1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ôn luyện thi vào lớp 10 môn toán

39 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 174,09 KB
File đính kèm luyện thi vào lớp 10 môn Toán.rar (169 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong chủ đề rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan, ta thường gặp các dạng toán sau đây:2... Rút gọn biểu thức và tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến.. Rút gọn biể

Trang 1

2 Các công thức biến đổi căn thức

Ta có các công thức biến đổi căn thức thường dùng sau đây:

Trang 2

Trong chủ đề rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan, ta thường gặp các dạng toán sau đây:

2

Trang 3

Dạng 1 Rút gọn biểu thức và tính giá trị của biểu thức

khi biết giá trị của biến

Dạng 2 Rút gọn biểu thức và tính giá trị của biến khi

biết biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước

Dạng 3 Rút gọn biểu thức và so sánh biểu thức với một

số hoặc biểu thức cho trước

Dạng 4 Rút gọn biểu thức và tìm điều kiện của biến

để biểu thức có giá trị nguyên

Dạng 5 Rút gọn biểu thức và tìm giá trị lớn nhất hoặc

giá trị

nhỏ nhất của biểu thức

II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

1A. Cho biểu thức:

vi) x là nghiệm phương trình 2x − 6 = 3x + 1;

vii)x là giá trị làm cho biểu thức M = l

  1

x−1

Trang 4

x(1 x )

đạt giá trị

Trang 5

2 x e)Tìm x nguyên dương để biểu thức

Trang 6

   

với x >

0

 x x − 1

Trang 7

iv)x = 1 + 1 + + 1 ;

1+44+

x − 1 = 2x − 5 ;

làm cho biểu thức nhỏ nhất

đạt giá trị

i) B =

0;

d)So sánh:

ii) B

+3

Trang 8

i) ii) D

=

B x ;

x + 1+ 10

x + 2

với

8

Trang 10

1+ + 1 ;

1 + 5

5 +

9 77 + 81

v)x là nghiệm

của phương trình:

vi) x là nghiệm

của phương trình

x2 − x = x − 1;

x − 3 = 3;

vii) x là giá trị

làm cho biểu thức trị lớn nhất

c) Tìm x để:

M =

x + 3

x

+ 5

đạt giá

i) C2

≤ 0;

x > 9

e) Tìm x để biểu thức E = 2C x

Trang 11

x

h)Tìm

giá

trị

lớn

nhất

của

biểu

thức

Trang 12

PHẦN B CÁC ĐỀ TỰ LUYỆN

ĐỀ SỐ 1

x − 3

3)Tìm số nguyên x để P = A.B là số nguyên.

Bài II Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Một đội công nhân theo kế hoạch phải

trồng 75 hécta rừng trong một số tuần lễ Do mỗi tuần trồng vượt mức 5 hécta so với kế hoạch nên đã trồng được 80 hécta và hoàn thành sớm hơn 1 tuần Hỏi theo kế hoạch mỗi tuần đội công nhân đó trồngbao nhiêu hécta rừng?

 8+ 1 = 5

x2 − 2(m + 1)x + 2m +

1 = 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi

m Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ

thuộc m.

Trang 13

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm là độ dài hai

cạnh góc

vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5

57

Trang 14

Bài IV Cho điểm C nằm trên nửa đường tròn

(O; R),

đường kính

A B

sa

o ch

o cun

g

A C

lớ

n hơ

n cung

B C

g thẳng

vuông góc với đườngkính

AB tại

O cắt

dây

AC tại D.

Trang 15

1)Chứng minh tứ giác BCDO nội tiếp.

2)Ch

ứngminh

3)Tiếp tuyến tại C của đường tròn cắt

đường thẳng đi qua D và song song với AB tại điểm E Tứ giác OEDA là

1

Đ Ề

S Ố

2

x2 + y2 = 1 Tìm giá trị

Bài II Giải

bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc

hệ phương trình:

Một canô

đi xuôidòng

từ A đến B

cách nhau

40 kmsau đóđingượcdòng

từ

B

về

Trang 16

A Cho biết thời

gian đi xuôi dòng

ít hơn

thời gian đi ngược dòng là 20 phút, vậntốc dòng nước là 3 km/giờ và vận tốcriêng của canô không đổi Tính vận tốcriêng của canô

58

Trang 17

A = 1 .3

Trang 18

PT ⇔ 

2x2 − 3x − 5 = (x − 1)2Giải PT sau ta

Trang 19

- Với x < 3 , ta có −(2x − 6) = 3x + 1 ⇔ x = 1 (KTM x ≥ 0; x

≠ 1) )

3x + 1 ≥0

2x − 6 = ±(3x +1)

+ 1 ≤ 1

hiệu

A − 1 = − 2

x + 1

< 0 với mọi

x ≥ 0, x ≠ 1

2

Trang 21

≥ 0 Giải BPT được

ọn

Trang 22

P = x − 3 x +

2

với

P

= − 1 ⇔ x = 9 (TMĐK)

2

44

(2 − x ) 9 ≤

.4

Từ đó suy

dụng

BĐT

a

+

b

≥ 2

thu

đượ

c

R

≥ 22+ 3 Vậy

Rmin = 2

2 + 3 ⇔ x

= 3 + 2 2

i) i)

Biến

đổ

2

x

+1

≤3 Vậy

Bmax

2

2

Trang 23

= 3 ⇔ x = 0.

Trang 24

ii) Biến đổi C

x − 1

≥ 8nên

C

1

Vậy C

= 1

x = 25

(

x

6 )2+ (

x − 5 − 1)2 = 0

Từ đó

ta tìmđược

B =

x − 3

x

+2

x

với x > 0, x ≠

1

b)i) Tì

Trang 25

được

công

thức

ợc

x = 2;

x =

4 (TMĐK)

Từ

đó tínhđượ

c các giá trị tươngứng của

B

22

−3vii)Tìm

được

P

m i n

=2

khi

x

=

4,tínhđược

và 0

c) i) Giải PT tìm được x

= 1 (KTMĐK) và x = 4(TMĐK)

ii) Biếnđổi BPT trở thành

Trang 26

d)i) Xét hiệu B − (−2) = x

x + 2

> 0 suy ra

C.

x

e) x

−3+

2 Vì

B

nguyê

n tìm được

x

x

∈{1

;

4}

kết

hợ

p ĐK

Trang 27

Từ đó tìm được

Emin

8

9 .

i ) i) Tìm được

Gmax = −2

2 ⇔

x = 2

5ii) Tìm được

Qmax =

x =

4k

*)Biến

đổivề

ó tìmđượ

c

x

= 3

2.

a) Rútgọn được

C =

x x

−3

với

và x

≠ 9

b)i)T

= −6 − 2 6.2

Trang 28

iii) Rút gọn được x = 3

Tìm được C3 + 3

.2

= −

Trang 29

iv) Rút gọn x = 4 , khi đó không tồn tại C.

x − 3

Từ điều kiện E nguyên tìm được x ∈{1; 16; 25; 36; 81}

g)i) Biến đổi C

= (

x − 3) +

9+ 6

x − 3

với x > 9

Từ đó suy ra C ≥ 12 Vậy Cmin = 12 ⇔ x = 36

ii) Biến đổi I =

Trang 31

h)Biến đổi N =

2 −

1

4 +3

x x

với x > 0, x ≠

3

 1 2 

2

2 3V

ì2

−+

=3

y

N

=3

x

=92

Trang 32

3x

− 2

x

1 +2

2 +(

x − 1 − 1)2 = 0

Từ đó ta tìm

được x > 0 ⇒ x ≥ 1

Trang 33

PHẦN ĐỀ TỰ LUYỆN GỢI Ý - ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 1

Bài I 1) Tìm được x = 4 Thay vào B và tính toán ta được B

13

x + 1

Từ đó P ∈  ⇔ x ∈{0;

4}

x + 1

Bài II Gọi diện tích rừng phải trồng mỗi tuần theo kế hoạch

của mỗi công nhân là x (hécta) (0 < x < 75)

4 1

= −

Trang 35

b) Yêu cầu bài toán ⇔ phương trình có hai

Trang 36

– Dựng H thuộc tia AB sao cho AH = R 2.

– Kẻ tia Ht AB Lấy giao của Ht với (O) được C.

175

Trang 37

Bài V Gợi ý: Vì vai trò của x, y xuất hiện trong bài toán là

bình đẳng

nên dự đoán P đạt GTNN

tại

x = y = 2 Từ đó, để giải bài

Bài I 1) Ta tìm được

Q =

x + 1

Trang 38

Kết luận.

Bài III 1) ĐK: x ≠ 1 ; y ≠

3

2

1 1

(thỏamãn)

Trang 39

Từ đó tìm được nghiệm của HPT là:  35; 27 .

Ngày đăng: 04/06/2018, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w