1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kích thước dầm thép

16 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 178,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chu Viết Bình26.0 Sơ đồ tính toán tiết diện dầm liên hợp cm - Khoảng cách từ trọng tâm bản đến trọng tâm dầm thép Zbt: cm 3 - Mô men tĩnh tính đổi của bản bê tông so với trọng tâm dầm

Trang 1

tên cầu :

(cm)

Tập bản 2

Tập bản 3

bản bụng - Chiều cao bản bụng -Chiều dày bản bụng hod 1251.8

Tập bản 1(hoặctáp đáy,nếu là dầm I)

Tập bản 2

Tập bản 3

ii - nhập số liệu về bản bê tông :

kích th ớc dầm thép và thép liên hợp bản btct

Ph ơng án 2

i - nhập kích th ớc dầm thép :

Kích th ớc thiết kế (cm)

Những cấu tạo bất th ờng khác của tiết diện

Trang 4

56 57 58 59 60

Trang 7

tên cầu:

- Chiều dày các tập bản :

- Chiều cao dầm hàn :

- Diện tích các bản cánh :

Bản đáy :

- Diện tích bản bụng :

1- Diện tích tiết diện dầm thép :

2- Vị trí trọng tâm dầm thép so với mép bản đáy :

3 - Mô men quán tính :

- Xác định mô men quán tính của các bộ phận dầm so với trục riêng : cm4

Bản bụng:

96

- Mô men quán tính của tiết diện dầm thép :

4 - Mô men kháng uốn của dầm thép

tính đặc tr ng hình học của dầm tổ hợp hàn

Ph ơng án 2

ii - xác định các đặc tr ng hình học :

Hhan =

Fb =

Ftrên,nén=

FTrên,Neto=

Jhan =

tt=t i t

td =tid

Ftr= ∑ bittit

Fd= ∑ bidtid

Fhan= Ftr+ Fd+ Fb

y 0,han=F tr(h0+td+0 5 tt)+F b(0 5 h0+td)+0 5 Fd td

F han

Jtr= 1

it

J b=

d h

03

12

, 0 0

2 ,

0

2

0h a n 0.5 d h a n 0.5 b 0.5 h a n

h

t r b d

t r

h a n J J J F H y t t F y t d F h t d y

12 ∑ bidt

id3

Trang 8

- Tính cho mép trên bản nắp :

5 - Mô men tĩnh của nửa trên dầm :

- Xác định trọng tâm của nửa trên tiết diện so với trục trung hoà :

s

- Tính cho mép d ới bản đáy :

các đặc tr ng hình học tính đ ợc

W h tr= J han

(H hy 0 han)

W h d= J han

y 0 han

Trang 9

     2

, 0 0

2 ,

0

2

0h a n 0.5 d h a n 0.5 b 0.5 h a n

h

t r b

d

t r

h a n J J J F H y t t F y t d F h t d y

Trang 10

6316

Trang 11

Chu Viết Bình

tên cầu :

b

s=

Sơ đồ tính toán

ii- tiết diện tính toán bản bê tông : tiết diện dầm liên hợp

- Đối với dầm biên :

- Đối với dầm giữa tính theo Cp

1 - Tiết diện bản bê tông :

2- Khoảng cách từ trọng tâm bản đến trọng tâm dầm thép :

- Khoảng cách từ trọng tâm bản đến mép trên dầm thép :

- Khoảng cách từ trọng tâm bản đến trọng tâm dầm thép Zbt:

3 - Mô men tĩnh tính đổi của bản bê tông so với trọng tâm dầm thép :

tính Đặc tr ng hình học dầm thép liên hợp -bản btct

Ph ơng án 2

i- đặc tr ng hình học của dầm thép :

-trong đó n1 : hệ số chuyển đổi vật liệu bê tông -sang thép

Sbt =

kp= s+6 hklk

Cp= s+ 6 hca

2

Fbt= ( kp+ cp) hb+ 1

2 hv( 2 bv+ bc)

y 0,bt=(k p h k+c p h c)(0 5 h c+h v)+0.5 h

v (b c+2 s)

F bt

zbt= ( Hthy0,th+ y0,bt)

Sbt= 1

n1FbtZbt n1= Et

Lb=

Cp=

s=

X o

bv=

o

Lk=

Kp=

s

1 .0

105 105

26.0

7

0 .9

4 7 2

Trang 12

Chu Viết Bình

4 - Diện tích tính đổi của dầm liên hợp :

5 - Vị trí trục trung hoà dầm liên hợp tính đến trọng tâm dầm thép :

6 - Mô men quán tính riêng của bản :

7- Mô men quán tính tính đổi của tiết diện liên hợp :

7 - Mô men kháng uốn của tiết diện liên hợp :

25474

s

1- Hệ số chuyển đổi vật liệu bê tông sang thép :

0,5Ebt - Môđuyl đàn hồi của bê tông do co ngót và từ biến

2- Diện tích tiết diện tính đổi khi xét đến co ngót và từ biến :

= 709.0 cm2 3- Mô men tĩnh tính đổi của bản bê tông đối với trục trung hoà dầm thép khi có xét đến co ngót và từ biến

= 23356 cm3

4 - Vị trí trục trung hoà tiết diện liên hợp đến trục trung hoà của dầm thép khi xét

(Vì Sthép=0 )

Vị trí trục trung hoà tiết diện liên hợp tính đến mép d ới dầm thép

Wlh,bt =

Wlh,tr =

- Mép d ới dầm thép Wlh,d =

Wbt,0 = các đặc tr ng hình học tính duyệt c ờng độ

iii - đặc tr ng hình học có xét đến co ngót và từ biến của bê tông :

Ftd= 1

n1 Fbt+ Fth

y0,lh= y0,th+ Z

J bt=h v3

(4 s2

+16 s(s−b v)+4(s−b v)2)

c p h

c 3

k p h

k3

12

Jtd= Jth+ FthZ2+ Jbt

1

n1Fbt( ZbtZ )2

n2= Et

0,5 Ebt

W

td bt= n1J td

(H lhy 0,lh)

F

td co= 1

S

bt co= 1

n2 Fbt Zbt

Trang 13

Chu Viết Bình

5- Mô men quán tính tính đổi của tiết diện liên hợp khi có xét đến co ngót và từ biến: Công thức :

= 2310471

96.7

6- Mô men kháng uốn của tiết diện liên hợp khi xét từ biến và co ngót, tính cho :

23905

Wlh,bt-co:

Wlh,Obt-co:

Wlh,th,tr-co:

các đặc tr ng hình học tính co ngót

f td,co j td,co w tr,co w d,co w bt,co w bt-o,co

Z co=

S

bt co

F

td co

J

td co= Jth+ FthZ

co2+ Jbt

n2 +

1

n2Fbt( ZbtZco)2

Trang 14

Chu Viết Bình

26.0

Sơ đồ tính toán tiết diện dầm liên hợp

cm

- Khoảng cách từ trọng tâm bản đến trọng tâm dầm thép Zbt:

cm

3 - Mô men tĩnh tính đổi của bản bê tông so với trọng tâm dầm thép :

Trang 15

Chu Viết Bình

5 - Vị trí trục trung hoà dầm liên hợp tính đến trọng tâm dầm thép :

s'

3- Mô men tĩnh tính đổi của bản bê tông đối với trục trung hoà dầm thép khi có

4 - Vị trí trục trung hoà tiết diện liên hợp đến trục trung hoà của dầm thép khi xét

(Vì Sthép=0 )

W

td bt= n1J td

(H lhy 0, lh)

Trang 16

Chu Viết Bình

5- Mô men quán tính tính đổi của tiết diện liên hợp khi có xét đến co ngót và từ biến:

cm4 6- Mô men kháng uốn của tiết diện liên hợp khi xét từ biến và co ngót, tính cho :

cm3 cm3 cm3 cm3

Ybt,td-co =

ytr,td-co =

Yd,td-co =

Ngày đăng: 15/06/2018, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w