. Bề dày tính toán: Theo ứng suất v. Bề dày tính toán: Theo ứng suất vòng (mối hàn dọc trục): . Bề dày tính toán: Theo ứng suất vòng (mối hàn dọc trục): . Bề dày tính toán: Theo ứng suất vòng (mối hàn dọc trục): . Bề dày tính toán: Theo ứng suất vòng (mối hàn dọc trục): . Bề dày tính toán: Theo ứng suất vòng (mối hàn dọc trục): òng (mối hàn dọc trục): . Bề dày tính toán: Theo ứng suất vòng (mối hàn dọc trục):
Trang 1Thiết kế thiết bị cô đặc chân
không theo ASME
GVHD: Nguyễn Hữu Hiếu
Trang 31 Buồng đốt – Thân buồng đốt
Vật liệu chế tạo Thép 304 dạng tấm (18Cr-8Ni) - SA-240-S30400
Nhiệt độ thiết kế Ttk=150oC+20oC=170oC=338oF (có bọc cách nhiệt)
Tra tại hàng 43 PL3.23,24, trang 264 – TKCK.TBAL– NHH
Hệ số bền mối hàn Mối hàn dọc trục (theo ứng suất
vòng) Ed=0,7
Mối hàn vòng ( theo ứng suất dọc)
Ev=0,85
Tra tại bảng 14.1, trang 141-hệ số bền mối hàn–TKCK.TBAL– NHH
Áp suất làm việc: P=69,02psi
Áp suất ngoài: Pkq=14,7psi
P>Pkq: thân buồng đốt chịu áp suất trong
Áp suất thiết kế: P tk =69,02psi-14,7psi=54,32psi
Trang 41 Buồng đốt – Thân buồng đốt
Trang 51 Buồng đốt – Thân buồng đốt
D o t
Trang 61 Buồng đốt – Vĩ ống
Thông số thiết kế
Vật liệu chế tạo Thép 304 dạng tấm (18Cr-8Ni) - SA-240-S30400
Nhiệt độ thiết kế Ttk=150oC+20oC=170oC=338oF
Tra tại hàng 43 PL3.23,24, trang 264 – TKCK.TBAL– NHH
Tra tại bảng 14.1, trang 141-hệ số bền mối hàn–TKCK.TBAL– NHH
Áp suất làm việc (trong ống) : P1=10,17psi
Áp suất làm việc (hơi đốt): P2=69,02psi
P1<Pkq<P2: vĩ ống có áp suất thiết kế: P tk =69,02psi
Trang 71 Buồng đốt – Vĩ ống
1 Bề dày tối thiểu
0,13P SE
0,13(69, 02 psi ) (14544 psi ).0, 65
t = D i
+ C A =(600mm) + 2mm = 20, 48mm (≈ 21mm)
2 Kiểm tra áp suất tối đa cho phép (MAWP)
Thỏa điều kiện bền, chọn t=21mm
Trang 81 Buồng đốt – Ống dẫn hơi đốt
Thông số thiết kế
Vật liệu chế tạo Thép 304 dạng tấm (18Cr-8Ni) - SA-240-S30400
Nhiệt độ thiết kế Ttk=150oC+20oC=170oC=338oF
Tra tại hàng 43 PL3.23,24, trang 264 – TKCK.TBAL– NHH
Hệ số bền mối hàn Mối hàn dọc trục (theo ứng suất
vòng) Ed=0,7
Mối hàn vòng ( theo ứng suất dọc)
Ev=0,85
Tra tại bảng 14.1, trang 141-hệ số bền mối hàn–TKCK.TBAL– NHH
Áp suất làm việc: P=69,02psi
Áp suất ngoài: Pkq=14,7psi
P>Pkq: ống dẫn hơi đốt chịu áp suất trong
Áp suất thiết kế: P tk =69,02psi-14,7psi=54,32psi
Trang 9P.R (54, 32 psi). 10, 3mm
2SE +1, 4P 2 (14544 psi ).0,85 +1, 4 (54, 32 psi )
Theo ứng suất dọc (mối hàn vòng):
Chọn t=0,125in
Bề dày tính toán:
Theo ứng suất vòng (mối hàn dọc trục):
Bề dày tối thiểu:
t = Max(tv ;td ) + CA = 0, 0274mm + 2mm = 2, 0274mm ≈ 0, 0798in < 0,125in
Chọn ống theo quy chuẩn có:
2
o v
Trang 111 Buồng đốt – Ống TN và ống THTT
Thông số thiết kế
Vật liệu chế tạo Thép 304 dạng tấm (18Cr-8Ni) - SA-240-S30400
Nhiệt độ thiết kế Ttk=150oC+20oC=170oC=338oF
Tra tại hàng 43 PL3.23,24, trang 264 – TKCK.TBAL– NHH
Tra PL5, nhóm G, Tr.277, sách Thiết kế cơ khí thiết bị áp lực- Thầy Nguyễn Hữu
Hiếu.
Áp suất làm việc: P=10,17psi
Áp suất ngoài: Phơi=69,02psi
P<Pkq<Phơi : ống truyền nhiệt và ống tuần hoàn trung tâm chịu áp suất ngoài
Áp suất thiết kế: P tk =69,02psi
Trang 121 Buồng đốt – Ống TN và ống THTT
Compa ny Logo
Chọn ống theo quy chuẩn có:
+ Bề dày: t=0,25in đã bao gồm ăn mòn
+ Đường kính ngoài: Do=13,7mm=0,54in
Tính toán sơ bộ bề dày ống theo công thức của Hồ Lê Viên:
L= L − h = H = 1500mm
3
Tính các thông số hình học đặc trưng
Bề dày sơ bộ
hình côn và đáy nón nên
Chiều dài đường gờ h=0 và L=H
Trang 13Kiểm tra áp suất tối đa cho phép
P a > P tk (= 69, 02 psi ) Vậy đường kính ống truyền nhiệt và ống tuần hoàn trung tâm tối thiểu là 0,25in.
Trang 142 Buồng bốc – Thân buồng bốc
Thông số thiết kế
Vật liệu chế tạo Thép 304 dạng tấm (18Cr-8Ni) - SA-240-S30400
Nhiệt độ thiết kế Ttk=150oC+20oC=170oC=338oF
Tra tại hàng 43 PL3.23,24, trang 264 – TKCK.TBAL– NHH
Tra PL5, nhóm G, Tr.277, sách Thiết kế cơ khí thiết bị áp lực- Thầy Nguyễn Hữu
Hiếu.
Áp suất làm việc: P=10,17psi
Áp suất ngoài: Pkq=14,7psi
P<Pkq : thân buồng bốc chịu áp suất ngoài Áp suất thiết kế:
P tk =14,7psi
Trang 152 Buồng bốc – Thân buồng bốc
Tính toán sơ bộ bề dày thân buồng đốt theo công thức Hồ Lê Viên:
Tính các thông số hình học đặc trưng
Trang 162 Buồng bốc – Thân buồng bốc
Trang 172 Thân côn chuyển tiếp
Thông số thiết kế
Vật liệu chế tạo Thép 304 dạng tấm (18Cr-8Ni) - SA-240-S30400
Nhiệt độ thiết kế Ttk=150oC+20oC=170oC=338oF (có bọc cách nhiệt)
Tra tại hàng 43 PL3.23,24, trang 264 – TKCK.TBAL– NHH
Hệ số bền mối hàn Mối hàn dọc trục (theo ứng suất
vòng) Ed=0,7
Mối hàn vòng ( theo ứng suất dọc)
Ev=0,85
Tra tại bảng 14.1, trang 141-hệ số bền mối hàn–TKCK.TBAL– NHH
Áp suất làm việc: P=10,17psi
Áp suất ngoài: Pkq=14,7psi
P<Pkq: thân côn chuyển tiếp chịu áp suất ngoài Áp suất thiết kế: P tk =14,7psi
Giả sử: bề dày sơ bộ t=5mm (bằng bề dày thân buồng bốc)
Trang 183 Thân côn chuyển tiếp
Trang 193 Thân côn chuyển tiếp
Xác định áp suất tối đa cho phép
Trang 203 Nắp elip
Thông số thiết kế
Vật liệu chế tạo Thép 304 dạng tấm (18Cr-8Ni) - SA-240-S30400
Nhiệt độ thiết kế Ttk=150oC+20oC=170oC=338oF
Tra tại hàng 43 PL3.23,24, trang 264 – TKCK.TBAL– NHH
Tra PL5, nhóm G, Tr.277, sách Thiết kế cơ khí thiết bị áp lực- Thầy Nguyễn Hữu
Hiếu.
Áp suất làm việc: P=10,17psi Áp suất ngoài:
Pkq=14,7psi P<Pkq : nắp chịu áp suất ngoài Áp
suất thiết kế: P tk =14,7psi
Giả sử: bề dày sơ bộ t=5mm (bằng bề dày thân
buồng bốc)
Trang 223 Đáy nón
Thông số thiết kế
Vật liệu chế tạo Thép 304 dạng tấm (18Cr-8Ni) - SA-240-S30400
Nhiệt độ thiết kế Ttk=150oC+20oC=170oC=338oF
Tra tại hàng 43 PL3.23,24, trang 264 – TKCK.TBAL– NHH
Tra PL5, nhóm G, Tr.277, sách Thiết kế cơ khí thiết bị áp lực- Thầy Nguyễn Hữu
Hiếu.
Áp suất làm việc: P=10,17psi Áp suất ngoài:
Pkq=14,7psi P<Pkq : đáy chịu áp suất ngoài Áp
suất thiết kế: P tk =14,7psi
Giả sử: bề dày sơ bộ t=4mm (bằng bề dày thân
buồng đốt)
Trang 254 Lựa chọn mặt bích
Company Logo
αS= 30 ≤ 60
Chọn áp suất thiết kế lớn nhất làm áp suất thiết kế cho mặt bích: Ptk=69,02psi=4,76bar
Chọn áp suất danh nghĩa là P=6bar
Đường kính ngoài buồng đốt: Do=600+2.4=608mm Đường kính ngoài buồng bốc:
Do=800+2.5=810mm Tra bản phụ lục PL7.2, trang 315-sách Thầy Hiếu Ta được thông
số thiết kế cho mặt bích
Trang 26Đường kính ngoài ống, d1
Mặt bích
Bề mặt được nâng
Bu lông
Trang 27LOGO