1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra 1 tiết môn toán 9

13 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 540,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Khoanh tròn vào cchữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.. Nếu người thứ nhất làm 42 giờ rồi nghỉ và sau đó người thứ hai làm tiếp trong 22 giờ nữa thì được 25% công việc đó.. H

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2

MÔN: Toán 9

Đề 6

A Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) Khoanh tròn vào cchữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1 (a) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn ?

A 3x2 + 2y = -1 B 3x+2y = -1 C 3x – 2y – z = 0 D 1

x + y = 3

Câu 2 : (a) Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax + by =c có bao nhiêu nghiệm ?

A Một nghiệm duy nhất B.Vô nghiệm C Vô số nghiệm D Cả A, B, C

Câu 3: (a) Cặp số(1;-2) là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A 2x -y = -3 B x + 4y = 2 C x - 2y = 5 D x -2y = 1

Câu 4: (b) Hệ phương trình

2 4

5 3 2

my x

y x

vô nghiệm khi :

A m = - 6 B m = 1 C m = -1 D m = 6

B Tự luận( 7 điểm ) Câu 5:( 2,0 điểm ) (a)

Giải hệ phương trình : 5x 2 18

y

x y

  

  

Câu 6 (3,0 điểm) (b)

Nga mua 5kg quýt và 4 kg cam hết 133 ngàn đồng Nếu Nga mua 9 kg quýt và 2 kg cam thì hết 151 ngàn đồng Hỏi giá mỗi kg quýt và cam là bao nhiêu?

Câu 7 (3,0 điểm) (c)

Hai người cùng làm trong 12 giờ thì được 1

10 công việc Nếu người thứ nhất làm 42 giờ rồi nghỉ và sau đó người thứ hai làm tiếp trong 22 giờ nữa thì được 25% công việc đó Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người làm xong công việc đó trong bao lâu

HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

(Đáp án này gồm 2 trang)

I TRẮC NGHIỆM : (3đ)

II TỰ LUẬN:

5 5x 2 18 5x 2 18 11x 22

Vậy hệ có một nghiệm (x;y)=(-2;4)

1.0 0.75 0.25

6 Gọi x (ngàn đồng ) và y (ngàn đồng) lần lượt là giá mỗi kg quýt và cam

(x,yN*) Nga mua 5kg quýt và 4 kg cam hết 133 ngàn đồng nên ta có phương trình: 5x+4y=133

Nga mua 9 kg quýt và 2 kg cam thì hết 151 ngàn đồng nên ta có phương trình: 9x+2y=151

Từ đó ta có hệ phương trình: 5x 4 133

9 2 151

y

 Giải hệ ta được x = 13; y = 17

Vậy giá mỗi kg quýt và cam lần lượt là 13 ngàn đồng và 17 ngàn đồng

0.25 1.0

1.0

0.75

7 Gọi x(h) và y (h) lần lượt là thời gian để mỗi người làm riêng xong công

việc (x>0, y>0)

Trong một giờ mỗi người lần lượt làm được 1

xvà 1

y công việc

Hai người cùng làm trong 12 giờ thì được 1

10 công việc nên ta có phương trình: 12 12 1

10

xy

Nếu người thứ nhất làm 42 giờ rồi nghỉ và sau đó người thứ hai làm tiếp trong 22 giờ nữa thì được 25% =1

4công việc đó nên ta có phương

0.25

1.0

Trang 3

trình: 42 22 1

4

xy

Từ đó ta có hệ phương trình:

12 12 1

10

42 22 1

4

Giải hệ ta được

300

200

x y

 

suy ra 300

200

x y

Vậy nếu làm một mình thì người thứ nhất làm xong trong 300h và người thứ hai làm xong trong 200h

1.0

0.75

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2

MÔN: Toán 9

Đề 7

Câu 1: (1điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp có 0

BAD60 Tính góc BCD

Câu 2: (1,5 điểm) Cho (O; 4cm) sđ MmN = 300 Tính diện tích hình quạt tròn OMmN

Câu 3: (1 điểm) Cho đường tròn tâm O Kẻ hai dây AB và CD cắt nhau tại E Tính góc

BEC biết số đo cung AD bằng 550 và số đo cung BC bằng 1250

Câu 4: (1,5 điểm) Trên đường tròn (O;R) lấy hai điểm C và D sao cho độ dài cung CD bằng 3

4

R

; hãy tính số đo của góc ở tâm chắn cung CD

Câu 5: (1,5 điểm) Cho hình vẽ bên, biết AD là đường kính của đường tròn (O),

0 ACB60 Tính số đo của các góc: ADB, ABD, DAB,

Câu 6: (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm (O), đường kính BC, Lấy điểm A trên cung BC

sao cho AB < AC D là trung điểm của OC, từ D kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại E

a) (a) Chứng minh: tứ giác ABDE nội tiếp được đường tròn, xác định tâm

b) (b) Chứng minh: BAD = BED

c) (c) Chứng minh: CE.CA = CD.CB

d) (d) Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM = AC Giả sử không có điều

kiện AB < AC, tìm quỹ tích điểm M khi A di chuyển trên nửa đường tròn tâm O

HẾT

0 60

O

D

A C

B

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

(Đáp án này gồm 2 trang)

BCD 180 BAD 180 60 120

1.0

2 Diện tích hình quạt tròn OmmN:

2 4 30 4

( )

R n

0

4

Từ công thức

180

Rn

l 

3 180

135

R l

n

135

COD 

1.5

5

Vì ADB và ACB là hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB nên:

0 60

ADBACB

Vì ABD là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên:

0 90

ADB 

180 (90 60 ) 30

0.5

0.5 0.5

0 60

O

D

A C

B

Trang 6

D

A

E

6

0.25

0.5

0.25

90

BAEBDE nên tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn đường kính BE

Tâm của đường tròn là trung điểm của đoạn BE

0.75 0.25

6b Xét đường tròn đường kính BE có BAD và BED là hai góc nội tiếp cùng

chắn cung BD nên BADBED

1.0

Xét hai tam giác vuông CED và CBA có Cchung nên ∆CED ∆CBA

Do đó: CE CD

CBCA suy ra CE.CA=CD.CB

0.5 0.5

6d Xét tam giác MAC vuông tại A có AC=AM nên tam giác MAC

vuông cân tại A Suy ra 0

45

45

BMC  Vậy khi A di chuyển trên nửa đường tròn tâm O thì M di chuyển trên cung chứa góc 450 dựng trên đoạn AB cùng phía với điểm A

0.25

0.25

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2

MÔN: Toán 9

Đề 8

A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:

Câu 1: Cho hàm số 1 2

2

y  x

A Hàm số trên luôn nghịch biến

B Hàm số trên luôn đồng biến

C Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm

D Hàm số nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0

Câu 2: Phương trình bậc hai một ẩn 5x2 – 3x – 6 = 0 có các hệ số là:

A a = 5; b = 3; c = -6 B a = 5 ; b = -3; c = -6

C a = 5; b = 3; c = 6 C a = -5; b = -3; c = -6

Câu 3: Cho hai số có tổng – 28 và tích bằng 195 Hai số đó là:

A 13 ; 15 B 13 ; – 15 C – 13 ; 15 D – 13 ; – 15

Câu 4: Nghiệm của phương trình x2 + 3x – 4 = 0 là :

A x1 = 1 ; x2 = – 4 B x1 = – 1 ; x2 = 4

C x1 = – 1 ; x2 = – 4 D x1 = 1 ; x2 = 4

Câu 5 : Phương trình bậc hai x2 + 2( m + 1)x + m2 – 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi :

A m < 1 B m > 1 C m > – 1 D m < - 1

Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình: (m2-9)x2 - x + 7m = 0 là phương trình bậc hai

ẩn x?

A m 3 B m -3 C m  3 D.m 9

B Tự luận : (7 điểm)

Câu 7: (1,5đ) Vẽ đồ thị hàm số 1 2

2

yx và y = -2x trên cùng một hệ trục tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của chúng (bằng cách tính)

Câu 8: (3đ) Giải các phương trình bậc hai :

a 2x2 x 3 0

Trang 8

b 2

3x  4 6x  4 0

Câu 9: (1đ) Tìm hai số u và v biết : u + v = – 6 và u.v = – 91

Câu 10: (1,5đ) Cho phương trình: 2 2

xmxmm Tìm m để phương trình :

a Có nghiệm

b Có hai nghiệm trái dấu

HẾT

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

(Đáp án này gồm 2 trang)

I TRẮC NGHIỆM : (3đ)

II TỰ LUẬN:

7

7.2 Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:

 

2

2

1

2 1

2 1 x( x 2) 0 2

Với x  0 y 0 Với x   4 y 8 Vậy tọa độ giao điểm của hai đồ thị là (0;0), (- 4;8)

0.25

0.25

2xx 3 0

3

x 1;x

0.25

0 5

Trang 9

Vậy phương trình có hai nghiệm là x11;x2  3

2

0.25

8.2 3x2  4 6x  4 0

2

Vậy phương trình có hai nghiệm là  

0.25

0.5 0.5

0.25

Tìm hai số u và v biết : u + v = – 6 và u.v = – 91

u và v là các nghiệm của phương trình: 2

6 91 0

xx 

2

a 1;b' 3;c 91

7

u v

 

hoặc 7

13

u v

 

0.25

0.5

0.25

10

2( 1) 3 0

xmxmm

Ta có  ' [-(m+1)]2(m2 3m)m2 2m 1 m  23m5m 1

Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

  ' 0 5m 1 0  m 1

5

Vậy phương trình có nghiệm khi m 1

5

0.25

0.5

0.25 Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi

2

m m

hay

hay

m

Trang 10

Kết hợp với điều kiện m 1

5phương trình có hai nghiệm trái dấu khi

Trang 11

Đề 9

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2

MÔN: Toán 9

ĐỀ BÀI

Câu 1(2đ):Trình bày định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn Cho ví dụ Câu 2(2đ):Cho hàm số y= x2 (P)

a) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho ?

b) Tìm toạ độ giao điểm (nếu có) của đường thẳng y= 4x-3 với

Parabol (P)?

Câu 3(4đ): Dùng công thức nghiệm hoặc công thức nghiệm thu gọn giải

các phương trình sau (nhẩm nghiệm nếu có thể):

a) x2  5 x   5 0; b) 3 x2  4 6 x   4 0;

c) 2012 x2  2013 x   1 0; d) 2 x2  2013 x  2011 0 

Câu 4(1đ) Tìm hai số x x1, 2, biết:

xx  và x x 1. 2 6;

Câu 5:(1đ) Tìm m để phương trình: x 2 – 2(m - 1)x + m 2 – 3m = 0 (1)

có 2 nghiệm x1, x2 thoả mản x12 + x22 = 8

-Hết -

Trang 12

1 2 3 4 5 6 7 8 9

x y

ĐÁP ÁN

1 *Định nghĩa:(SGK/40)

*HS lấy được ví dụ:

1đ 1đ

2

a

Bảng giá trị :

x -3 -2 -1 0 1 2 3

Đồ thị:

0,5đ

0,5 đ

b

Phương trình hoành độ giao điểm x2 = 4x -3=0 hay x2-4x+3=0

x1=1  y1=1 A(1;1), x2=3y2=9 B(3;9)

Vậy đường thẳng cắt Parabol tại hai điểm A(1;1) và B(3;9)

0,25đ 0;25đ 0,25đ 0,25đ

3

a

2

5 5 0

xx  Ta có:  = b2 – 4ac = (- 5)2 – 4.1.5 = 25 – 20 = 5 > 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

- b +

x =

2a

=  5 5 5 5

 ; x =2 - b -

2a

=  5 5 5 5

0,5đ

0,5đ

b

2

3x 4 6x 4 0 Ta có: ' 2

'

b ac

( 2 6)   3.( 4)  '= 24 + 12 = 36 > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt :

1

- b +

x =

2a

= 2 6 6 6 3

 ; x =2 - b -

2a

= 2 6 6 6 3

0,5đ

0,5đ

c

2

2012x 2013x 1 0

Ta có: a + b + c = 2012 - 2013 + 1 = 0

Nên phương trình đã cho có nghiệm x1 = 1; x2 =

a

c

= 1 2012

0,5đ 0,5đ

2

2x 2013x2011 0

Trang 13

Nên phương trình đã cho có nghiệm x1 = -1; 2 2011

2

c x a

4

Hai số x x1, 2là nghiệm của phương trình x2 - 5x + 6 = 0

=> x1 = 3; x2 = 2 hoặc x1 = 2; x2 = 3;

0,5đ 0,5đ

5

x 2 – 2(m - 1) + m 2 – 3m = 0 (1)

’ = b’2 – ac = (m – 1)2 – ( m2 – 3m) = m2 - 2m + 1 - m2 + 3m = m + 1

PT (1) có hai nghiệm khi và chỉ khi ’ > 0  m + 1 > 0  m > - 1

Áp dụng hệ thức Vi- ét ta có:

a

c x x

a b

2 1

2 1

x x

1 2

x x 2m-2

x x m 3m

x1

2

+ x2 2

= 8  (x1 + x2)2 - 2x1.x2 = 8  (2m – 2)2 - 2(m2 - 3m) = 8

4m2 - 8m + 4 - 2m2 + 6m = 8  m2 - m - 2 = 0

 m1 = - 1; m2 = 2

Vậy với m = - 1 hoặc m = 2 thì (1) có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn x12 + x22 = 8

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn chấm điểm

Ngày đăng: 11/06/2018, 11:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w