1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ôn thi toán rời rạc

20 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 864,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi Dn là số dân sau n năm.

Trang 1

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 1 BT Chương 2: PHÉP ĐẾM

Bài tập chương 2: PHÉP ĐẾM

Bài 1: CÁC NUYÊN LÝ

1 Chia 10 viên kẹo cho 3 bé sao cho:

a) Tuỳ ý có: 𝐾310 = 𝐶1210 = 66 (𝑐á𝑐ℎ)

b) Bé nào cũng có ít nhất 1 viên:𝐾37 = 𝐶97 = 36 (𝑐á𝑐ℎ)

2 𝑥1 + 𝑥2+ 𝑥3+ 𝑥4+ 𝑥5 = 21 (*)

a) Số nghiệm nguyên dương:𝐾521 = 𝐶2521 = 12650 (𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑚)

b) Số nghiệm nguyên dương thoả 𝑥1 > 2, 𝑥5 < 4(1):

Ta có: x1 > 2 <=> x1 ≥ 3 , x5 < 4 => x5≥ 5

Ta xét các điều kiện:

.𝑥1 ≥ 3, 𝑥5 ≥ 0 (2)

.𝑥1 ≥ 3, 𝑥5 ≥ 5 (3)

Số nghiệm thoả (1) = (2) - (3)

- Tìm số nghiệm thoả (2):

Đặt a = x1- 3 ≥ 0 => x1 = a + 3 (4)

Thay (4) vào (*) ta đươc: a + x2 +x3 + x4 + x5 =18

=>Số nghiệm thoả (2) =𝐾518 = 𝐶2218 = 7315 (𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑚)

- Tìm nghiệm thoả (3):

Đặt b = x5 – 5 ≥ 0 => x5=b+5 (5)

Thay (4), (5) vào (*) ta được: a + x2 + x3 + x4 + b = 13

=>Số nghiệm thoả (3) =𝐾513 = 𝐶1713 = 2380 (𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑚)

+=> Số nghiệm thoả (1) = 7315 – 2380 = 4935 (nghiệm)

Trang 2

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 2 BT Chương 2: PHÉP ĐẾM

Bài 2: HỆ THỨC ĐỆ QUY

1 Giaỉ HTĐQ : {

𝑎𝑛 = 4 𝑎𝑛−1− 4𝑎𝑛−2+ 4 (∗)

𝑎0 = 1

𝑎1 = 2

Ta có (*)  𝑎𝑛− 4 𝑎𝑛−1 + 4𝑎𝑛−2 = 4

Bước 1: Đặt (K): 𝑎𝑛 − 4 𝑎𝑛−1+ 4𝑎𝑛−2 = 0

Ta thấy (*) có dạng 𝑎𝑛 + 𝑎𝑛−1+ 𝑎𝑛−2 = 𝐶

Nên NTQ của (*) là an = ak+ C

=>Nghiệm của (*) = ak +4

- Tìm nghiệm của (K):

Bước 2: Giaỉ PTĐT của (K):

Ta có PTĐT là: 𝛿2− 4𝛿 + 4 = 0

PTĐT có 1 nghiệm kép: 𝛿 = 2

=>𝑎𝑘 = (𝐶1+ 𝑛𝐶2) 2𝑛

Bước 3: Công thức NTQ: 𝑎𝑛 = (𝐶1+ 𝑛𝐶2) 2𝑛 + 4 (5)

Bước 4: Tìm C1,C2 và KL nghiệm

Thay a0=1, a1=2 vào (5) ta được:

.{ (𝐶 𝐶1+ 4 = 1

1+ 𝐶2).2 + 4 = 2  { 𝐶 𝐶1 = −3

2 = 2 CTN cần tìm là :𝑎𝑛 = (−3 + 2𝑛) 2𝑛 + 4

10 Dân số VN năm 2018 là 96 triệu dân, giả sử tỷ lệ gia tăng dân số qua các năm là 0,2%/năm và không đổi Gọi Dn là số dân sau n năm

a) Xây dựng công thức cho Dn

b) Tính số dân của VN vào năm 2030

Giaỉ:

a)

Gọi

Trang 3

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 3 BT Chương 2: PHÉP ĐẾM

-D0 là số dân năm 2018

-D1 là số dân năm 2019, D1 = D0 ( 1 + 0,2%)

-D2 là số dân năm 2020, D2 = D1( 1 + 0,2%)=D0 ( 1 + 0,2%)2

Với n>2, số dân sau n năm là: Dn = D0 ( 1 + 02%)n

b) Số dân năm 2030: D12 = D0 (1+0,2%)12 = 96.(1,002)12 = 98,33 triệu dân

Trang 4

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 1 BT Chương 3: QUAN HỆ

CHƯƠNG 3 QUAN HỆ

BÀI 1: Quan hệ - Tính chất quan hệ - Quan hệ tương đương

1, Xác định quan hệ, xác định miền và vùng kiểm tra tính chất, tìm ma trận

a)

-Xác định quan hệ:

R={(1,2);(2,2);(2,4);(3,2);(3,4);(4,1);(4,3)}

-kiểm tra tính chất: ta thấy:

+(1,1)∈R=>R không phản xạ

+(1,2)∈R, nhưng (2,1)∈R=>R không đối xứng

+(1,2),(2,4) ∈R, nhưng (1,4)∈R=> không bắc cầu

-Xác định miền và vùng:

DomR={1,2,3,4}

RangeR={1,2,3,4}

-Ma trận:

1 2 3 4

1 0 1 0 0

2 0 1 0 1

3 0 1 0 1

4 1 0 1 0

b)

-Xác định quan hệ:

R={(1,1);(1,4);(1,2);(2,2);(2,6);(2,4);(3,3);(3,6);(4,4)}

-Kiểm tra tính chất:

+ ∀𝑎 ∈ 𝐴, 𝑡ℎì (𝑎, 𝑎) ∈ 𝑅 => R có tính phản xạ

Trang 5

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 2 BT Chương 3: QUAN HỆ

+ (1,2)∈R, nhưng (2,1)∈R => R không có tính đối xứng

+(1,2)∈R, (2,6)∈R, nhưng (1,6)∈R => R không bắc cầu

-Xác định vùng và miền:

+DomR={1,2,3,4,6}

+RangeR={1,2,3,4,6}

-Xây dựng ma trận:

1 2 3 4 6

1 1 1 0 1 0

2 0 1 0 1 1

3 0 0 1 0 1

4 0 0 0 1 0

6 0 0 0 0 1

2, Cho A={-2,-1,0,1,2,3,4,5,7,9} , xRy  x-y chia hết cho 3

a) Chứng minh R là QHTĐ

b) Tìm lớp tương đương [3]

c) Trong các lớp [-2];[-1];[2] có bao nhiêu lớp đôi một phân biệt?

Giải

-2 -1 0 1 2 3 4 5 7 9

-2 1 0 0 1 0 0 1 0 1 0

-1 0 1 0 0 1 0 0 1 0 0

0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 1

1 1 0 0 1 0 0 1 0 1 0

2 0 1 0 0 1 0 0 1 0 0

3 0 0 1 0 0 1 0 0 0 1

4 1 0 0 1 0 0 1 0 1 0

5 0 1 0 0 1 0 0 1 0 0

7 1 0 0 1 0 0 1 0 1 0

9 0 0 1 0 0 1 0 0 0 1

Trang 6

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 3 BT Chương 3: QUAN HỆ

R={(-2,-2); (-2,1); (-2,4); (-2,7); (-1,-1); (-1,2); (-1,5); (0,0); (0,3); (0,9); (1,-2); (1,1); (1,4); (1,7); (2,-1); (2,2); (2,5); (3,0); (3,3); (3,9); (4,-2); (4,1); (4,4); (4,7); (5,-1); (5,2); (5,5); (7,-2); (7,1); (7,4); (7,7); (9,0); (9,3); (9,9)}

Nhận xét:

+ R phản xạ, ∀𝑖 ∈ 𝐴 → (𝑖, 𝑖) ∈ 𝑅

+ R đối xứng, ∀𝑖, 𝑗 ∈ 𝐴, (𝑖, 𝑗) ∈ 𝑅 => (𝑗, 𝑖) ∈ 𝑅

+ R bắc cầu, ∀𝑖, 𝑗, 𝑙 ∈ 𝐴, (𝑖, 𝑗) ∈ 𝑅 𝑣à (𝑗, 𝑙) ∈ 𝑅 => (𝑖, 𝑙) ∈ 𝑅

 R là QHTĐ

Lớp tương đương [3]={0,3,9}

Lớp tương đương:

[-2]={2,1,4,7}

[-1]={-1,2,5}

[2]={-1,2,5}

Các lớp đôi 1 phân biệt: [-2] và [-1]; [-2] và [2]

Trang 7

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 4 BT Chương 3: QUAN HỆ

Bài 2: QUAN HỆ THỨ TỰ

1) Vẽ biểu đồ Hasse, tìm tập tối thiểu tối đại

a) U={n∈N|n là ước số của 40}

Ta có 40 = 23.5=2k.5l

Các ước :

Biểu đồ hasse:

-Tập tối thiểu: m={1}

-Tập tối đại: M={40}

Trang 8

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 5 BT Chương 3: QUAN HỆ

2) Cho hasse: tìm tối thiểu Inf và tối đại Sup

a) Inf(b,c) = a

b) Inf(b,t) = a

c) Inf(e,x) = c

d) Sup(c,b) = e

e) Sup(d,v) = z

f) Sup(c,e) = z

g) Sup(a,v) = y

Trang 9

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 1 BT Chương 4: ĐẠI SỐ BOLL

CHƯƠNG 4: ĐẠI SỐ BOOL BÀI 1: ĐỊNH NGHĨA – PHƯƠNG PHÁP BIỂU ĐỒ KARNAUGH

1) Vẽ Karnaugh

a) f=𝑧̅𝑡̅ 𝑣 𝑥𝑦𝑡̅ 𝑣 𝑥̅𝑦𝑧̅ 𝑣 𝑥̅𝑦̅𝑧𝑡̅ 𝑣 𝑥𝑦̅𝑧̅𝑡 𝑣 𝑦̅ 𝑧𝑡

2) Vẽ Karnaugh

a) f=𝑥̅𝑧 𝑉 𝑦̅𝑧̅𝑡 𝑉 𝑥𝑦𝑡̅ 𝑉 𝑦̅𝑧̅𝑡̅ 𝑉 𝑥̅𝑦𝑧 𝑉 𝑥̅𝑦̅

Trang 10

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 2 BT Chương 4: ĐẠI SỐ BOLL

e) f= 𝑥𝑦𝑧𝑡 𝑉 𝑥̅𝑦̅ 𝑉 𝑥𝑧̅𝑡 𝑉 𝑦𝑧̅𝑡

Trang 11

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 3 BT Chương 4: ĐẠI SỐ BOLL

Bài 2: PHƯƠNG PHÁP BIỄU ĐỐ KARNOUGH

Xác định công thức đa thức tồi thiểu, tối đại:

1,

Bước 1: Tím các tế bào lớn của f

-Tế bào 4 ô: 7,8,9,10 → 𝑧̅𝑡̅

- Tế bào 2 ô: 1,8 → 𝑥𝑦𝑡̅

2,4 →𝑥̅𝑦̅𝑧 2,10 → 𝑥̅𝑦̅𝑡̅

3,4 → 𝑦̅𝑧𝑡 3,5 → 𝑥𝑦̅𝑡 5,7 →𝑥𝑦̅𝑧̅

6,9 →𝑥̅𝑦𝑧̅

Bước 2: Biều diễn trên cây:

-L={7,8,9,10}

1,8

Trang 12

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 4 BT Chương 4: ĐẠI SỐ BOLL

Bước 3: Xác định các công thức đa thức

f1 = 𝑧̅𝑡̅ v 𝑥𝑦𝑡̅ v 𝑥̅𝑦̅𝑧 v 𝑦̅𝑧𝑡 v 𝑥𝑦̅𝑡 v 𝑥̅𝑦𝑧̅

f2 = 𝑧̅𝑡̅ v 𝑥𝑦𝑡̅ v 𝑥̅𝑦̅𝑧 v 𝑦̅𝑧𝑡 v 𝑥𝑦̅𝑧̅ v 𝑥̅𝑦𝑧̅

f3 = 𝑧̅𝑡̅ v 𝑥𝑦𝑡̅ v 𝑥̅𝑦̅𝑧 v 𝑥𝑦̅𝑡 v 𝑥̅𝑦𝑧̅

f4 = 𝑧̅𝑡̅ v 𝑥𝑦𝑡̅ v 𝑥̅𝑦̅𝑡̅ v 𝑦̅𝑧𝑡 v 𝑥𝑦̅𝑡 v 𝑥̅𝑦𝑧̅

f5 = 𝑧̅𝑡̅ v 𝑥𝑦𝑡̅ v 𝑥̅𝑦̅𝑡̅ v 𝑦̅𝑧𝑡 v 𝑥𝑦̅𝑧̅v 𝑥̅𝑦𝑧̅

f6 = 𝑧̅𝑡̅ v 𝑥𝑦𝑡̅ v 𝑥̅𝑦̅𝑡̅ v 𝑥𝑦̅𝑡 v 𝑥̅𝑦̅𝑧 v 𝑥̅𝑦𝑧̅

f7 = 𝑧̅𝑡̅ v 𝑥𝑦𝑡̅ v 𝑥̅𝑦̅𝑡̅ v 𝑥𝑦̅𝑡 v 𝑦̅𝑧𝑡 v 𝑥̅𝑦𝑧̅

Bước 4: Xác định công thức đa thức tối tiểu

f3 = 𝑧̅𝑡̅ v 𝑥𝑦𝑡̅ v 𝑥̅𝑦̅𝑧 v 𝑥𝑦̅𝑡 v 𝑥̅𝑦𝑧̅

Trang 13

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 5 BT Chương 4: ĐẠI SỐ BOLL

Bước 1 Tím các tế bào lớn của f

-Tế bào 4 ô: 5,6,7,8→ 𝑧̅𝑡

- Tế bào 2 ô: 1,2 → 𝑦𝑧𝑡̅

1,9 → 𝑥𝑦𝑡̅

2,4 → 𝑥̅𝑦𝑧 3,5 → 𝑥𝑦̅𝑡 4,7 → 𝑥̅𝑦𝑡 6,9 → 𝑥𝑦𝑧̅

8,10 →𝑥𝑦𝑡̅

Bước 2: Biều diễn trên cây:

L={5,6,7,8}

3,5 1,2 2,4

8,10 8,10 8,10 8,10 8,10 8,10

Bước 3: Xác định các công thức đa thức

f1 = 𝑧̅𝑡 v 𝑦𝑧𝑡̅ v 𝑥𝑦̅𝑡 v 𝑥̅𝑦𝑧 v 𝑥𝑦𝑡̅ v 𝑥𝑦𝑡̅

Trang 14

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 6 BT Chương 4: ĐẠI SỐ BOLL

f2 = 𝑧̅𝑡 v 𝑦𝑧𝑡̅ v 𝑥𝑦̅𝑡 v 𝑥̅𝑦𝑧 v 𝑥𝑦𝑧̅ v 𝑥𝑦𝑡̅

f3 = 𝑧̅𝑡 v 𝑦𝑧𝑡̅ v 𝑥𝑦̅𝑡 v 𝑥̅𝑦𝑡 v 𝑥𝑦𝑡̅ v 𝑥𝑦𝑡̅

f4 = 𝑧̅𝑡 v 𝑦𝑧𝑡̅ v 𝑥𝑦̅𝑡 v 𝑥̅𝑦𝑡 v 𝑥𝑦𝑧̅ v 𝑥𝑦𝑡̅

f5 = 𝑧̅𝑡 v 𝑥𝑦𝑡̅ v 𝑦𝑧𝑡̅ v 𝑥𝑦̅𝑡 v 𝑥̅𝑦𝑧 v 𝑥𝑦𝑡̅

f6 = 𝑧̅𝑡 v 𝑥𝑦𝑡̅ v 𝑦𝑧𝑡̅ v 𝑥𝑦̅𝑡 v 𝑥̅𝑦𝑡 v 𝑥𝑦𝑡̅

f7 = 𝑧̅𝑡 v 𝑥𝑦𝑡̅ v 𝑥𝑦̅𝑡 v 𝑥̅𝑦𝑧 v 𝑥𝑦𝑡̅

Bước 4: Xác định công thức đa thức tối tiểu

f7 = 𝑧̅𝑡 v 𝑥𝑦𝑡̅ v 𝑥𝑦̅𝑡 v 𝑥̅𝑦𝑧 v 𝑥𝑦𝑡̅

Trang 15

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 7 BT Chương 4: ĐẠI SỐ BOLL

2,

Bước 1 Tím các tế bào lớn của f

-Tế bào 4 ô: 2,3,4,5 → 𝑥̅𝑧

3,5,7,10 → 𝑥̅𝑦̅

6,7,8,10 → 𝑦̅𝑧̅

- Tế bào 2 ô: 1,2 → 𝑦𝑧𝑡̅

1,9 → 𝑥𝑦𝑡̅

8,9 → 𝑥𝑧̅𝑡̅

Bước 2: Biều diễn trên cây:

L={2,3,4,5 ; 3,5,7,10 ; 6,7,8,10}

Bước 3: Xác định các công thức đa thức

f1 = 𝑥̅𝑧 v 𝑥̅𝑦̅ v 𝑦̅𝑧̅ v 𝑦𝑧𝑡̅ v 𝑥𝑦𝑡̅

f2 = 𝑥̅𝑧 v 𝑥̅𝑦̅ v 𝑦̅𝑧̅ v 𝑦𝑧𝑡̅ v 𝑥𝑧̅𝑡̅

f3 = 𝑥̅𝑧 v 𝑥̅𝑦̅ v 𝑦̅𝑧̅ v 𝑥𝑦𝑡̅

Bước 4: Xác định công thức đa thức tối tiểu

f3 = 𝑥̅𝑧 v 𝑥̅𝑦̅ v 𝑦̅𝑧̅ v 𝑥𝑦𝑡̅

Trang 16

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 8 BT Chương 4: ĐẠI SỐ BOLL

Bước 1 Tím các tế bào lớn của f

-Tế bào 4 ô: 1,3,7,8 →𝑥̅𝑦̅

4,5,6,7 → 𝑧̅𝑡

- Tế bào 2 ô: 2,5 → 𝑥𝑦𝑡

Bước 2: Biều diễn trên cây:

L={1,3,7,8 ; 4,5,6,7,8}

2,5 Bước 3: Xác định các công thức đa thức

f = 𝑥̅𝑦̅ v 𝑧̅𝑡 v 𝑥𝑦𝑡

Bước 4: Xác định công thức đa thức tối tiểu

f = 𝑥̅𝑦̅ v 𝑧̅𝑡 v 𝑥𝑦𝑡

Trang 17

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 1 BT Chương 5: ĐỒ THỊ

CHƯƠNG 5: ĐỒ THỊ BÀI 1: ĐỒ THỊ - MA TRẬN KỀ

Tìm bậc của đỉnh, xác định ma trận kề, ma trận trọng số của các đồ thị sau

-Tìm bậc của đỉnh:

+deg+(x1) = 2 ; deg-(x1) = 0 → deg(x1) = 2

+deg+(x2) = 1 ; deg-(x2) = 1 → deg(x2) = 2

+deg+(x3) = 1 ; deg-(x3) = 2 → deg(x3) = 3

+deg+(x4) = 0 ; deg-(x4) = 2 → deg(x4) = 2

+deg+(x5) = 0 ; deg-(x5) = 0 → deg(x5) = 0

+deg+(x6) = 1 ; deg-(x6) = 0 → deg(x6) = 1

-Ma trận kề:

c)

Trang 18

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 2 BT Chương 5: ĐỒ THỊ

- Tìm bậc của đỉnh:

+deg(1) = 2

+deg(2) = 4

+deg(3) = 4

+deg(4) = 4

+deg(5) = 4

+deg(6) = 3

+deg(7) = 3

- Ma trận kề:

f)

Bậc của đỉnh:

Trang 19

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 3 BT Chương 5: ĐỒ THỊ

+deg(a)=3

+deg(b)=3

+deg(c)=3

+deg(d)=3

+deg(e)=4

+deg(f)=4

+deg(g)=4

+deg(h)=3

+deg(k)=3

+deg(l)=3

+deg(m)=3

Ma trận trọng số

Trang 20

SVTH: Nguyễn Thanh Sang, MSSV:1710254 4 BT Chương 5: ĐỒ THỊ

Bài 2: BÀI TOÁN TÌM ĐUÒNG ĐI NGẮN NHẤT

Tìm đường đi ngắn nhất từ a đến các điểm còn lại:

1 - 5,a ∞ − ∞ − (4,a)* ∞ − ∞ − ∞ − 6,a ∞ − ∞ −

2 - (5,a)* ∞ − ∞ − - 14,e ∞ − ∞ − 6,a ∞ − ∞ −

Ngày đăng: 09/06/2018, 06:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w