CHỈ TIÊU TÍNH Tính theo độ bền tiếp xúc Kiểm tra theo độ bền uốn Tính theo theo độ bền uốn Kiểm tra độ bền tiếp xúc CHỈ TIÊU TÍNH... TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG TÍNH TOÁN BỘ TR
Trang 1Lực vòng
Lực dọc trục Lực ăn khớp
Trang 4t n
r r
tg
F tg
F F
F F
T F
F t t
tg F
F
F a a t .
1 2
1
4.3.2 LỰC TÁC DỤNG TRONG BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG NGHIÊNG
Trang 72
4.3.2 LỰC TÁC DỤNG TRONG BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG NGHIÊNG
Trang 92
4.3.2 LỰC TÁC DỤNG TRONG BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG NGHIÊNG
Trang 114.3.3 TẢI TRỌNG TÍNH
Tải trọng tính: Ftt K Fdn
Hệ số tải trọng tính: K K Kv K
Trang 121/12
4.4 CÁC DẠNG HỎNG VÀ CHỈ TIÊU TÍNH
4.4.1 CÁC DẠNG HỎNG
Trang 13 Gãy răng: do ứng suất uốn.
4.4.1 CÁC DẠNG HỎNG
Tróc vì mỏi bề mặt răng: do ứng suất tiếp xúc và ma sát
trên bề mặt răng.
Mòn răng: xảy ra ở các bộ truyền hở, bôi trơn kém.
Dính răng: xảy ra ở các bộ truyền chịu tải trọng lớn làm
việc với vận tốc cao
Biến dạng dẻo bề mặt răng: xảy ra ở bộ truyền chế tạo từ thép mềm, chịu tải trọng lớn và vận tốc thấp.
Bong bề mặt răng: xảy ra ở bộ truyền được tăng bền bề mặt.
Trang 14(Bộ truyền kín, bơi trơn tốt). (Bộ truyền hở, bơi trơn kém).
4.4.2 CHỈ TIÊU TÍNH
Tính theo độ bền tiếp xúc
Kiểm tra theo độ bền uốn Tính theo theo độ bền uốn Kiểm tra độ bền tiếp xúc
CHỈ TIÊU TÍNH
Trang 154.5
4.5 VẬT LIỆU CHẾ TẠO BÁNH RĂNG VẬT LIỆU CHẾ TẠO BÁNH RĂNG
SV tự đọc trang 220, tài liệu [1]
Trang 164.6
4.6 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG
Tính theo độ bền tiếp xúc Tính theo theo độ bền uốn
TÍNH TOÁN
Trang 174.6
4.6 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG
4.6.1 Tính theo độ bền tiếp xúc:
Trang 18q Z
Trang 191 ( [
2
2 2 1
2 1 2
2 1
E E
ZM
Trang 204.6
4.6 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG
b Bán kính cong tương đương:
2 1
1 1
2 2
1 1
2 1
1
ud
u
Trang 21K F
q
Trang 22Z K
T
n
Trang 232 1
bd
Z K
1 ( [
2
2 2 1
2 1 2
2 1
2 1
) 1 (
2 1
1
H
H H
M H
bu
u K
T d
Z Z
2
H Z
Trang 244.6
4.6 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG
] [
) 1 (
1
H
H H
M H
bu
u K
T d
Z Z
] [
) 1
(
u
u K
T K
d
H bd
H d
Trang 25] [
) 1
( 6
,
75
u
u K
T d
H bd
Trang 26) 1 (
50
u
K
T u
a
H ba
Trang 274.6
4.6 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG
Trang 284.6
4.6 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG
4.6.2 Tính theo độ bền uốn:
Trang 29n t
F F
sin
n r
F F
Trang 30n u
Trang 31sin cos
'
cos )
' (
'
6
2
Trang 32sin cos
'
cos )
' (
'
6
2
2092 ,
0
9 , 27 2
,
13 47
,
z
x z
Trang 334.6
4.6 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG
4.6.2 Tính theo độ bền uốn:
] [ F
F t
F F
bm
K F
1 3
1
1
] [
2 ]
[
2
F bd
F F F
T z
Y K
T m
1 1
2
2
mz
T d
T
Trang 344.6
4.6 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG THẲNG
Trang 354.7
4.7 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG NGHIÊNG TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG NGHIÊNG
4.7.1 Các đặc điểm khi tính tốn BTBR trụ răng nghiêng:
Ăn khớp êm và tải trọng động giảm.
Cường độ tải trọng trên bánh răng nghiêng nhỏ hơn trên bánh răng thẳng.
Thay thế bánh răng nghiêng bằng bánh răng trụ
răng thẳng tương đương.
Đường tiếp xúc nằm chếch trên mặt răng.
Trang 362 1
1
H
H H
M H
bu
u K
T d
Z Z
Trang 37) 1 (
43
u
K
T u
a
H ba
Trang 384.7
4.7 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG NGHIÊNG TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BR TRỤ RĂNG NGHIÊNG
4.7.3 Tính theo độ bền uốn:
Cơng thức kiểm tra bền:
Sử dụng các cơng thức tính tốn BTBR trụ răng thẳng, nhưng thay các thơng số của BR tương đương vào.
]
[ F
n
F t
F F
bm
Y Y K F
Y
Trang 391 3
1
1
][
2]
[
2
F bd
F F
F bm
F F
z
Y Y Y K
T z
Y Y Y K
T m