1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm hoá sinh 1

37 7,6K 263
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Hóa Sinh 1
Tác giả Phạm Thanh Hậu, Nguyễn Trọng Nghĩa
Trường học Trường Đại học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Sinh
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 689,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình biến đổi các đại phân tử có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn vị cấu tạo D.. Quá trình phân giải các đại phân tử của tế bào và mô thành sản phẩn đào thải D.. Là quá trình

Trang 1

HÓA SINH 2 BÀI 1: CHUYỂN HÓA CHUNG

1 Chuyển hóa các chất, chọn câu ĐÚNG:

A Chỉ xảy ra trong tế bào

B Còn được gọi là quá trình trao đổi chất

C Chỉ bao gồm tiêu hóa thức ăn

D Còn được gọi là chuyển hóa trung gian

2 Chuyển hóa trung gian:

A Gồm các quá trình hóa học xảy ra trong ống tiêu hóa

B Gồm các quá trình hóa học xảy ra trong tế bào

C Gồm các quá trình hóa học xảy ra trong cơ thể

D Gồm các quá trình tiêu hóa thức ăn và hấp thu các sản phẩm tiêu hóa

3 Chọn câu SAI:

A Chuyển hóa Glucid là chuyển hóa trung gian trong tế bào

B Chuyển hóa Lipid là chuyển hóa trung gian trong tế bào

C Chuyển hóa Protid là chuyển hóa trung gian trong tế bào

D Chuyển hóa các chất chỉ xảy ra trong tế bào

4 Chuyển hóa trung gian, chọn câu ĐÚNG:

A Còn được gọi là quá trình trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường

B Gồm các quá trình hóa học xảy ra trong cơ thể

C Chuyển hóa Protid là chuyển hóa trung gian trong tế bào

D Gồm các quá trình tiêu hóa thức ăn và hấp thu các sản phẩm tiêu hóa và

chuyển hóa các chất

5 Đồng hóa là:

A Quá trình sử dụng năng lượng từ tiêu hóa

B Một khâu của quá trình tổng hợp

C Quá trình biến đổi các đại phân tử có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn

vị cấu tạo

D Quá trình biến đổi các đại phân tử có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đại phân tử có tính đặc hiệu của cơ thể

6 Dị hóa là:

A Quá trình lấy năng lượng từ đồng hóa

B Một khâu của tiêu hóa có giải phóng năng lượng

C Quá trình phân giải các đại phân tử của tế bào và mô thành sản phẩn đào thải

D Gồm 3 bước: tiêu hóa, hấp thu và tổng hợp

Trang 2

7 Đồng hóa có đặc điểm:

A Là quá trình tổng hợp các đại phân tử có tính đặc hiệu của thức ăn

B Là quá trình tổng hợp các đại phân tử có tính đặc hiệu của cơ thể

C Năng lượng giải phóng từ quá trình đồng hóa một phần sẽ được tế bào sử dụng dưới dạng công cơ học, hóa học …

D Là quá trình tổng hợp các đại phân tử thành sản phẩm đào thải

8 Dị hóa có đặc điểm:

A Là quá trình thủy phân các đại phân tử có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn vị cấu tạo

B Thoái hóa là một khâu của dị hóa giải phóng năng lượng

C Năng lượng giải phóng từ quá trình thoái hóa một phần sẽ được tế bào sử dụng dưới dạng công cơ học, hóa học …

D Gồm 3 bước: tiêu hóa, hấp thu và tổng hợp

9 Chọn câu đúng:

A Bi-lăng của một số là hiệu số giữa lượng thải-lượng nhập của chất đó

B Bi-lăng của một số là hiệu số giữa lượng nhập-lượng thải của chất đó

C Bi-lăng âm khi lượng nhập lớn hơn lượng thải

D Bi-lăng âm thể hiện cơ thể đang phát triển

10 Điều kiện của chuyển hóa trung gian, chọn câu SAI:

A Xảy ra nhanh chóng ở PH gần trung tính

B Nhiệt độ vừa phải (khoảng 37oC)

B Cơ thể điều hòa các quá trình chuyển hóa theo nhu cầu cơ thể

C Sự điều hóa các quá trình chuyển hóa diễn ra ở mức phân tử và tế bào qua hệ thống thần kinh và nội tiết

D Có trạng thái ổn định động về chuyển hóa

12 Ba giai đoạn thoái hóa của chuyển hóa trung gian, chọn câu SAI:

A GĐ I phân giải các phân tử lớn thành các đơn vị cấu tạo

B GĐ II các đơn vị cấu tạo biến đổi qua nhiều chất trung gian acetyl CoA

C GĐ III acetyl CoA đi vào chu trình Krebs

D GĐ I tạo nhiều năng lượng nhất

1- B 2- B 3- D 4- C 5- D 6- C 7- B 8- C 9- B 10- D 11- C 12- D

Trang 3

BÀI 2: CHU TRÌNH KREBS

1 Chu trình acid citric, chọn câu ĐÚNG:

A Khởi đầu từ hợp chất có 3 carbon

B Xảy ra trong lysosome

C Xảy ra trong điều kiện yếm khí

D Giai đoạn 1 tạo thành citrac có 6 C

2 Đặc điểm của CT acid citric:

A Có thể xảy ra trong diều kiện yếm khí

B Là giai đoạn thoái hóa thứ 2 của Glucid, Lipid, Protid

C Có sự tạo thành các acid tricarbonxylic

D Xảy ra trong bào tương

3 Trình tự các chất trong chu trình Krebs:

A Malat, Succinat, Citrat

B Isocitrac, Oxaloacetat, Malat

C Citrac, Oxaloacetat, Malat

D Citrac, Oxalosuccinat, Malat

4 Trong chu trình Krebs, NADH, H+ và FADH2 KHÔNG được tạo ra ở giai đoạn:

Trang 4

8 Giai đoạn tạo chất có chứa 1 liên kết thioester giàu năng lượng là:

D Tất cả ATP được tạo thành nhờ chuỗi HHTB

10 Chu trình Krebs, chọn câu SAI:

A Tạo NADHH+ và FADH2

B Tạo GPT

C Tạo CO2 ở giai đoạn chuyển hóa Malat thành Oxaloacetat

D Sản phẩm đi vào chu trình kế tiếp là Oxaloacetat

11 Số ATP được tạo thành trong quá trình vận chuyển cặp điện tử và cặp H từ tới

Trang 5

13 Chu trình Krebs cung cấp tiền chất cho sự tổng hợp nhiều chất, chọn câu SAI:

A Succinyl CoA để tổng hợp hem

B Oxaloacetat để tân tạo Glucid

C Citrat chuyển Acetyl CoA từ trong ty thể ra tế bào chất để tổng hợp Acid béo

D Succinyl CoA để tổng hợp Acid béo

14 Chu trình Krebs diễn ra trong, chọn câu SAI:

A Tế bào

B Ty thể

C Hồng cầu

D Cơ thể hiếu khí

15 CT Krebs có ý nghĩa năng lượng vì:

A Cung cấp cơ chất cho Hydro nhiều nhất

B Cung cấp CO2 nhiều nhất

C Cung cấp ATP trực tiếp nhiều nhất

D Quá trình phosphoryl hóa tạo ATP xảy ra ở tất cả các giai đoạn

16 Vai trò của chu trình Krebs, chọn câu SAI:

A Là giai đoạn thoái hóa cuối cùng chung của G, L, P

B Có ý nghĩa năng lượng

C Có ý nghĩa tổng hợp

D Có ý nghĩa di truyền

Trang 7

4 Cặp nào không thể viết theo trình tự chất OH/ chất khử

A Trong hệ thống OH-K điện tử chuyển từ chất khử sang chất OH

B Hệ thống OH-K có thế năng OH-K càng thấp càng có khả năng đóng vai trò là chất khử

C Giữa 2 hệ thống OH-K, điện tử di chuyển từ hệ thống có thế năng OH-K thấp sang cao

D Năng lượng tảo ra từ phản ứng OH-K cần được sử dụng ngay và không được tích trữ

6 Liên kết giàu năng lượng khi Q giải phóng:

Trang 8

8 Chọn câu SAI: Các liên kết sau là giàu NL:

A Liên kết giàu NL tương đối bền

B Liên kết phosphat trong AMP là liên kết giàu NL

C Liên kết peptid là liên kết giàu NL

D Năng lượng của 1 liên kết là năng lượng được giải phóng khi liên kết này bị cắt đứt

10 Để gắn 1 Pvc vào ADP tạo ATP, thế năng 2 cặp OH-K vào khoảng

A Chất hữu cơ tác dụng với Pvc hoặc chất hữu cơ để tạo hợp chất phosphat

B Là phản ứng thu năng lượng

C Do E xúc tác với cơ chất là Pvc hay Phc

D Do enzym phosphatase xúc tác

Trang 9

12 Phản ứng phosphoryl hóa, chọn câu ĐÚNG:

A Giải phóng phosphat vô cơ tự do

C H2O được tạo thành từ Oxy thở vào

D Xảy ra chủ yếu ở bào tương

15 Chuổi HHTB chọn câu sai:

A Bản chất là quá trình OH-K

B Năng lượng giải phóng dần dần

C CO2 được tạo thành do Oxy tác dụng trực tiếp lên C

D Quá trình vận chuyển cặp H sinh NL

Trang 10

16 Các yếu tố tham gia chuỗi HHTB, chọn câu SAI:

A Cơ chất có chứa nguyên tố Hydro

18 Trình tự vận chuyển điện tử trong chuỗi HHTB:

A Cyt a, Cyt a3, Cyt b, Cyt c

B Cyt a, Cyt b, Cyt c, Cyt a3

C Cyt b, Cyt a, Cyt a3, Cyt c

D Cyt b, Cyt c, Cyt a, Cyt a3

19 Chọn câu SAI:

A Glutathion tham gia chuỗi HHTB

B Coenzym Q còn được gọi là UbiQuinon

C Phản ứng khử carbonxyl được xác tác bởi decarboxylase

D Oxy là chất cuối cùng nhận điện tử trong chuỗi HHTB

Trang 11

20 Cytocrom oxydase, chọn câu SAI:

A Vận chuyển điện tử tới oxy thở vào

B Có trong ty thể

C Nhóm ngoại không chứa sắt

D Có chứa nhân porphyrin giống hem

1 B 2 A 3 B 4 B 5 D 6 C 7 B 8 C 9 D 10 C

11 D 12 C 13 B 14 C 15 C 16 D 17 C 18 D 19 A 20 C

BÀI 4: CHUYỂN HÓA GLUCID

1 Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo:

Trang 12

3 Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Diphosphat trong điều

B Cortisol, Glucagon, Insulin

C ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

D Vasopressin, Glucagon, ACTH

5 Ý nghĩa của con đường HDP là:

A Ít có ý nghĩa về mặt NL

B Cung cấp NADPHH+ cho các quá trình sinh tổng hợp

C Cung cấp Glucose cho máu để điều hóa đường huyết

D Cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt

A Xảy ra ở mọi tổ chức trừ gan và xương

B Ở cơ, đóng vai trò dự trữ và điều hóa đường huyết

C Ở cơ, dùng để thoái hóa và cung cấp ATP cho sự co cơ

D Ở gan, dùng để thoái hóa cung cấp năng lượng cho tế bào gan hoạt động

9 Mô chứa tổng lượng Glycogen cao nhất là:

A Cơ

B Não

C Thận D Gan

Trang 13

10 Hiện tượng tạo lactat từ glucose ở các tổ chức gọi là:

A Đường phân yếm khí

C Khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

D Vận chuyển tích cực nhờ sự phosphoryl hóa

16 Dạng hoạt hóa của glucose trong tế bào là:

A G 1P

B G 6P

C F 6P

D F 1,6 DP

Trang 14

17 Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:

A Không có ở cơ

B Hoạt hóa phosphorylase không hoạt động ở gan

C Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

D Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen

18 Trong quá trình thoái hóa glycogen thành Glucose, enzym nào tham gia cắt nhánh

để giải phóng glucose tự do:

A Phosphorylase

B 1-4 transglucosidase

C F 1-6 Di phosphatse

D Amylo 1-6 Glucosidase

19 Cho 2 phản ứng Glycogen -> Glucose 1 -> Glucose 6

Tập hợp các enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:

21 Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

A Năng lượng cho cơ thể sử dụng

B Cung cấp NADPHH+ cho các quá trình sinh tổng hợp

C Cung cấp Glucose cho máu để điều hóa đường huyết

D Cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt

Trang 15

24 Trong điều kiện hiếu khí 1 phân tử Fructose 1-6 diphosphat thoái hóa đến Acid

Câu hỏi thêm:

1 Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí ở vi sinh

vật cho sản phẩm cuối cùng là:

A Lactat

B Pyruvat

C Alcol Etylic(ethanol) @

D Phospho enol pyruvate

2 Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện hiếu khí cho sản

4 Hiện tượng tạo lactat từ glucose ở các tổ chức gọi là:

A Đường phân yếm khí @

B Sự lactat hóa

C Sự oxy hóa

D Sự phosphoryl oxy hóa

Trang 16

5 Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào:

A Chu trình Ure

B Chu trình Krebs

C Chu trình Cori @

D Chu trình benta oxy hóa

6 Một phân tử Pyruvat thoái hóa hoàn toàn thành CO2 và H2O cung cấp:

A 15ATP

B 12ATP@

C 10ATP

D 38ATP

7 Đặc điểm của con đường hexose monophosphate là:

A Tạo nhiều NADPH,H+ và pentose 5P @

B Phân ly phân tử hexose diP làm 2 trioseP

C Glucose 6P được oxy hóa trực tiếp

D Glucose được phosphoryl hóa 1 lần rồi được oxy hóa trực tiếp

8 Ý nghĩa của con đường pentose là:

A Cung cấp phần lớn năng lượng cho cơ thể

B Cung cấp ribose 5 phosphat là tiền chất để tổng hợp acid nulcleic @

C Cung cấp NADPH tạo ATP

D Cung cấp NADPH tham gia vào quá trình oxy hóa tế bào

9 Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:

B Glucose được phosphoryl hóa 1 lần

C Cung cấp NAPDH cho tế bào

D Cung cấp ribose cho tế bào

11 Chu trình pentose tạo ra NADPHH+ giúp cho phản ứng

A Chuyển glutathione dạng khử sang dạng oxy hóa

B Chuyển glutathione dạng oxy hóa sang dạng khử @

C Chuyển pyruvate dạng khử sang dạng oxy hóa

D Chuyển pyruvate dạng oxy hóa sang dạng khử

Trang 17

12 Đái tháo đường phụ thuộc insulin :

A Là đái tháo đường ở người trẻ @

B Đái tháo đường typ II

C Đái tháo đường thể béo phì

D Thường nhẹ

13 Đái tháo đường không phụ thuộc insulin

A Ít gặp hơn phụ thuộc insulin

B Là đái tháo đường typ II @

C Là đái tháo đường thể gầy

D Thường xảy ra ở những người trẻ

BÀI 5: CHUYỂN HÓA LIPID

1 Sự tiêu hóa Lipid trong cơ thể bao gồm các quá trình sau,NGOẠI TRỪ:

A Nhũ tương của dịch mật, tụy

B Thủy phân của men Amylaz

C Thủy phân của men Lypaz

D Thủy phân của men Phospholypaz

2 Thực chất của quá trình tiêu hóa Lipid ở ruột non là:

A Lipid bị oxy hóa

B Lipid bị khử oxy

C Lipid bị thủy phân không hoàn toàn

D Lipid bị thủy phân hoàn toàn thành các đơn vị cấu tạo

3 Các sản phẩm chủ yếu trong quá trình tiêu hóa Lipid là:

A Glycerol,acid béo,acid amin ,acid mật

B Glycerol,acid béo,monosaccarid

C Glycerol,acid béo,cholesterol

D Acid béo,tryglycerid,phosphatide

Trang 18

4 Dạng hoạt hóa của acid béo là:

6 Quá trình hoạt hóa acid béo xảy ra ở đâu và cần enzym nào ?

A Trong ty thể + Acetyl CoA synthetase

B Bào tương + Phosphotase

C Trong ty thể + Dehydrogenasse

D Bào tương + Acyl CoA synthetase

7 Acetyl CoA được tạo thành,chọn câu SAI:

A Đi vào CT Krebs, tạo CO2, H2O và 12 ATP

B Tham gia vào việc tổng hợp sterid,acid mặt

Trang 19

9 Sản phẩm cuối cùng của quá trình β –oxy hóa acid palmitic là:

12 Thể Ceton là tên gọi của 3 chất

A Acid acetic, acid β hydroxy butyric, aceton

B Acid acetoacetic, acid β hydroxy butyric, aceton

C Acid acetoacetic, aceton,acid butyric

D Acid acetoacetic, aceton,acid acetic

13 Thành phần nào sau đây không tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo:

A Acetyl CoA

B Malonyl CoA

C Phức hợp multi-enzym acid béo synthetase D Hệ thống Carnitin

Trang 20

14 Tổng hợp Trylycerid,Glycerol sẽ được hoạt hóa dưới dạng:

C Tinh hoàn,buồng trứng là chủ yếu

D Gan,niêm mạc ruột là chủ yếu

16 Hormon nào làm tăng thoái hóa lipid:

A Thyroxin

B Hormon sinh trưởng

C Glucagon

D Glucocorticoid

17 Sự ứ đọng Cholesterol ở thành động mạch là do các nguyên nhân sau đây:

A Tăng Cholesterol HDL trong máu

B Tăng Cholesterol LDL trong máu

C Tăng Chylomicron trong máu

D Tăng Tryglycerid trong máu

18 Chất nào sau đây không phải là sản phẩm chuyển hóa của Cholesterol

A Vitamin D

B Sắc tố mật

C Muối mật D Vitamin A

Trang 21

19 Phospholipid có nhiều nhất trong:

B

11-

B

12-B 13-D 14-B 15-D 16-C 17-B 18-D 19-A 20-B 21-B 22-A

Trang 22

BÀI 6: CHUYỄN HÓA PROTID

1 Sự tiêu hóa của Protein – CHỌN CÂU SAI

A Được thủy phân bởi enzym Proteinkinase

B Gồm các enzym thủy phân có tính đặc hiệu đối với vị trí của những liên kết peptid

C Có sự tham gia của phân tử H2O trong sự cắt đứt các liên kết peptid

D Gồm các enzym peptid, trypsin, chymotrypsin, carboxypeptidaz,

aminopeptidaz

2 Một số protein bị thủy phân sẽ

A Tạo thành các liên kết peptid

B Làm giảm các nhóm carboxyl tự do

C Làm giảm độ pH

D Tạo thành các acid amin tự do

3 Men Transaminaz xúc tác phản ứng chuyển amin thường có nhiều ở, CHỌN CÂU SAI:

A Gan

B Tim

C Thận

D Não

4 Sự hấp thu các acid amin, CHỌN CÂU ĐÚNG:

A Acid amin loại L được hấp thụ theo cơ chế hấp thu chủ động

B Acid amin loại L được hấp thụ theo cơ chế hấp thu thụ động

C Acid amin loại D được hấp thụ theo cơ chế vận chuyển tích cực

D Acid amin loại D không được hấp thu

5 Liên quan đến sản phẩm thoái hóa của acid amin, CHỌN CÂU ĐÚNG:

A Nồng độ urê máu không phụ thuộc vào chế độ ăn uống

B Nồng độ Creatinin máu phụ thuộc nhiều vào chế độ ăn uống và điều kiện sinh hoạt

C Trong suy thận nồng độ Creatinin huyết giảm do không lọc qua cầu thận được

D Trong suy gan, urê huyết giảm và NH3 tăng trong máu do gan không tổng hợp được

6 Phản ứng chuyển hóa nhóm amin được xúc tác bởi enzym:

A Phosphataz

B Dehydrogenaz

C Transaminaz

D Oxygenaz

Trang 23

7 Trong phản ứng chuyển và khử amin:

A Hai phản ứng này có thể đi đôi với nhau

B Phản ứng chuyển amin quan trọng hơn phản ứng khử

C Phản ứng chuyển tương đối dễ dàng hơn phản ứng khử

D Một số acid amin cho phản ứng chuyển và một số khác không cho phản ứng chuyển amin

8 Tập hợp các sản phẩm chuyển hóa của Protein ở người là:

A Urê, Creatinin, Amoniac

B Glycerol, Acid amin, Glucoz

C Acid béo, Cholesterol, Triglycerid

D Creatinin, Acid uric, Urê, Amoniac

9 Glutamin tới gan được:

A Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê

B Kết hợp với urê tạo thành hợp chất không độc

C Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật

D Phân hủy thành Carbamyl phosphat, tổng hợp urê

10 Glutamin tới thận được:

A Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo đường nước tiểu

B Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

C Phân hủy thành urê

D Phân hủy thành Carbamyl phosphat

11 Nồng độ GOT tăng chủ yếu một số bệnh về:

A Thận

B Gan

C Tim

D Đường tiêu hóa

12 Nồng độ GPT tăng chủ yếu trong:

A Rối loạn chuyển hóa glucid

B Một số bệnh về gan

C Một số bệnh về tim

D Nhiễm trùng đường niệu

13 Sau khi amoniac đến gan, chất nào sau đây sẽ được tạo ra:

A Urê

B Glutamin

C Acid urid

D Asparagin

Ngày đăng: 01/08/2014, 22:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w