= - Biel cach nhap cong thifc; = - Biet chuyen tte bieu thitc toan hoc thanh cong thurc tren o tinh theo Ki hieu phep toan Cua bang tinh; = - Biet str dung dia chi 6 tinh trong cong
Trang 1E Microsoft Excel - Book1
pba] File Edit View Insert Format Tools Data Window
: Help
CF eb 3 | 5) |
: Times New Roman x 10
> > \Sheet1 / Sheet2 / Sheet | < >
:Drawy Le | AutoShapesy \ & (L] © 4] id) Al) De CB
Ready CAPS NUM
Trang 2= - Biel cach nhap cong thifc;
= - Biet chuyen tte bieu thitc toan hoc thanh
cong thurc tren o tinh theo Ki hieu phep
toan Cua bang tinh;
= - Biet str dung dia chi 6 tinh trong cong
ial Oyen
Trang 3flan tra oa) cil:
a §6- HS7; Hay nhac lai cac thanh phan chinh cua trang
tinh la gi7
- S2” Hãy Cho Biết ở Chế độ Tặc địnH các kieU dữ liệt!
SỐ và kiêu dứữ liệu Kí tự được phân biệt bang cach nao?
- HS5: Ở hình sau em cho biết con trỏ đang đứng ở Vị trí
nào trên trang tinh? Em có thê nhận Biết vị trí con tro
đang đứng mà không can nhìn đến con tro không”
Ms
Trang 4tS] Eile
:|_) ¿2 bỉ à ¬ìl<4 | 7 | =›ñ- 2!'|
Edit View Insert Format Tools Data Window Help
sự
Sy
| = + 2| li 100% ~
; Tahoma x 1l + PB 7 U E===-+1 $ % + ‡F EH‹ 3+
fe Pham Thanh Binh
A Cs C E F G
2 SLt Họ và tên Toán | Vật lí |Ngữ văn | Tin học | Điểm trung bình
6 Phạm Thanh Bình | 5 9 9 9 8.5
13} 11 |Nguyén Trung Duy | & 7 8 7 75
Trang 5a eT 3: thực hiện tính toán trên trang tính
1/Kí' Hi€U cac phep toan trong cóöng thức
me +; Đj]C[) COI)Q, VỊ QỤ: =1 +2
m ~' phep try, vi du; = 21-7
m “ phép nhan, vi du: =375
me /; phep Chia, vi du; =136/2
a ™ phép lay luy thira, vi du: =6%2
a %: phép lay phan tram, vi du: =6%
a (va); dung de lam day gop
Cac phep toán, ví: dụ: =(5+72)/Z
Trang 6
5 l File Ecit View Insert Format Tools
: 1 {Cổ xả 3 SS | | O~ | Cc 100%-—~C~SsC €2
> Times New Roman ~
Cl ~
5
Si] File Edit view
Dats v¥indovw Help
Times New Roman
Cl
Trang 7
a eT 3: thực hiện tính toán trên trang tính
1/Kí' Hi€U cac phep toan trong cóöng thức
= +; phep Cong, Vil Guy =113+5
= = phep th, vi du: = 21-7
= *; phep nhan, vi du: =3°5
= /; phep chia, vi dur =136/2
a * phép lay luy thira, vi du; =622
s %: phép lây: phân tram, vi du: =6%
H (Va): dung de lam day gop
Cac phep toan, vi du: =(9+7)/2
2/ Nhap cong thuc :
Trang 8
6 phim Enter
hoac click nut nay
Trang 9
Muôn nhao cong thers ta phải thực hiện nhữ
thế nào?
= - Nhday vao 0 Gan nhap Gong thirc;
= - Go dau =;
= - Nhap Cong thc;
ee alan alter
Trang 10-Bài 3: thực hiện tính toán trên trang tính
I/Ki hieu Cac phep toan trong cóng thức
=) are Đj]C[) CỌI)Q, VỊ QỤ: =lO 2
=e = phep thu, vii Gu; = 21-7
= *; phep nhan, Vi du; =3°5
= /; phep Chia, vi du? =136/2
a * phép lay luy thira, vi du; =622
s %: ohép lay phan tram, vi du: =6%
“ (và): dÙng đề làïn dây gỌP
các phép toán, ví dỤ: =(5+7)/2
2/ Nhập công thức :
“.- Nháy.vào.ö.cân nhập công thức;
-_ co
= - Nhap công thức;
= - Nhan Enter.
Trang 11Thể nào là địa chi 1 6? Gho vi du?
Vậy: Các phép tính có dùng đến địa chỉ và không dùng địa
ch ỉ khác nhau chỗ nào?
Ghi b ài
Trang 12EG Microsoft Exce
Tahoma ~ |1Z |~ | B fF U
fe =5*7
View Insert Format Tools
<x =A.1*B1
z
Trang 13Insert Format Tools Dats
= ie 3 eiels).¢ j
vievy Insert Format
_Ì £& >ả 2¬ <=< ‹<«<4 ¬-1-®
Tahoma ~ 12 ~ B „= 11
Je =4.1*B1
z
Trang 14-Bài 3: thực hiện tính toán trên trang tính
I/Ki hieu Cac phep toan trong cóng thức
2/ Nhập công thức :
Vay; Cac phep tinh mai khong ding den Gia chi thi| moi Jan tinh
toan phải: gố lại công thức và ngược lại nếu sử; dụng công thỨ/G
CO địa chị! ta khi tay: đối gia trị két qua tụ; động thay doi theo
Trang 15cong cé
toan trong bang sau;
- lĩnh các Oo thanh tién = Don gia * So
lUỚTIG:
- Tính tổng cộng bằng cách cộng địa chỉ các
Õ trong cột thành tiên
Trang 16
oo) File Edit View Insert Format Tools Data Window Help „ ở X
Fd 3) Sg) BO) sae) 9+) EZ) | ip 100% x @
c4 s fe 3850
Le lon —ñ : | FS
1 STT Ténsach Đơngiá Số lượng Thanh tần
Trang 17
= Cho bang tinh sau?
“ Lân lưØi tực hiện các pheép tinh tai cac 6
E1, E2, E3, F1, F2, F5 như sau:
Trang 18
Help - X
¡) 2ÿ l àlcdl@|Š5:|L2;|šx|102 xo §
A B C D F
1| 8 9
Trang 19Bài tạo về nhà
= Lam bal 2, 3 SGK trang 24
= Xem) dal moi