Nếu sau phản ứng thu được 42 gam sắt thì khối lượng sắt IIIoxit đã tham gia phản ứng là bao nhiêu gam?. Khối lượng hơi nước tạo thành trong phản ứng trên là bao nhiêu gamb. Thể tích khí
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (đề số:01)
Môn: Hoá
Thời gian: 45 phút
Giáo viên: Nguyễn Thị Phương Thảo
Th ư ơng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng
Chương II: Phản
Chương III: Mol
và tính toán hóa
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Hoá học 8 Đế số: 01 Thời gian: 45 phút
Câu 1: 3đ
a/ Nêu ý nghĩa phương trình hóa học?
b/ Hoàn thành phương trình hóa học biểu diễn cho những phản ứng hóa học sau:
2
Cl
Fe+ FeCl3
2 4
Al H SO+ Al2(SO4)3 +H2
Câu 2: 3đ
X là công thức hợp chất khí của hyđro với phi kim S, trong hợp chất này S chiếm 94,12% Biết X 2 17
H
d =
Tìm công thức hóa học của hợp chất trên
Câu 3: 4đ
Khi cho khí H2 đi qua bột sắt (III)oxit Fe2O3 nung nóng, người ta thu được sắt theo sơ đồ phản ứng sau:
2 3
2O H
Fe + Fe+ H2O
a Nếu sau phản ứng thu được 42 gam sắt thì khối lượng sắt (III)oxit đã tham gia phản ứng là bao nhiêu gam?
b Khối lượng hơi nước tạo thành trong phản ứng trên là bao nhiêu gam?
c Thể tích khí hydro (đktc) cần dùng cho phản ứng trên?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM(Đề số 01)
t 0
t 0
Trang 2Câu Đáp án Biểu điểm
Câu 1
a/ Phương trình hóa học cho biết:
- Tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử các chất trong phản ứng
cũng như từng cặp chất trong phản ứng
1điểm
b/ 22 4 23( 4)3 2
Fe Cl FeCl
Al H SO Al SO H
1điểm
1 điểm
Câu 2
- Tính
H
M
H
- %H= 100%- %S= 100%-94,12= 5,88% 0,25 điểm
- Gọi CTHH của hợp chất: H S x y
2 100% 1 100%
1 100% 32 100%
A H A S
H M x
M
S M y
M
- Vậy công thức của khí A là H2S
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5điểm 0,5 điểm
Câu 3
- Viết PTHH: Fe O2 3+3H2 →2Fe+3H O2 1 điểm
56
Fe Fe Fe
m
M
- Theo phương trình : 2 3 1 0,5 0, 75 0,375( )
2
Fe O Fe
n = n = × = mol
- Khối lượng sắt (III) oxit tham gia phản ứng:
2 3 2 3 2 3 0,375 160 60( )
Fe O Fe O Fe O
m =n ×M = × = g
0,25 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm
b/ - Theo phương trình: 2 3 3 0,75 1,125( )
H O Fe
n = n = × = mol
- Khối lượng hơi nước tạo thành:
H O H O H O
m =n ×M = × = g
0,5 điểm
0,5 điểm c/ - Theo phương trình: 2 2 2 0,75 0,5( )
H Fe
n = n = × = mol
- Thể tích hydro cần dùng: V H2 =n H2×22, 4 0,5 22, 4 11, 2( )= × = l
0,5 điểm 0,5 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (đề số:02)
Môn: Hoá
Trang 3Thời gian: 45 phút
Giáo viên: Nguyễn Thị Phương Thảo
Th ư ơng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng
Chương II: Phản
Chương III: Mol
và tính toán hóa
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Hoá học 8 Đế số: 02 Thời gian: 45 phút
Câu 1: 3đ
a/ Nêu ý nghĩa phương trình hóa học?
b/ Hoàn thành phương trình hóa học biểu diễn cho những phản ứng hóa học sau:
2
O
Fe+ Fe2O3
3 4
Zn H PO+ Zn3 (PO4 ) 2 +H2
Câu 2: 3đ
Một oxit đồng màu đen có A 2 40
H
d = Oxit này có thành phần phần trăm về khối
lượng Cu là 80% Tìm công thức hóa học của oxit trên
Câu 3: 4đ
Khi cho khí COđi qua nhôm oxit (Al2O3) nung nóng, người ta thu được nhôm theo sơ đồ phản ứng sau:
CO O
Al2 3 + Al+ CO2
a Nếu sau phản ưng thu được 5,4 gam nhôm thì khối lượng nhôm oxit đã tham gia phản ứng là bao nhiêu gam?
b Khối lượng khí cácbonic tạo thành trong phản ứng trên là bao nhiêu gam?
c Thể tích khí CO (đktc) cần dùng cho phản ứng trên?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM(Đề số 01)
t 0
t 0
Trang 4Câu Đáp án Biểu điểm
Câu 1
a/ Phương trình hóa học cho biết:
- Tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử các chất trong phản ứng
cũng như từng cặp chất trong phản ứng
1điểm
( )
2 2 3
3 4 3 4 3 2
3 4 3 4 3 2
9
Fe O Fe O
Ca H PO Ca PO H hay Ca H PO Ca PO H
1điểm
1 điểm
Câu 2
- Tính
H
M
H
- %O= 100%- %Cu= 100%-80%= 20% 0,25 điểm
- Gọi CTHH của hợp chất: Cu O x y
1 100% 64 100%
1 100% 16 100%
A Cu
A O
Cu M x
M
O M y
M
- Vậy công thức của khí A là CuO
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5điểm 0,5 điểm
Câu 3
- Viết PTHH: Al O2 3+3CO→2Al+3CO2 1 điểm
27
Al Al Al
m
M
- Theo phương trình : 2 3 1 1 0, 2 0,1( )
Al O Al
n = n = × = mol
- Khối lượng nhôm oxit tham gia phản ứng:
2 3 2 3 2 3 0,1 102 10, 2( )
Al O Al O Al O
m =n ×M = × = g
0,25 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm
b/ - Theo phương trình: 2 3 3 0, 2 0,3( )
CO Al
n = n = × = mol
- Khối lượng khí cacbonic tạo thành:
2 2 2 0,3 44 13, 2( )
CO CO CO
m =n ×M = × = g
0,5 điểm
0,5 điểm c/ - Theo phương trình: 3 3 0, 2 0,3( )
CO Al
n = n = × = mol
22, 4 0,3 22, 4 6,72( )
CO CO
V =n × = × = l
0,5 điểm 0,5 điểm