1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Sổ tay tra vật liệu kết cấu xây dựng

65 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 408,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH DẦM GIẢN ĐƠN TĂNG CƯỜNG BẰNG TĂNGĐƠ HAI CHỐT Tính toán nội lực theo công thức trong bảng dưới đây,với A là hệ số đặc trưng cho hình dạng cuả kết cấu và khả năng chịu lực cuả dầm chí

Trang 1

TÍNH ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG QUỐC TẾ

Độ dài (Length) 1 inch (in)

Trọng lượng (Weight) 1 grain (gr)

Khối lượng (Mass) 1 dram = 27.34 gr

Số đặc biệt

Cơ số tự nhiên : e

Gia tốc trọng trường : g

Trang 2

TÍNH ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG QUỐC TẾ BẢNG PHÂN CẤP KỸ THUẬT ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐIẠ

Theo TCVN 5664 - 1992

HỆ MÉT 2.54 cm

sâu nướcrộng đáysâu nướcrộng đáy

I >3.0 > 90 > 4.0 > 50

II 2.0-:-3.0 70-:-90 3-:-4 40-:-50 III 1.5-:-2.0 50-:-70 2.5-:-3 30-:-40

IV 1.2-:-1.5 30-:-50 2-:-2.5 20-:-30

V 1.0-:-1.2 20-:-30 1.2-:-2 10-:-20

VI < 1.0 10-:-20 < 1.2 < 10

0.0648 g Chú thích : Trị số trong ( ) được phép dùng khi có sự đồng ý cuả cơ quan có thẩm quyền

28.35 g

Trang 3

BẢNG PHÂN CẤP KỸ THUẬT ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐIẠ

Theo TCVN 5664 - 1992

KÍCH THƯỚC LUỒNG LẠCH KÍCH THƯỚC CÔNG TRÌNH

kính Khẩu độ Tĩnh chưa kể an toàn cong Sông Kinh Không

Chú thích : Trị số trong ( ) được phép dùng khi có sự đồng ý cuả cơ quan có thẩm quyền

BẢNG KÍCH THƯỚC PHƯƠNG TIỆN THUỶ NỘI ĐIẠ

Kích thước ( m ) Dài ( L ) Rộng(B) Cao (H)

Trang 4

TRỌNG LƯƠNG ĐƠN VỊ MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG

(TRỊ SỐ TIÊU CHUẨN)

TT Tên vật liệu ,sản phẩm Đơn vị

11 Gạch lá nem nung 20 x 20 x 2 cm 1000 v

12 Gạch bông 20 x 20 x 2 cm nt

13 Gạch men 15 x 15 x 1 cm nt

14 Ngói máy loại 13 v/m2 nt

15 Ngói máy loại 22 v/m3 nt

16 Khối xây gạch đặc

17 Khối xây gạch có lỗ "

19 Khối xây gạch xỉ than "

30 Bê tông không thép "

33 Bê tông Atphan hạt mịn "

34 Bê tông Atphan hạt thô "

m3

m3

Trang 5

TT Tên vật liệu ,sản phẩm Đơn vị

36 Gỗ nhóm III - IV - V "

37 Tường 10 gạch thẻ

41 Máí FBXM đòn tay gỗ "

42 Máí FBXM đòn tay thép hình "

43 Máí ngói đòn tay gỗ "

44 Máí tole đòn tay gỗ "

45 Máí tole thiếc đòn tay thép hình "

46 Trần ván ép dầm gỗ "

47 Trần gỗ dán dầm gỗ "

48 Trần lưới sắt tô hồ "

50 Cửa kính khung thép "

52 Cửa thép khung thép "

53 Sàn dầm gỗ,ván sàn gỗ "

54 Sàn dầm BTCT với 1 cm chiều dày "

m2

Trang 6

TRỌNG LƯƠNG ĐƠN VỊ MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Trong lượng(Kg) 7850 7200 11400 2700 0.70 0.80 2700 2400 1300 1800 1200 1800 1000 3100 2100 1800 1500 2400 1300 2000 2200 1600 1650 1500 2000

1500 -:-1550 1700 1450 1350 2200 2500 1600 2000 2300

Trang 7

Trong lượng(Kg)

800 - 1400

600 - 800 200 180 400 330 25

Trang 8

TÍNH DẦM GIẢN ĐƠN TĂNG CƯỜNG

BẰNG TĂNGĐƠ HAI CHỐT

Tính toán nội lực theo công thức trong bảng dưới đây,với A là hệ số đặc trưng cho hình dạng cuả kết cấu và khả năng chịu lực cuả dầm chính, nó không phụ thuộc vào loại tải trọng cũng như toạ độ điểm tác dụng cuả lực.

Khi A = L / 3 :

Khi A = L / 4 :

Khi A = L / 5 :

Khi A = L / 6 :

BẢNG TÍNH NỘI LỰC TRONG TĂNG ĐƠ

Tải trọng tập trung Tải trọng rải đều đối x Tải rải đều không đối xứng

Trang 10

TÍNH DẦM GIẢN ĐƠN TĂNG CƯỜNG

BẰNG TĂNGĐƠ HAI CHỐT

Tính toán nội lực theo công thức trong bảng dưới đây,với A là hệ số đặc trưng cho hình dạng cuả kết cấu và khả năng chịu lực cuả dầm chính, nó không phụ thuộc vào loại tải trọng cũng

Tải rải đều không đối xứng

0.022400.041980.061720.068120.079980.096280.110180.121340.129500.134480.136160.017100.033820.049780.064620.077920.089440.098720.105540.109700.115100.014120.027940.04116

Trang 11

0.053480.064600.074220.082060.087840.091380.092580.012380.024500.036160.047060.056960.065620.070520.072760.077900.080980.08512

Trang 12

MOMEN VÀ PHẢN LỰC TRONG KHUNG VÂY DO TẢI TRỌNG HÌNH TAM GIÁC

P

B

A a

A x

P

B

A a

Trang 14

MOMEN VÀ PHẢN LỰC TRONG KHUNG VÂY DO TẢI TRỌNG HÌNH TAM GIÁC

Trang 16

TÍNH MOMEN VÀ PHẢN LỰC CHỐNG ĐỠ TRONG KHUNG VÂY

Momen lớn nhất trên 1m chiều rộng Phản lực tại điểm chống đỡ

TÍNH MOMEN TRONG KHUNG CHỐNG VÒNG VÂY NHIỀU NGĂN

0.472H0.528H

0.567H0.433H

0.347H0.359H0.294H

0.574H0.426H0.332H0.375H0.293H

D

D

D

E D

D

E D

Trang 17

SƠ ĐỒ MẶT BẰNG MA MB MC MB'

Trang 18

B 0.500

Phản lực tại điểm chống đỡ

TÍNH MOMEN TRONG KHUNG CHỐNG VÒNG VÂY NHIỀU NGĂN

HỆ SỐ 

2 ) H

3

Trang 20

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHỦ YẾU CỦA ÔTÔ

số Các chỉ tiêu Đơn vị Tải trọng tiêu chuẩn thứ H -30 H -18 H - 13

3 Số xe trong đoàn xe chiếc vô số 1 vô số 1 vô số

4 Trọng lượng trục sau T 2 x 12 2 x 12 12 12.35 9.1

8 Chiều dài vệt tiếp xúc dọc cầu m 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2

9 Khoảng cách tim trục xe m 6.0+1.6 6.8 6.0 4.00 4.00

11 Khoảng cách tim bánh xe trong trụ m 1.9 1.9 1.9 1.7 1.7

H - 10 thứ tựTên chỉ tiêu kỹ thuật Đơn vị XB-80 X-60

3 Áp lực của một trục bánh xe T 20

4 Áp lực trên 1 mét dài bánh xích T 6 H - 30

5 Chiều dài xích tiếp xúc với đất m 5

6 Chiều rộng của bánh hay đai xích m 0.8 0.7

7 Chiều dài tiếp xúc với đất dọc m 0.2

8 Khoảng cách trục theo chiều dọc m 1.2 XB-80

9 Cự ly 2 bánh hoặc 2 đai xích m 2.7 2.6

DỌC CẦU H-10

1.90.5

1.220

2.70.8 1.9 0.8

Trang 21

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHỦ YẾU CỦA ÔTÔ

Tải trọng tiêu chuẩn

20 20 20

5.0m60T6T/m

Trang 22

MOMEN DO HOẠT TẢI TIÊU CHUẨN PHÁT SINH Ở ĐƯỜNG NGÀM BẢN HẪNG KHI CÓ DẦM DỌC PHỤ Ở ĐẦU BẢN Mđ

Lh Momen trên 1m dọc đường ngàm (Tm/m)

Không có lớp mặt đường Có lớp mặt đường dày 10 cm

Lh Momen trên 1m dọc đường ngàm (Tm/m)

Không có lớp mặt đường Có lớp mặt đường dày 10 cm

Trang 23

Hình thức Vị trí mặt cắt tính toán Momen tính toán khi n

Bản có nhiề a)- Ở dầm bên trong (tức các gối giữa

nhịp gối liên của bản)

M nhỏ nhất -0.8 Mo -0.8 Mo -0.8 Mo b) Ở dầm biên (tức gối biên) 0.8 Mo 0.65 Mo 0.5 Mo c) Ở giữa nhịp bản

M nhỏ nhất -0.25 Mo -0.25 Mo -0.5 Mo Bản có một a)Ở dầm (mép gối bản) -0.8 Mo -0.65 Mo -0.5 Mo

nhịp b) Ở giữa nhịp bản 0.5 Mo 0.6 Mo 0.7 Mo

Ghi chú :

Trong đó : - Độ cứng hình trụ của bản ,kG/cm

(nếu khác hình chữ nhật thay bằng hình chữ nhật tương đương)

E - Modyn đàn hồi của bêtông , kG/cm2

G = 0.435 E kG/cm2

 = 0.15 - Hệ số Poisson cuả bê tông

a và  - Chiều dài và chiều rộng cuả tiết diện chữ nhật , cm

Trang 24

Có lớp mặt đường dày 10 cm

X-60 XB-80

0.25 0.45 0.67 0.82 1.04 1.22 1.50 1.62 2.04 2.11 2.66 2.67 3.37 3.30 4.17

Có lớp mặt đường dày 10 cm

X-60 XB-80

0.33 0.64 1.000 1.39 1.80 1.92 2.23 2.67 3.37 3.30 4.17

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MOMEN TRONG BẢN DẦM

Trang 25

Trong đó : - Độ cứng hình trụ của bản ,kG/cm

(nếu khác hình chữ nhật thay bằng hình chữ nhật tương đương)

- Chiều dài và chiều rộng cuả tiết diện chữ nhật , cm

Trang 26

BẢNG TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐOÀN XE ÔTÔ H-10 (T/m)

Chiều dài Với đường ảnh hưởng Chiều dài Với đường ảnh hưởng

Trang 27

BẢNG TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐOÀN XE ÔTÔ H-18 (T/m)

Chiều dài Với đường ảnh hưởng Chiều dài Với đường ảnh hưởng

Trang 28

Chiều dài Với đường ảnh hưởng Chiều dài Với đường ảnh hưởng

BẢNG TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐOÀN XE ĐẶC BIỆT XB-80 (T/m)

Chiều dài Với đường ảnh hưởng Chiều dài Với đường ảnh hưởng

TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG (T/m ) CUẢ MỘT LÀN XE ÔTÔ H-30

CHO ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG CÓ DẠNG CONG

Trang 29

Chiều dài Dạng cuả Đường ảnh hưởng

TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG (T/m ) CUẢ XE ĐẶC BIỆT XB-80

CHO ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG CÓ DẠNG CONG

Chiều dài Dạng cuả Đường ảnh hưởng Chiều dài Dạng cuả Đường ảnh hưởng

Trang 30

II/- HOẠT TẢI :

+ Xe đặc biệt và người đi bộ : 1.0

+ Hoạt tải nằm ngang và áp lực ngang do hoạt tải thẳng đứng gây ra : 1.0

Trọng tải Tải trọng tính bằng tấn

toàn phần Dọc theo tim cầu Ngang tim cầu

( Tấn ) Có thông Không Thượng Hạ lưu,hay thượng lưu

thuyền thông thuyền lưu khi nước không chảy

KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CUẢ GỐI CAO SU

Ký hiệu Tải trọng Kích thước Số lượng và chiềuSố lượng và chiều

+ Các kết cấu khác : nt = 1.1

- Hệ số vượt tải khi khi nhỏ : nt = 0.9

1 - Hệ số làn xe  :

2 - Hệ số vượt tải nh :

3 - Hệ số xung kích 1+  :

+ Cầu BTCT đường ô tô:khi chiều dài đặt tải  < 5m là 1.30 ; khi  > 45m là 1.0

Trang 31

1-Gối cao su cầu có đệm thép

DIỆN TÍCH TIẾT DIỆN VÀ TRỌNG LƯỢNG 1M CỐT THÉP

Đường Diện tích Trọng Đường Diện tích Trọng Đường Diện tích

kính tiết diện lượng kính tiết diện lượng kính tiết diện

BẢNG TÍNH DIỆN TÍCH CỐT THÉP ĐƠN HOẶC KÉP

CHỊU UỐN VÀ CHỊU KÉO,NÉN LỆCH TÂM

350 + 2 150 + 2 50 + 2 2 lớp biên  = 5mm2 lớp biên  = 8mm

3 lớp giữa  = 3mm4 lớp giữa  = 7mm

360 + 2 200 + 2 50 + 2 2 lớp biên  = 5mm2 lớp biên  = 5mm

3 lớp giữa  = 3mm4 lớp giữa  = 3mm

500 + 2 300 + 2 65 + 2 5 lớp thép  = 3mm2 lớp biên  = 5mm

4 lớp giữa  = 10mm

360 + 2 160 + 2 40 + 2

Trang 33

BẢNG TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐOÀN XE ÔTÔ H-10 (T/m)

Với đường ảnh hưởng

tam giác

1.62 1.57 1.51 1.45 1.47 1.37 1.32 1.27 1.19 1.18 1.08 1.05 1.03 1.01 0.98 0.96 0.94

 = 0

Trang 34

BẢNG TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐOÀN XE ÔTÔ H-18 (T/m)

Với đường ảnh hưởng

tam giác

2.68 2.55 2.46 2.36 2.27 2.18 2.07 1.98 1.80 1.69 1.60 1.55 1.50 1.46 1.41 1.37 1.34

BẢNG TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐOÀN XE ÔTÔ H-30 (T/m)

 = 0

Trang 35

Với đường ảnh hưởng

tam giác

2.46 2.29 2.17 2.08 2.02 2.09 1.97 1.93 1.90 1.86

BẢNG TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐOÀN XE ĐẶC BIỆT XB-80 (T/m)

Với đường ảnh hưởng

tam giác

7.28 6.67 6.17 5.73 5.33 5.01 4.74 4.22 3.82 3.08 2.59 2.22 1.95

TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG (T/m ) CUẢ MỘT LÀN XE ÔTÔ H-30

CHO ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG CÓ DẠNG CONG

 = 0

 = 0

e)

Trang 36

TẢI TRỌNG TƯƠNG ĐƯƠNG (T/m ) CUẢ XE ĐẶC BIỆT XB-80

CHO ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG CÓ DẠNG CONG

Dạng cuả Đường ảnh hưởng

Hình d Hình e 10.60 9.90

Trang 37

4 trở lên

+ Hoạt tải nằm ngang và áp lực ngang do hoạt tải thẳng đứng gây ra : 1.0

* Cầu ôtô : 0.3P ; 0.6P và 0.9P khi chiều dài đặt tải tương ứng 25m trở xuống; lớn hơn 25m đến 50m và trên 50m - Với P là trọng lượng xe nặng trong đoàn xe.

* Cầu đường sắt : lấy bằng 10% trọng lượng hoạt tải tiêu chuẩn.

KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CUẢ GỐI CAO SU

Số lượng và chiều dày lớp cao su < 5m là 1.30 ; khi  > 45m là 1.0

Trang 38

DIỆN TÍCH TIẾT DIỆN VÀ TRỌNG LƯỢNG 1M CỐT THÉP

Trọng lượng (kg/m) 7.553 7.990 8.903 9.865 10.876 12.485 13.046 14.205 15.413 16.671

Trang 39

> 0.46 không dùng cho các tiết diện có cốt thép sợi

Ft= α bh0 Ru

mt Rt

Trang 40

CƯỜNG ĐỘ TÍNH TOÁN CUẢ BÊ TÔNG

tạo

a)Bê tông thường

và ứng suất trước :

c)Với Bê tông cốt

thép thường

d)Với kết cấu bê tông

Chú thích :

1- Khi tính những cấu kiện chịu tải trong thi công,cường độ tính toán cuả bê tông theo các

mục 1,2,11,12 được tăng 10%.

2- Khi tính cường độ chỉ chịu tĩnh tải trong giai đoạn khai thác,cường độ tính toán cuả bê tông

sẽ giảm đi 20%.

MO DUN ĐÀN HỒI CUẢ BÊ TÔNG VÀ CỐT THÉP

Cường độ tính toán cuả bê tông ( kG/cm2)

Rit

Ru

RN it

RN u

RT nc

RT kc

RT k

Rc

Ro kc

Ro k

nc sẽ tính với hệ số mk = 0.5(đối với bê tông số hiệu 300 và 400);

và mk = 0.55(đối với bê tông số hiệu 500 và 600)

5- Khi tính với tải trọng XB-80 và các tải trọng thi công trị số R

6- Khi kiểm tra cắt theo mặt tiếp xúc giữa bt toàn khối với bê tông DƯL,nhân R

Trang 41

Số hiệu 150 200 250 300

bê tông

230,000 265,000 290,000 315,000 92,000 105,000 115,000 125,000

MO DUN ĐÀN HỒI CUẢ CỐT THÉP

2- Sợi thép cường độ cao(trơn hoặc có gờ),các bó thép cường độ cao và tao 7 sợi :

Dạng cốt thép

* Trong cốt thép nếu có mối hàn cần phải xem xét các yêu cầu đặc biệt.

CUẢ CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC KHI TÍNH VỀ CƯỜNG ĐỘ

MO DUN ĐÀN HỒI BAN ĐẦU Eb VÀ MO ĐUN CHỐNG TRƯỢT G

(Tính theo kG/cm2 , khi b < 0.2 R

Eb

Gb

1- Cốt thép cán nóng bằng thép loại : A-I và A-II , Et = 2,1 10

A-III và A-IV , Et = 2,0 106 kG/cm

Ed = 1,8 106 kG/cm2

CƯỜNG ĐỘ TIÊU CHUẨN Rc

t VÀ CƯỜNG ĐỘ TÍNH TOÁN Rt CUẢ CỐT THÉP THƯỜNG KHI TÍNH VỀ CƯỜNG ĐỘ (KÉO VÀ NÉN ) kG/cm2

Rc t

Loại A-I:Cốt trơn,cán nóng ,bằng thép số hiệu BMCT

Loại A-II:Có gờ,cán nóng ,bằng thép số hiệu BMCT

Trang 42

Dạng cốt thép Đường kính Cường độ Cường độ chịu nén tính toán

( mm) tiêu chuẩn Giai đoạn thi công

Trang 43

CƯỜNG ĐỘ TÍNH TOÁN CUẢ BÊ TÔNG

Số hiệu bê tông theo cường độ chịu nén

1- Khi tính những cấu kiện chịu tải trong thi công,cường độ tính toán cuả bê tông theo các

2- Khi tính cường độ chỉ chịu tĩnh tải trong giai đoạn khai thác,cường độ tính toán cuả bê tông

MO DUN ĐÀN HỒI CUẢ BÊ TÔNG VÀ CỐT THÉP

Cường độ tính toán cuả bê tông ( kG/cm2)

chỉ dùng để tính chống nứt dọc (toác) khi tạo dự ứng lực hay lắp ráp dùng để tính chống nứt cho các tiết diện thẳng góc và tiết diện nghiêng.

trong mục 6 sẽ lấy với hệ số mk = 0.7;

= 0.5(đối với bê tông số hiệu 300 và 400);

5- Khi tính với tải trọng XB-80 và các tải trọng thi công trị số RT

nc được phép tăng lên bằng Rit 6- Khi kiểm tra cắt theo mặt tiếp xúc giữa bt toàn khối với bê tông DƯL,nhân Rc với m2 = 0.5

Trang 44

400 500 600

350,000 380,000 400,000 140,000 150,000 160,000

MO DUN ĐÀN HỒI CUẢ CỐT THÉP

2- Sợi thép cường độ cao(trơn hoặc có gờ),các bó thép cường độ cao và tao 7 sợi :

1900 2400 3000

* Khi tính với tải trọng thi công,cường độ tính toán cuả cốt thép được tăng thêm 10%,

* Trong cốt thép nếu có mối hàn cần phải xem xét các yêu cầu đặc biệt.

CUẢ CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC KHI TÍNH VỀ CƯỜNG ĐỘ

VÀ MO ĐUN CHỐNG TRƯỢT Gb CUẢ BÊ TÔNG

Trang 45

Cường độ chịu nén tính toán

Giai đoạn thi công Giai đoạn sử dụng

Trang 46

BẢNG TUNG ĐỘ NỘI LỰC CUẢ DẦM LIÊN TỤC 3 NHỊP

Trang 47

BẢNG TUNG ĐỘ NỘI LỰC CUẢ DẦM LIÊN TỤC 3 NHỊP

1 : 1.2 : 1

ĐAH Lực cắt ĐAH phản lực

20

0 1.000 0 1.000 00.0066 0.8757 0.0258 0.8757 0.15010.0129 0.7529 0.0500 0.7529 0.29710.0183 0.6330 0.0711 0.6330 0.43810.0225 0.5175 0.0875 0.5175 0.57000.0251 0.4079 0.0977 0.4079 0.68970.0257 0.3057 0.1000 0.3057 0.79430.0239 0.2124 0.0930 0.2124 0.88060.0193 0.1293 0.0750 0.1293 0.94570.0115 0.0580 0.0445 0.0580 0.9865

0 0 1.000 0 1.000-0.0185 -0.0509 0.9270 -0.0509 0.9779-0.0401 -0.0833 0.8360 -0.0833 0.9193-0.0621 -0.0999 0.7323 -0.0999 0.8322-0.0818 -0.1034 0.6180 -0.1034 0.7214-0.0964 -0.0964 0.5000 -0.0964 0.5964-0.1034 -0.0818 0.3820 -0.0818 0.4638-0.0999 -0.0621 0.2678 -0.0621 0.3299-0.0833 -0.0401 0.1640 -0.0401 0.2041-0.0509 -0.0185 0.0703 -0.0185 0.0915

-0.0420 0.0115 -0.0445 0.0115 -0.0560-0.0707 0.0193 -0.0750 0.0193 -0.0943-0.0877 0.0239 -0.0930 0.0239 -0.1169-0.0943 0.0257 -0.1000 0.0257 -0.1257-0.0921 0.0251 -0.0977 0.0251 -0.1228-0.0825 0.0225 -0.0875 0.0225 -0.1100-0.0670 0.0183 -0.0711 0.0183 -0.0894-0.0471 0.0129 -0.0500 0.0129 -0.0629-0.0243 0.0066 -0.0258 0.0066 -0.0324

Qo Q10 Ao A1

Trang 54

BẢNG TUNG ĐỘ NỘI LỰC CUẢ DẦM LIÊN TỤC 3 NHỊP

Trang 55

BẢNG TUNG ĐỘ NỘI LỰC CUẢ DẦM LIÊN TỤC 3 NHỊP

0 0 1.0000 0 1.0000 11-0.0194 -0.0540 0.9277 -0.0540 0.9817 12-0.0421 -0.0883 0.8369 -0.0883 0.9252 13-0.0654 -0.1058 0.7323 -0.1058 0.8381 14-0.0863 -0.1094 0.6185 -0.1094 0.7278 15-0.1019 -0.1019 0.5000 -0.1019 0.6019 16-0.1094 -0.0863 0.3815 -0.0863 0.4578 17-0.1058 -0.0654 0.2677 -0.0654 0.3331 18-0.0883 -0.0421 0.1631 -0.0421 0.2052 19-0.0540 -0.0194 0.0723 -0.0194 0.0917 20

-0.0411 0.0114 -0.0420 0.0114 -0.0534 22-0.0691 0.0193 -0.0707 0.0193 -0.0900 23-0.0857 0.0239 -0.0877 0.0239 -0.1116 24-0.0922 0.0257 -0.0943 0.0257 -0.1200 25-0.0900 0.0251 -0.0921 0.0251 -0.1172 26-0.0807 0.0225 -0.0825 0.0225 -0.1050 27-0.0655 0.0183 -0.0670 0.0183 -0.0853 28-0.0461 0.0128 -0.0472 0.0128 -0.0600 29-0.0238 0.0066 -0.0244 0.0066 -0.0310 30

Qo Q10 Ao A1

Trang 57

0.0382 0.0306 0.0230 0.0154 0.0078 0.0002 -0.0074 -0.0150 -0.0390 0.9240 -0.0390 0.96300.0856 0.0688 0.0520 0.0352 0.0184 0.0016 -0.0152 -0.0320 -0.0640 0.8320 -0.0640 0.89600.1414 0.1142 0.0870 0.0598 0.0326 0.0054 -0.0218 -0.0490 -0.0770 0.7280 -0.0770 0.80500.1048 0.1664 0.1280 0.0896 0.0512 0.0128 -0.0256 -0.0640 -0.0800 0.6160 -0.0800 0.69600.0750 0.1250 0.1750 0.1250 0.0750 0.0250 -0.0250 -0.0750 -0.0750 0.5000 -0.0750 0.57500.0512 0.0896 0.1280 0.1664 0.1048 0.0432 -0.0184 -0.0800 -0.0640 0.3840 -0.0640 0.44800.0326 0.0598 0.0870 0.1142 0.1414 0.0686 -0.0042 -0.0770 -0.0490 0.2720 -0.0490 0.32100.0184 0.0352 0.0520 0.0688 0.0856 0.1024 0.0192 -0.0640 -0.0320 0.1680 -0.0320 0.20000.0078 0.0154 0.0230 0.0306 0.0382 0.0458 0.0534 -0.0390 -0.0150 0.0760 -0.0150 0.0910

-0.0057 -0.0114 -0.0171 -0.0228 -0.0285 -0.0342 -0.0399 -0.0456 0.0114 -0.0570 0.0114 -0.0684-0.0096 -0.0192 -0.0288 -0.0384 -0.0480 -0.0576 -0.0672 -0.0768 0.0192 -0.0960 0.0192 -0.1152-0.0119 -0.0238 -0.0357 -0.0476 -0.0595 -0.0714 -0.0833 -0.0952 0.0238 -0.1190 0.0238 -0.1428-0.0128 -0.0256 -0.0384 -0.0512 -0.0640 -0.0768 -0.0896 -0.1024 0.0256 -0.1280 0.0256 -0.1536-0.0125 -0.0250 -0.0375 -0.0500 -0.0625 -0.0750 -0.0875 -0.1000 0.0250 -0.1250 0.0250 -0.1500-0.0112 -0.0224 -0.0336 -0.0448 -0.0560 -0.0672 -0.0784 -0.0896 0.0224 -0.1120 0.0224 -0.1344-0.0091 -0.0182 -0.0273 -0.0364 -0.0455 -0.0546 -0.0637 -0.0728 0.0182 -0.0910 0.0182 -0.1092-0.0064 -0.0128 -0.0192 -0.0256 -0.0320 -0.0384 -0.0448 -0.0512 0.0128 -0.0640 0.0128 -0.0768-0.0033 -0.0066 -0.0099 -0.0132 -0.0165 -0.0198 -0.0231 -0.0264 0.0066 -0.0330 0.0066 -0.0396

Tung độ đường ảnh hưởng momen cuả các mặt cắt (Hệ số theo chiều dài l1)

Qo Q10 Ao A1

Ngày đăng: 15/06/2018, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w