Khi đó bán kính đường tròn bàng tiếp trong góc A bằng A.. Gọi M là điểm chính giữa cung nhỏ AB.. Goi I là giao điểm của AC và DE ; K là giao điểm của BC và DF.. Tứ giác AECD nội tiếp b
Trang 125 16 25 16
Trường THCS Nguyễn Bá Ngọc ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Năm học 2008-2009
*********
Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan (3 điểm )
Câu 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Giá trị của biểu thức 4 4 2 2
sin cos 2sin cos bằng
A 2 B 3 C 1 D 0
Câu 2 : Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ô vuông
A 25 16 25 16 B 16 9 16 9
C 2004 2006 2 2005 D
2
a b
ab ( với a 0 ; b 0 )
Câu 3 : Hai đường thẳng y = kx + ( m - 2 ) ( với k 0 ) và y = ( 2 - k ) x + ( 4 - m ) ( với k 2 ) sẽ song song với nhau khi
A k 1 ; m = 3 B k 1; m 3 C k = 1; m 3 D k = 1; m = 3
Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 cm ; AC = 4 cm Khi đó bán kính đường
tròn bàng tiếp trong góc A bằng
A 7 7
2
cm B 6cm C 3cm D 4cm
Câu 5 : Hai hệ phương trình 3x x y2y10
và ax by x y 11
tương đương khi
A a = -1 ; b = 2 B a = 1 ; b = 2 C a = 2 ; b = -1 D a = 2 ; b = 1
Câu 6 : Cho đường tròn ( O: R) và dây cung AB không qua tâm O Gọi M là điểm chính giữa
cung nhỏ AB Biết AB = R 2 Độ dài AM bằng
A R 3 B R 1 2 C R 2 2 D R 2 2
Phần II : Bài tập tự luận ( 7 điểm)
Bài 1 ( 2 đ) Tính 3 5 3 5 10 2
Bài 2 : Tìm nghiệm x > 0 ; y > 0 của hệ phương trình
2 2
420 280
x y xy
y x xy
Bài 3 : ( 2 đ) Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn tâm O vẽ hai tiếp tuyến MA và MB Trên
cung nhỏ AB lấy một điểm C Vẽ CD AB và CF MB ; CE MA Goi I là giao điểm của
AC và DE ; K là giao điểm của BC và DF Chứng minh rằng
a Tứ giác AECD nội tiếp
b CD2 = CE CF
Bài 4 ( 1, 5 đ) Cho tam giác ABC nhọn , đường cao AH ,nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi
E; F theo thứ tự là hình chiếu của B và C trên đường kính AD của đường tròn tâm O M và N theo thứ tự là trung điểm của BC ; AB Chứng minh
a 4 điểm A; B; H; E cùng thuộc một đường tròn
b M là tâm đường tròn ngoại tiếp HEF
Trang 21
1
1
1
O M
A
B
D E
F
2 2
420 280
x y xy
y x xy
2
2
420 420
x x x y y
2 2
420
420
y
y y
Đáp án
Phần I : Trắc nghiêm khách quan ( 3 điểm )
Bài 1 : Tính (2 điểm )
Bài 2 : ( 1, 5 điểm )
Tìm nghiệm x > o ; y > o của hệ phương trình ( 1 )
Vì x > 0 ; y > 0 nên chia từng vế hai phương trình của hệ ta có 3 9
x
y
Thay vào ( 1 ) ta có
Mà y > 0 ; x > 0 nên y = 8 ; x = 18
Bài 3 : ( 2 điểm)
180
AEC ADC
=> Tứ giác AECD nội tiếp
b Tứ giác AECD nội tiếp I
=> EAD ECD 180 0
Tương tự : FCD FBD 180 0
Mà FBD EAD K
=> ECD FCD
+)
1 1 1 1
D A B F
Nên EDCDFC( g-g)
=> CD2 = CE CF
Trang 31
Q
E
P N
M
F
O
C B
A
D
Bài 4 : ( 1,5 điểm )
a.Tứ giác AEHB nội tiếp
=> BAD EHM ; BAE BCD
=> BCD EHM
=> HE //CD
b MN là đường trung bình của tam giác ABC
=> MN //AC Mà ACDC
=> MN DC Mà DC // HE
=> MN HE
=> HNE cân có đường cao MN đồng thời là
trung trực của HE (1)
+) Lấy P là trung điểm của AC
PM là đường trung bình của ABC
=> PM //AB ; AB BD => PM BD
1 1
B A ( hai góc nội tiếp chắn cung DC) ;
1 1
H A ( tứ giác AHFC nội tiếp )
=>
1 1
H B => HF //BD mà BD PM => HF PM
HPF cân có PM là đường cao là trung trực của HF (2)
Từ ( 1) và ( 2 ) => M là tâm đường tròn ngoại tiếp EHF
Trang 4Trường THCS Nguyễn Bá Ngọc ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Năm học 2008-2009
*********
Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Giá trị của biểu thức 2 2
3 2 2 3 2 2 bằng
A - 8 2 B 8 2 C 12 D -12
( với m 1
2) sẽ cắt nhau khi
A m = 4
3 B 4; 3; 1
m m m C m = 3 D 1
2
m
Câu 3 : Phương trình x 1 x2 2mx m 2 2m 2 0 có 3 nghiệm phân biệt khi
A m> 1 B m 1 C m 1 và m 3 D m > 1 và m 3
2
QH
HR Khi đó độ dài QR bằng
A 6 2 cm B 4 3 cm C 5 2 cm D 5 3 cm
Câu 5 : Cho tam giác đều MNP ngoại tiếp đường tròn bán kính 2 cm Khi đó diện tích tam giác
MNP bằng
A 9 3 cm2 B 12 3 cm 2 C 12cm2 D 18cm2
Câu 6 : Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng
a 2 Diện tích xung quanh của hình nón là
A a2 B 2 2
2
a
C 2
2
a
D 2a2
Phần 2 : Bài tập tự luận
Bài 1 : Cho phương trình 2 x2 + ( 2m - 1 ) x + m - 1 = 0
a Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương
n
( n là số tự nhiên )
Bài 3 : Cho tam giác ABC có AC > AB , trung tuyến AM Điểm N bất kì thuộc đoạn AM
Đường tròn tâm O đường kính AN Đường tròn tâm O cắt đường phân giác trong của góc A tại
F , cắt đường phân giác ngoài của góc A tại E
a Đường tròn ( O ) cắt AB , AC lần lượt tại K và H Đoạn KH cắt AD tại I minh AKF
đồng dạng với KIF
b Chứng minh : NH.CD = NK BD
Bài 4 : Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AD Hai đường chéo AC; BD
cắt nhau tại E Vẽ EF vuông góc với AD Chứng minh
a Chứng minh CA là tia phân giác của góc BCF
b Gọi M là trung điểm của DE Chứng minh tứ giác BCMF nội tiếp
Trang 5K
D F
E
O
M
A
N
Đáp án
Phần tự luận :
Bài 1 ( 2 điểm )
a
2 2
0
với mọi m
=> phương trình có nghiệm với mọi m
b Vì phương trình có nghiệm với mọi m nên phương trình có hai nghiệm dương
1
1
2
a
Bài 2 : Chứng minh ( 1,5 điểm )
1 1
1
1
1
n
Bài 3 :
a EAF 90 0
=> EF là đường kính của đừờng tròn tâm O
+) AD là phân giác của BAC
=> KAF FAH KF FH
1
HKF A
=> AKF KIF( g- g) ( 1 )
b Chứng minh S ABM S ACM.
( do có chung đường cao vẽ từ A và cạnh đáy
bằng nhau )
mà S BMN S CMN ( do có chung đường cao ; cạnh đáy bằng nhau )
=> S ABN S ACN
=> KN AB = HN AC => AB NH
AC KN mà AB BD
AC CD( AD là phân giác của góc BAC )
=> NH BD
KN CD => NH.CD = KN.BD
Trang 61
2 1
M E
C B
F
Bài 4 :
a D1C1 ( hai góc nội tiếp chắn cung AB )
C D ( tứ giác CEFD nội tiếp )
=> CA là tia phân giác của góc BCF
b) EFD vuông tại F có trung tuyến FM thuộc cạnh huyền
ED => FM =
2
ED
=> MFD cân tại M
=> M12D1 ( góc ngoài của MFD)
1
2
=> M1BCF
=> Tứ giác BFMC nội tiếp