Các khái niệm 2.Cơ cấu : Simple press nối động với nhau mỗi vật thể gọi là một khâu , nhằm tạo ra các chuyển động xác định.. Tiết máy: phần tử nhỏ nhất hợp thành máy không thể tháo r
Trang 1CHƯƠNG I CẤU TẠO
CƠ CẤU
1.1 Các khái niệm
1.2 Bậc tự do của cơ cấu
1.3 Nguyên lý hình thành cơ cấu – Xếp loại
cơ cấu
Trang 21 1 Các khái niệm
• 1 Máy công tác
Máy công tác (máy) có công dụng biến đổi năng lượng thành các công cơ học có ích ( ví dụ thay đổi vị trí, hình dạng, kích thước, tính chất của các vật thể)
Trang 31 1 Các khái niệm
2.Cơ cấu :
Simple press
(nối động) với nhau ( mỗi vật thể gọi là một khâu) , nhằm tạo ra các chuyển động xác định
Cơ cấu có công dụng truyền động (truyền hoặc
biến đổi chuyển động ) hay dẫn hướng (tạo ra một quỹ đạo xác định cho một điểm thuộc cơ cấu )
Trang 4sát chuyển động của cơ cấu
Tiết máy: phần tử nhỏ nhất hợp thành máy ( không thể tháo rời nhỏ hơn nữa ), có công dụng nhất định trong máy, các kích thước chủ yếu của tiết máy xác định theo chỉ tiêu về khả năng làm việc ( độ bền, độ cứng, độ bền mỏi, tính chịu nhiệt, tính ổn định dao động )
Khâu có thể là một tiết máy ( ví dụ: trục, bánh răng ) hoặc bao gồm một số tiết máy nối cứng lại với nhau
Trang 51 1 Các khái niệm
3.Bậc Tự Do Của Khâu – Nối Động
• Bậc tự do của khâu :
không gian có 6 bậc tự do tương đối
Trang 61 1 Các khái niệm
3.Bậc Tự Do Của Khâu – Nối Động
Xét hai khâu để rời trong cùng một mặt phẳng : số bậc tự do tương đối là 3 ,đó là TX , TZ , QY
x
T
T
Trang 71 1 Các khái niệm
3.Bậc Tự Do Của Khâu – Nối Động
- Nối động: là cho hai khâu tiếp xúc với nhau theo một qui cách xác định , dẫn đến một số khả năng chuyển động tương đối giữa hai khâu (bậc tự do ) bị mất đi , nghĩa
-
Trang 10Hình 5: Khớp thấp
1 1 Các khái niệm
4.Phân Loại Khớp Động
Trang 11Theo số ràng buộc ( số bậc tự do bị hạn chế ): khớp gọi là loại j ( j = 1, 2, 3, 4, 5) khi tạo ra j ràng buộc
-
4.Phân Loại Khớp Động
Trang 12Khớp phẳng : dùng để nối động hai khâu trong cùng một mặt phẳng, gồm một
số khớp loại 4 ( khớp cơ cấu cam ) và
một số khớp loại 5 ( khớp bản lề, khớp
tịnh tiến )
Trang 135 1 1 Các khái niệm
5.Lƣợc Đồ Khớp – Lƣợc Đồ Khâu
- Lƣợc đồ khớp : hình vẽ đơn giản biểu diễn khớp động
Trang 14- Lược đồ khâu : hình vẽ đơn giản biểu diễn đầy đủ các khớp động và các kích thước động của khâu ( ví dụ: thanh truyền )
-
Trang 15Lƣợc đồ cơ cấu
Trang 166 Chuỗi Động – Cơ Cấu
động, có các loại chuỗi phẳng hoặc không gian, chuỗi hở hoặc kín
khâu cố định ( gọi là giá ) và các khâu còn lại là các khâu động ( bao gồm:
khâu dẫn – khâu nhận chuyển động từ bên ngoài, khâu bị dẫn )
Trang 171.2 Bậc Tự Do Của Cơ Cấu
Cơ cấu 5 khâu bản lề ?
Trang 181.2 Bậc Tự Do Của Cơ Cấu
Trang 19Xét chuỗi động phẳng nhƣ Hình
Ở hình trên , khâu 3 chƣa nối với giá thì các bậc tự do Qx
,Qy , TZ đã bị khử do các khớp A ,B , C , đó là các ràng buộc gián tiếp Khi nối khâu 3 với giá , có 5 ràng buộc Qx ,Qy , TZ ,TX, TY, vậy có 3 ràng buộc trùng Qx ,Qy , TZ
Khi tính toán ràng buộc phải bỏ bớt các ràng buộc trùng Ràng buộc trùng chỉ cố thể xáy ra ở các khớp đóng kín và có thể bằng không
Tính bậc tự do của các cơ cấu
Cơ cấu 4 khâu bản lề phẳng Hình : n=3, p5=4, p4=0, r=3 =>W=1
Trang 20b Cơ cấu đổi chiều trục nhƣ hình vẽ: giả sử chƣa nối
khâu 1 và khâu 2 lại với nhau bằng khớp bằng khớp B, có
ràng buộc gián tiếp Qy, khớp B có 4 ràng buộc Qy, Qz, Ty, Tz nghĩa là có ràng buộc trùng Qy
Khi đó :n=3, p5=5, p4=2, r=1 (Qy) => W=1
Trang 21c Cơ cấu bàn tay máy nhƣ Hình n=5, p5=3, p4=1, p3=1, r=0 =>W=8
1.2 Bậc Tự Do Của Cơ Cấu
3 Công Thức Tính Bậc Tự Do Của Cơ Cấu
Trang 22a Ràng buộc thừa
Một số kết cấu đặc biệt (các cơ cấu mà giữa các khâu có một số quan hệ hình học đặc biệt ) sẽ tạo ra ràng buộc thừa
VD:
Xét cơ cấu hình bình hành nhƣ Hình 15 (AD=BC, BE=AF,
AB=CD=EF) Nếu bỏ khâu 3 và khâu 2 khớp C, D thì khoảng cách giữa hai điểm C, D vẫn không đổi (=AB=EF), do tứ giác ABEF là hình bình hành
Số bậc tự do tạo ra bởi khâu 3 và 2 khớp C, D là W* = 3.1 - 2.2 = -1
<=> 1 ràng buộc (thừa) <=> r=1
W = 3.n – ( 2 p5 + p4 – r) = 3.4 – ( 2.6 + 0 -1 ) =1
Cơ cấu này đƣợc dùng làm cơ cấu bánh xe lửa hoặc mở rộng hơn làm cơ cấu cửa chớp
1.2 Bậc Tự Do Của Cơ Cấu
3 Công Thức Tính Bậc Tự Do Của Cơ Cấu Phẳng
Trang 234 Liên Hệ Giữa Số Bậc Tự Do Và Số Khâu Dẫn Của Cơ Cấu
Nói chung khâu dẫn là khâu nối giá, có quy luật
chuyển động xác định Vì vậy số khâu dẫn của cơ cấu bằng số bậc tự do của cơ cấu
b Bậc tự do thừa
Xét cơ cấu cam nhƣ hình ,chuyển
động quay Ws của con lăn không
Trang 241.3 Nguyên Lý Hình Thành Cơ Cấu –
Xếp Loại Cơ Cấu
Mỗi cơ cấu gồm nhiều hay một khâu dẫn, nối với giá
và một số chuỗi động có bậc tự do bằng không ( gọi là nhóm tĩnh định )
phẳng chỉ toàn khớp thấp loại 5, điều kiện cần của
nhóm Wnhóm= 3.n – 2.p5 = 0 ( để trở thành nhóm
tĩnh định phải có thêm điều kiện đủ là nhóm tối giản )
Trang 25- Xếp loại nhóm: nhóm tĩnh định đƣợc chia làm 2 tập hợp
• Tập hợp 1: Những nhóm không chứa một chuỗi
động kín nào bao gồm:
Nhóm loại 2: 2 khâu và 3 khớp loại 5
Trang 26
1.3 Nguyên Lý Hình Thành Cơ Cấu – Xếp
Loại Cơ Cấu
1 Nguyên Lý Hình Thành Cơ Cấu
Trang 27Nhóm loại 3: các nhóm có chƣa khâu cơ sở (đƣợc nối
với các khâu khác trong nhóm bằng 3 khớp loại 5)
Trang 282 Xếp Loại Cơ Cấu
a Nguyên tắc xếp loại
- Cơ cấu loại 1: là cơ cấu không chứa nhóm tĩnh định nào
cả ( cơ cấu Rôto )
- Cơ cấu loại lớn hơn 1: là cơ cấu chứa các nhóm tĩnh
định, loại của cơ cấu là loại cao nhất trong cơ cấu
Để xếp loại cơ cấu phải xác định các nhóm tĩnh định trong
cơ cấu, nghĩa là phải tách nhóm
b Nguyên tắc tách nhóm
- Trước khi tách nhóm, phải xác định trước giá và khâu dẫn
- Sau khi tách nhóm, phần còn lại của cơ cấu phải là một
cơ cấu hoàn chỉnh
- Thử tách ra nhóm đơn giản trước, nếu không được mới tách nhóm phức tạp
Trang 292 Xếp Loại Cơ Cấu
Trang 30SV giải các bài tập sau
Trang 313 Thay Thế Khớp Cao Bằng Khớp Thấp
Việc thay thế phải đảm bảo quy luật chuyển
động tương đối giữa các khâu không thay đổi
và bậc tự do cũng không thay đổi
Điều kiện về bậc tự do : W = 3.n – 2.p5 = -1 (1 khớp loại 4 có W = -1 )
3.n = 2.p5 -1 có thể chọn đơn giản là n
=1 , p5 = 2
Điều kiện về chuyển động tương đối : các
khớp bản lề đặt tại tâm cong của các thành
phần khớp cao ( nếu thành phần khớp cao là đường thẳng thì thay thế bằng khớp tịnh tiến )
Trang 323 Thay Thế Khớp Cao Bằng Khớp Thấp
VD :
Trang 333 Thay Thế Khớp Cao Bằng Khớp Thấp