1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GMP SUPPLEMENTARY TRAINING MODULE NƯỚC DÙNG CHO MỸ PHẨM

52 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định loại nước được dùng như là thành phần chính trong công thức mỹ phẩm theo đúng chất lượng về hoá học và vi sinh vật để ngăn ngừa sự tạp nhiễm chéo.... tránh các chất gây nhiễm kh

Trang 1

Nov 2005

GMP SUPPLEMENTARY TRAINING MODULE

NƯỚC DÙNG CHO MỸ PHẨM

Trang 3

GIỚI THIỆU

Trang 4

Xác định loại nước được dùng như

là thành phần chính trong công thức mỹ phẩm theo đúng chất lượng về hoá học và vi sinh vật để ngăn ngừa sự tạp nhiễm chéo

MỤC TIÊU

Trang 5

cũng phải đảm bảo theo đúng GMP

tuân theo tiêu chuẩn quốc gia về nước uống.

tránh các chất gây nhiễm khuẩn

dược yêu cầu

CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN

Trang 6

Các loại nước dùng trong sản xuất mỹ phẩm như sau : Đối với sản phẩm:

1 NưỚc máy theo đúng tiêu chuẩn quốc gia

2 Nước tinh khiết (khử ion, thẩm thấu ngược) dùng cho

sản xuất mỹ phẩm Đối với việc vệ sinh:

 Nước được mềm hoá Đối với việc rửa : chất lượng nước tương tự như đối với sản

Trang 7

CHẤT GÂY

Ô NHIỄM NƯỚC

Trang 8

European Committee for Standardization Implementing Agency Supplementary

Module GMP Workshop Kuala Lumpur 14-16 Nov 2005

Không có nguồn nước nào không có chất gây ô

Trang 9

CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC (2)

Việc xử lý nước phụ thuộc vào tính chất

hoá học của nước và các chất ô nhiễm như :

1 Dung lượng mưa

Trang 10

ĐỘ ĐỤC NƯỚC

Độ đục nước có thể do :

1 Bùn, đất sét, các chất lơ lững

2 Các hạt nhỏ bao gồm “chất keo”

Trang 11

Phân loại độ cứng của nước

Trang 12

Nguồn nước nguyên thuỷ:

Trang 13

(thuốc trừ sâu, phân bón, vv)

NƯỚC GIẾNG

Trang 14

DỰ TRỮ NƯỚC

Trang 16

XỬ LÝ NƯỚC

Trang 18

1 Sự tẩy trùng (như là khử trùng bằng Clo)

2 Sự đông kết/ Sự kết tủa (ví dụ như đóng

phèn)

3 Sự lọc lại thông qua màng lọc nhiều lớp

(sỏi – cát – than) 10 micron

4 Lọc với màng lọc 1 micron

5 Tẩy uế lại (như tẩy trùng bằng Clo để

loại bỏ vi trùng)

HƯỚNG DẪN TIỀN XỬ LÝ

Trang 19

Lọc với than hoạt tính hoặc Bisulphite

LOẠI BỎ CLO

raw water in

« S” trap to sewer

Water is kept circulating

to water softener

& DI plant

cartridge filter

5 micrometers

activated carbon filter

spray ball

break tank

air break to drain

centrifugal pump

air filter

float operated

2 Lọc với than

hoạt tính có thể loại bỏ các chất bẩn hữu cơ

3 Bisulphite tạo ra

sulphate nhưng chất này có tính kháng khuẩn

Trang 20

brine and salt tank

Trang 21

Phòng xử lý nước

Trữ nước thô bên ngoài

PHỨC HỢP XỬ LÝ NƯỚC

Trang 22

CÔNG NGHỆ TINH LỌC NƯỚC

Hệ thống thẩm thấu ngược

Trang 23

Kiểm tra kỹ thuật và những yêu cầu cơ

bản đối với:

MỤC TIÊU

Trang 24

nhựa polyethylene, thép không rĩ, vv.

THIẾT KẾ HỆ THỐNG NƯỚC

Trang 25

Các giai đoạn tinh lọc xử lý nước phải phù hợp với hệ thống xử lý trước :

 Sự kết tủa – tiền tẩy trùng

Trang 26

Không có nhánh/đoạn không hoạt động

Water scours deadleg

If D=25mm &

distance X is greater than 50mm, we

have

a dead leg that is too

long.

Deadleg section

<2D

Flow direction arrows

on pipes are important

Sanitary Valve

D

X

THIẾT KẾ HỆ THỐNG NƯỚC (1)

Trang 27

3 Nước sẽ bị nhiễm khuẩn

khi đi qua van này.

2 Ở van dạng cầu, vi

khuẩn có thể phát triển khi van đóng.

1 Van dạng bướm tốt hơn

van dạng cầu

Nước đọng bên

trong van

THIẾT KẾ HỆ THỐNG NƯỚC (2)

Trang 28

Cationic column Anionic column

Air break to sewer Drain line

from water softener

Nước cần đươc giữ cho lưu

thông

1 2 3

4 5 6

1 2 3 4 5 6

Return to de-ioniser

Cartridge filter 5 µm

Cartridge filter 1 µm

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG KHỬ ION

Trang 29

Carbon Filter Valve Position

Cation Filter Valve Position

Trang 30

European Committee for Standardization Implementing Agency Supplementary

Module GMP Workshop Kuala Lumpur 14-16 Nov 2005

raw water

High pressure

Feed water

under pressure

chưng cất hay bộ phận lọc ultra.

Trang 31

SƠ ĐỒ THẨM THẤU NGƯỢC

DRINE TANK

Trang 32

European Committee for Standardization Implementing Agency Supplementary

Module GMP Workshop Kuala Lumpur 14-16 Nov 2005

Branch Branch

2nd stage buffer tank

Cartridge filter 1 µm

Second stage RO cartridge

First stage filtrate feeds second stage RO with excess back to 1st stage buffer tank.

Second stage RO water meets Pharmacopoeia standards Outlets or storage

1st stage buffer tank Water from softener or de-ioniser

Water returns to 1st stage buffer tank

Hygienic pump

First stage RO cartridge

High pressure pump

SƠ ĐỒ THẨM THẤU NGƯỢC 2 PHA

Trang 33

HIGH PRESSURE PUMP

RECYCLE LINE

Dra i n

Dra in

CIP TANK CLEANING LINE

Fm = Flow rate sensor with LCD display.

FL = Flow indicator (rotametor).

Y

1 2 3

4 5 6

F m

Y

Y

PRESSURE TANK MIXED BED COLUMN

6 7 8 9 10

Fm : Flow rate sensor with LCD display

FL : Flow indicator (rotametor)

XỬ LÝ KẾT HỢP (1)

Trang 34

Module GMP Workshop Kuala Lumpur 14-16 Nov 2005

WATER OUTLET

AIR MIXED

SAND & GRAVEL No 3&4 136 L.

SAND & GRAVEL No 5&8 136 L.

ANTHRACITE 820 L.

SAND & GRAVEL No 1&2 136 L.

TOP VIEW BOTTOM VIEW

Multi media column ~ detailed views

WATER OUTLET

AIR MIXED

SAND & GRAVEL No 3&4 136 L.

SAND & GRAVEL No 5&8 136 L.

ANTHRACITE 820 L.

SAND & GRAVEL No 1&2 136 L.

TOP VIEW BOTTOM VIEW

MẶT TRƯỚC MẶT BÊN MẶT CẮT NGANG NHÌN TỪ TRÊN

WATER OUTLET

AIR MIXED

SAND & GRAVEL No 3&4 136 L SAND & GRAVEL No 5&8 136 L.

ANTHRACITE 820 L.

SAND & GRAVEL No 1&2 136 L.

TOP VIEW BOTTOM VIEW

WATER OUTLET

AIR MIXED

SAND & GRAVEL No 3&4 136 L.

SAND & GRAVEL No 5&8 136 L.

ANTHRACITE 820 L.

SAND & GRAVEL No 1&2 136 L.

TOP VIEW BOTTOM VIEW

WATER

OUTLET

AIR MIXED

SAND & GRAVEL No 3&4 136 L.

SAND & GRAVEL No 5&8 136 L.

ANTHRACITE 820 L.

SAND & GRAVEL No 1&2 136 L.

TOP VIEW BOTTOM VIEW

XỬ LÝ KẾT HỢP(2)

Trang 35

XỬ LÝ KẾT HỢP(3)

Trang 36

Sơ đồ hệ thống tồn trữ và phân phối nước kiểu mẫu

UV light

Feed Water from

DI or RO

Heat Exchanger Ozone Generator

Hydrophobic air filter

& burst disc

Trang 37

• Dung dịch Sodium Hypo-chlorite

Trang 38

THỬ NGHIỆM NƯỚC

Trang 39

LẤY MẪU NƯỚC

Trang 40

Nguyên tắc cơ bản thử nghiệm nước như sau :

 Thẩm tra phương pháp

 Kiểm tra hoá chất

 Kiểm tra vi sinh

 Phương pháp thử nghiệm

 Các loại môi trường được dùng

 Thời gian và nhiệt độ ủ mẫu

 Vi sinh vật chỉ thị

 Nhà sản xuất phải đề ra các chi tiết kỹ thuật

THỬ NGHIỆM NƯỚC

Trang 41

Độ trong & Tính đồng nhất Mùi

-Nitrates < 0.2 - pass test

Conductivity (µS/cm)* - < 1.3 Oxidizable subs pass test - pass test Solid (ppm) < 10 - < 10 TOC (ppb) < 500 < 500

-Không màu Dạng lỏng & trong Không mùi

* For cosmetic used 5-7

Trang 42

Điểm lấy mẫu Mục tiêu

Nơi cấp nước cho thẩm

Gíới hạn vi khuẩn được đề nghị (CFU /mL)

(không có E-coli , không có vi khuẩm gây bệnh)

Trang 43

THANH TRA NHÀ MÁY

XỬ LÝ NƯỚC

Trang 44

Phương pháp lau chùi và hệ thống vệ sinh của hệ thống xử lý nước phải có sẳn và được định nghĩa trong một tài liệu rõ ràng bao gồm các thông tin sau:

Tần suất Đơn vị thực hiện lau chùi Đơn vị thực hiện công việc khử trùng

Các chỉ tiêu được chấp nhận Tài liệu

LAU CHÙI VÀ H Ệ THỐNG VỆ SINH

Trang 45

Thực hiện việc thanh tra

 Tấm trao đổi nhiệt

THANH TRA (1)

Trang 46

Kiểm tra:

 Thép không rỉ, ống nhựa PE, các

đường ống PP thích hợp để đặt bên ngoài của các bồn trữ và phòng trộn.

Trang 47

 Kiểm tra các ống nước và máy bơm để :

 Khớp nối vệ sinh

 Các đường ống được hàn

 Các máy bơm hợp vệ sinh

 Các chỗ lấy mẫu hợp vệ sinh

 độ nghiêng của sàn nhà

có thể chấp nhận

 Chổ rò rỉ

THANH TRA (3)

Trang 48

Vết bẩn trên bồn chứa nước

Chổ rỉ sét trên các tấm trao đổi nhiệt cho thấy khả năng

bị tạp nhiễm

Kiểm tra điều kiện của thiết bị

THANH TRA (4)

Trang 49

THANH TRA (5)

Trang 50

Thêm những điểm cần kiểm tra:

và tuổi thọ của đèn.

thống khử ion và sodium chloride cho cột làm mềm nước.

thường”.

THANH TRA (6)

Trang 51

1 ASEAN Guidelines for Cosmetic GMP (2003)

2 WHO EDM, Supplementary Training Modules on

Good Manufacturing Practice, Water for Pharmaceutical Use, Part 1,2, and 3 (2001)

3 WHO, Guidelines for drinking-water quality, 2nd

6 WHO, Guidelines for drinking-water quality, 2nd

edition, Addendum to Volume 1 & 2 (1998)

Ngày đăng: 06/06/2018, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w