1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài tập thủy văn spkt

24 384 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 452,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VI VII VIII IX X XI XII I II III IV Vbiểu đồ lưu lượng năm thiết kê Bài 4: Đường quá trình lưu lượng là đường biểu diễn sự biến thiên của lưu lượng dòng chảy theo thời gian Q-t.. Đường

Trang 1

CHƯƠNG 1 + 2

Bài 1: F = 175 km2 , 0, 42

Y X

  

, X = 1250 mm

- Độ sâu của dòng chảy Y �X 0.42 1250 525�  mm

- Mô đun dòng chảy:

Y X

- Đối với lưu vực kín thì: X – Y – Z = 0

 Lượng bốc hơi bình quân Z: Z = X - Y = 711 - 256 = 455mm

Trang 2

- Cường độ mưa bình quân thời đoạn lớn nhất 3h là : 3  

30 45 30

35 3

BÀI TẬP CHƯƠNG 2Bài 1: Xo = 2400 (mm) , F = 2000 km2 , o 0,5

W 2.4 10 76.2( / )

31.5 10

o o

473

0.23652000

o o

o o

o

F Y X

o o

o o

Trang 3

n s

sn sc i

L

L L D

1 2 3 4 1

278( )

i i i

i i

Trang 4

1 1

 Trị số bình quân là: 1 96.1 3 / 

n i

tb

Q K

Q

; 1.100%

m P n

Trang 5

 Đường tần suất kinh nghiệm

 Đường tần suất lý luận theo phương pháp 3 điểm Alexayep

Trên đường tần suất kinh nghiệm đi qua ba nhóm điểm kinh nghiệm ta chọn ba điểm ứng với tần suất 5%, 50%, 95% sẽ có tương ứng 3 giá trị lưu lượng ứng với tần suất đó là: 150; 97,4;61,4

 Với S = 0,19 tra bảng 3 quan hệ S C: s trong phương pháp 3 điểm ta được Cs=0,7

 Với Cs=0,7 tra bảng quan hệ Cs và  trong phương pháp 3 điểm ta được:

Q v C

Trang 6

i Q Q n

k C

1 5.23 10

0.05

3 (19 1) 0.18

i s

v

k C

 Q ứng với tần suất thiết kế 75% là Q(75%) = 81.9 (m3/s)

 Sai số lấy mẫu

- Trị số bình quân:

Trang 7

+ Sai số tương đối:

' 100 100 0.18

19

v Q

C n

+ Sai số tuyệt đối:

20.01

4.5919

4.24-0.570.51-0.37-1.70.77-0.39-0.76-0.07-0.410.610.550.05-1.69-0.7

9.93-1.031.63-1.77-3.440.64-0.71-0.70-0.22-0.440.930.93-0.76-3.03-1.9

17.980.320.260.142.890.590.150.580.000.170.370.300.00255.340.86

98.601.062.663.1311.830.410.500.490.050.190.860.860.589.183.61

42.100.590.830.655.850.490.280.530.020.180.570.51-0.0387.002.47

Trang 8

 Hệ số tương quan :

   

15 1

a Dòng chảy chuẩn:

3 243,7505

15, 2344( / ) 16

Trang 9

c) Tổng lưu lượng dòng chảy năm của từng năm

 Áp dụng công thức WQ T� Q�31.5 10� ta tính được tổng lưu lượng dòng6

chảy năm của từng năm là:

Trang 10

Bài 3: a Dựa vào bảng số liệu của bài 2, ta có năm 1970 là năm điển hình vì có tổng dòng

chảy năm WN BN 409 10 (� 6 m3) gần với tổng dòng chảy năm thiết kế

 

6 3 (75%)

6 ( )

0.7839

K K

Trang 11

VI VII VIII IX X XI XII I II III IV V

biểu đồ lưu lượng năm thiết kê

Bài 4: Đường quá trình lưu lượng là đường biểu diễn sự biến thiên của lưu lượng dòng

chảy theo thời gian ( Q-t)

Đường duy trì lưu lượng là đường cong quan hệ giữa lưu lượng Q và thời gian duy trìlưu lượng lớn hơn hoặc bằng Q

Giống nhau: Đều dùng để mô tả phân phối dòng chảy

Khác nhau: Đường quá trình là đường thể hiện sự biến thiên tức thời của lưu lượng Q

tại thời gian t hay nói cách khác là lưu lượng Q tại thời điểm đo là t, tiến hành đo lưu lượngliên tục trong khoảng thời gian và ứng với mỗi lưu lượng đo được là mỗi thời điểm đo ta vẽnên đường quá trình lưu lượng

Đường duy trì lưu lượng thể hiện thời gian T lưu lượng Q được duy trì và thời gian ởđường duy trì là khoảng thời gian (đường quá trình là điểm thời gian) Thời gian duy trì đó

sẽ được biểu diễn thành % so với số ngày đề cập Có thể nói đường duy trì là đường quan

hệ giữa lưu lượng và tần suất xuất hiện (duy trì) của lưu lượng đó

Trang 12

a Phương pháp gián tiếp.

Hệ số tương quan dòng chảy giữa trạm A và B là:

31 1

5.9

0.153 0.61

A B

Lưu lượng dòng chảy chuẩn của lưu vực A là từng năm 1970 -2000 là Qo=12,06 (m3/s)

b Phương pháp trực tiếp:Dựa vào bảng số liệu từ năm 1978 đến năm 2000 ta vẽ đượcđường hồi quy tuyến tính giữa lưu vực A và lưu vực B

Page

Trang 13

đường hồi qui tuyến tính giữa lưu vực A và lưu vực B

Phương trình đường hồi quy tuyến tính: QA = 0.607QB + 0.217 với hệ số tương quan R2

= 0,9619 Với Q B 19.52�Q A 0.607.19.52 1.217 12.06 

Bài 6:

Trang 14

Bài 7 Quan hệ mô đun dòng chảy là: M = 1.3965Ma -0.2724 ; M0a = 5.44 l/s/km2

Do lưu vực A có số liệu quan trắc từ năm 1978-2000, nên ta có bảng sau :

Trang 15

o o

o

Y X

Lớp dòng chảy chuẩn của lưu vực B là: Y oB oX o 300 0.5� 150(mm)

Lượng dòng chảy chuẩn là:WoY o� �F 103 150 1000 10� � 3 1.5 10 (� 8 m3)

Lưu lượng dòng chảy chuẩn là:

Chọn lưu vực tương tự dựa trên các tiêu chẩu sau:

Sự tương tự về điều kiện khí hậu

Các điều kiện về địa hình, địa chất, thổ nhưỡng, mức độ che phủ của rừng và mức độ khai phá lưu vực gần như nhau

Trang 16

Diện tích lưu vực không chênh nhau quá 5 đến 10 lần

Chất lượng tài liệu tốt, thời kì đo đạc dài

Có ít nhất 6 cập điểm quan trắc đồng bộ và phải khống chế được 70%-80% biên độ dao động dòng chảy năm của sông tương tự

Đường quan hệ có đa điểm không vượt xa đường trung bình quá 15%

Hệ số tương quan g0.8

Bước 2: kéo dài tài liệu

Gián tiếp: xác định từng số liệu

Gián tiếp: xác định các tham số thống kê( trường hợp tương quan tuyến tính)

Gián tiếp: xác định các tham số thống kê( trường hợp tương quan tuyến tính)

Bài 10: Phương pháp xác định dòng chảy năm thiết kế khi không có ít tài liệu đo đạc

Phương pháp công thức kinh nghiệm:y0= a(X0-b); Yo= (1-).Xo

Sử dụng phương trình cân bằng nước:Xo = Yo + Zo

Xác định hệ số phân tán Cv: Cv=

Xác định hệ số thiên lệch Cs= mCv

BÀI TẬP CHƯƠNG 4 Bài 1: Qo = 267,47 (m3/s) , Cv = 0.38 , Cs = 2Cv

0.954 0.4 0.38 0.95

p

p p

K

K K

Trang 17

-Lưu lượng dòng chảy thiết kế:  3 

kp k

kdh

Q K

24.49

32.19

18.08

26.29

13.27

7.46 3.45 3.45 5.95 15.26

Bài 3: - Lưu vực a: Q0 = 7.5 m3/s ; Cv = 0.2; Cs = 0.4; Fa = 250 km2

- Lưu vực b: Fb = 320 km2 Ta có

320 1.28 250

b a

F

F  

=> Khu vực tương tự

1 Các đặc trưng thống kê dòng chảy năm của lưu vực b:

 Tổng lưu lượng dòng chảy của lưu vực a:

o a a

Trang 18

Vì lưu vực b không có tài liệu đo đạt thủy văn nên ta lấy các đặt trưng thiết kế của lưuvực a làm lưu vực tương tự Vì vậy ta có:

b b

2 Cv = 0.2; Cs = 0.4 => Cs = 2Cv và với P = 85% tra bảng K – M ta được Kp = 0.79

- Lưu lượng dòng chảy năm thiết kế của lưu vực b là:

b a

o a a

Q

F

 �  � 

- Modun dòng chảy lưu vực b: M b  1.1 �M a   2 1.1 30 2 35 / �   l s km2

- Tổng lượng dòng chảy lưu vực a:

 

WaQ a� 31.5 10 �  7.5 31.5 10 � �  2.36 10 � m

- Vì lưu vực b không có tài liệu đo đạc nên ta mượn số liệu của lưu vực a để tính

Trang 19

1/ Lưu lương đỉnh lũ thiết kế với p =1% của lưu vực a:

Modun đỉnh lũ của lưu vực b:

1%

1040

4.52 230

b mbq b

b

Q q

2304.52 115 618.15 /

115

a a

Trang 20

B p B

b/ Quá trình lũ thiết kế theo phương pháp lũ điển hình:

- Lưu lượng bình quân:

max

130 160 198 236 251 241 214 180 141 130

188.1 / 10

300

1.595 188.1

bq

p q

bq

Q K

376.42

400.35

384

4

341.33

Trang 21

 

3 80% 80%

1651.43 104 178.87 /

104

A A

A

p B

Q K Q

B B

d

F L

Trang 22

- Đặt trưng địa mạo sường dóc:

s s

a a a

Q

F

- Modun dòng chảy lưu vực b: Mb  1.2 Ma  4 1.2 15.87 4 15.044 / �    l s km2

- Lưu lượng dòng chảy lưu vực b:

a

m

Q q

- Vậy lưu lượng dòng chảy năm của lưu vực b ứng với tần suất P = 75% là:

Page

Trang 23

0.4 0.475% 75%

3189

b b

- Phân phối DCN thiết kế của lưu vực b:

+ Lưu lương bình quân của lưu vự b:

Bảng phân phối DCN thiết kế của lưu vực b:

s s

Ngày đăng: 14/06/2018, 23:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w