ NG V DÒNG ĐI N XOAY CHI U: Ề Ệ Ề

Cho khung dây d n ph ng có N vòng ,di n tích S quay đ u v i v n t c ẫ ẳ ệ ề ớ ậ ố ω,

xung quanh tr c vuông góc v i v i các đ ụ ớ ớ ườ ng s c t c a m t t tr ứ ừ ủ ộ ừ ườ ng

đ u có c m ng t B ề ả ứ

= NBScos( t ω +α) =(Wb)

T thông c c đ i g i qua khung dây v i =()ừ ự ạ ở ớ α

 su t đi n đ ng c m ng xu t hi n trong khung dây: ấ ệ ộ ả ứ ấ ệ

Đ t E ặ 0 = ωNBS = ω là su t đi n đ ng c c đ i &ấ ệ ộ ự ạ

CHÚ Ý:

+ Su t đi n đ ng ch m pha h n t thông góc ấ ệ ộ ậ ơ ừ π/2

+ M i liên h gi a su t đi n đ ng và t thông: ố ệ ữ ấ ệ ộ ừ

+ chu kì và t n s liên h b i: ầ ố ệ ở ω = = 2πf = 2πn0 v i ớ n0 = f là s vòng quay trong 1 s ố

+ Su t đi n đ ng do các máy phát đi n xoay chi u t o ra cũng có bi u th c tấ ệ ộ ệ ề ạ ể ứ ương t nh trên ự ư

Trang 37

3 Đi n áp xoay chi u: ệ ề

U = U0.cos(ωt+φu) (V) Trong đó:

▪ N u khung ch a n i vào t i tiêu th thì su t đi n đ ng hi u d ng b ng đi n áp hi u d ng 2ế ư ố ả ụ ấ ệ ộ ệ ụ ằ ệ ệ ụ

đ u đo n m ch E = U ầ ạ ạ

gian theo quy lu t c a hàm s sin hay cosin, v i d ng t ng quát: ậ ủ ố ớ ạ ổ

I = I 0 cos(ωt+φ i ) (A) Trong đó: I 0 (A): c ườ ng đ dòng đi n c c đ i ộ ệ ự ạ

i(A): c ườ ng đ dòng đi n t c th i ộ ệ ứ ờ

φ i (rad): pha ban đ u c a cđdđ ầ ủ

cường đ dòng đi n không đ i sao cho khi đi qua cùng m t đi n tr R, thì công su t tiêu th trong Rộ ệ ổ ộ ệ ở ấ ụ

b i dòng đi n không đ i y b ng công su t trung bình tiêu th trong R b i dòng đi n xoay chi uở ệ ổ ấ ằ ấ ụ ở ệ ềnói trên

II CÁC L AI ĐO N M CH XOAY CHI U Ọ Ạ Ạ Ề :

a) Quan h gi a u và i: ệ ữ Gi s đ t vào hai đ u đo n m ch m tả ử ặ ầ ạ ạ ộ

đi n áp xoay chi u có bi u th c: ệ ề ể ứ u = u R = U0Rcos(ωt+φ) (V) thì

trong m ch xu t hi n dòng đi n có cạ ấ ệ ệ ường đ là i Xét trongộ

kho ng th i gian r t ng n ả ờ ấ ắ Δt k t th i đi m ể ừ ờ ể t

 Dòng đi n xoay chi u qua m ch: ệ ề ạ i = cos(ωt+φ) (A)

V y: ậ đi n áp và dòng đi n x/chi u ệ ệ ề cùng pha v i nhau, khi m ch ch ch a R hay u ớ ạ ỉ ứ R cùng pha v i i ớ

c) Đ nh lu t Ôm cho đo n m ch: ị ậ ạ ạ

Đ t: ặ

P=I2R=

Trang 38

v i ớ U R đi n áp hi u d ng hai đ u đi n tr R ệ ệ ụ ở ầ ệ ở

d) Công th c m r ng: Do u ứ ở ộ R đ ng pha v i i nên: ồ ớ

e) Giãn đ vecto: ồ

a) Quan h gi a u và i: ệ ữ Gi s đ t vào hai đ u đo n m ch m t đi n áp xoay chi u có bi u th c: ả ử ặ ầ ạ ạ ộ ệ ề ể ứ u

= u C = U 0cos(ωt+φ) (V)

 Đi n tích trên t : ệ ụ q = Cu C = CU0 cos(ωt+φ) (C)

Dòng đi n xoay chi u qua m ch: ệ ề ạ i==q’(t) = ωCU 0 cos(ωt+φ+π/2) (A)

dòng đi n x/chi u s m pha h n đi n áp góc /2)khi m ch ch ch a t đi n ệ ề ớ ơ ệ π ạ ỉ ứ ụ ệ uC ch m pha h n i gócậ ơπ/2

b) Tr kháng & Đ nh lu t Ôm cho đo n m ch ch có t đi n: ị ậ ạ ạ ỉ ụ ệ

Đ t: ặ I0 = ωC.U0 = Ta th y đ i lấ ạ ượngđóng vai trò c n tr dòng qua t đi n Đ t =Zả ở ụ ệ ặ C g i là dungọkháng

 Dung kháng: Đ i l ạ ượ ng đ c tr ng cho tính c n tr dòng đi n x/chi u trong m ch c a t đi n ặ ư ả ở ệ ề ạ ủ ụ ệ

(Ω)

+ Làm cho i s m pha h n u góc /2.ớ ơ π

+ Khi f tăng (ho c T gi m) → Zặ ả C gi m → I tăng → dòng đi n xoay chi u qua m ch d dàng ả ệ ề ạ ễ

+ Khi f gi m (ho c T tăng) → Zả ặ C tăng → I gi m → dòng đi n xoay chi u qua m ch khó h n ả ệ ề ạ ơ

Cu n dây thu n c m là cu n dây ch có đ t c m L và có đi n tr thu n r không đáng k (r 0)ộ ầ ả ộ ỉ ộ ự ả ệ ở ầ ể

a) Quan h gi a u và i: ệ ữ Đi n áp hai đ u đo n m ch ch có cu n c m thu n s m pha h n dòng đi n ệ ầ ạ ạ ỉ ộ ả ầ ớ ơ ệ x/chi u góc ề π/2 (hay dòng đi n x/chi u tr pha h n đi n áp góc ệ ề ễ ơ ệ π/2) khi m ch ch ch a cu n c m ạ ỉ ứ ộ ả thu n u ầ L (l ) s m pha h n i góc ẹ ớ ơ π/2

= ω L = 2π.f.L = (Ω)

+ Làm cho i tr pha h n u góc /2.ễ ơ π

Trang 39

+ Khi f tăng (ho c T gi m) → ặ ả Z L tăng → I gi m →dòng đi n xoay chi uả ệ ề

Chú ý: N u ế cu n dây không thu n c m thì ộ ầ ả u dây = u r + u L u L

áp xoay chi u hai đ u m i ph n t đi n có d ng: ề ầ ỗ ầ ử ệ ạ

Câu 1 Giá tr đo c a vônk và ampe k xoay chi u ch : ị ủ ế ế ề ỉ

Câu 2 Ch n câu tr l i sai Dòng đi n xoay chi u là: ọ ả ờ ệ ề

Câu 3 Ch n phát bi u đúng khi nói v cọ ể ề ường đ dòng đi n hi u d ng ộ ệ ệ ụ

A Cường đ hi u d ng độ ệ ụ ược tính b i công th c I =Iở ứ 0

B Cường đ hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u b ng cộ ệ ụ ủ ệ ề ằ ường đ dòng đi n không đ i nhân cho ộ ệ ổ

C Cường đ hi u d ng không đo độ ệ ụ ược b ng ampe k ằ ế

Câu 4 Trong các đ i lạ ượng đ c tr ng cho dòng đi n xoay chi u sau đây, đ i lặ ư ệ ề ạ ượng nào không dùnggiá tr hi u d ng? ị ệ ụ

C Cường đ dòng đi nộ ệ D Công su t

Câu 5 Phát bi u nào sau đây là đúng? ể

đi n ệ

đi n ệ

dòng đi n ệ

Câu 6 Phát bi u nào là không đúng? ể

Trang 40

C Su t đi n đ ng bi n đ i đi u hoà theo th i gian g i là su t đi n đ ng xoay chi u ấ ệ ộ ế ổ ề ờ ọ ấ ệ ộ ề

to ra nhi t lả ệ ượng nh nhau ư

Câu 7 Giá tr trung bình c a đ i lị ủ ạ ượng nào dưới đây có ý nghĩa v t lý nh nhau trong đi n xoayậ ư ệchi u và đi n m t chi u ề ệ ộ ề

Câu 8 Phát bi u nào sau đây đúng đ i v i cu n c m ể ố ớ ộ ả

m t chi u ộ ề

b ng m t n a các biên đ tằ ộ ử ộ ương ng c a nó ứ ủ

D Cường đ dòng đi n qua cu n c m t l v i t n s dòng đi n ộ ệ ộ ả ỉ ệ ớ ầ ố ệ

Câu 9 Dòng đi n xoay chi u qua đo n m ch ch có cu n c m hay t đi n gi ng nhau đi m nào ệ ề ạ ạ ỉ ộ ả ụ ệ ố ở ể

Câu 10 Phát bi u nào sau đây là đúng v i m ch đi n xoay chi u ch ch a cu n c m ể ớ ạ ệ ề ỉ ứ ộ ả

Câu 11 Phát bi u nào sau đây là đúng v i m ch đi n xoay chi u ch ch a t đi n ể ớ ạ ệ ề ỉ ứ ụ ệ

Câu 12 Khi chu kỳ dòng đi n xoay chi u ch y qua đo n m ch ch ch a cu n c m gi m 4 l n thìệ ề ạ ạ ạ ỉ ứ ộ ả ả ầ

c m kháng c a cu n dây ả ủ ộ

Câu 13 Khi t n s dòng đi n xoay chi u ch y qua đo n m ch ch ch a t đi n tăng lên 4 l n, đi nầ ố ệ ề ạ ạ ạ ỉ ứ ụ ệ ầ ệ

áp hai đ u t đi n và đi n dung đầ ụ ệ ệ ược gi n đ nh thì dòng đi n qua t đi n sẽ: ữ ổ ị ệ ụ ệ

Câu 14 Đ t đi n áp u = Uặ ệ 0 cos t vào hai đ u cu n c m thu n có đ t c m L thì cω ầ ộ ả ầ ộ ự ả ường đ dòngộ

đi n qua cu n c m là ệ ộ ả

Câu 15 Đ t đi n áp xoay chi u u=Uặ ệ ề 0cos t vào hai đ u đo n m ch ch có đi n tr thu n G i U làω ầ ạ ạ ỉ ệ ở ầ ọ

đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch i, Iệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ 0 và I l n lầ ượt là giá tr t c th i, giá tr c c đ i và giáị ứ ờ ị ự ạ

tr hi u d ng c a cị ệ ụ ủ ường đ dòng đi n trong đo n m ch H th c nào sau đây sai ộ ệ ạ ạ ệ ứ

Câu 16 Đ t vào hai đ u đo n m ch ch có đi n tr thu n R m t đi n áp xoay chi u có bi u th c uặ ầ ạ ạ ỉ ệ ở ầ ộ ệ ề ể ứ

= U0cos( t) thì cω ường đ dòng đi n ộ ệ

Câu 17 ch y qua đi n tr có bi u th c i = Icos( t + ạ ệ ở ể ứ ω φi), trong đó I và φi được xác đ nh b i các hị ở ệ

th c tứ ương ng là ứ

Ngày đăng: 18/01/2018, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w