1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE THI THU 2018

7 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 810 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào sau đây đúng A... Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng H khi nó quay quanh trục Ox.. Mệnh đề nào sau đây là đúng?. Khi đó thể tích khối tròn xoay được

Trang 1

SỞ GD &ĐT CAO BẰNG

TRƯỜNG THPT THÀNH PHỐ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 12 – MÔN TOÁN Năm học 2017-2018

Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề gồm có 6 trang)

Họ và tên: Lớp.12A ĐÁP ÁN (Thí sinh điền đáp án vào đây)

ĐỀ BÀI

Câu 1: Cho hàm số f x( )= cos3x Mệnh đề nào sau đây đúng

A. f x dx( ) 1sin3x C

3

3

C.�f x dx 3sin3x C( ) = + D f x x( )d =- 3sin3x C+

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.�2 dx x x 2 C B. 1dx ln x C

C.�sin dx x cosx C D.e x e xd  x C

Câu 3: Cho hàm số f x( )= e-x2 Mệnh đề nào sau đây đúng

2

f x dx =- e- + C

B �f x dx 2e ( ) = -x2 + C

C. ( ) 1 x2

2

f x dx = e- + C

Câu 4: Một nguyên hàm của hàm số f x( )= -(x 3)2trên �là:

A ( ) ( ) 3

x 3

3

-C ( ) ( ) 3

x 3

3

-= + D F x ( ) = 3(x 3) - 3

Câu 5: Nguyên hàm của hàm số f x  xe 2 x

A   1 2 1

.

x

F xe ��x ��C

2

x

F xe ��x ��C

Trang 2

C.F x   2e2xx  2 C. D.   1 2  

2 2

x

Câu 6 : Giá trị của

2 2 0

d

2 x

Câu 7 : Giá trị của

ln 5 2

ln 2

d 1

x

x

e x

A 22

3

Câu 8: Giá trị nào của a để  2  3

0

a

Câu 9: Có bao nhiêu giá trị của a thỏa: 0

a

(2x+5)dx a 4 =

-�

A 0 B 1 C 2 D vô số

Câu 10: Cho

1

ln

e

I �xdx Khi đó:

A I x x xln   1e B I x xln  1 1e C I x x xln   1e D 2

1

ln 2

e

x

Câu 11:Một ô tô đang chạy với vận tốc 12 (m/s) thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t     6t 12 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?

Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2, y 2x , x = 0, x = 2 là:

A 4

15

Câu 13: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 , y = 0, x = 0, x = 2 Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox

A 16π15 B 17π15 C 18π15 D 19π15

Câu 14 : Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x , y 2 x 3   và y 0  .

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A 1 3 2 

3 0

S �x  x 2 dx

C

1 3 0

1

2

0

S �x   2 x dx

Câu 15: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2  1 và y 4x 2 Khi đó thể

tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng  H quanh trục Ox là:

Trang 3

A 4

3

B 248

3

15

Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= 1+x x2 , trục hoành và đường thẳng x= là 1 S= a b- Khi đó a b+ bằng:

Câu 17: Số phức liên hợp của số phứcz  2 i là:

A z   2 i B z   2 i C z  2 i D z  1 2i

Câu 18: Cho số phức z  3 2i Số phức liên hợp z của z có phần ảo là

A -2. B 2 i C 2. D 2 i

Câu 19: Số phức z thỏa: 2z 3i z 6 i 0     có phần ảo là:

Câu20 : Số thực m thỏa mãn z  3 với z 2 mi   là

A  5   m 5 B  3 m   3 C  2   m 2 D    3 m 3

Câu 21: Thu gọn số phức z i  2 4i   3 2i ta được:

A z  1 2 i B z   1 2 i C z  5 3 i D z   1 i

Câu 22: Cho số phức z 1   3i Khi đó:

z   4 4 B.1 1 3i

z   4 4 C 1 1 3i

z   2 2 D 1 1 3i

z   2 2

Câu 23: Kết quả của z i 2 4  i   3 2i là :

A z  1 4 i B z   1 2 i C z  5 3 i D z   1 i

Câu 24: Cho hai số phức z1  1 3 ; i z2   2 i Khi đó số phức z 2z1  3z2bằng:

A z   4 9 i B z  4 9 i C z   4 9 i D z  4 9 i

Câu 25: Phần thực của số phức z thỏa mãn:   2   

1 i 2 i z     8 i 1 2i z

Câu 26: Cho hai số phức z1   1 iz2    3 5i Môđun của số phức zz z1. 2z2 bằng:

A z  130. B z  130. C z  112. D z  112.

Câu 27: Số phức liên hợp của 3 2 [(2  i   i) 3 2ilà:

Câu 28: Gọiz z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  2z  3 0 Giá trị của biểu thức

z  z z z là:

Câu 29: Goi z z1 , 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  2z 17 0  M, N lần lượt là

điểm biểu diễn z z1 , 2 Độ dài đoạn MN bằng

A 4 B 2 C 8 D 2

Câu 30: Phương trình z2  2z  3 0 có nghiệm là:

Trang 4

A z 1;z 3 B 1i 2 C Vô nghiệm D 2 2 i

Câu 31:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P x:  2y  3z 2018 0  Vectơ nào

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A nuur4  1; 2; 2. B nur1  1; 2;3.

C nuur3   2; 2; 1   D nuur2 2; 2;1

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3; 2;3 ; ( 1;2;5)   B  , tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB là:

A I 1;0;4. B I   2;2;1. C I 2;0;8. D I 2; 2;1  .

Câu 33: Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu:

A x2 y2  z2 10xy 8  y 2z 1 0   B 2  2  

2x 4 z 9 0

x  y z   y  

C x2 y2  z2 2x 4  y 4z 2017 0   D 3x2  3y2  3z2  2x 6  y 4z 1 0  

Câu 34: Phương trình mặt cầu tâm I(1; 2; 3) và bán kính R 3  là:

A x2   y2 z2 2x 4y   6z 5 0 B (x 1) 2   (y 2) 2   (z 3) 2  9

C (x 1) 2   (y 2) 2   (z 3) 2  9 D (x 1) 2   (y 2) 2   (z 3) 2  3

Câu 35: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A 1;2; 4 , B 1;1;4 ,C 0;0; 4       Số đo

của góc ABC� bằng:

A 1350 B 450 C 600 D 1200

Câu 36: Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M( 1;2;0)  và có VTPTn (4;0; 5)r  là:

A 4x 5y 4 0    B 4x 5z 4 0    C 4x 5y 4 0    D 4x 5z 4 0   

Câu 37: Khoảng cách từ A(0;2;1)đến mặt phẳng (P): 2x y    3z 5 0 bằng:

A 4 B 6 C 6

14

Câu 38: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho mp(P): 3x y z    1 0 Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc (P)

A 1; 2; 4   . B 1; 2;4  . C 1;2; 4  . D    1; 2; 4.

Câu 39: Giá trị của m để hai mặt phẳng ( ):7x 3y mz 3 0      và ( ):x 3y 4z 5 0      vuông

góc với nhau là:

A 6 B  4 C 1 D 2

Câu 40: Mặt phẳng  P chứa đường thẳng : 1 1

và vuông góc với mặt phẳng

( ) : 2Q x y z   0 có phương trình là

A x 2 –1 0y  . B x 2y z  0. C x 2 –1 0y  . D x 2y z  0.

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt

phẳng (P): x– 3y 2 – 5 0z  Mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt

phẳng (P) có phương trình là:

A x 2y 2 – 11 0z  . B 2y   3 11 0z C 3x 2 – 1 0y  . D x 2y 5z  3 0.

Trang 5

Câu 42 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;1;3)và vuông góc với đường thẳng

1

3 2

�   

� 

�   

có phương trình là:

A x 2y 2 – 4 0z  . B x 2y z   11 0

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

và điểm

2;5;3

A Phương trình mặt phẳng  P chứa d sao cho khoảng cách từ A đến  P là lớn nhất

có phương trình

A x 4y z   3 0. B x 4y z   3 0.

C x 4y z   3 0. D x 4y z   3 0.

Câu 44: Cho

�  

x 1 t (d): y 2 2t (t R)

z 3 t

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng (d)

A M(0;- 4;2) B N(1;2;3) C P(1;–2;3) D Q(- 2;0;4)

Câu 45: Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(1; 2; 3)  và có vtcp

r

a (2; 3;4) là :

A

x 1 2t

y 2 3t

 

�  

�   

B

x 1 3t

 

�   

�   

C

z 3 4t

  

�   

�  

x 1 t

 

�   

�   

Câu 46 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng

�   

�  

1 2

một vtcp của d là :

A 2;1; 4  . B 2;1; 1  . C 1; 1; 1   . D   1; 2;1.

Câu 47: Đường thẳng x 1 y z

  

đây:

A 6x 4y 2z 1 0     B 6x 4y 2z 1 0    

C 6x 4y 2z 1 0     D 6x 4y 2z  1 0

Câu 48: Cho đường thẳng

x 1 3t

d : y 2t

 

� 

�   

và (P):2x y 2z 6 0     Giá trị của m để d (P) �

là:

A m 2  B m 4  C m   2 D m   4

Câu 49: Cho điểm A(1;1;1)và đường thẳng

x 6 4t (d): y 2 t

z 1 2t

 

  

   Hình chiếu của A trên

(d) có tọa

độ là:

Trang 6

A 2; 3; 1    B 2;3;1 C 2; 3;1   D  2;3;1

Câu 50: Cho điểm A(2;1;0)và đường thẳng 1

x 1 2t (d ): y 1 t

 

  

2

(d ) qua A vuông góc với (d ) 1 và cắt(d ) 1 tại M Khi đó M có tọa độ là:

A. 7; 1; 2

� � B 1; 1;0   C 5; 2; 1

� � D 3;0; 1  

Hết

Đáp án

Ngày đăng: 31/05/2018, 15:41

w