Thành viên tham gia biên soạn : Trương Ngọc Hùng : Đại Học Y Hà Nội Trần Xuân Bách : Đại Học Y Hà Nội Tôn Nữ Ngọc Lan : Đại Học Y Yong Loo Lin , Đại Học Quốc Gia Singapore Giáp Đức Long : Học Viện Quân Y Trần Minh Thắng : Khoa Y , Đại Học Quốc Gia Hà Nội Hoàng Thị Bảo Ngọc : Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh Lê Lan Hương : Đại Học Y Hà Nội Hoàng Gia Khánh Kiệt : Đại Học Bách Khoa Hà Nội Nguyễn Diệu Lan Vy : Đại Học Y Dược Thái Bình Noname : Đại Học Y Hà Nội Thần Chết : Đại Học Y Dược Hải Phòng Hoàng Đảo Chủ : Đại Học Y Thành Phố HồThành viên tham gia biên soạn : Trương Ngọc Hùng : Đại Học Y Hà Nội Trần Xuân Bách : Đại Học Y Hà Nội Tôn Nữ Ngọc Lan : Đại Học Y Yong Loo Lin , Đại Học Quốc Gia Singapore Giáp Đức Long : Học Viện Quân Y Trần Minh Thắng : Khoa Y , Đại Học Quốc Gia Hà Nội Hoàng Thị Bảo Ngọc : Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh Lê Lan Hương : Đại Học Y Hà Nội Hoàng Gia Khánh Kiệt : Đại Học Bách Khoa Hà Nội Nguyễn Diệu Lan Vy : Đại Học Y Dược Thái Bình Noname : Đại Học Y Hà Nội Thần Chết : Đại Học Y Dược Hải Phòng Hoàng Đảo Chủ : Đại Học Y Thành Phố HồThành viên tham gia biên soạn : Trương Ngọc Hùng : Đại Học Y Hà Nội Trần Xuân Bách : Đại Học Y Hà Nội Tôn Nữ Ngọc Lan : Đại Học Y Yong Loo Lin , Đại Học Quốc Gia Singapore Giáp Đức Long : Học Viện Quân Y Trần Minh Thắng : Khoa Y , Đại Học Quốc Gia Hà Nội Hoàng Thị Bảo Ngọc : Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh Lê Lan Hương : Đại Học Y Hà Nội Hoàng Gia Khánh Kiệt : Đại Học Bách Khoa Hà Nội Nguyễn Diệu Lan Vy : Đại Học Y Dược Thái Bình Noname : Đại Học Y Hà Nội Thần Chết : Đại Học Y Dược Hải Phòng Hoàng Đảo Chủ : Đại Học Y Thành Phố Hồ
Trang 1TRẮC NGHIỆM HOÁ SINH
Phần Hoá Sinh Cơ Sở (Tài liệu được chia sẻ, không bán dưới mọi hình thức)
Thành viên tham gia biên soạn :
Trương Ngọc Hùng : Đại Học Y Hà Nội
Trần Xuân Bách : Đại Học Y Hà Nội
Tôn Nữ Ngọc Lan : Đại Học Y Yong Loo Lin , Đại Học Quốc Gia Singapore
Giáp Đức Long : Học Viện Quân Y
Trần Minh Thắng : Khoa Y , Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Hoàng Thị Bảo Ngọc : Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Lê Lan Hương : Đại Học Y Hà Nội
Hoàng Gia Khánh Kiệt : Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Nguyễn Diệu Lan Vy : Đại Học Y Dược Thái Bình
Noname : Đại Học Y Hà Nội
Thần Chết : Đại Học Y Dược Hải Phòng
Hoàng Đảo Chủ : Đại Học Y Thành Phố Hồ Chí Minh
Lalahithe : Đại Học Y Hà Nội
Câu 2 : Monosaccarid (đường đơn) là
A Dẫn xuất của glycerol có chứa nhóm aldehyd
B Dẫn xuất của glycerol có chứa nhóm ceton
C Dẫn xuất của glycerol có chứa nhóm aldehyd và ceton
D Dẫn xuất của polyancol có chứa nhóm aldehyd và ceton
E Dẫn xuất của sphingosin có chứa nhóm aldehyd
Câu 3 : Aldose đơn giản nhất là
Trang 2Câu 4 : Monosaccarid (đường đơn) gồm mấy loại
Câu 7 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Đa số monosaccharid có đồng phân quang học
B Đồng phân dãy D là đồng phân mà nhóm OH của nguyên tử C* nằm ở bên phải dãy
C Glucid được chia làm 3 loại chính
D Năng lượng cung cấp chủ yếu cho cơ thể được lấy từ glucid
E Chuyển hoá glucid gồm 2 giai đoạn là thoái hoá glucose và tổng hợp glycogen trong tế bào
Câu 8 : Có mấy monosaccharid trong tự nhiên nào sau đây tồn tại dưới dạng đồng phân dãy D
Câu 9 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Nhờ phản ứng oxy hoá của monosaccharid có thể định lượng, định tính được aldose
B Iode hoá nhóm aldehyd của aldose thành nhóm carboxyl tạo thành acid aldonic
C Acid uronic là acid thu được sau khi đã oxy hoá monosaccharid mà trong phân tử vẫn còn chứa nhóm CHO và
1 nhóm OH
D Loại chất có vị ngọt được sử dụng cho bệnh nhân đái đường là sorbitol
E Acid glucoseheptonic được đào thải qua nước tiểu
Câu 10 : Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân cyanhydrin là
A Acid cyanhydric
B Glucoseheptonic
C D-glucosamin
D D-galactosamin
E Cyanhydrin không bị thuỷ phân
Câu 11 : Chất nào sau đây dùng để tiêm truyền cho bệnh nhân bị ngộ độc sắn
A Fructose
B Glucose
C Galactose
Trang 3Câu 16 : Phản ứng tạo ozazon dùng để
A Xác định chính xác bệnh nhân có bị đường huyết tăng quá cao hay không
B Xác định chính xác bệnh nhân có bị đường niệu hay không
C Phân biệt một số monosaccharid trong trường hợp bệnh nhân bị đường huyết tăng quá cao
D Phân biệt một số monosaccharid trong trường hợp bệnh nhân bị đường niệu
Câu 18 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Disaccharid chứa liên kết glucosid
B Có hai loại disaccharid là disaccharid có tính khử và disaccharid không có tính khử
C Lactose là một loại disaccharid cấu tạo từ β-L-galactose và α-D-glucose
D Lactose là một loại đường khử
E Rafinose là một loại trisaccharid tự nhiên
Câu 19 : Rafinose được cấu tạo từ các gốc monnosaccharid là
A Glucose , fructose
B Glucose , fructose, lactose
Trang 4C Glucose , fructose , galactose
D Glucose , fructose , ribose
E Glucose , ribose , lactose
Câu 20 : Hai gốc α-D-glucose liên kết với nhau bằng liên kết α (1,4) glucosid tạo nên
Câu 23 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Người ta phân loại disaccharid dựa vào liên kết tạo thành giữa các monosaccharid trong phân tử disaccharid
B Các oligosaccharid ở thực vật đa dạng hơn ở động vật
C Lactose có nhóm OH bán acetal tự do ở C số 1
D Gốc β-D-galactose liên kết với gốc α-D-glucose bằng liên kết (1β,4α) glucosid tạo nên lactose
E Glycogen không tác dụng được với iode
Câu 24 : Nhận định nào sau đây là đúng
A Amylose chiếm khoảng 50% trong tinh bột
B Thuỷ phân tinh bột chỉ tạo glucose
C Trong tinh bột luôn tồn tại 2 liên kết glucosid
D Amylose tác dụng với iode cho màu tím đỏ
E Liên kết α(1,6) glucosid là liên kết mạch nhánh
Câu 25 : Glycogen là tinh bột dự trữ ở người, nó tồn tại phân lớn ở
Câu 26 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Trong gạo nếp chứa nhiều amylopectin so với gạo tẻ
B Glycogen chứa nhiều liên kết α(1,6) glucosid hơn tinh bột
C Glycogen chứa gốc glucose ở mỗi nhánh nhiều hơn tinh bột
D Khối lượng phân tử của cellulose lớn hơn tinh bột
E Khối lượng phân tử của glycogen lớn hơn tinh bột
Câu 27 : Enzym nào sau đây không có trong lòng ống tiêu hoá của người
A Pepsin
Trang 5B Gellatinase
C Lipase
D β-glucosidase
E Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 28 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Tinh bột và glycogen thuộc loại homopolysaccharid
B Các polysaccharid tạp có nhiều trong các tổ chức liên kết
C Mucopolysaccharid là những polyme mạch thẳng
D Các polysaccharid tạp tồn tại dưới dạng tự do trong cơ thể
E Các gốc galactosamin hay glucosamin là thành phần bắt buộc phải có trong heteropolyssacharid Câu 29 : Liên kết có trong acid hyaluronic
Câu 31 : Vai trò của acid hyaluronic
A Liên kết với nước tạo chất kết dính ở tổ chức liên kết
B Cản trở sự xâm nhập của nhiều chất độc vào cơ thể
C Điều hoà tính thẩm thấu của các tổ chức
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 32 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Acid hyaluronic có nhiều ở thuỷ tinh thể, cuống nhau thai, van tim, dịch khớp
B Acid hyaluronic bị thuỷ phân bởi enzym hyaluronicdase
C Condrointin sunfat A có nhiều trong giác mạc,sụn
D Condrointin sunfat B có nhiều ở da
E Heparin có nhiều trong lách
Câu 33 : Condrointin sunfat A,C có cấu tạo từ
Câu 34 : Heparin có cấu tạo từ
A D-glucuronat-2-sulfat và gốc N-acetyl glucosamin 4-sulfat
B D-glucuronat-2-sulfat và gốc N-acetyl glucosamin 6-sulfat
C L-glucuronat-2-sulfat và gốc N-acetyl glucosamin 4-sulfat
D D-glucuronat-2-sulfat và gốc N-acetyl glucosamin 6-sulfat
E Tất cả các đáp án trên không đúng
Câu 35 : N-acetylglucosamin có cấu tạo từ
A Acid glucuronic , glucosamin
Trang 6B Acid glucuronic , glucosamin, acid sulfuric
C Acid glucuronic , glucosamin acid phosphoric
D Acid glucuronic , acid phosphoric
E Acid sulfuric , glucosamin
Câu 36 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Keratan có nhiều trong giác mạc
B Heparin có vai trò chống đông máu
C Condrointin sunfat A,C khác nhau ở vị trí sắp xếp nhóm sulfat
D Condrointin sunfat A, B khác nhau ở gốc acid
Trang 7Câu 43 : Liên kết liên đơn vị lặp của keratin sulfat là
Câu 46 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Fructose trong dung dịch chuyển thành pyranose nhiều hơn ribose trong dung dịch
B Fructose trong dung dịch chuyển thành 67% pyranose
C Đồng phân α,β của D-glucose tạo thành cặp diastereoisomer
D Độ quay quang học của α-D-glucose lớn hơn β-D-glucose
E Đường dùng nhiều nhất trong bệnh viện là dextrose
Câu 47 : Có mấy con đường thoái hoá glucose
Câu 48 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Đường phân ái khí cung cấp chủ yếu năng lượng cho cơ thể hoạt động
B Chu trình pentophosphat là nguồn cung cấp coenzyme khử NADPH2 cần thiết cho nhiều quía trình tổng hợp các chất cần thiết cho cơ thể
C Chức năng chính của vòng uronic acid là liên hợp khử độc ở gan
D Tốc độ hấp thu đường đơn tại ruột non khác nhau thì khác nhau
E Ở ruột non các đường đơn được hấp thu vào máu theo 3 cơ chế
Câu 49 : Tốc độ hấp thu của loại đường đơn nào sau đây ở ruột non là lớn nhất
Trang 8E ATP, K+,Na+-ATPase
Câu 52 : Nhận định nào sau đây là đúng
A Phần lớn các đường đơn được hấp thu vào máu bởi con đường vận chuyển tích cực
B Con đường thoái hoá chủ yếu của glucose là hexosediphosphat
C Con đường thoái hoá chủ yếu của glucose là hexose monophosphat
Câu 57 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Sản phẩm cuối cùng của đường phân yếm khí là lactac
B Sản phẩm của phản ứng số 9 trong đường phân yếm khí là PEP
C Phản ứng số 7 trong đường phân yếm khí có sự tham gia của phosphoglyceratkinase
D Mg++ chỉ xuất hiện trong các phản ứng 8,9,10 của đường phân
E Phản ứng 1,3 diphosphoglycerat tạo thành 3 phosphoglycerat trong đường phân ái khí có sinh ra 2 ATP Câu 58 : Qua quá trình đường phân yếm khí tạo ra số ATP cho cơ thể là
A 0
Trang 9B Đường phân là quá trình chuyển glucose 6C thành pyruvat 3C
C Đường phân xảy ra ở bào tương
D Đường phân gồm 2 giai đoạn
E Giai đoạn 1 của đường phân gồm 6 phản ứng
Câu 63 : Kết thúc giai đoạn 1 của đường phân thì phân tử thu được có bao nhiêu Cacbon
Câu 64 : Giai đoạn 2 của đường phân là
A Giai đoạn gồm các phản ứng phosphoryl hoá
B Giai đoạn gồm phản ứng cắt mạch cacbon
C Giai đoạn gồm các phản ứng đồng phân hoá và hợp nước
D Giai đoạn gồm các phản ứng oxy hoá
E Giai đoạn gồm các phản ứng khử tạo pyruvat
Câu 65 : Có mấy enzyme chốt trong đường phân
Trang 10Câu 71 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Lactac sinh ra là ức chế thần kinh, co cơ, đau cơ
B Sự biến đổi pyruvat thành acetylCoA được xúc tác bởi hệ thống đa enzym là pyruvat dehydrogenase
C Một gốc glycosyl của glycogen đi theo con đường đường phân ái khí sẽ tạo ra tối đa 39 ATP
D Chu trình pentophosphat là con đường oxy hoá trực tiếp glucose
E Hexokinase là enzym đặc hiệu, chỉ xúc tác cho phản ứng biến glucose thành glucose 6 phosphat
Câu 72 : Từ một phân tử glucose trải qua quá trình đường phân ái khí thì tạo ra bao nhiêu NADH2 để đi vào chuỗi hô hấp tế bào
Trang 11Câu 75 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Sản phẩm của phản ứng số 6 trong đường phân là 1,3 DPG
B Trong đường phân thì PEP được tạo ra từ 3PG
C Phản ứng số 10 của đường phân tạo ra ATP
D Có hai phản ứng trong đường phân là tạo ATP
E Tổng số ATP tiêu tốn qua đường phân là 2 ATP
Câu 76 : Fructose 1,6 diphosphat dưới tác dụng của aldolase se tạo thành
Câu 79 : Đặc điểm nào sau đây không phải của chu trình pentophosphat
A Là con đường oxy hoá trực tiếp glucose
B Glucose bị phosphoryl hoá 2 lần
C Tạo ra NADPH2 dùng cho quá trình tổng hợp các chất trong cơ thể
D Xảy ra ở bào tương của tế bào
E Hoạt động mạnh ở tổ chức mỡ ,tuyến thượng thận, tuyến sữa thời kì nuôi con
Câu 80 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Cả đường phân và chu trình pentophosphat đều có giai đoạn tạo GAP
B Trải qua chu trình pentophosphat thì chỉ có 1 phân tử glucose bị oxy hoá
C Cả đường phân và chu trình pentophosphat đều trải qua 2 giai đoạn
D Kết thúc giai đoạn 1 của chu trình pentophosphat là tạo ra ribose-5phosphat
E Số phản ứng trong giai đoạn 2 của đường phân nhiều hơn trong chu trình pentophosphat
Câu 81 : Giai đoạn 2 của chu trình pentophosphat trải qua mấy phản ứng
A 2
B 3
C 4
Trang 12E Tất cả các phương án trên không đúng
Câu 85 : Enzyme transcetolase xúc tác cho bao nhiêu phản ứng trong một lượt chu trình pentophosphat
Câu 87 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Sản phẩm phản ứng giữa Xy-5P và Er-4P là GAP và F-6P
B Ngoài chức năng cung cấp NADPH2 cho nhiều phản ứng tổng hợp các chất như acid béo, cholesterol thì chu trình pentophosphat còn cũng cấp Ri-5P cho quá trình tổng hợp acid nucleic có ý nghĩa trong di truyền
C Cả 3 con đường thoái hoá của glucose đều có sự tham gia của glucose-6phosphat
D Vitamin C ở thực vật được tổng hợp nhờ chu trình pentophosphat
E Lactat sinh ra chủ yếu ở cơ
Câu 88 : Nguồn nào sau đây không được cơ thể sử dụng để tổng hợp glucose
Câu 89 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Vòng acid uronic cung cấp acid glucuroniuc có vai trò khử độc bằng phản ứng liên hợp ở gan
Trang 13B Các acid amin sinh đường là nguồn nguyên liệu để tổng hợp glucose
C Từ G-6P chuyển thành F-6P cần sự xúc tác của enym hexoisomerase còn chuyển F-6P thành G-6P cần sự xúc tác của enzym fructodiphosphatase
D Để chuyển G-6P thành glucose cần có sự tham gia của G-6Pase
Câu 92 : Nhận định nào sau đây là đúng
A Vòng pentophosphat và vòng acid uronic không có liên quan với nhau
B Tiền chất của PEP là succinylCoA
C Oxaloacetat có thể tân tạo nên glycogen
D Tổng hợp glucose từ fructose luôn phải trải qua giai đoạn tạo thành F-1P
E Tân tạo glucose từ mannose hay từ fructose đều có điểm chung là đều phải tạo ra F-1,6DP
Câu 93 : Thoái biến glycogen xẩy ra chủ yếu ở
A Mô liên kết dưới da
B Gan và cơ
C Tuỵ
D Thận
E Tuyến thượng thận
Câu 94 : Sản phẩm của sự phân ly glycogen là
A ATP, CO2, H2O
B ATP
C Glucose-1phosphat và glucose
D Glucose
E Glucose-6phosphat và glucose
Câu 95 : Nhận định nào sau đây là đúng
A Giai đoạn 1 của thoái hoá glycogen là phản ứng tạo G-6P
B Chuyển hoá glycogen gồm 2 quá trình
C Đường máu chỉ có nguồn gốc từ sự phân cắt glycogen ở gan và quá trình tân tạo đường
D Nồng độ đường máu người trưởng thành bình thường là 4,2-7,1 mmol/l
E Khi bị đái đường thì bệnh nhân thường có biểu hiện lâm sàng như : gầy nhiều, ăn ít, đái nhiều, uống nhiều Câu 96 : Giai đoạn phosphoryl phân glycogen cần có sự tham gia của bao nhiêu enzym
Trang 14Câu 97 : Sản phẩm của quá trình phân cắt glycogen nhờ phosphorylase là
Câu 98 : Thứ tự sắp xếp các enzym phản ứng trong quá trình phosphoryl phân glycogen là
A Phosphorylase , Enzym chuyển , Enym cắt nhánh , phosphorylase
B Phosphorylase , Enzym cắt nhánh , Enym chuyển , phosphorylase
C Phosphorylase , amylo-1,6 glucosidase , Enym cắt nhánh , phosphorylase
D Phosphorylase , amylo-1,6 glucosidase, phosphorylase, glucan transferase
E Tất cả các đáp án trên không đúng
Câu 99 : Tân tạo glucose từ mannose hay từ fructose đều có điểm chung là
A Đều phải tạo ra F-1,6DP
B Đều phải tạo ra F-6P
C Đều phải tạo ra glycogen
D Đều phải tạo ra acid glucuronic
Câu 101 : Vì sao đường phân lấy nguyên liệu là glycogen sẽ tạo ra nhiều ATP hơn glucose
A Do quá trình glycogen phân tạo ra G-1P và quá trình từ G-1P thành G-6P không tiêu tốn ATP như glucose thành G-6P
B Do quá trình glycogen phân tạo ra G-3P và quá trình từ G-3P thành G-6P không tiêu tốn ATP như glucose thành G-6P
C Do quá trình glycogen phân tạo ra G-1P và quá trình từ G-1P thành G-3P không tiêu tốn ATP như glucose thành G-3P
D Do quá trình glycogen phân tạo ra F-1P và quá trình từ F-1P thành G-6P không tiêu tốn ATP như glucose thành G-6P
E Do quá trình glycogen phân tạo ra F-3P và quá trình từ F-3P thành G-6P không tiêu tốn ATP như glucose thành G-6P
Câu 102 : Nguyên liệu tổng hợp glycogen ở cơ là
Trang 15Câu 105 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Glycogensynthetase chỉ có khả năng kéo dài mạch glycogen bằng liên kết 1,4 glucosid
B Sự tổng hợp từ đầu một phân tử glycogen là sự gắn gốc glucose vào nhóm OH của Tyrosin 194 của phân tử protein
C Trong phân tử glycogen luôn tồn tại hai loại liên kết glucosid
D Tỉ lệ glycogenin và glycogen trong hạt glycogen là 2:1
E Khi mạch glycogen có trên 10 gốc glucose thì bắt đầu bị enzym gắn nhánh amylo (1,4 1,6)
Câu 107 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Nồng độ glucose máu là thông số quan trọng quyết định tốc độ sử dụng glucose ngoài gan và tại gan
B Khi nồng độ glucose máu ở mức bình thường thì gan là nơi tạo glucose
C Vùng dưới đồi thị của não liên quan đến điều hoà đường máu
D Hormon có liên quan đến việc điều hoà đường máu
Câu 110 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Các hormon làm tăng đường máu đều tác dụng lên quá trình chuyển glycogen thành G-1P
B Vai trò của insulin tuỵ người là tăng nhập glucose vào tế bào
C Đường được hấp thu hoàn toàn tại ống lượn gần nếu lượng đường nhỏ hơn 9,5 mmol/l (giả thiết coi như chức năng thận bình thường)
D Ngưỡng hấp thu đường của thận nhỏ hơn 1,7g/l
Trang 16Câu 113 : Vai trò không phải của Insulin tuỵ người
A Tăng nhập glucose cho tế bào
B Tăng sử dụng glucose ở gan bằng cách ức chế enzym chốt của quá trình tân tạo đường và kích thích enzym chốt của quá trình đường phân
C Tăng quá trình đường phân giảm tân tạo glucose
Câu 3 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Lipid dẫn chất là các chất được tạo thành khi thuỷ phân các lipid đơn giản và lipid phức tạp
B Acid béo tự nhiên thường có số C chẵn, mạch thẳng, mạch cacbon có thể bão hoà hoặc chưa bão hoà
C Kí hiệu 18:1(9) là của acid linoleic
D Mạch C của acid béo nếu có 1 π thì thường ở vị trí C9 hoặc C10
E Acid arachidonic có nhiều trong dầu lạc
Câu 4 : Thuỷ phân đến cùng phospholipid thu được
Trang 17A Acid béo , glycerol , acid phosphoric
B Acid béo, sphinggosin , acid phosphoric
C Acid béo , ethanol , acid phosphoric
D Cả A và B
E A hoặc B
Câu 5 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Tất cả acid béo đều có mạch cacbon thẳng
B Acid cluphandoic có chứa 5 liên kết đôi
C Acid béo cần thiết là acid béo mà cơ thể không tự tổng hợp được mà phải cung cấp từ thức ăn hoặc dịch truyền
D Acid béo không cần thiết là các acid béo bão hoà hay chưa bão hoà nhưng chỉ có 1 liên kết đôi trong mạch
E Acid linoleic thuộc loại acid béo cần thiết
Câu 6 : Acid arachidonic cơ thể có thể tự tồng hợp được nhưng vẫn xếp vào nhóm acid béo cần thiết do acid này được tổng hợp từ acid
Câu 9 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Cơ thể thiếu acid linolenic đồng nghĩa với thiếu acid arachidonic
B Omega 3 có kí hiệu 18:3(9,12,15)
C Omega 6 có kí hiệu 18:2(9,12)
D Trong phân tử lipid có sự góp mặt của acol như cholesterol, glycerol, sphingosin và các ancol mạch thẳng có kích thước lớn
E Trong phân tử cholesterol có chứa nhân cyclopentanoperhydrophenanthren
Câu 10 : Phân tử sphingosin chứa mấy liên kết đôi
Trang 18Câu 15 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Liên kết trong lipid đơn giản là liên kết este
B Phản ứng Salkowski dùng để nhận biết steroid
C Lipid đơn giản gồm glycerid, cerid, sterid
D Có 3 loại monoglycerid
E Hình dạng của triglycerid phụ thuộc vào acid béo
Câu 16 : Đặc điểm chung của hai phản ứng Salkowski và Liebermann-Burchard
A Đều dùng để định lượng sterol
B Đều dùng để định lượng cholesterol
C Đều có sự tham gia của HNO2
D Đều của sự tham gia của acid sulfuric
E Đều có sự tham gia của alhydridacetic
Câu 17 : Cholesterol có bao nhiêu liên kết đôi
E Hormon tuyến thượng thận
Câu 19 : Có mấy loại diacyl glycerol
A 1
B 2
Trang 19C 3
D 4
E 5
Câu 20 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Triglycerid còn được gọi là mỡ trung tính
B Nhiệt độ nóng chảy của triglycerid tỉ lệ thuận với số C trong mạch và tỉ lệ nghịch với số liên kết bội
C Vitamin A,C,D,E tan được trong lipid
D Lipid là thành phần quan trọng cấu tạo nên màng tế bào
E Lipid dự trữ có hàm lượng luôn thay đổi, không hằng định
Câu 21 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Hai chức năng chính của lipid là sinh năng lượng và tham gia cấu trúc tế bào, đặc biệt là màng tế bào
B Lipid màng chiếm khoảng 10 % trọng lượng khô
C Khử cholesterol thu được coprosterol
D Vitamin D là một loại steroid
E Liên kết trong cholesterol ở giữa cacbon số 5 và 6 thuộc vòng C của nhân phenanthren
Câu 22 : Nhóm OH ancol gắn vào vị trí nào trên nhân phenanthren của cholesterol
Câu 24 : Nhóm COOH nằm ở vị trí nào của cholesterol
A Vòng A của nhân phenanthren
B Vòng C của nhân phenanthren
C Chuỗi bên
D Vòng cyclopentan
E Vòng D của nhân cyclopentanoperhydrophenanthren
Câu 25 : Nhận định nào sau đây là đúng
A Trong tự nhiên thường hay gặp triglycerid tạp , đồng thời tỉ lệ triglycerid trong cơ thể chứa cùng một gốc acid béo ở cả 3 vị trí là khá lớn
B Khi nhân cyclopentanoperhydrophenanthren có thêm nhóm chức ancol thì sẽ được gọi là steroid
C Sterid là ete của acid béo với ancol là sterol
D Liên kết trong cerid là liên kết este của acid béo với ancol mạch thẳng
E Sáp ong là một sterid
Câu 26 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Lecithin có nhiều trong lòng đỏ trứng,não,thận,cơ,gan
B Sphingosin có nhiều ở não và tổ chức thần kinh
C Acid phosphatidic được cấu thành từ acid béo,glycerol, acid phosphoric
D Cephalin thuộc nhóm glycero phospholipid
E Lecithin có chứa aminoacol là ethanolamin
Câu 27 : Nhận định nào sau đây là đúng
Trang 20A Phosphatidyl inositol chứa amino alcol là cholin
B Acid phosphatidic liên kết với 2 gốc acid amin là serin sẽ tạo ra phosphatidyl serin
C Cardiolipin có 2 gốc acid phosphatidic
D Plasmalogen cấu trúc tương tự lecithin
E Thuỷ phân sphingomyelin chỉ thu được acid béo, acid phosphoric, aminoancol là sphingosin
Câu 28 : Vị trí C số 1 của plasmalogen có
Câu 29 : Nhận định nào sau đây là đúng
A Trong phân tử glycolipid có chưa glucid (thường là disaccharid) hoặc dẫn chất của glucid
B Cerebrosid chứa ancol là sphingosin và glucid là glucose
C Có hai loại cephalin là α- cephalin và β- cephalin
D Vai trò của lecithin là cấu tạo nên NST
E Cephalin có tên gọi khác là phosphatidyl cholin
Câu 30 : Đặc điểm chung về mặt cấu tạo của cerebrosid, sphingomyelin
A Đều chứa acid sialic
B Đều chứa N-acetylgalactosamin
C Đều chứa galactose
D Đều chứa acid phosphoric
E Đều chứa ancol sphingosin
Câu 31 : Gangliosid tập trung nhiều ở
Câu 33 : Nhận định nào sau đây đúng
A Acid linoleic có công thức cấu tạo, kí hiệu giống omega 3
B Cerebrosid có tên gọi khác là cerebron
C Lipid chỉ bị thuỷ phân bởi acid và kiềm
D Những acid béo không bão hoà chuỗi dài trong tự nhiên thường gặp là dạng trans
E Phân tử cholin có 3 nhóm CH3 gắn với ethanol amin đã bị ete hoá ở đầu ancol
Câu 34 : Cơ sở của lớp kép lipid trong cấu trúc màng và cơ sở của sự hình thành micell và nhũ tương của lipid trong nước là
A Phản ứng oxy hoá của lipid
B Phản ứng thuỷ phân lipid trong môi trường acid
C Phản ứng thuỷ phân lipid trong môi trường kiềm
D Tính hoà tan của lipid trong nước
E Tất cả các đáp án trên đều đúng
Trang 21Câu 35 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Sự tạo thành micell là hỗn hợp của các sản phẩm tiêu hoá lipid nhờ muối mật
B Dung dịch nhũ tương có các hạt lớn hơn các hạt micell
C Lecithin có tác dụng làm bền nhũ tương hoá
D Cơ thể có thể dự trữ được lượng glycogen lớn hơn nhiều lượng triglycerid
E Lipoprotein là dạng vận chuyển lipid trong máu
Câu 36 : Giai đoạn nào sau đây không thuộc chuyển hoá lipid
A Chuyển hoá acid béo
B Chuyển hoá glycerol
C Tiêu hoá lipid
D Vận chuyển lipid
E Hoà màng lipid
Câu 37 : Quá trình nào sau đây không thuộc giai đoạn tiêu hoá lipid
A Thuỷ phân lipid
B Tiêu hoá lipid ở dạ dày
C Nhũ tương hoá lipid
D Tiêu hoá lipid ở tá tràng và ruột non
E Tiêu hoá lipid ở miệng
Câu 38 : Lipid được nhũ tương hoá nhờ (A) và (B) Từ còn thiếu ứng với vị trí A và B lần lượt là
A Acid phosphoric , dịch tuỵ
B Chưa được nhũ tương hoá
C Đã được nhũ tương hoá
D Lipid màng
E Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 42 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Ở người trưởng thành thì tiêu hoá lipid diễn ra chủ yếu ở tá tràng và ruột non
B Muối mật có tác dụng làm bền trạng thái nhũ tương hoá của lipid
C Lipase của tuỵ cắt được hầu hết casclieen kết este của lipid
Trang 22D Sản phẩm tiêu hoá của triglycerid phần lớn là monoglycerid, acid béo, một lượng nhỏ glycerol
E Dưới tác dụng của glycerophospholipase dịch tuỵ thì lecithin bị cắt thành 2 acid béo, glycerol , gốc phosphat , cholin
Câu : 43 : Có mấy nhóm lipase của dịch tuỵ
Câu 45 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Giai đoạn hấp thu lipd vào tế bào niêm mạc ruột xảy ra sau giai đoạn tiêu hoá lipid
B Có khoảng 72 % monoglycerid được hấp thu từ lòng ruột non vào thành ruột
C Thuỷ phân triglycerid thu được khoảng 22% glycerol vào lượng glycerol này được hấp thu hoàn toàn từ lòng ruột vào tới tĩnh mạch gan qua thành ruột
D Kích cỡ hạt micell vào khoảng 4-20nm
E Loại lipid chứa acid béo bão hoàn dễ thuỷ phân hơn loại lipid chứa acid béo không bão hoà
Câu 46 : Thành phần nào sau đây của lipid không được hấp thu vào tế bào niêm mạc ruột non
A Hạt nhũ tương hoá của lipid có kích thước nhỏ hơn 500nm
B Phân tử phospholipid
C Acid béo tự do , inositol
D Muối mật
E Micell
Câu 47 : Để vào được màng đáy thì các thành phần sau giai đoạn tiêu hoá của lipid phải có quá trình
A Liên kết với lipid tế bào niêm mạc ruột non
B Liên kết với glucose của niêm mạc ruột non
C Liên kết với protein niêm mạc ruột non
D Liên kết với carbohydrat niêm mạc ruột non
Câu 49 : Đường đi của các dạng lipid theo thứ tự là
A Màng bên tế bào ruột non , tế bào niêm mạc ruột non , gian bào , vi bạch mạch , gan
B Tế bào niêm mạc ruột non, màng bên tế bào ruột non , gian bào , vi bạch mạch , gan
C Màng bên tế bào ruột non, gian bào , tế bào niêm mạc ruột non , vi bạch mạch , gan
D Tế bào niêm mạc ruột non , gian bào , màng bên tế bào ruột non , vi bạch mạch , gan
E Tất cả các đáp án trên không đúng
Câu 50 : Nhận định nào sau đây không đúng
Trang 23A Các acid béo mạch ngắn dưới 10C , glycerol có thể qua màng tĩnh mạch để vào máu rồi theo tĩnh mạch cửa để
về gan mà không phải tạo thành phức hợp chylomcron
B α – oxy hoá là cách oxy hoá chính của acid béo no, có số cacbon chẵn
C Sự β – oxy hoá acid béo xảy ra trong matrix ty thể
D Sự β – oxy hoá acid béo xảy ra ở vị trí carbon β theo từng giai đoạn mà mỗi giai đoạn tách ra một mẩu gồm 2 nguyên tử carbon
E Dưới ánh sáng mặt trời thì cholesterol biến đổi thành tiền vitamin D3 rồi thành vitamin D3
Câu 51 : Nhận định nào sau đây là đúng
A Ở người chỉ có quá trình β-oxy hoá là quá trình oxy hoá acid béo có số cacbon chẵn
B Giai đoạn cuối cùng của một lần β-oxy hoá là quá trình cắt β-cetoacylCoA thành acetylCoA và acetoCoA
C Một phân tử acid béo có 20 C bị oxy hoá hoàn toàn sẽ trải qua 8 lần β-oxy hoá
D Enzym tham gia vào quá trình β-oxy ở giai đoạn cuối của một lần β-oxy hoá là thiokinase
Câu 53 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Phản ứng khử hydro lần thứ nhất của quá trình β-oxy hoá tạo ra liên kết đôi giữa Cα và Cβ (giữa C1 và C2)
B Acid béo chuyển thành dạng trung gian hoạt động trước khi bị β-oxy hoá ở bào tương
C Oxy hoá hoàn toàn một phân tử palmitat có 16C với khởi nguyên hoạt hoá acid béo này là enzym thiokinase
có ở trong ty thể thì sẽ tẹo ra tối đa 130 ATP
D Phản ứng khử hidro lần 1 của β-oxy hoá có sự tham gia của coenzym FAD
E Quá trình oxy hoá acid béo có số C lẻ thì đều phải trải qua quá trình β-oxy hoá
Câu 54 : Sản phẩm cuối cùng của quá trình β-oxy hoá ở acid béo có số C lẻ là
Trang 24Câu 58 : Nhận định nào sau đây là đúng
A Mỗi lần β – oxy hoá sẽ tạo ra 2 phân tử acetylCoA
B Mỗi lần β – oxy hoá sẽ tạo thành 1 phân tử FADH2 từ đó đi vào chuỗi hô hấp tế bào để tạo ra 2 ATP cho mỗi lần
C β – oxy hoá palmitat cần dùng 8 đơn vị enzym enoyl hydrase
D Phản ứng tạo thể ceton bắt đầu từ việc tạo thành acetoacetylCoA
E Người bị tiểu đường nặng thì aceoacetylCoA chiếm ưu thế
Câu 59 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Enzym β – hydroxyacylCoA dehydrogenase ít đặc hiệu với chiều dài chuỗi hydrocacbon của acid béo nhưng đặc hiệu tuyệt đối với đồng phân dạng L
B Liên kết đôi trong phân tử acid béo không bão hoà trong tự nhiên thuộc dạng cis
C Chất chuyển hoá trung gian trong quá trình oxy hoá acid béo bão hoà thuộc dạng trans
D Ngưng tụ hai phân tử acetylCoA tạo nên acetoacetylCoA nhờ enzym thiokinase
E Các nhận định trên có ít nhất một nhận định không đúng
Câu 60 : β – oxy hoá 8 phân tử stearic và 1 phân tử palmitic thì số đơn vị β – hydroxyacylCoA dehydrogenase cần cho quá trình β – oxy hoá 8 phân tử stearic gấp mấy lần số đơn vị β – hydroxyacylCoA dehydrogenase cần cho quá trình β – oxy hoá 1 phân tử palmitic
Trang 25Câu 64 : β – hydroxy β – metylglutaryl – CoA dưới sự xúc tác của sẽ chuyển thành acetoacetat Từ còn thiếu để điền vào chỗ trống là
Câu 68 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Tại gan acetoacetat không trực tiếp chuyển thành acetoacetylCoA nhưng β – hydroxybutyrat có thể chuyển thành β – hydroxybutyrylCoA để từ đó chuyển thành acetoacetylCoA
B Trong tổ chức ngoài gan , β – hydroxybutyrat hoạt hoá trực tiếp nhờ thiokinase hoặc chuyển thành acetoacetat nhờ enzym β – hydroxybutyrat dehydrogenase
C Có hai phản ứng chuyển acetoacetat thành acetoacetylCoA
D Cơ tim, vỏ tuyến thượng thận sử dụng glucose là nhiên liệu chính
Câu 69 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Sự ứ đọng của các thể ceton trong cơ thể là do tốc độ tạo thành các chất này ở gan vượt quá khả năng sử dụng chúng tại các mô ngoại vi
B EnoylCoA hydratase có tính đặc hiệu không gian với đồng phân D của các dehydroacylCoA
C Khi đói hoặc trong trường hợp tiểu đường thì não thích nghi với việc sử dụng acetoacetat
D Acetoacetat và β – hydroxybutyrat là nhiên liệu bình thường của nhiều tổ chức và là nguồn cung cấp năng lượng quan trọng
E Khi tăng thể ceton bệnh lý dẫn tới thiếu succinylCoA sẽ không hoạt hoá được aceoacetat và NADPH2 (sản phẩm của pentophosphat cần cho tổng hợp lipid) , bệnh nhân sẽ gầy và hơi thở có mùi ceton
Câu 70 : Các enzym tham gia vào quá trình oxy hoá acid béo không bão hoà có 1 liên kết đôi về cơ bản giống với các enzym tham gia vào quá trình oxy hoá acid béo bão hoà Chỉ khác là có thêm
Trang 26B Có nối đôi liên hợp
C Trải qua quá trình phân huỷ thành aldehyd malonic
D Bị oxy hoá thành hợp chất peroxyd và hydroperoxyd
E Đều trải qua quá trình tạo oxaloacetat
Câu 73 : Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương
Câu 74 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Tổng hợp acid béo xảy ra ở ty thể , bào tương , lưới nội bào
B AcetylCoA có nhiều trong mitochondria
C Phức hợp đa enzym trong tổng hợp acid béo chứa 2 kiểu nhóm SH
D AcylCoA được vận chuyển từ ty thể ra bào tương bằng 2 cách
E Quá trình tổng hợp các acid béo ở bào tương thích hợp với các acid béo được tổng hợp có số C lớn hơn 16 Câu 75 : Sản phẩm chủ yếu cuối cùng của sự tổng hợp acid béo ở bào tương
Trang 27Câu 79 : Tổng hợp acid béo trong bào tương kết thúc khi
A Mạch C được kéo dài đến khi tới 20C
B Tách HS-ACP ra khỏi acyl-SACP
Câu 82 : Nhận định nào sau đây là đúng
A Các phản ứng của quá trình tổng hợp acid béo ở ty thể đi ngược lại quá trình β – oxy hoá vì vậy enzym xúc tác
là các enzym của quá trình β – oxy hoá
B Sự tổng hợp acid béo ở ty thể diễn ra chủ yếu ở điều kiện bình thường
C Lưới nội bào là nơi chủ yếu để kéo dài phân tử acid béo sẵn có
D Linoleic,linolenic,arachachidonic là những acid béo không cần thiết
E Tuỵ là nơi chủ yếu để chuyển acid béo bão hoà thành acid béo không bão hoà
Câu 83 : AcetylCoA phản ứng với acid oxaloacetic tạo thành và CoASH được tách ra nhờ citratsynthetase Sau khi acid ctric qua màng ty thể để ra ngoài bào tương dễ dàng sẽ bị phân cắt thành và gốc acetyl dưới dạng
acetylCoA nhờ citratsynthetase Từ còn thiếu ở chỗ trống lần lượt là
A Acid lactic , succinat
B Acid citric , oxaloacetat
C Acid citric , succinat
D Acetoacetat , succinat
E Acid citric , succinat
Câu 84 : Nhận định nào sau đây không đúng
Trang 28A Việc sử dụng glycerol (một sản phẩm của sự thoái biến triglycerid) xảy ra ở các tổ chức có enzym
glycerokinase
B Quá trình tổng hợp triglycerid là quá trình tạo lipid dự trữ cho cơ thể
C Glycerol (một sản phẩm của sự thoái biến triglycerid) được sử dụng lại để tổng hợp lipid
D Hầu hết α – glycerophosphat được cung cấp từ glycerol
E Tổng hợp glycerid phải trải qua quá trình tạo acid phosphatidic từ α – glycerophosphat và hai phân tử
Câu 86 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Trong sự thoái biến lecithin thì gốc acid béo gắn ở vị trí thứ hai của glycerol bị tách ra đầu tiên dưới tác dụng của phospholipase A
B Để chuyển glycerylphosphoryl cholin thành α – glycerophosphat cần xúc tác của enzym
glycerylphosphorylcholinesterase
C Tổng hợp một phân tử palmitat từ acetylCoA và malonylCoA cần 14 NADPH2 và tạo ra 7 phân tử cacbonic
D Chỉ có một cách chuyển lecithin thành lysophospholipase trong quá trình thoái biến lecithin
Câu 88 : Nhận định nào sau đây không đúng
A Glycerophospholipid được tổng hợp từ acid phosphatidic hoặc từ α,β – diglycerid
B Liphospholipase có tính phá huyết do làm giảm sức căng bề mặt hồng cầu
C Phosphatidyl ethanolamin phản ứng với serin tạo phosphatidyl serin và chất này có thể bị khử carboxyl tái tạo lại phosphatidyl ethanolamin
D Sphingomyelin được tổng hợp từ sphingosin phosphoryl cholin
E Tổng hợp cerebrosid lấy nguyên liệu từ glucose và succinin
Câu 89 : Sinh tổng hợp cerebrosid không trải qua quá trình tạo