1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giai chi tiet de thi thu BRVT

10 195 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CLTN t|c động đ{o thải alen trội sẽ l{m thay đổi th{nh phần kiểu gen của quần thể nhanh hơn đ{o thải alen lặn.. CLTN t|c động lên quần thể vi khuẩn l{m thay đổi tần số alen nhanh hơn so

Trang 1

Câu 81: Kết luận không đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN) l{:

A CLTN t|c động đ{o thải alen trội sẽ l{m

thay đổi th{nh phần kiểu gen của quần thể

nhanh hơn đ{o thải alen lặn

B CLTN t|c động trực tiếp lên kiểu hình v{

loại bỏ tất cả c|c alen có hại ra khỏi quần

thể

C CLTN t|c động lên quần thể vi khuẩn l{m

thay đổi tần số alen nhanh hơn so với t|c động

lên quần thể động vật bậc cao

D CLTN không tạo ra kiểu gen thích nghi m{

chỉ đ{o thải c|c kiểu gen quy định kiểu hình

kém thích nghi

Đ|p |n: B CLTN t|c động trực tiếp lên kiểu hình Trong trường hợp chống lại alen lặn không thể loại bỏ ho{n to{n alen lặn ra khỏi quần thể vì alen lặn còn hiện diện trong kiểu gen dị hợp

Câu 82: Có mấy ph|t biểu sau đ}y đúng khi nói về qu| trình hình th{nh lo{i mới?

(1) Hình th{nh lo{i bằng c|ch li sinh th|i

thường xảy ra với c|c lo{i động vật ít di chuyển

xa

(2) C|ch li địa lí góp phần duy trì sự kh|c

biệt về tần số alen v{ th{nh phần kiểu gen giữa

c|c quần thể được tạo ra bởi c|c nh}n tố tiến

hóa

(3) Hình th{nh lo{i nhờ lai xa v{ đa bội hóa

thường xảy ra trong quần x~ gồm nhiều lo{i

thực vật có quan hệ họ h{ng gần gũi

(4) Sự hình th{nh lo{i mới không liên quan

đến qu| trình ph|t sinh c|c đột biến Số

phương |n đúng l{

A 1 B 2 C 3 D 4

Đ|p |n: C

Số nhận định đúng: 1, 2, 3, Lưu ý:

- Hình th{nh lo{i bằng con đường c|ch li địa lý thường xảy ra với sinh vật có khả năng ph|t t|n mạnh; Hình th{nh lo{i bằng c|ch li sinh th|i (cùng khu vực địa lý) thường xảy ra với sinh vật ph|t t|n yếu (ít di chuyển)

(4) sai sự hình th{nh lo{i liên quan đến qu| trình ph|t sinh đột biến V

Câu 83: Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một lo{i 2n = 8 Số nhiễm sắc thể có thể dự đo|n ở thể

ba l{:

Câu 84: Nội dung n{o sau đ}y đúng với quần thể tự thụ phấn?

A Tần số alen lặn giảm dần qua c|c thế hệ

B Tần số c|c kiểu gen duy trì không đổi qua

c|c thế hệ

C Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ sẽ

gia tăng ưu thế lai

D Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ giúp

tạo dòng thuần chủng

Qua c|c thế hệ tự thụ phấn (1) không l{m thay đổi tần số alen (2) thay đổi tần số kiểu gen: giảm dị hợp, tăng đồng hợp

A sai không l{m thay đổi tần số alen

B sai thay đổi tần số kiểu gen

C sai Ưu thế lai phụ thuộc v{o trạng th|i dị hợp của kiểu gen QT tự thụ phấn gi{m KG dị hợp → giảm ưu thế lai

Hướng dẫn giải ĐỀ THI THỬ MÔN SINH LẦN 2_Tỉnh BRVT

GV PHAN THANH HUY_ THPT NGUYỄN DU (BRVT)

Trang 2

Câu 85: Quan hệ hỗ trợ giữa c|c c| thể trong quần thể không dẫn tới

A tăng khả năng sống sót v{ sinh sản của c|c c| thể

B đảm bảo cho quần thể tồn tại một c|ch ổn định

C Số lượng c|c c| thể duy trì ở mức độ phù hợp

D khai th|c được tối ưu nguồn sống của môi trường

Số lượng c|c c| thể duy trì ở mức độ phù hợp l{ ý nghĩa của quan hệ cạnh tranh giữa c|c c| thể trong quần thể

Câu 86: Kết quả phép lai thuận nghịch l{ kh|c nhau, con lai luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui

đinh tính trạng:

A nằm trên NST giới tính Y không alen trên X

B nằm ở ngo{i nh}n

C nằm trên NST giới tính X không alen trên Y

D nằm trên NST thường

Lưu ý: Kết quả phép lai thuận nghịch giống nhau

→ gen trên NST thường Kết quả phép lai thuận nghịch kh|c nhau (1) tỉ lệ KH không đều ở 2 giới: gen trên NST giới tính

(2) con lai luôn biểu hiện KH giống mẹ (di truyền theo dòng mẹ): gen ở ngo{i nh}n (TBC)

Câu 87: Có bốn quần thể của cùng một lo{i cỏ sống ở bốn môi trường kh|c nhau, quần thể sống ở môi

trường n{o có kích thước lớn nhất?

A Môi trường có diện tích 800 m2 v{ mật độ

34 c| thể⁄1 m2

B Môi trường có diện tích 2150 m2 v{ mật độ

12 c| thể⁄1 m2

C Môi trường có diện tích 835 m2 v{ mật độ

33 c| thể⁄1 m2

D Môi trường có diện tích 3050 m2 v{ mật độ

9 c| thể⁄1 m2

Kích thước (số lượng c| thể) = mật độ x diện tích

A 27200 B.25800

C.27555

D.27450

Câu 88: Cho c|c nh}n tố sau:

(1) C|c yếu tố ngẫu nhiên (2) Đột biến

(3) Di – nhập gen (4) Chọn lọc tự nhiên

C|c nh}n tố có thể l{m xuất hiện alen mới cho

quần thể l{:

Lưu ý:

(1) Yếu tố ngẫu nhiên: nghèo vốn gen (có thể loại

bỏ ho{n to{n 1 alen n{o đó) (4) CLTN: Nghèo vốn gen CLTN chống lại alen trội

có thể loại bỏ ho{n to{n alen trội ra khỏi quần thể

Nhân tố có thể xuất hiện alen mới

(2) Đột biến: xảy ra chậm (Biến dị sơ cấp) (3) Di – nhập gen: xảy ra nhanh

Câu 89: Những dạng đột biến cấu trúc l{m giảm số lượng gen trên một NST l{ :

A Mất đoạn v{ chuyển đoạn không tương hỗ

B Lặp đoạn v{ đảo đoạn

C Mất đoạn v{ lặp đoạn

D Đảo đoạn v{ chuyển đoạn tương hỗ

Đột biến l{m giảm số lượng gen trên 1 NST

A Mất đoạn v{ chuyển đoạn không tương hỗ Lưu ý:

Lặp đoạn: tăng số lượng gen Đảo đoạn: không l{m thay đổi số lượng gen

Trang 3

Câu 90: Ở người bệnh pheninketo niệu do một gen lặn nằm trên NST thường qui định, alen trội

tương ứng qui định bình thường về tính trạng Bệnh n{y do rối loạn chuyển hóa axit amin pheninalanin Hiện nay bệnh n{y có thể chữa trị bằng phương ph|p:

A L{m bất hoạt gen lặn không cho nó được biểu

hiện ở người bệnh

B Thay thế những tế b{o của người bệnh bằng

những tế b{o của người bình thường

C Áp dụng chế độ ăn kiêng giảm bớt thức ăn có

chứa pheninalanin

D Chuyển gen trội từ ph}n tử ADN của người

bình thường v{o tế b{o của người bệnh

Bệnh pheniketo niệu: gen lặn/NST thường Rối loạn chuyển hóa: phenialanin th{nh tiroxin Chữa trị bằng phương ph|p: ph|t hiện sớm v{ |p dụng chế độ ăn kiêng (ăn những thực phẩm chứa c{ng ít phenialanin)

Vì phenialanin c{ng cao, bệnh nh}n bị đầu độc tế b{o thần kinh dẫn đến thiểu năng trí tuệ, mất trí

Câu 91: Ph|t biểu n{o sau đ}y chính x|c?

A Trong qu| trình dịch m~, riboxom trượt

trên ph}n tử mARN theo chiều từ đầu 3’→5’

B Trong qu| trình phiên m~, cả 2 mạch của

gen đều được sử dụng l{m khuôn để tổng hợp

ph}n tử mARN

C Trong một chạc ba t|i bản, mạch được

tổng hợp gi|n đoạn l{ mạch có chiều 3’ → 5’ so

với chiều trượt của enzim th|o xoắn

D Tính tho|i hóa của m~ di truyền l{ hiện

tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu

trúc của một số loại axit amin

A sai riboxom trượt trên mARN theo chiều của mARN l{ chiều 5’ → 3’

B sai Qu| trình phiên m~, chỉ sử dụng 1 mạch

của AND để l{m khuôn

C Đúng

D sai tho|i hóa: nhiều bộ ba cùng m~ hóa cho 1 loại axit amin

Câu 92: Ph|t biểu sau đ}y không đúng khi nói về c|c yếu tố ngẫu nhiên?

A C|c yếu tố ngẫu nhiên luôn đ{o thải hết c|c

alen trội v{ lặn có hại ra khỏi quần thể

B C|c yếu tố ngẫu nhiên l{m thay đổi tần số

alen v{ th{nh phần kiểu gen của quần thể

C C|c yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ ho{n

to{n một alen có lợi ra khỏi quần thể

D C|c yếu tố ngẫu nhiên có thể l{m thay đổi

đột ngột tần số alen v{ tần số kiểu gen của

quần thể

A không đúng Tùy v{o mức độ của thiên tai

B đúng

C đúng

D đúng Yếu tố ngẫu nhiên l{m thay đổi tần số alen v{ tần số kiểu gen nhanh chóng

Câu 93: Trong mô hình cấu trúc opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khởi động

A l{ nơi prôtêin ức chế có thể liên kết để ngăn

cản sự phiên m~

B l{ nơi ARN pôlimeraza b|m v{o v{ khởi đầu

phiên m~

C mang thông tin quy định cấu trúc enzim

ADN pôlimeraza

D mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin

ức chế

Vùng khởi động l{ nơi để enzim ARN polimeraza b|m v{o để khởi động qu| trình phiên m~

Cần nhớ:

1 operon gồm 3 th{nh phần:

(1) vùng khởi động;

(2) vùng vận h{nh (3) cụm gen cấu trúc (Z,Y,A): có số lần nh}n đôi v{ số lần phiên m~ bằng nhau Chúng tiến h{nh phiên m~ v{ dịch m~ tạo ra 3 loại protein tương

Trang 4

Câu 94: Cho c|c mối quan hệ giữa c|c lo{i sinh vật sau:

I C| ép sống b|m trên c| lớn

II Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ c}y họ

đậu

III Chim s|o v{ tr}u rừng

IV Phong lan b|m trên th}n c}y gỗ lớn

Có bao nhiêu mối quan hệ m{ c|c lo{i tham gia

đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại?

I c| ép: lợi; c| lớn: không lợi cũng không hại √

II vi khuẩn v{ c}y họ đậu đều có lợi (cộng sinh) √ III chim s|o v{ tr}u rừng đều có lợi (hợp t|c)√

IV phong lan b|m trên th}n c}y gỗ (hội sinh)√ Phong lan có lợi, c}y th}n gỗ: không lợi không hại

Câu 95: Cho biết một số hệ quả của c|c dạng đột biến cấu trúc NST như sau:

(1) L{m tăng hoặc giảm sự biểu hiện của gen

(2) L{m tăng số lượng gen trên NST

(3) L{m cho một gen n{o đó đang hoạt động có

thể trở nên không hoạt động

(4) Tạo điều kiện cho đột biến gen xảy ra l{m

ph|t sinh alen mới

Có bao nhiêu hệ quả đúng với đột biến lặp

đoạn NST ?

Hệ quả dạng đột biến cấu trúc NST thuộc lặp đoạn

√ (1) lặp đoạn gen điều hòa: giảm sự biểu hiện của gen; lặp đoạn gen cấu trúc: tăng cường độ biểu hiện của gen Vd lúa đại mạch, lặp đoạn tăng hoạt tính của enzim amilaza

√ (2) lặp đoạn l{m tăng số lượng gen v{ tạo điều kiện cho sự hình th{nh ra những gen mới

(3) L{ hệ quả của ĐẢO ĐOẠN (4) l{ hệ quả của đột biến gen Đột biến lặp đoạn tạo ra GEN mới

(đã tham khảo nhiều kênh thông tin tin cậy)

Câu 96: Ph|t biểu n{o dưới đ}y l{ KHÔNG đúng về hiện tượng ứ giọt ở c|c thực vật?

A Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương

đối cao

B Rễ hấp thụ nhiều nước v{ tho|t hơi nước

kém g}y ra hiện tượng ứ giọt

C Áp suất rễ có liên quan đến hiện tượng ứ

giọt

D Ứ giọt xuất hiện ở hầu hết c|c lo{i thực vật

nhiệt đới

A đúng

B đúng

C đúng

D sai hiện tượng ứ giọt thường gặp ở thực vật 1 l| mầm

Lưu ý: hiện tượng ứ giọt xảy ra khi (1) độ ẩm cao → hơi nước ứ lại th{nh giọt (2) liên quan đến |p suất rễ

Câu 97: Chất n{o dưới đ}y bị ôxi ho| trong qu| trình hô hấp s|ng ở thực vật?

A Điphôpho glixêric

B Ribulôzơ điphôphat

C Axit phôtpho glixêric

D Anđêhit phôtpho glixêric

Câu 98: C|c lo{i động vật ăn thực vật v{ b{i tiết chất thải ra môi trường l{m tăng độ phì nhiêu cho

đất, thuộc nhóm:

A sinh vật sản xuất B sinh vật tiêu thụ bậc 1 C sinh vật tiêu thụ bậc 2 D sinh vật ph}n giải

RiDP bị ooxxi hóa thành Axit glicolic

Trang 5

Câu 99: Những động vật n{o dưới đ}y có hệ tuần ho{n kín?

A Ve sầu

B Sứa

C Bạch tuộc

D Tôm

- HTH hở: th}n mềm (ốc sên, trai ), ch}n khớp (côn trùng, tôm)

- HTH kín: mực ống, bạch tuộc, giun đốt, đv có xương sống

A côn trùng: HTH hở

B sứa (ng{nh ruột khoang): không có HTH m{ trao đổi chất qua bề mặt cơ thể

C bạch tuộc: HTH kín

D tôm: HTH hở

Câu 100: Sự biến th|i của s}u bọ được điều hòa bởi những hoocmôn n{o?

A Juvenin v{ tirôxin

B Eđixơn v{ juvenin

C Tirôxin v{ eđixơn

D Tirôxin v{ ơstrôgen

Juvenin: ức chế s}u th{nh bướm Edixon: kích thích s}u th{nh bướm Tiroxin: ếch th{nh nòng nọc

Ostrogen: tăng ph|t triển xương, hình th{nh đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp

Câu 101: C|c thứ tự A, B, C, D, E lần lượt trong hình l{:

A (A) tế b{o chất; (B) mARN; (C) m{ng sinh chất; (D) bộ ba đối m~; (E) bộ ba m~ sao

B (A) nh}n tế b{o; (B) mARN; (C) riboxom; (D) bộ ba đối m~; (E) bộ ba m~ sao

C (A) m{ng sinh chất; (B) tARN; (C) riboxom; (D) bộ ba đối m~; (E) bộ ba m~ sao

D (A) tế b{o chất; (B) tARN; (C) riboxom; (D) bộ ba m~ sao; (E) bộ ba đối m~

Câu 102: Để x|c định vai trò của nguyên tố magiê đối với sinh trưởng v{ ph|t triển của c}y ngô, người

ta trồng c}y ngô trong

A dung dịch dinh dưỡng nhưng không có magiê

B chậu c|t v{ bổ sung chất dinh dưỡng có magiê

C chậu đất v{ bổ sung chất dinh dưỡng có magiê

D dung dịch dinh dưỡng có magiê

Câu 103: Ở sinh vật nh}n thực, codon n{o sau đ}y m~ hóa axit amin mêtiônin?

Câu 104: Một lo{i sinh vật có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 8oC đến 32oC v{ về ẩm độ từ 80% đến 98% Lo{i n{y có thể sống được ở môi trường n{o sau đ}y?

A Môi trường có nhiệt độ từ 25oC đến 35oC v{ ẩm độ từ 75% đến 95%

B Môi trường có nhiệt độ từ 20oC đến 38oC v{ ẩm độ từ 85% đến 95%

C Môi trường có nhiệt độ từ 12oC đến 32oC v{ ẩm độ từ 90% đến 100%

D Môi trường có nhiệt độ từ 10oC đến 30oC v{ ẩm độ từ 82% đến 97%

Câu 105: Động vật n{o dưới đ}y thực hiện sự trao đổi khí qua mang?

Câu 106: Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường, cần tập trung v{o mấy biện ph|p trong c|c

Trang 6

II Quản lí chặc chẽ c|c chất g}y ô nhiễm môi trường

III Tăng cường khai th|c rừng đầu nguồn v{ rừng nguyên sinh

IV Gi|o dục n}ng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người

Câu 107: Nếu thả một hòn đ| nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu v{ ch}n v{o mai Lặp lại h{nh động

đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu v{ ch}n v{o mai nữa Đ}y l{ ví dụ về hình thức học tập:

A in vết

B quen nhờn

C học ngầm

D học khôn

- Quen nhờn: đv phớt lờ, không trả lời những kích thích lặp lại nhiều lần nếu kích thích đó không nguy hiểm (nôm na: 1 kích thích ban đầu có sợ rồi trốn chạy, nhưng về sau thấy kích thích

đó ko có gì phải sợ nên phớt lờ luôn)

- in vết: g{ mới nở đi theo vật chuyển động

- học ngầm: học ko ý thức, không biết đ~ học được từ khi n{o

- học khôn: phối hợp c|c kinh nghiệm cũ để giải quyết tình huống mới

Câu 108: Ở một lo{i thực vật, xét một gen nằm trên NST thường, alen A qui định th}n cao trội ho{n

to{n so với alen a qui định th}n thấp Đem lai hai c}y thuần chủng kh|c về tính trạng tương phản thu được F1, tiếp tục cho F1 tự thụ thu được F2, không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết kết quả n{o sau đ}y phù hợp?

A Có 3 kiểu hình xuất hiện ở F2

B Trong c|c c}y mang alen lặn ở F2, tần số

alen lặn l{2/3

C Trong c|c c}y th}n cao ở F2c}y thuần chủng

chiếm tỉ lệ 2/3

D Tỉ lệ c}y thuần chủng ở F2 chiếm tỉ lệ 1/4

A cao > a thấp (P) AA x aa → F1: Aa F1 x F1: Aa x Aa F2: 1AA : 2Aa : 1aa

A sai 2 KH

√ B (2/3Aa : 1/3aa) → a = 2/3

C Cao F2 (1/3AA : 2/3Aa) → thuần chủng: 1/3AA

D sai Thuần chủng F2: 1/4AA + 1/4aa = 1/2

Câu 109: Ở ruồi giấm gen A qui định mắt đỏ trội ho{n to{n so với alen a qui định mắt trắng nằm trên

vùng không tương đồng của NST giới tính X Cho ruồi c|i mắt đỏ lai với ruồi đực mắt trắng, biết không

có đột biến, tính theo lí thuyết có bao nhiêu kết quả sau đ}y l{ phù hợp?

I 100% ruồi ♀, ♂ đều mắt đỏ

II 50% ruồi ♀ mắt đỏ: 25% ruồi ♂ mắt đỏ: 25%

ruồi ♂ mắt trắng

III 25% ruồi ♀ mắt đỏ: 25% ruồi ♀ mắt trắng:

25% ruồi ♂ mắt đỏ: 25% ruồi ♂ mắt trắng

IV 50% ruồi ♀ mắt đỏ: 50% ruồi ♂ mắt trắng

A đỏ > a trắng/ X TH1: XAXA x XAY F1: X A XA : X A Y : 100% ruồi ♀, ♂ đều mắt đỏ

TH 2: XAXa x XAY F1: XAXA : XAXa : XAY : XaY 50% ruồi ♀ mắt đỏ: 25% ruồi ♂ mắt đỏ: 25% ruồi ♂ mắt trắng

Đúng: I v{ II

Trang 7

Câu 110:

Quần thể của một lo{i ban đầu chỉ to{n kiểu

hình trội, trong đó số c| thể thuần chủng chiếm

25% tổng số c| thể của quần thể Biết tính trạng

trên do 1 gen trên NST thường qui định Tần số

alen lặn trong quần thể l{:

A 25% B 75% C 37,5% D 12,5%

A > a

(P) 0,25AA : 0,75Aa

→ a = 0,75 : 2 = 37,5%

Hướng dẫn

I Đúng

II sai 6 chuỗi

III đúng Vì F chỉ ăn C

IV đúng (nhưng nếu chính x|c thì phải thêm A) A v{ E tham gia v{o nhiều chuỗi thức ăn nhất

Câu 112:

Ở 1 lo{i thực vật tính trạng m{u hoa do 1 gen

trên NST thường: alen A qui định hoa đỏ trội

ho{n to{n so với alen a qui định hoa trắng

Người ta đem c|c c}y hoa đỏ lưỡng bội dị hợp

xử lý cônsixin với x|c suất th{nh công l{ 60%

Sau đó cho c|c c}y đ~ xử lý cônsixin giao phấn

ngẫu nhiên, biết giảm ph}n bình thường, c|c

c}y tứ bội đều sinh giao tử 2n có khả năng thụ

tinh.Theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình đời con l{:

A 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng

B 91 hoa đỏ: 9 hoa trắng

C 35 hoa đỏ: 1 hoa trắng

D 53 hoa đỏ: 7 hoa trắng

A đỏ > a trắng (P) Aa Xử lý consisin với hiệu suất 60%

Sau khi xử lý consisin có 2 KG:

(1) không th{nh công: 0,4Aa (2) th{nh công: 0,6AAaa (P) (0,4Aa : 0,6AAaa) x (0,4Aa : 0,6AAaa)

Gt lặn của mỗi bên: 0,4 1/2 + 0,6 1/6 = 0,3 F1: KH lặn (trắng): 0,32 = 0,09

KH đỏ: 1 – 0,09 = 0,91 Chọn B

Câu 113:

Ở một lo{i thực vật, gen A qui định hoa m{u đỏ trội ho{n to{n so với alen a qui định hoa m{u v{ng,

gen B qui định hoa có m{u trội ho{n to{n so với alen b qui định hoa không m{u (m{u trắng), hai gen n{y ph}n li độc lập Cho 2 c}y hoa m{u đỏ giao phấn với nhau thu được F1 gồm: 9 c}y hoa đỏ: 4 c}y hoa trắng: 3 c}y hoa v{ng Cho c|c c}y hoa trắng ở F1 giao phấn ngẫu nhiên với c|c c}y hoa v{ng ở F1 Biết không có đột biến, tính theo lí thuyết đời con c}y hoa có m{u chiếm tỉ lệ:

Hướng dẫn

Quy ước: Đỏ: A-B-; v{ng: A-bb; trắng: aaB-, aabb

(P) AaBb x AaBb

F1: 9 A-B-: 3A-bb : 4 (aaB-, aabb)

Yêu cầu:

♂ V{ng F1 x ♀ trắng F1

(AAbb, Aabb) (aaBB, aaBb, aabb)

Trang 8

= 2/6 + 2/6 = 2/3

Chọn A

Câu 114:

Một cơ thể thực vật có kiểu gen AaBb, khi quan

s|t qu| trình giảm ph}n hình th{nh giao tử có

12% tế b{o rối loạn ph}n li trong giảm ph}n 1 ở

cặp Aa v{ 20% tế b{o kh|c rối loạn ph}n li giảm

ph}n 1 ở cặp Bb C|c sự kiện kh|c diễn ra bình

thường,c|c tế b{o còn lại giảm ph}n bình

thường.Theo lý thuyết, giao tử (n+1) chiếm tỉ lệ

l{:

A 13,6% B 16% C 24% D 6,8%

Cần nhớ:

2n RLGP1 → ½ (n+1) : ½ (n-1)

Tỉ lệ giao tử n + 1 = 0,12 ½ + 0,2 ½ = 0,16

Câu 115:

Một gen có 1200 cặp nuclêôtit v{ số nuclêôtit loại G

chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Mạch 1 của gen

có 200 nuclêôtit loại T v{ số nuclêôtit loại X chiếm

15% tổng số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu ph|t

biểu sau đ}y đúng?

I Mạch 1 của gen có A/G = 15/26

II Mạch 1 của gen có (T + X)/(A + G) = 19/41

III Mạch 2 của gen có A/X = 2/3

IV Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 5/7

A 4 B 2 C 3 D 1

N = 1200 2 = 2400

G = X = 0,2 2400 = 480 A= T = 0,3 2400 = 720

Số Nu 1 mạch = 1200 T1 = A2 = 200 A1 = T2 = 720 – 200 = 520 X1 = G2 = 0,15 1200 = 180 G1 = X2 = 480 – 180 = 300

I A1/G1 = 26/15

√ II (T1 +X1) / (A1+G1) = (200 + 180)/ (520 + 300) = 19/41

√ III A2/X2 = 200/300 = 2/3

√ IV (A2+X2)/ (T2 + G2) = (200 + 300)/(520 + 180) = 5/7

Câu 116: Cho c|c lo{i c}y sau:

Trong c|c lo{i c}y trên, có bao nhiêu lo{i c}y ng{y ngắn?

Hướng dẫn

C}y ng{y d{i: thanh long , lúa mì,

C}y trung tính: hướng dương, c{ chua

Câu 117: Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, alen trội l{ trội ho{n to{n, không xuất hiện đột

biến.Tiến h{nh phép lai P: ♀

ab

E

e

X 

aB

Ab D

E

X Y,, tính theo lí thuyết ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Nếu chỉ xảy ra ho|n vị tại (A, a) ở giới c|i

thì tỉ lệ ph}n li kiểu hình ở giới c|i l{

3:3:1:1

B Nếu chỉ xảy ra ho|n vị tại (A, a) thì thế hệ

sau có tối đa 160 kiểu gen

C Nếu chỉ xảy ra ho|n vị tại (D, d) với tần số

40% thì tỉ lệ kiểu hình A-B-D-E- l{ 16,25%

D Có tối đa 16 loại trứng v{ 8 loại tinh trùng

A Sai Nếu HVG ở giới c|i số loại KH ở giới c|i = 3

1 = 3 Trong khi c}u A tỉ lệ KH 3 : 3 : 1 : 1 (4 KH)

B Sai Số KH tối đa: 10 4 = 40

C A-B-D-E- = 0,5 0,65 = 32,5%

D Số loại trứng tối đa = 4 4 =16

Số loại tinh trùng tối đa = 4 2 = 8

Trang 9

Câu 118: Ở một lo{i côn trùng, người ta đem lai PTC kh|c nhau về tính trạng tương phản thu được F1

đều mắt đỏ, c|nh d{y Tiếp tục thực hiện 2 phép lai sau:

Phép lai 1: Cho con ♂ F1 lai ph}n tích thu được: 25% ♀ mắt đỏ, c|nh d{y: 25% ♀ mắt v{ng mơ, c|nh d{y: 50% ♂ mắt v{ng mơ, c|nh mỏng

Phép lai 2: Cho con ♀ F1lai ph}n tích thu được: 6 mắt v{ng mơ, c|nh d{y: 9 mắt v{ng mơ, c|nh mỏng: 4 mắt đỏ, c|nh d{y: 1 mắt đỏ, c|nh mỏng

Biết không có đột biến xảy ra, độ d{y mỏng c|nh do 1 gen qui định, c| thể c|i l{ XX v{ c| thể đực l{

XY Có bao nhiêu kết quả sau đ}y đúng?

I Kiểu gen của F1 l{: Aa B

D

X Xbd , Aa b

d

X Y

II Ở phép lai 2 đ~ xuất hiện ho|n vị gen với tần số 40%

III Nếu đem F1 giao phối với nhau thì tỉ lệ con đực mắt đỏ, c|nh d{y l{ 7,5%

IV Ở phép lai 2 không xuất hiện con c|i mắt v{ng mơ, c|nh mỏng

Hướng dẫn

Phép lai 1:

TT m{u mắt: 1 đỏ : 3 mơ → tương t|c gen: đỏ: A-B-; v{ng mơ: A-bb, aaB-, aabb

TT độ d{y c|nh: 1 d{y : 1 mỏng : D d{y > d mỏng

Phép lai 2:

TT m{u mắt: 1 đỏ : 3 mơ

TT độ d{y c|nh: 1 d{y : 1 đỏ

Xét vị trí gen:

Phép lai 1: m{u đỏ: 25% ở giới c|i; 0% ở giới đực → liên kết giới tính X

C|nh d{y: 25% ở giới c|i; 0% ở giới đực → liên kết giới tính

QUY LUẬT DI TRUYỀN

1 trong 2 cặp gen quy định m{u mắt liên kết với cặp gen quy định độ d{y c|nh đồng thời liên kết với giới tính

(Ptc) ♀ AA B

D

X XBD x aa b

d

X Y

D

X Xbd : Aa b

d

X Y (I Đúng) Xét phép lai 1: Không xảy ra hoán vị gen

D

d

X Xbd → Aa B

D

X Xbd : aa B

D

X Xbd : Aa b

d

d

X Y Xét phép lai 2: Xảy ra hoán vị gen

D

X Xbd x aa b

d

d

X Xbd + Aa B

d

X Y =

2

1 2

f

2

1 + 2

1 2

f

2

1

= 16

1

→ f = 0,2 (II Sai) III F1: (f=0,2) Aa B

D

X Xbd x Aa b

d

X Y F2: A- B

D

4

3 (0,4

2

1 ) = 0,15 (III Sai)

D

d

d

d

X Xbd→ IV sai

Câu 119: Ở một lo{i thực vật, xét ba gen, mỗi gen có hai alen (A, a; B, b: D, d) cùng tương t|c cộng gộp

qui định trọng lượng quả, cứ tăng một alen trội thuộc bất kì gen n{o l{m cho quả nặng thêm 5g, c}y nhẹ nhất nặng 30g Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd thu được F1, qu| trình giảm ph}n v{ thụ tinh bình thường, có bao nhiêu kết quả sau đ}y phù hợp với F1?

I Tỉ lệ c}y nặng 50g l{

649

II Có 6 kiểu gen cho trọng lượng quả nặng

40g

III Xuất hiện cao nhất 7 kiểu hình

P: AaBbDd x AaBbdd (b=5, m =0, k = 5)

I TL c}y 50g (a=4) : C4-0 5-0/ 25 =

325

II Số KG qđ c}y 40g (2 alen trội): 5 AAbbdd, aaBBdd, AaBbdd, AabbDd, aaBbDd III số KH: 6 Số alen: 0 ; 1; 2 ; 3; 4; 5

Trang 10

Trang 10/5 - Mã đề thi

IV C}y ít nhất có 3 alen lặn chiếm tỉ lệ

16

13

A 1 B 4 C 2 D 3

(1) TL c}y 3 alen lặn (3 alen trội) C3-0 5-0/ 25 =

165 (2) TL c}y 4 alen lặn: (2 alen trội) C2-0 5-0/ 25 =

165 (3) TL c}y 5 alen lặn: (1 alen trội) C1-0 5-0/ 25 =

325 (4) (3) TL c}y 6 alen lặn: ( 0 alen trội) C0-0 5-0/ 25 =

321

→ TL cần tìm = (1) + (2) + (3) + (4) =

1613

Câu 120: Cho sơ đồ phả hệ mô tả hai bệnh di truyền ở người, biết một gen qui định một tính trạng v{

không có đột biến mới ph|t sinh

Có bao nhiêu ph|t biểu sau đúng về những người trong sơ đồ phả hệ trên?

I X|c suất cặp vợ chồng III2 v{ III3 sinh con không mang alen bệnh l{ 7

40 tính X

II Có thể x|c định được 6 kiểu gen về hai tính trạng trên

III Cả hai bệnh trên đều do alen lặn qui định v{ đều nằm trên vùng không tương đồng của NST

IV X|c suất cặp vợ chồng III2 v{ III3 sinh con bị cả hai bệnh l{ 3

80

Hướng dẫn

Xét bệnh điếc

A bình thường > a điếc/ NST thường

III2 Aa x III 3 (

5

2 AA :

5

3 Aa)

Gt: A = a =

2

1 A =

107 ; a =

103

Xét bệnh mù m{u:

B bt > b mù m{u/ NST X III2 (

2

1 XBXB :

2

1 XBXb) x III3 (XBY)

Gt: XB =

4

3 ; Xb =

4

1 XB =Y =

2

1

I con không mang alen bệnh: AAXBXB + AAXBY =

207 8

3 +

207

83 =

8021

II có thể x|c định được KG của 6 người: I1, I2, I4, I5, II2; IV1

III sai

IV Xs sinh con 2 bệnh:

203 8

1 =

1603

- HẾT -

Ngày đăng: 11/06/2018, 14:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w