Khâu: Gồm một hay một số chi tiết máy ghép cố định với nhau * Khâu cố định giá: * Khâu động: Không chuyển động Có chuyển động tương đối so với bộ phận khác Khâu dẫn Khâu bị dẫn y x O y x
Trang 1CHƯƠNG 1 CẤU TẠO CƠ CẤU
CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
NGUYÊN LÝ MÁY
Ths Vũ Thế Truyền
1.1 Những khái niệm cơ bản
NỘI DUNG
1.2 Bậc tự do của cơ cấu
1.3 Xếp loại cơ cấu phẳng
Trang 21.1 Những khái niệm cơ bản
1.1.1 Bậc tự do của vật rắn: Là số khả năng chuyển động độc lập của vật rắn
3 bậc tự do
6 bậc tự do
1.2.2 Khâu và chi tiết máy
a Khâu: Gồm một hay một số chi tiết máy ghép cố định với nhau
* Khâu cố định (giá):
* Khâu động:
Không chuyển động
Có chuyển động tương đối so với bộ phận khác
Khâu dẫn Khâu bị dẫn
y
x
O
y
x z
O
Trang 31.1 Những khái niệm cơ bản
b Chi tiết máy :
1.1.2 Khâu và chi tiết máy
bộ phận không thể tháo rời được nữa của máy hay cơ cấu
Trang 41.1 Những khái niệm cơ bản
1.1.3 Sự nối động và khớp động
* Khớp động
Chỗ tiếp xúc của các khâu và hạn chế chuyển động giữa các khâu với nhau
Phân loại
* Theo dạng tiếp xúc:
- Khớp loại thấp: Tiếp xúc bề mặt
khớp quay khớp tịnh tiến khớp vít
1
2
1
2
1
2
- Khớp loại cao: Tiếp xúc điểm hoặc đường
Khớp loại gì???
1 2
1 2
Trang 51.1 Những khái niệm cơ bản
1.1.3 Sự nối động và khớp động
* Khớp động
Phân loại
*Theo số btd bị hạn chế: Khớp động lọai k-> hạn chế k btd hay có k ràng buộc
b Sự nối động
Sự liên kết các khâu với nhau theo một quy cách nào đó mà các khâu vẫn có khả năng chuyển động tương đối để tạo thành cơ cấu
Trang 61.1 Những khái niệm cơ bản
1.1.4 Chuỗi động và cơ cấu
a Chuỗi động: nhiều khâu nối với một số khớp động tạo thành một chuỗi động + Chuỗi động kín (closed) + Chuỗi động hở (open)
+ Chuỗi động phẳng (Planar) + Chuỗi động không gian (Spatial)
b Cơ cấu:
Là một chuỗi động có một khâu cố định và chuyển động theo qui luật xác định Khâu cố định được gọi là giá (Base link)
Ví dụ
Trang 71.2 Bậc tự do của cơ cấu
1.2.1 Cơ cấu phẳng
Xét cơ cấu phằng có:
n : Số khâu động
p5 :Số khớp lọai 5(TX Mặt)
p4 :Số khớp loại 4(TX điểm or đường)
Tính bậc tự do W = ?
Bài toán thành lập công thức tính bậc tự do W của cơ cấu?
Số bậc tự do tối đa: 3n
Số bậc tự do bị hạn chế: 2.p5
Số bậc tự do bị hạn chế: 1.p4
W = 3n – (2.p5+p4)
1.2.2 Bậc tự do thừa, ràng buộc thừa
a Bậc tự do thừa
Xét cơ cấu cam: W = 3n – (2.p5+p4)
= 3.3-(2.3+1) = 2 Thực tế: W = 1
=> Tại sao??
=>Vì cơ cấu có bậc tự do thừa
Thừa con lăn 2 có thể bỏ đi
W = 3n – (2.p5+p4 - s)
=>Cơ cấu có bậc tự do thừa:
s: số bậc tự do thừa
Trang 81.2.2 Bậc tự do thừa, ràng buộc thừa
1.2 Bậc tự do của cơ cấu
b Ràng buộc thừa
Xét cơ cấu phẳng: W = 3n – (2.p5+p4)
= 3.4-(2.6+0) = 0
=>Cơ cấu không chuyển động được
Thực tế cơ cấu có chuyển động: W = 1
=>Tại sao
=>Vì cơ cấu có ràng buộc thừa
Thừa khâu 5 có thể bỏ đi và cơ cấu vẫn
chuyên động được
=>Cơ cấu có ràng buộc thừa:
W = 3n – (2.p5+p4) + r
r : Số ràng buộc thừa
Kết luận: Công thức tính bậc tự do tổng quát của cơ cấu phẳng:
W = 3n – (2.p5+p4) + r - s
Trang 9Ví dụ: Tính bậc tự do của cơ cấu 4 khâu bản lề
Số khâu động : n = 3
Số khớp lọai 5: p5 = 4
Số ràng buộc thừa: s = 0
Số bậc tự do thừa : r = 0
Bậc tự do của cơ cấu
W = 3x3-(2x4+0)-0 = 1
Ví dụ: Tính bậc tự do của cơ cấu bàn tay máy
1.2 Bậc tự do của cơ cấu
Số khâu động: n = 3
Số khớp lọai 5:p5 = 3
Số khớp loại 4: p4 =1
Số ràng buộc thừa:s = 0
Số bậc tự do thừa: r = 1
Bậc tự do của cơ cấu
W = 3x3-(2x3+1)-1 = 1
Trang 101.2 Bậc tự do của cơ cấu
1.2.3 Khâu dẫn, ý nghĩa bậc tự do của cơ cấu
b Ý nghĩa bậc tự do của cơ cấu:
- Biểu diễn số chuyển động độc lập của cơ cấu
- Số bậc tự do bằng số khâu dẫn
a Khâu dẫn
Là khâu có thông số vị trí cho trước (có quy luật chuyển động cho trước) Khâu phát động
Khâu nối trực tiếp với nguồn năng lượng làm cho máy
chuyển động
Ví dụ, động cơ đốt trong: Khâu phát động là pittông, khâu
dẫn là trục khuỷu
Thường người ta chọn khâu dẫn trùng với khâu phát
động
Trang 111.3 Xếp loại cơ cấu phẳng
1.3.1 Nguyên lý tạo thành cơ cấu
Cơ cấu có w bậc tự do được tạo thành bởi w khâu dẫn với những nhóm có bậc
tự do bằng 0
w = w + 0 + 0 + 0
BTD cơ cấu Khâu dẫn nhóm có BTD = 0
VD: nhóm có BTD = 0
1
2
W = 3n – (2.p5+p4) = 3.2 – (2.3 + 0) = 0
1
2
Tạo cơ
cấu:
2
3
3
Cơ cấu 4 khâu phẳng
Cơ cấu tay quay con trượt
Trang 12a Nhóm tĩnh định (nhóm Atxua)
Là những nhóm cân bằng hay chuyển động, có bậc tự do bằng 0 và phải tối giản
1.3 Xếp loại cơ cấu phẳng
1.3.2 Xếp loại nhóm và xếp loại cơ cấu
b Phân loại nhóm tính định
* Nhóm tĩnh định loại 2 Đơn giản nhất: có 2 khâu, 3 khớp
1
* Nhóm tĩnh định loại 3 Có 4 khâu, 6 khớp loại 5
Khâu cơ sở
1 2
3
4
Khớp chờ
1.3.2.2 Xếp loại cơ cấu
Loại của cơ cấu là loại của nhóm tĩnh định cao nhất có trong cơ cấu
Theo số cạnh của khâu cơ sở ta có loại 4, 5,6
* Nhóm tĩnh định loại 1: khâu dẫn
1.3.2.1 Xếp loại nhóm
Trang 131.3.2.3 Nguyên tắc tách nhóm tĩnh định
+ Chọn trước khâu dẫn và giá
+ Sau khi tách nhóm, phần còn lại phải là một cơ cấu hoàn chỉnh hoặc là khâu dẫn + Tách những nhóm ở xa khâu dẫn trước rồi dần đến những nhóm ở gần hơn
+ Tách những nhóm đơn giản trước, nhóm phức tạp sau
Ví dụ: Tách nhóm tĩnh định cơ cấu động cơ diezen, cơ cấu bơm động cơ oxy
1.3 Xếp loại cơ cấu phẳng
1.3.2 Xếp loại nhóm và xếp loại cơ cấu
Trang 141.3.2.3 Nguyên tắc tách nhóm tĩnh định
1.3 Xếp loại cơ cấu phẳng
1.3.2 Xếp loại nhóm và xếp loại cơ cấu
Trang 151.3.2.3 Nguyên tắc tách nhóm tĩnh định
1.3 Xếp loại cơ cấu phẳng
1.3.2 Xếp loại nhóm và xếp loại cơ cấu