1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết môn toán 9 chương 1 (kèm đáp án)

12 843 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 478,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định hệ số a trong mỗi trường hợp sau: 1/.

Trang 1

ĐẾ SỐ 13

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 MÔN: ĐẠI SỐ- LỚP 9

Thời gian làm bài: 45phút

A-Trắc nghiệm: (chọn câu đúng để trả lời)

Câu 1: Giá trị của x để biểu thức 1

4

1

A) x= 4 B) x>4 C) x 4 D) Tất cả đều sai

Câu 2: Cho biểu thức A= 1 , 6 4 , 9 2500 giá trị của A là: (a)

A) -140 B) 700 C) 140 D) Tất cả đều sai

Câu 3: Cho biểu thức B=3  216  3 125  2 3  8 Giá trị của B là: (a)

A) -5 B) 5 C) 3 D) Tất cả đều sai

Câu 4: Giá trị của biểu thức C=

5 3

1 5 3

1

A) -1;5 B) 3 C) 1,5 D) Tất cả đều sai B-Bài tập:

Câu 1: Thực hiện phép tính  5  72 140 (b) Câu 2: Chứng minh đẳng thức a- a2 a6  9  3 (Với a 3) (b) Câu 3: Giải phương trình: 4x2 x4  1  2 (b)

a

a a

a a a

a a

1

1 : 1 1

1

1.2Tính giá trị của Q khi a=6-2 5 (d) 1.3Hãy viết các giá trị nguyên của a dưới dạng tổng quát , để Q có giá trị

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Trắc

nghiệm

Tự

luận

12 35 2 35 2 7 5

140 7

Câu 2

 

3 3

) 3 ( 3

3

9 6 2 2

a a

a a a

a

a a

a a

Câu 3

 

2 1 2

2 1 2

2 1 2

2 1 4 4

2 2

x x x

x

Câu 4 1.1 Rút gọn:

1

1

1 1 1

1

1 : 1

) 1 ( 1 1 1

) 1 (

1

1 : 1 1

1 1

a

a

a a

a

a

a a

a a a

a a

a

a a

a a a

a a Q

0,75đ

1.2 Tính Q khi a= 6-2 5

Thay a= 2

1

5  ta có:

2 2

Nếu 2x+1=2

2

1

 x

Nếu 2x+1=-2

2

3

 x

Trang 3

1.3 Q có giá trị nguyên

1

a nguyên

1

a nguyên  a nguyên ak2 (kZ)

Không chính xác

Trang 4

ĐỀ SỐ 14

KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 1

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề kiểm tra:

)

Câu 1: (2đ)

Tìm x để các căn thức sau có nghĩa:

1/ (a) x-3

2/ (a) 3x+6

Câu 2: (2đ)

Rút gọn biểu thức

1/ (b) 49 + 25 - 4 36 : 16

2/ (b) ( 6 2 + 4 3 ) 2 - 96

Câu 3: (2đ) (a)

Tính

3 8 - 3 64 + 3 -125 - 3 -1

Câu 4:(4đ)

Cho biểu thức

T = ( 1

x-2 +

1 x+2 ) :

2 x-4 (với x>0 và x ≠ 4) 1/ (c) Rút gọn biểu thức T

2/ (b) Tìm x để T < 1

-HẾT -

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

(Đáp án này gồm một trang)

C1(2đ)

C2(2đ)

= 7 + 5 - 4 6 : 4

= 12 - 6 = 6

0,5đ 0,5đ

= 12

0,5đ 0,5đ

C3(2đ)

3 8 - 3 64 + 3 -125 - 3 -1 = 2 - 4 - 5 + 1 = -6

1đ 1đ

T = ( 1

x-2 +

1 x+2 ) :

2 x-4 (với x>0 và x ≠ 4)

x x

x x

x x

x

x x

2

4 4 2

2

4 2 2

2 2

1,5đ

Trang 6

1,5đ 4.2 T < 1 <=> x < 1

<=> 0 < x < 1 (vì x >0)

0,5đ 0,5đ

Trang 7

ĐỀ SỐ 15

KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 45 phút (Bài số 2)

Câu 1: (2đ)

Cho hàm số bậc nhất y = -2x + 1

1/ Xác định các hệ số a, b

2/ Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao?

Câu 2: (3đ)

Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3 Hãy xác định hệ số a trong mỗi trường hợp sau: 1/ Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = - 2x

2/ Khi x = 2 thì hàm số y có giá trị y = 7

Câu 3: (3đ)

Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b trong mỗi trường hợp sau:

1/ a =2 và đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5

2/ a = 3 và đồ thị hàm số đi qua điểm A (2 ; 2)

Câu 4:(2đ)

Vẽ đồ thị hàm số y = x + 3

-HẾT -

Trang 8

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

(Đáp án này gồm hai trang)

C1(2đ)

1.2 Hàm số nghịch biến trên R khi a < 0

Ta có a = -2 < 0 nên hàm số nghịch biến trên R

0,5đ 0,5đ C2(3đ)

chỉ khi: a = a’và b ≠ b’

<=> a = a’ = -2 và 3 ≠ 0

1đ 1đ

2.2 X = 2 , y = 7 => 7 = a.2 + 3

2a = 4 => a = 2

0,5đ 0,5đ

C3(3đ)

0 = 1,5.2 + b => b = -3 Vậy y = 2x - 3

1đ 0,5đ

3.2 Khi a = 3 và đồ thị đi qua điểm A (2;2) nên : 2 = 2.a + b =

2 = 2.3 + b

b = 4 Vậy y = 3x + 4

0,5đ

0,5đ 0,5đ

Đồ thị hàm số y = x + 3 là đường thẳng đi qua hai điểm A; B

1đ 1đ

Trang 9

4

2

2

4

6

A

B

-3

3

Trang 10

ĐỀ SỐ 16

KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 1

Môn: Toán – Lớp 9 Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: (2đ) (a)

Tìm x và y trong hình vẽ sau:

y x

16 9

Câu 2: (2đ)

Không dùng MTCT và bảng số hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

1/ Sin 150, cos460, sin590, cos730, sin790

2/ So sánh Sin 200 và sin700, cos250 và cos63015’

Câu 3: (4đ) Cho tam giác ABC vuông ở A đường cao AH, độ dài AB = 12cm,

ABC = 600 Tính: 1/ BC và AH

2/ K và I là hình chiếu của điểm H lên cạnh AB, AC Tính KI

Câu 4:(2đ) (b)

Tính giá trị của của biểu thức cos2300 + cos2500 +cos2400 + cos2600

-HẾT -

Trang 11

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

(Đáp án này gồm một trang)

y2 = 16.(16 +9) = 400 <=> y = 20

1đ 1đ C2(2đ)

2.1 Vì cos460 = cos440, cos730 = sin170

=> sin150 < sin170 < sin440 < sin590 < sin790 Vậy sin150 < cos730 < cos460 < sin590 < sin790

0,5đ 0,25đ 0,25đ 2.2 Sin 200 < sin700

vì 200 < 700 (góc nhọn tăng thì sin tăng) cos250 > cos63015’

vì 250 < 63015’ (góc nhọn tăng thì cosin giảm)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ C3(4đ)

1đ 1đ 3.2

I A

H

K

60°

A = 

K =  H= 900 là hình chữ nhật => KI = AH Tam giác ABC vuông ở A có AH đường cao nên:

AH2 = BH HC = 6.(24-6) =108

0,5đ

Trang 12

=> AH = 108 = 10,4cm 0,5đ

0,5đ 0,5đ C4(2đ) Vì cos2500 = sin2400, cos2600 = sin2300

=> ( cos2300 + sin2300) + ( cos2400 + sin2400) = 1 + 1 = 2

1đ 1đ

Ngày đăng: 24/07/2015, 11:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w