1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tóm tắt về ba đường conic lop 10

1 1,3K 48
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tóm tắt về ba đường conic
Tác giả Nguyễn Đồng Nghĩa
Trường học Trường THPT Phạm Ngũ Lão
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tóm tắt
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm tắt kiến thức về ba đ ờng conic Giáo viên soạn : Nguyễn Đồng Nghĩa Tổ Toán - Tr ờng THPT Phạm Ngũ LãoA.Elíp 1.

Trang 1

Tóm tắt kiến thức về ba đ ờng conic Giáo viên soạn : Nguyễn Đồng Nghĩa Tổ Toán - Tr ờng THPT Phạm Ngũ Lão

A.Elíp

1 Định nghĩa : Trong mp Oxy cho 2 điểm F1, F2

cố định và F1F2 = 2c ( c > 0 )

(E)=MmpOxy MF\ 1MF2 2a ( 0<c<a)

2 Ph ơng trình chính tắc : 2 1

2 2

2

b

y a x

( b2 = a2 - c2 ; a>b>0 )

3 Các yếu tố

+ Tiêu điểm : F1(-c;0) , F2(c;0)

+ Tiêu cự : F1F2 = 2c

+ Trục lớn nằm trên Ox có độ dài A1A2 = 2a

+ Trục nhỏ nằm trên Oy có độ dài B1B2 = 2b

+ Các đỉnh (E) : A1(-a;0) , A2(a;0) ,

B1(0;b) , B2(0;-b)

+ Tâm sai   1

a

c e

+ Phơng trình hcn cơ sở : x a;y b.

+ Chu vi hcn cơ sở : 4 a b  

+ Đờng chuẩn :  : 1,2

e

a

x  

+ Bán kính qua tiêu : Nếu M xM;y M   E thì :

MF1 = c M M

a x a ex

a

MF2 = c M M

a x a ex

a

4 Tiếp tuyến (E)

a Tiếp tuyến tại M 0 (x 0 ;y 0 )  (E) có pt :

1

2

0

2

0

b

y

y

a

x

x

( Công thức phân đôi toạ độ )

b Đờng thẳng (d) : Ax + By + C = 0 tiếp xúc với

(E)  A2.a2 + B2.b2 = C2 ( C0 )

B Hypebol

1.Định nghĩa : Trong mp Oxy cho F1,F2 cố định

và F1F2 = 2c (c>0)

(H)=MmpOxy MF MF\ 1 2 2a ;0 a c 

2.Ph ơng trình chính tắc :

2 2

2 2 1

x y

ab

(c2 a2b2)

3 Các yếu tố

+ Tiêu điểm : F1(-c;0) ; F2(c;0) + Tiêu cự F1F2 = 2c

+ Đỉnh A1(-a;0) , A2(a;0) + Trục thực A1A2 = 2a , trục ảo B1B2 = 2b + Tâm sai   1

a

c e

+PT hcn cơ sở : x a;y b

+ Đờng tiệm cận : x

a

b

y 

+ Đờng chuẩn  : 1,2

e

a

x  

+ Bán kính qua tiêu : M (xM;yM)  (H) ta có

MF1 = a e xM ; MF2 = a e xM Nếu M thuộc nhánh phải (x0 > 0) thì

MF1 = a e xM ; MF2 = a e xM Nếu M thuộc nhánh trái (x0 < 0) thì

MF1 = a e xM ; MF2 = a e xM

4 Tiếp tuyến :

a Tiếp tuyến tại M (x 0 ;y 0 )  (H) có pt :

1

2

0 2

0

b

y y a

x x

(Công thức phân đôi toạ độ )

b Đờng thẳng (d) : A x + By + C = 0 tiếp xúc với (H)  A2.a2 - B2.b2 = C2 (C0 )

C Pa rabol

1 Định nghĩa : Cho đờng thẳng  cố định : F

 cố định (P)=MmpOxy MF\ 1d M , 

2 Ph ơng trình chính tắc : y2 = 2px (p>0) trong đó p : tham số tiêu

3 Các yếu tố :

+ Tiêu điểm F ; 0 )

2 ( p

+ Đỉnh O(0;0) + Tâm sai e = 1 + Đờng chuẩn

2

p

x 

+ Bán kính qua tiêu : Nếu M xM;y M   E thì MF =

2

p

x M

4 Tiếp tuyến :

a Tiếp tuyến tại M (x0;y0)  (P) có pt : y.y0 = p(x+x0) ( Công thức phân đôi toạ độ )

b Đờng thẳng (d) : A x + By + C = 0 tiếp xúc với(P)  p.B2 = 2AC

5 Hình dạng

Cách vẽ : + Hệ trục O xy F ; 0 )

2 ( p

+ Kẻ PQ  O x tại F : PQ = 2p + Vẽ (P) qua P , O , Q

* Dạng không chính tắc

+ y2 = -2px trong đó F ; 0 )

2

(  p , và

2

p

x 

đờng chuẩn + x2 = 2py (p>0) trong đó F )

2

; 0 ( p

2

p

y   là

đờng chuẩn + x2 = -2py (p>0) trong đó F )

2

; 0 (  p

2

p

y 

đờng chuẩn

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. Hình dạng - Tóm tắt về ba đường conic lop 10
5. Hình dạng (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w