1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

46 ôn tập chuyên đề dao động cơ học 07

13 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 517,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn trục toạ độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, kéo vật xuống dưới vị trí lò xo giãn 6,5 cm thả nhẹ vật dao động điều hoà với năng lượng là 80 m

Trang 1

46 - Ôn tập chuyên đề dao động cơ học – 07

Câu 1 Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo giãn ra 6,4 cm khi vật nặng ở vị trí cân

bằng Cho g = 10 m/s2 Chu kì vật nặng khi dao động là:

A 5 s

B 0,5 s

C 2 s

D 0,2 s

Câu 2 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2sin2πt cm Thời điểm đầu tiên vật có vận tốc v =

vmax/2 và chuyển động theo chiều âm là:

A t = 1/6 s

B t = 1/3 s

C t = 2/3 s

D t = 1/2 s

Câu 3 Con lắc lò xo (m = 100 g) có chiều dài tự nhiên 20 cm treo thẳng đứng Khi vật cân bằng, lò xo có

chiều dài 22,5 cm Kích thích để con lắc dao động theo phương thẳng đứng Thế năng của vật khi lò xo có chiều dài 24,5 cm là:

A 0,04 J

B 0,08 J

C 0,008 J

D 0,8 J

Câu 4 Một con lắc đơn có dây treo dài 1m, quả nặng m = 0,5 kg dao động với biên độ góc α = 60o Lấy g

= 10 m/s2 Sức căng của dây khi α = 45o

là:

A T = 5,575 N

B T = 11,15 N

C T = 2,23 N

D T = 7,05 N

Câu 5 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250 g Chọn trục toạ độ Ox thẳng

đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, kéo vật xuống dưới vị trí lò xo giãn 6,5 cm thả nhẹ vật dao động điều hoà với năng lượng là 80 mJ lấy gốc thời gian lúc thả, g = 10 m/s2 Phương trình dao động của vật có biểu thức nào sau đây?

A x = 6,5sin(20t + π/2) cm

B x = 6,5in(5πt + π/2) cm

C x = 4sin(5πt + π/2) cm

D x = 4sin(20t + π/2) cm

Câu 6 Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ giãn

của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên

độ là A (A > Δl) Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là

A F = kΔl

B F = 0

C F = k(A - Δl)

D F = kA

Câu 7 Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng

ở nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức

A T = 2π√(Δl/g)

B T= (1/2π)√(∆l/g)

C T = 2π√(k/m)

D Phương án khác

Câu 8 Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một lò xo có độ cứng K = 40 N/m gắn với vật có khối lượng m

= 100 gam, được kích thích cho dao động điều hoà với biên độ 4 cm Khi vật qua vị trí cân bằng và đang đi

Trang 2

lên, đặt nhẹ nhàng gia trọng Δm = 20 gam lên vật và gia trọng dính với vật Bỏ qua mọi lực cản.Biên độ dao động mới của con lắc là:

A 3,65 cm

B 3,69 cm

C 4 cm

D 4,38 cm

Câu 9 Chon câu SAI khi nói về dao động tắt dần

A Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

B Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian

C Pha của dao động giảm dần theo thời gian

D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

Câu 10 Con lắc lò xo có m = 0,4 kg ; k = 160 N/m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Biết khi

vật có li độ 2 cm thì vận tốc của vật là 40 cm/s Năng lượng dao động của con lắc nhận giá trị nào sau đây:

A 0,032 J

B 0,64 J

C 0,064 J

D 6,4 J

Câu 11 Ban đầu dùng 1 lò xo treo vật M tạo thành con lắc lò xo dao động với biên độ A Sau đó lấy hai lò

xo giống hệt nhau nối tiếp thành lò xo dài gấp đôi, treo vật M vào và kích thích cho vật dao động với cơ năng như cũ Biên độ dao động của con lắc mới là :

A 2A

B √2A

C 0.5A

D 4A

Câu 12 Hai con lắc đơn có hiệu chiều dài là 30 cm , trong cùng một khoảng thời gian con lắc I thực hiện

10 dao động, con lắc II thực hiện 20 dao động Chiều dài của con lắc thứ I là:

A 10 cm

B 40 cm

C 50 cm

D 7,5 cm

Câu 13 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động

B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động

C kích thích lai dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

D tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của chu kì Câu 14 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

Câu 15 Một con lắc lò xo DĐĐH Lò xo có độ cứng k = 40 N/m Khi quả cầu con lắc lò xo qua vị trí có li

độ x = -2 cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?

A 0,016 J

B -0,80 J

C 0,008 J

D -0,016 J

Câu 16 Câu nào sau đây sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng:

A Để có cộng hưởng thì tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ dao động

B Khi có cộng hưởng, biên độ dao động cưỡng bức rất lớn

C Khi có cộng hưởng, biên độ dao động cưỡng bức cực đại

D Cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

Trang 3

Câu 17 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có tần số dao động riêng là 0,5 Hz; khi vật ở vị trí cân bằng lò

xo dãn 2 cm Cho vật dao động điều hòa trên đoạn quỹ đạo 8 cm Thời gian lò xo bị nén trong 3 chu kì là

A 1 s

B 5 s

C 4 s

D 2 s

Câu 18 Một chất điểm dao động điều hoà trên đoạn thẳng Lúc t = 0 vật ở vị trí cân bằng và chuyển động

theo chiều dương của trục toạ độ (chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng) Biết rằng khi vật qua các vị trí có li

độ 3 cm và 4 cm, vật lần lượt có tốc độ bằng 80 cm/s và 60 cm/s Phương trình dao động của vật là:

A x = 10cos(10t -π/2 ) cm

B x = 10cos(10t +π/2 ) cm

C x = 5cos(20t +π/2 ) cm

D x= 5cos(20t -π/2 ) cm

Câu 19 Một quả cầu nhỏ khối lượng 100 g, treo vào đầu một lò xo có độ cứng 50 N/m Từ vị trí cân cân

bằng truyền cho quả cầu một năng lượng E = 0,0225 J cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, xung quanh vị trí cân bằng.Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống Lấy g = 10 m/s2 Khi lực đàn hồi lò xo có độ lớn nhỏ nhất thì quả năng cách vị trí x = +A/2 một đoạn:

A 1,5 cm

B 2,5 cm

C 3,5 cm

D 4,5 cm

Câu 20 Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với chu kì T, lực đàn hồi lớn nhất là 9 N, lực

đàn hồi ở vị trí cân bằng là 3 N Con lắc đi từ vị trí lực đàn hồi lớn nhất đến vị trí lực đàn hồi nhỏ nhất trong khoảng thời gian là:

A T/6

B T/4

C T/3

D T/2

Câu 21 Một vật ddđh với biên độ 8 cm, cứ sau khoảng thời gian 0.5 s thì động năng lại bằng thế năng

Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian 1/3 giây là:

A 8 cm

B 4√3 cm

C 6 cm

D 4√2 cm

Câu 22 Dao động tắt dần nhanh là có lợi trong trường hợp:

A quả lắc đồng hồ

B con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

C khung xe ôtô sau khi qua đoạn đường gồ ghề

D cầu rung khi có ôtô chạy qua

Câu 23 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng

đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2

và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là:

A 2/30 s

B 7/30 s

C 1/30 s

D 4/15 s

Câu 24 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng thì lò xo giãn 3 cm Kích thích cho vật dao động

tự do theo phương thẳng đứng với biên độ 6 cm, thì trong một chu kì dao động T, thời gian lò xo bị nén là:

A T/3 s

B T/4 s

Trang 4

C T/6 s

D 2T/3 s

Câu 25 Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một

giây là 18 cm Thời điểm kết thúc quãng đường đó thì vật có li độ:

A 2 cm

B 3 cm hoặc -3 cm

C 6 cm hoặc -6 cm

D bằng 0

Câu 26 Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m, vật nặng có khối lượng m = 200 g dao động trên mặt

phẳng nằm ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là µ = 0,02, lấy g = 10 m/s2 Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ.Quãng đường mà vật đã đi cho đến khi dừng hẳn là:

A s = 25 cm

B s = 25 m

C s = 2,5 m

D s = 250 cm

Câu 27 Một con lắc đơn dao động điều tại nơi có gia tốc trọng trường là g, với chu kì dao động riêng T,

một con lắc đơn khác cũng thực hiện dao động điều hoà tại nơi đó với chu kì dao động riêng T/2 Hiệu chiều dài dây treo hai con lắc bằng

A 3gT2/(16π2

)

B 3gT2/(8π2

)

C 3gπ2/(16T2)

D 3gπ2/(8T2)

Câu 28 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k = 100 (N/m) và vật nặng khối lượng m = 100

(g) Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3 (cm), rồi truyền cho nó vận tốc 20π√3 (cm/s) hướng lên Lấy π2 = 10; g = 10 (m/s2) Trong khoảng thời gian 1/4 chu kỳ quảng đường vật đi được

kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:

A 4,00 (cm)

B 5,46 (cm)

C 8,00 (cm)

D 2,54 (cm)

Câu 29 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng O kéo con lắc về phía dưới, theo phương

thẳng đứng, thêm 3 (cm) rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Khi con lắc cách

vị trí cân bằng 1 (cm), tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động là:

A 1/8

B 1/9

C 1/2

D 1/3

Câu 30 Một con lắc đơn dao động điều hòa trong điện trường đều có E hướng thẳng xuống Khi vật chưa

tích điện thì chu kì dao động To = 2 s, khi vật treo lần lượt tích điện q1 và q2 thì chu kì dao động tương ứng

là T1 = 2,5 s, T2 = 1,6 s Tỉ số q1/q2 là:

A -0,44

B -0,54

C -0,64

D -1,85

Câu 31 Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh

của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray Lấy g = 9,8 m/s2 Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5 m Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ :

A 24 km/h

B 30 km/h

C 72 km/h

D 40 km/h

Trang 5

Câu 32 Treo con lắc đơn có độ dài l = 100 cm trong thang máy, lấy g = π2 = 10 m/s2 Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a = 2 m/s2

thì chu kỳ dao động của con lắc đơn :

A tăng 11,8%

B giảm 16,67%

C giảm 8,71%

D tăng 25%

Câu 33 Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau:

Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng:

A x = 5cos(πt/2) (cm)

B x = cos(πt/2 – π/2) (cm)

C x = 5cos(πt/2 + π) (cm)

D x = cos(πt/2 – π) (cm)

Câu 34 Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai giao động điều hòa: một theo phương x,

và một theo phương y Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1 m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = sin(5t), tìm dạng chuyển động của thành phần theo x Chọn một đáp án dưới đây

A x = 5cos(5t)

B x = cos(5t)

C x = sin(5t)

D x = 5cos(5t + π/2)

Câu 35 Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng

A Làm cho động năng của vật tăng lên

B Làm cho tần số dao động không giảm đi

C Bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động của vật

D Làm cho li độ của dao động không giảm xuống

Câu 36 Một con lắc lò xo nằm ngang gắn với vật m có khối lượng là 200 g độ cứng K = 80 N/m người ta

kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng 1 đoạn 5 cm rồi thả nhẹ,hệ số ma sát là 0,05, g = 10 m/s2

Tính quãng đường sau khi nó thực hiện được 7 dao động tính từ lúc thả

A 91 cm

B 70 cm

C 101 cm

D 81 cm

Câu 37 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hoà

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

Câu 38 Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang với biên độ A Khi vật đi qua vị trí cân

bằng, người ta giữ chặt lò xo tại điểm cách đầu cố định của nó một đoạn bằng 1/3 chiều dài tự nhiên của lò

xo Biên độ A’ của con lắc bây giờ bằng bao nhiêu lần biên độ A lúc đầu?

A √(2/3)

B 1/√3

C 1/3

Trang 6

D 2/3

Câu 39 Con lắc đơn có chiều dài dây treo là 90 cm, khối lượng vật nặng bằng 60 g, dao động tại nơi có

gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Biết độ lớn lực căng cực đại của dây treo lớn gấp 4 lần độ lớn lực căng cực tiểu của nó Bỏ qua mọi ma sát, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng dao động của con lắc bằng

A 2,7 J

B 1,35 J

C 0,27 J

D 0,135 J

Câu 40 Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kỳ T = 2π (s), quả cầu

nhỏ có khối lượng m1 Khi lò xo có độ dài cực đại và vật m1 có gia tốc là – 2 (cm/s2) thì một vật có khối lượng m2 (m1 = 2m2 ) chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật m1, có hướng làm lò xo nén lại Biết tốc độ chuyển động của vật m2 ngay trước lúc va chạm là 3√3 (cm/s) Quãng đường mà vật m1 đi được từ lúc va chạm đến khi vật m1 đổi chiều chuyển động là

A 6 cm

B 6,5 cm

C 4 cm

D 2 cm

Câu 41 Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Từ vị trí cân bằng, tác dụng vào vật một lực theo phương thẳng đứng xuống dưới, khi đó lò xo dãn thêm một đoạn 10

cm Ngừng tác dụng lực, để vật dao động điều hoà Biết k = 40 N/m, vật có khối lượng 200 g Thời gian lò

xo bị dãn trong một chu kỳ dao động của vật là:

A π/(2,5√2) s

B π√2/15 s

C π/(2√3) s

D π/(5√3) s

Câu 42 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A Đúng lúc con lắc qua vị trí có

động năng bằng thế năng và đang giãn thì người ta cố định một điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm con lắc dao động điều hòa với biên độ A’ Hãy lập tỉ lệ giữa biên độ A và biên độ A’

A A' = A√6/4

B A' = A/2

C A' = A√3/8

D A' = A√3/2

Câu 43 Lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với một vật nhỏ có

khối lượng 800 g Kích thích vạt dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm Gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Thời gian quả cầu đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí mà tại đó lò xo không biến dạng là:

A 0,1 π s

B 0,2 π s

C 0,2 s

D 0,1 s

Câu 44 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 50 N/m và vật nặng có khối lượng m = 200 g treo

thẳng đứng Từ vị trí cân bằng, người ta đưa vật dọc theo trục lò xo đến vị trí lò xo bị nén đoạn 4 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa Chọn trục x’x thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 lúc vật bắt đầu dao động Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2

và π2 = 10 Lần thứ 1999 vật chuyển động theo chiều dương qua vị trí mà lực hồi phục tác dụng lên vật có độ lớn bằng 2 N

và đang giảm vào thời điểm t bằng

A 11992/15 s

B 11998/15 s

C 11993/15 s

D 6001/15 s

Trang 7

Câu 45 Một con lắc đơn dao động điều hòa trong điện trường đều có E hướng thẳng xuống Khi vật chưa tích điện thì chu kì dao động là T0 = 2 s, sau khi vật treo lần lượt tích điện q1 và q2 thì chu kì dao động tương ứng là T1 = 2,5 s và T2 Biết Tỉ số q1/q2= - 0,64 Chu kì dao động T2 là:

A 1,25 s

B 1,82 s

C 1,6 s

D 2,2 s

Câu 46 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật cân bằng lò xo dãn 3 cm Bỏ qua mọi lực cản Kích

thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì

là 2/3 chu kì Biên độ dao động của vật là:

A 3√2 cm

B 6 cm

C 3 cm

D 2√3 cm

Câu 47 Vật có khối lượng m = 400gam dao động điều hoà Động năng của vật biến thiên theo thời gian

như trên đồ thị hình vẽ (chú ý: số 1 trong hình là 1/3 do hình không hiển thị hết).

t=0 vật đang chuyển động theo chiều dương.Phương trình dao động của vật là:

A x=5cos(

3

t

  )cm

B x=5cos(

3

t

  )cm

C x=10cos(

3

t

  )cm

D x=10cos(

3

t

  )cm

Câu 48 Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng

lại bằng thế năng Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là:

A 0,0124 m

B 0,0107 m

C 0,0144 m

D 0,0154 m

Câu 49 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lúc cân bằng lò xo giãn 3,5 cm Kéo vật nặng xuống dưới vị trí

cân bằng khoảng h, rồi thả nhẹ thấy con lắc đang dao động điều hoà Tại thời điểm có vận tốc 50 cm/s thì

có gia tốc 2,3 m/s2

Tính h

A 3,07 cm

B 8,60 cm

C 2,96 cm

D 3,50 cm

Câu 50 Một con lắc lò xo có độ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g dao động trên mặt phẳng

nằm ngang Cho g = 10m/s2 Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ Quãng đường mà vật đã đi cho đến khi dừng hẳn là 25m Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là:

A μ = 0,02

B μ = 0,03

C μ = 0,15

D μ = 0,01

Trang 8

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: B

Câu 2: B

Lúc đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, thời điểm đầu tiên vật có

Câu 3: C

Li độ dao động khi lò xo có chiều dài 24,5cm

Câu 4: A

Lực căng dây khi

Câu 5: D

Tại thời điểm t=0 vật ở vị trí biên dương ( pt hàm sin)

Câu 6: B

Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động là 0 vì

Câu 7: A

Chu kì dao động của con lắc là:

Câu 8: B

Khi vật qua vị trí cân bằng thì đạt vận tốc cực đại

đồng thời chiều dài lò xo là

Người ta đặt nhẹ nhàng gia trọng lên hệ con lắc mới thực hiện dao động điều hoà với xung quanh vị trí cân bằng mới mà tại đó lò xo có chiều dài là

→t=0

Câu 9: C

Dao động tắt dần có cơ năng tỉ lệ thuận với bình phương biên độ,cơ năng giảm thì thì biên độ cũng giảm,ngoại lực tác dụng lên vật càng lớn thì vật tắt dần càng nhanh

Câu 10: C

Biên độ dao động của vật là:

Năng lượng dao động:

Trang 9

Câu 11: B

+Ta có hai lò xo giống nhau mắc nối tiếp nên

Cơ năng không đổi nên

Câu 12: B

Mặt khác ta có

=>Giải hệ 2 pt (1) và (2) ta được

Câu 13: D

A Làm mất lực cản của môi trường là "IMPOSSIBLE"

B Tác dụng ngoại lực biến đổi theo thời gian vào khiến vật dao động cưỡng bức

C Dao động duy trì túc là vật tiếp tục dao động điều hòa,không phải tắt hẳn rồi mới kích thích lại

D Đúng

Câu 14: D

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra trong dao động cưỡng bức khi tần số của ngoại lực bằng với tần số dao động riêng của hệ

Câu 15: C

Thế năng của con lắc:

Câu 16: B

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì biên độ dao động của hệ đạt giá trị lớn nhất nhưng chưa kết luận được là rất lớn vì có thể nhỏ

Câu 17: D

•Ta có

Lò xo treo thẳng đứng →Thời gian lò xo bị nén là T/3

→Thời gian lò xo nén trong 3 chu kì là 3.T/3=T=2 (s)

Câu 18: D

Từ công thức độc lập với thời gian tần số góc của vật:

Câu 19: C

+ Ở vị trí cân bằng lò xo giãn

+

+ Để ý nên vật sẽ đi qua vị trí lò xo không giãn =>vị trí lực đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất là vị trí lò xo không giãn

Vậy quả nặng cách vị trí x = +A/2 một đoạn 1,5+2 = 3,5 cm

Câu 20: C

Trang 10

Vật đi từ vị trí có lực đàn hồi lớn nhất đến vị trí lực đàn hồi nhỏ nhất khi đi từ

Câu 21: A

Cứ sau 0,5 thì động năng bằng thế năng

Sau thì quãng đường lớn nhất vật đi được đối xứng qua VTCB

Câu 22: C

Khi xe chạy qua đoạn đường gồ ghề thì dao động tắt dần nhanh làm giảm độ xóc của xe

Câu 23: B

Tại vị trí cân bằng ta có:

=>vị trí lực đàn hồi của lò xo cực tiểu là vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên

Tại thời điểm t=0 vật đang ở vị trí cân bằng và chuyển động xuống dưới =>thời gian ngắn nhất kể từ t=0 đến khi lực đàn hồi lò xo cực tiểu là:

Câu 24: A

Chọn trục thẳng đứng với chiều dương hướng xuống dưới, lò xo bị nén khi đi từ

tương ứng với

Khoảng thời gian cần tìm là:

Câu 25: B

•Ta có quãng đường vật đi được trong 1 s là Chu kì dao động của vật lớn hơn 1 (s)và

•Trong thời gian

Ta có quãng đường vật đi được trong T/2 là 2A,theo bài ta có quãng đường nhỏ nhất vật đi trong 1s là 18 cm

=3A =2A+A →

Bài toán trở về tính quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian

Mặt khác quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong là A →

và trong khoảng thời gian đó vật qua vị trí biên

Từ đây ta có thể thấy cuối quãng đường vật ở vị trí

Câu 26: B

Ta có:

Câu 27: A

Ta có chu kỳ dao động của con lắc đơn được tính bằng công thức:

Ngày đăng: 11/06/2018, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w