1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN (HÌNH HỌC) 10 CHUẨN ĐỀ 2

6 490 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 265 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao AH.. b Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với BC.. Phần tự luận: Học sinh làm bài cả ở trang sau, nên chi

Trang 1

A) 10 B) 40 3 C) 20 3 D) 10 3

Câu 2: Cho ABC có AB = 8, AC = 7, BC = 3 Độ dài trung tuyến CM bằng:

Câu 3: Cho ABC có AB = 5, AC = 8, BAC = 600 Độ dài cạnh BC bằng:

Câu 4: Cho ABC với A(–1; 2), B(3; 0), C(5; 4) Khi đó số đo góc A bằng:

Câu 5: Cho đ.thẳng d có ph.trình tham số:     x y 2 3 1 2 t t

 

Câu 6: Đường thẳng đi qua 2 điểm M(2; 0), N(0; 3) có phương trình là:

Câu 7: Cho hai đường thẳng d: 3x – 2y – 6 = 0 và : 3x + 2y – 4 = 0 Khi đó:

Câu 8: Số đo góc giữa hai đường thẳng d: x – 2y + 1 = 0 và : 3x – y – 2 = 0 bằng:

B Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 9: Cho ABC có AB = 2, AC = 4, BC = 2 3

Câu 10: Trong mp Oxy, cho các điểm A(–2; 1), B(6; –3), C(8; 4).

a) Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao AH.

b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với BC.

c) Tính diện tích của ABC.

=====================

BÀI LÀM

A Bảng trả lời trắc nghiệm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 A

B C D

B Phần tự luận: (Học sinh làm bài cả ở trang sau, nên chia thành 2 cột để viết)

Trang 2

Họ và tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH 10 CHUẨN

=======Đề số 2=======

Câu 1: Cho ABC có AB = 5, AC = 8, BAC = 300 Diện tích của ABC bằng:

Câu 2: Cho ABC có AB = 8, AC = 6, BC = 5 Độ dài trung tuyến AM bằng:

A) 7 5

15

Câu 3: Cho ABC có AB = 5, AC = 8, BAC = 300 Độ dài cạnh BC bằng:

Câu 4: Cho ABC với A(–1; 2), B(3; 0), C(5; 4) Khi đó số đo góc B bằng:

Câu 5: Cho đ.thẳng d có ph.trình tham số:     x y 2 3 1 2 t t

 

Câu 6: Đường thẳng đi qua 2 điểm M(–2; 0), N(0; 3) có phương trình là:

Câu 7: Cho hai đường thẳng d: 3x + 2y – 6 = 0 và : 3x + 2y – 4 = 0 Khi đó:

Câu 8: Số đo góc giữa hai đường thẳng d: x + 3y + 1 = 0 và : 3x – y – 2 = 0 bằng:

B Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 9: Cho ABC có AB = 2, AC = 4, BC = 2 3

Câu 10: Trong mp Oxy, cho các điểm A(–2; 1), B(6; –3), C(8; 4).

a) Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh AC và đường cao BH.

b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua B và song song với AC.

c) Tính diện tích của ABC.

=====================

BÀI LÀM

A Bảng trả lời trắc nghiệm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 A

B C D

B Phần tự luận: (Học sinh làm bài cả ở trang sau, nên chia thành 2 cột để viết)

Trang 3

A) 10 B) 40 3 C) 20 3 D) 10 3

Câu 2: Cho ABC có AB = 8, AC = 4, BC = 5 Độ dài trung tuyến BM bằng:

A) 194

Câu 3: Cho ABC có AB = 5, AC = 8, BAC = 1200 Độ dài cạnh BC bằng:

Câu 4: Cho ABC với A(–1; 2), B(3; 0), C(5; 4) Khi đó số đo góc C bằng:

Câu 5: Cho đ.thẳng d có ph.trình tham số:     x y 2 3 1 2 t t

 

Câu 6: Đường thẳng đi qua 2 điểm M(–2; 0), N(0; –3) có phương trình là:

Câu 7: Cho hai đường thẳng d: 4y + 6x – 8 = 0 và : 3x + 2y – 4 = 0 Khi đó:

Câu 8: Số đo góc giữa hai đường thẳng d: 2x + y + 1 = 0 và : 3x – y – 2 = 0 bằng:

B Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 9: Cho ABC có AB = 2, AC = 4, BC = 2 3

Câu 10: Trong mp Oxy, cho các điểm A(–2; 1), B(6; –3), C(8; 4).

a) Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh AB và đường cao CH.

b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua C và song song với AB.

c) Tính diện tích của ABC.

=====================

BÀI LÀM

A Bảng trả lời trắc nghiệm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 A

B C D

B Phần tự luận: (Học sinh làm bài cả ở trang sau, nên chia thành 2 cột để viết)

Trang 4

Họ và tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH 10 CHUẨN

=======Đề số 4=======

Câu 1: Cho ABC có AB = 5, AC = 8, BAC = 450 Diện tích của ABC bằng:

Câu 2: Cho ABC có AB = 4, AC = 8, BC = 5 Độ dài trung tuyến AM bằng:

A) 3 15

Câu 3: Cho ABC có AB = 5, AC = 8, BAC = 450 Độ dài cạnh BC bằng:

Câu 4: Cho ABC với A(3; 0), B(–1; 2), C(5; 4) Khi đó số đo góc A bằng:

Câu 5: Cho đ.thẳng d có ph.trình tham số:     x y 2 3 1 2 t t

 

Câu 6: Đường thẳng đi qua 2 điểm M(–3; 0), N(0; 2) có phương trình là:

Câu 7: Cho hai đường thẳng d: 4y + 6x + 8 = 0 và : 3x + 2y – 4 = 0 Khi đó:

Câu 8: Số đo góc giữa hai đường thẳng d: x + y + 1 = 0 và : x – y – 2 = 0 bằng:

B Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 9: Cho ABC có AB = 4, AC = 2, BC = 2 3

Câu 10: Trong mp Oxy, cho các điểm A(6; –3), B(–2; 1), C(8; 4).

a) Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao AH.

b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với BC.

c) Tính diện tích của ABC.

=====================

BÀI LÀM

A Bảng trả lời trắc nghiệm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 A

B C D

B Phần tự luận: (Học sinh làm bài cả ở trang sau, nên chia thành 2 cột để viết)

Trang 5

a) cosA = AB2 AC2 BC2 22 42 (2 3)2 1

b) S = 1AB.AC.sin A 1.2.4.sin 600

Câu 10:

a)  BC (2;7)

 Phương trình BC: 7(x – 6) – 2(y + 3) = 0  7x – 2y – 48 = 0 (0,5 điểm)

 nAH BC

 Phương trình AH: 2(x + 2) + 7(y – 1) = 0  2x + 7y – 3 = 0 (0,5 điểm)

b) Phương trình đường thẳng d // BC có dạng: 7x – 2y + c = 0 (0,5 điểm)

d đi qua A(–2; 1)  7(–2) – 2.1 + c = 0  c = 16

 Phương trình đường thẳng d: 7x – 2y + 16 = 0 (0,5 điểm)

c) BC = 53 ; AH = d(A, BC) = 64

 SABC = 1 BC.AH

Đề 2:

A Phần trắc nghiệm:

B Phần tự luận:

Câu 9:

a) cosB = BA2 BC2 AC2 22 (2 3)2 42

b) SABC = 1.BA.BC 1.2.2 3

Câu 10:

a)  AC (10;3)

Phương trình AC: 3(x + 2) – 10(y – 1) = 0  3x – 10y + 16 = 0 (0,5 điểm)

 nBHAC

Phương trình BH: 10(x – 6) + 3(y + 3) = 0  10x + 3y – 51 = 0 (0,5 điểm)

b) Phương trình đường thẳng d // AC có dạng: 3x – 10y + c = 0 (0,5 điểm)

d đi qua B(6; –3)  3.6 – 10(–3) + c = 0  c = – 48

c) AC = 109 ; BH = d(B, AC) = 64

 SABC = 1 AC.BH

Trang 6

Đề 3:

A Phần trắc nghiệm:

B Phần tự luận:

Câu 9:

a) cosC = CA2 CB2 AB2 42 (2 3)2 22 3

b) SABC = 1.CA.CB.sin C 1.4.2 3.1

Câu 10:

a)  AB (8; 4) 

Phương trình AB: 4(x + 2) + 8(y – 1) = 0  x +2y = 0 (0,5 điểm)

 nCHAB

Phương trình CH: 8(x – 8) – 4(y – 4) = 0  2x – y – 12 = 0 (0,5 điểm)

b) Phương trình đường thẳng d // AC có dạng: x + 2y + c = 0 (0,5 điểm)

d đi qua C(8; 4)  8 + 2.4 + c = 0  c = – 16

c) AB = 4 5 ; CH = d(C, AB) = 16

 SABC = 1 AB.CH

Đề 4:

A Phần trắc nghiệm:

B Phần tự luận:

Câu 9:

a) cosC = CA2 CB2 AB2 22 (2 3)2 42 0

b) SABC = 1.CA.CB 1.2.2 3

Câu 10:

a)  BC (10;3)

 Phương trình BC: 3(x + 2) – 10(y – 1) = 0  3x – 10y + 16 = 0 (0,5 điểm)

 nAH BC

 Phương trình AH: 10(x – 6) + 3(y + 3) = 0  10x + 3y – 51 = 0 (0,5 điểm)

b) Phương trình đường thẳng d // BC có dạng: 3x – 10y + c = 0 (0,5 điểm)

d đi qua A(6; –3)  3.6 – 10.(–3) + c = 0  c = – 48

 Phương trình đường thẳng d: 3x – 10y – 48 = 0 (0,5 điểm)

c) BC = 109 ; AH = d(A, BC) = 64

 SABC = 1 BC.AH

=====Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa=============

Ngày đăng: 10/07/2015, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w