1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

grammar unit 7 so sanh danh tu

2 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNIT 7 COMPARISON OF NOUN: SO SÁNH DANH TỪ I/ COMPARATIVE : SO SÁNH HƠN KÉM 1/ So sánh hơn: a.. Danh từ đếm được: Công thức: S1 +V s/es + MORE + N đếm được + THAN + S2 tân ngữ / danh t

Trang 1

UNIT 7 COMPARISON OF NOUN: SO SÁNH DANH TỪ

I/ COMPARATIVE : SO SÁNH HƠN KÉM

1/ So sánh hơn:

a Danh từ đếm được:

Công thức:

S1 +V s/es + MORE + N đếm được + THAN + S2 (tân ngữ / danh từ) EX: Minh studies more hours a day than Tâm

(Minh học nhiều giờ hơn Tâm)

- Vietnamese students have more holidays than American students

( Sinh viên Việt Nam có nhiều ngày nghĩa hè hơn sinh viên người Mỹ)

b Danh từ không đếm được:

Công thức:

S1 + Vs/es + MORE + N không đếm được + THAN + S2 ( tân ngữ /danh từ) EX:Anna has more money than John

( Anna có nhiều tiền hơn John)

- My daughter drinks more water than my son.

( Con gái của tôi uống nhiều nước hơn con trai của tôi)

2/ So sánh kém : ( fewer + less)

a Danh từ đếm được: (fewer)

Công thức:

S1 + Vs/es + FEWER + N đếm được + THAN + S2 (tân ngữ /danh từ) EX: She eats fewer candy than me

(Cô ấy ăn ít kẹo hơn tôi)

- Mary has fewer hours a day than Sophia

(Mary có ít giờ hơn Sophia

b Danh từ không đếm được: ( less)

Công thức:

S1 + Vs/es + LESS +N không đếm được + THAN + S2 (Tân ngữ / danh từ) EX: My mother has less free time than my father

( Mẹ của tôi có ít thời gian rảnh hơn cha của tôi)

- Alisa eats less rice than Kate

( Alisa ăn ít cơm hơn Kate)

II/ Superlative : So sánh nhất

1 So sánh nhiều nhất : (the most)

Công thức : S + Vs/es + THE MOST + N

EX: Anna can remember the most new words.

Trang 2

( Anna có thể nhớ nhiều từ mới nhất)

- This class has the most students

( Lớp học này có nhiều học sinh nhất)

2 So sánh ít nhất ( the fewest, the least)

a Danh từ đếm được:

Công thức: S + Vs/es + THE FEWEST + N đếm được

EX: This English class has the fewest boys

( Lớp học tiếng anh có ít các bạn nam nhất)

b Danh từ không đếm được:

Công thức: S + Vs/es +THE LEAST + N không đếm được

EX:My baby sister has the least hair in my family

( Em gái của tôi có tóc ít nhất trong gia đình của tôi)

“TAKE” STRUCTURE: CẤU TRÚC VỚI TAKE

1 Mất bao lâu để làm việc gì đó:

Công thức:

IT + TAKES + KHOẢNG THỜI GIAN + TO + V (nguyên mẫu) +…

EX: It takes two hours to go from Rach Gia to Can Tho

( Mất 2 giờ để đi từ Rạch Giá đến Cần Thơ)

- It takes one hour to do homework

(Mất 1 giờ để làm bài tập)

2 Ai đó mất bao lâu để làm việc gì đó :

Công thức: IT + TAKES + S + KHOẢNG THỜI GIAN + TO + V (nguyên mẫu) +……

EX: It takes me two hours to go from Rach Gia to Can Tho

( tôi mất 2 giờ để đi từ Rạch Giá đến Cần Thơ)

- It takes me one hour to do homework

(Tôi mất 1 giờ để làm bài tập)

3 Dành thời gian làm gì đó:

Công thức: S + TAKE + KHOẢNG THỜI GIAN + TO + V (nguyên mẫu) +……

EX: I take 30 minutes to read this newpaper

(Tôi mất 30 phút để đọc tờ báo này)

4 Hỏi ai đó mất bao lâu để làm gì?

Công thức:

HOW LONG + TRỢ ĐỘNG TỪ + IT + TAKE + ( CHỦ NGỮ) + TO + V (nguyên mẫu) +….?

IT + TAKES + (chủ ngữ) + KHOẢNG THỜI GIAN + TO + V (nguyên mẫu) +……

EX: How long does it take you to go to school every day?

( Bạn mất bao lâu để đi đến trường mỗi ngày?)

It takes me ten minutes to go to school every day

( Tôi mất 10 phút để đi đến trường mỗi ngày)

Ngày đăng: 02/06/2018, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w