1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử 2018 luyện đề THPTQG đề chuẩn 02 file word có lời giải chi tiết

18 417 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MC MA Tính tỉ số giữa thể tích V của khối chóp 1 M ABCD.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC.. Nr của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số

Trang 1

TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE WORD

CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU : http://dethithpt.com

Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau : http://dethithpt.com/dangky2018/

Đề Chuẩn 02 – Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1: Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại y và giá trị cực tiểu CD y của đồ thị hàm số CT

3

2

 

y x x là:

A y CTy CD 0 B y CT 2y CD C y CTy CD D 2y CT 3y CD

Câu 2: Cho khối chópS ABCD có đáy ABCD là hình thoi Gọi O là giao điểm của AC và

BD Tỉ số thể tích giữa khối chóp S ABCDS AOB là:

A 1

1

Câu 3: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

1 1

3 0 3

 

 

 

 

x

A S     ; 2 B S  1; C S1; D S  2;

Câu 4: Cho hàm số 4 2

12

y x x có đồ thị  C Tìm số giao điểm của  C và trục hoành

Câu 5: Tìm tập nghiệm của phương trình log2x 2log2x1 2

C 1 17 1; 17

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A2; 1   Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số

2

k có tọa độ là:

A A' 4; 2  B A' 4; 2   C A' 2;1  D A' 4; 2  

Câu 7: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD Trong

các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A IJ/ /AB B IJ/ /DC C IJ/ /BD D IJ/ /AC

Câu 8: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2a và độ dài đường sinh 5

2

a

l Diện tích toàn phần của hình nón bằng

A 10 a2 B 11 a2 C 3 a2 D 9 a2

Trang 2

Câu 9: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên Hỏi đồ thị của hàm số đã cho  

có bao nhiêu đường tiệm cận?

x   2 1 

'

y + -

y  

2  

Câu 10: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , SD tạo với mặt phẳng

SAC một góc bằng  30 Tính thể tích V của hình chóp S.ABCD.

6

3 3

a

2

3 6

a V

Câu 11: Cho hình chóp S ABCM N lần lượt là trung điểm của , SA SB Giao tuyến của, hai mặt phẳngCMN và  SBC là:

Câu 12: Hàm số 2sin 1

1 cos

x y

x xác định khi:

2

 

2

 

x k C x k 2 D x k 

Câu 13: Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6

chữ số đó?

Câu 14: Phương trình sinx m 0vô nghiệm khi m là:

A  1 m1 B 1

1

 

 

m

Câu 15: Cho hai mặt phẳng  P và  Q song song với nhau Mệnh đề nào sau đây sai?

A d  P và d'  Q thì d/ / 'd

B Mọi đường thẳng đi qua điểmA P và song song với  Q đều nằm trong  P

C Nếu đường thẳng a Q thì a/ / P

D Nếu đường thẳng cắt  P thì cũng cắt  Q

Trang 3

Câu 16: Phương trìnhcos 3

2

x có nghiệm thỏa mãn0 x  là:

3

 

6

 

3

6

x

Câu 17: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy ABC Khẳng định nào dưới đây sai?

A SABC B SBAC C SAAB D SBBC

Câu 18: Điều kiện để phương trình 3sinx m cosx5vô nghiệm là:

4



 

m m

Câu 19: Hình chópS ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A, có SA vuông góc với mặt

phẳng ABC và cóSA a AB b AC c Mặt cầu đi qua các đỉnh có bán kính r bằng:  ,  , 

A 1 2 2 2

2 abc B

2 abc C 2 

3

 

a b c

 

a b c

Câu 20: Cho hàm số 2 3

2

x y

x có đồ thị  C và đường thẳng : d y x m Với giá trị nào 

của tham số m thì d cắt  C tại hai điểm phân biệt?

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của a sao cho lim .2 31 1

2 

n n

a a

Câu 22: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.

B Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

C Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.

D Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

Câu 23: Tập giá trị của hàm sốysin 2x3 là:

A 2;3 B 2;3 C 2; 4 D 0;1

Câu 24: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

A ycot 4x B ycos3x C ytan 5x D ysin 2x

Trang 4

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm , M1; 2 Tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh

tiến theo vectơ 3; 2 

v là:

A M' 2; 4  B M' 4; 4   C M' 4; 4  D M' 2;0 

Câu 26: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 3.Tính thể tích

V của khối chóp đó theo a:

3

a

6

a

6

a

3 2

a V

Câu 27: Một hộp chứa 3 quả cầu trắng và 2 quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả.

Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:

A 2

4

5

3 10

Câu 28: Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a1, a b và loga b 2 Tính

log

a

a

P

b

2 2 1

2 2 1

2 2 1

2 2 1

P

Câu 29: Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số 1  3   2

3

nghịch biến trên khoảng ?

Câu 30: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi M là điểm trên đường chéo CA'sao cho  3 '.

MC MA Tính tỉ số giữa thể tích V của khối chóp 1 M ABCD và thể tích V của khối2 lập phương

A 1

2

1

3

V

1 2

3 4

V

1 2

1 9

V

1 2

1 4

V V

Câu 31: Cho logb a x ;logb cy Hãy biểu diễn 2 

3 5 4 loga b c theo x và y:

A 4

6

  y

20 3

y

4 2

3 3

  y

20 2 3

y x

Câu 32: Cho khối tứ diện ABCD có ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a Góc giữa hai

mặt phẳng ABC và BCD bằng  60 Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD theo a:

Trang 5

A

3

8

a

16

a

8

a

12

a V

Câu 33: Cho các số thực a,b thỏa mãna b 1. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định

sau:

A loga blogb a B loga blogb a C lnalnb D 1 

2 log ab 0

Câu 34: Các thành phố , , ,A B C D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

Câu 35: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh a Gọi M là trung điểm ' ', A B N là

trung điểm Tính thể tích của khối tứ diệnADMN

A

3

3

a

3 12

a

3 6

a

3 2

a V

Câu 36: Xét một phép thử có không gian mẫu  và A là một biến cố của phép thử đó Phát

biểu nào dưới đây là sai?

A P A 0 khi và chỉ khi A là chắc chắn B 0P A 1

C Xác suất của biến cố A là số    

 

n A

P A

n D P A  1 P A 

Câu 37: Cho bốn điểm , , ,A B C D không cùng nằm trong một mặt phẳng Trên AB AD lần,

lượt lấy các điểm M và N sao cho MN cắt BD tại I Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sau

đây:

A ACDB CMNC BCDD ABD

Câu 38: Hàm số 2cos sin

4

y x x đạt giá trị lớn nhất là

A. 5 2 2 B. 5 2 2 C. 5 2 2 D. 5 2 2

Câu 39: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang có cạnh đáy AB và CD Gọi

M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC G là trọng tâm của tam giác SAB Thiết

diện của hình chóp S ABCD cắt bởi IJG là một tứ giác Tìm điều kiện củaAB CD để thiết, diện đó là hình bình hành?

Trang 6

A AB3CD B AB2CD C CD2AB D CD3AB

Câu 40: Một hình trụ có hai đường tròn đáy nằm trên một mặt cầu bán kính R và có đường

cao bằng bán kính mặt cầu Diện tích toàn phần hình trụ đó bằng

A 3 2 3 2

3

B 3 2 3 2

2

C 3 2 2 2

2

D 3 2 2 2

3

Câu 41: Khi tính giới hạn

lim

3 4

  

 

x

x ta được kết quả là một phân số tối giản

, , , 0

a

A a b 5 B a b 7 C a b 1 D a b 3

Câu 42: Cho hàm số  

1 khi 1

3 3 khi 1



f x

m m x x Tìm tất cả các giá trị của tham số m

để hàm số liên tục trên ?

A m1;m2 B m1;m2 C m1;m2 D m1;m2

Câu 43: Cho hàm số f x xác định trên   và có đồ thị hàm số yf x là đường cong' 

trong vẽ dưới đây.Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A f x đồng biến trên khoảng  1; 2

B f x nghịch biến trên khoảng  0; 2

C f x đồng biến trên khoảng  2;1

D f x nghịch biến trên khoảng  1;1

Câu 44: Gọi a, b, c là ba số thực khác 0 thay đổi và thỏa mãn điều kiện 3 5 15

a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P a 2b2c2 4a b c  

A  3 log 35 B 4 C 2  3 D  2 log 35

Câu 45: Cho tam giác ABC có AB3,BC5,CA7.Tính thể tích của khối tròn xoay sinh

ra là do hình tam giác ABC quay quanh đường thẳng AB:

4

C 275

8

D 125

8

Câu 46: Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

3m1 12 x2 m6x3x 0 có nghiệm đúng với mọi x0là:

Trang 7

A m 2 B m 2 C 1

3

3

 m

Câu 47: Cho khối hộpABCD A B C D ' ' ' '. Gọi M là trung điểm của cạnh AB Mặt phẳng

MB D chia khối hộp thành hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần đó ' '

A 5

7

7

5 17

Câu 48: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thứcSA e (trong đó A là dân số Nr

của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm) Đầu năm

2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?

A 1.281.600;1.281.700 B 1.281.800;1.281.900

C 1.281.900;1.282.000 D 1.281.700;1.281.800

Câu 49: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình

bên Biết bán kính đáy bằng R4,5cm bán kính cổ

r cm AB cm BC cm CD cm Thể tích phần không gian

bên trong của chai rượu đó bằng:

A 3321 3

8  cm B 7695 3

16 cm

C 957 3

2 cm D 478 cm3

Câu 50: Lãi suất tiền gửi tiết kiệm của ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi Ông A

gửi số tiền ban đầu là 10 triệu đồng với lãi suất 0,5%/tháng, chưa đầy nửa năm thì lãi suất tăng lên 1%/tháng trong vòng một quý (3 tháng) và sau đó lãi suất lại thay đổi xuống còn 0,8%/tháng Ông A tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa rồi rút cả vốn lẫn lãi được 10937826,46912 đồng (chưa làm tròn) Hỏi ông A đã gửi tổng là bao nhiêu tháng? ( Biết rằng

kỳ hạn là một tháng, lãi suất nếu có thay đổi chỉ thay đổi sau khi hết tháng và trong quá trình gửi ông A không rút đồng nào, tiền lãi của mỗi tháng được cộng vào tiền gốc của tháng sau)

Trang 8

Tổ Toán – Tin

MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018

STT Các chủ đề

Mức độ kiến thức đánh giá

Tổng số câu hỏi Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Lớp 12

( %)

1 Hàm số và các bài toán

liên quan

3 Nguyên hàm – Tích

phân và ứng dụng

4 Số phức

7 Phương pháp tọa độ

trong không gian

Lớp 11

( %)

phương trình lượng giác

Cấp số nhân

đồng dạng trong mặt phẳng

phẳng trong không gian Quan hệ song song

Trang 9

8 Vectơ trong không gian

Quan hệ vuông góc trong không gian

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Xét hàm số y x 3 2 ,x ta có y' 3 x2 2; '' 6yx

Phương trình 2

4 6

9



CT

CD

y

y

Câu 2: Đáp án C

Ta có: 1

4

Trang 10

Do đó .

.

4

Câu 3: Đáp án A

3 1

1 1

        

Câu 4: Đáp án C

2

4 2

2

4

3

 



x

x x

x VN nghiệm ứng với 2 giao điểm.

Câu 5: Đáp án B

3

2



x

x

Câu 6: Đáp án B

'

4

2



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

O k

A

x

y Vậy A' 4; 2  

Câu 7: Đáp án B

Gọi M là trung điểm của AB

Tam giác ABC có trọng tâm I suy ra 1

3

MI MC Tam giác ABC có trọng tâm J suy ra 1

3

MJ MD

Khi đó MIMJ  / /

IJ CD

MC MD (định lí Talet)

Câu 8: Đáp án D

Câu 9: Đáp án A

Đồ thị hàm số tiệm cận đứng x2

Câu 10: Đáp án A

Trang 11

Gọi O AC BD SD SAC;  SD SO,  DSO30

Câu 11: Đáp án A

CN CMN

CN SBC

Câu 12: Đáp án C

Điều kiện 1 cos x 0 cosx 1 x k 2

Câu 13: Đáp án C

Gọi số có 3 chữ số cần tìm là abc trong đó , a b c, , 2;3; 4;5;6;7

Chọn a có 6 cách, chọn b có 6 cách, chọn c có 6 cách

Số các số có 3 chữ số được lập thành là 6.6.6 216 (số)

Câu 14: Đáp án A

Phương trình đã cho  sinx m Để phương trình đã cho có nghiệm thì  1 m1

Câu 15: Đáp án A

Hai đường thẳng d và d’ có thể chéo nhau.

Câu 16: Đáp án D

x  x k k Vì 0 x  nên

6

x

Câu 17: Đáp án B

Ta có: SAABC SABC mà ABBCBCSAB  BCSB

Câu 18: Đáp án C

Để phương trình vô nghiệm thì 32m2 52  m2 16 4m4

Câu 19: Đáp án A

Trang 12

Tâm đường tròn ngoại tiếp đáy là trung điểm cạnh BC Ta có:

2

 

Câu 20: Đáp án B

2 3

2

x

x

Rõ ràng f 2  0, m nên ta cần có 2   6

2

m

m

Câu 21: Đáp án B

3

2

n

a

a a

Câu 22: Đáp án D

Câu 23: Đáp án C

Vì 1 sin 2  x    1 1 3 sin 2x   3 1 3 2 y 4 Vậy tập giá trị là 2; 4

Câu 24: Đáp án B

Xét hàm số ycot 4x

4

 

    

 

k

cos 4 cos 4

sin 4 sin 4

lẻ

Xét hàm số ycos3x

TXĐ: D  x D Hơn nữa cos 3 x cos3x hàm số chẵn.

Xét hàm số ytan 5x Ta có tan 5 x  tan 5x hàm số không chẵn.

Xét hàm số ysin 2x Ta có sin 2 x sin 2x hàm số không chẵn

Câu 25: Đáp án B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

v

y y Vậy M' 4; 4  

Câu 26: Đáp án C

Ta có:S da đường cao 2,

d

Trang 13

Câu 27: Đáp án D

Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu trong 5 quả cầu có C52 10 cách

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là n  10

Gọi X là biến cố “lấy được cả hai quả cầu trắng”

Lấy 2 quả cầu trắng trong 3 quả cầu trắng có C cách 32   2

3 3

n XC

Vậy xác suất cần tính là  

 

3 10

n X P

n

Câu 28: Đáp án A

Ta có

1 log

1

2

a a

b P

b

Câu 29: Đáp án D

Ta có: y'm 2x22m 2x 2.Với m 2 y'2 0 nên thỏa mãn.

Với m2 ta có để

2

2 0

 

m m

Hợp hai trường hợp suy ra 0m 2 m1;m2

Câu 30: Đáp án D

Ta có

3

2

V

Câu 31: Đáp án A

1

4log

Câu 32: Đáp án B

Gọi M là trung điểm của BC khi đó  

AM BC

Suy ra BC DMA DBC ABC;  60

2

Trang 14

Dựng DHAMDH ABC

Khi đó 1 . 1 .sin 60 2 3 2 3

Câu 33: Đáp án A

Cho a4;b2ta có: log 1;log 2

2

a b b a nên A sai.

Câu 34: Đáp án C

Số cách đi từ A đến B là 4, số cách đi từ B đến C là 2, số cách đi từ C đến D là 3.

Số cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần là: 4.2.3 24 (cách)

Câu 35: Đáp án C

Ta có: 1  ;  1 2

NAD

d M ABCD AA

Do đó

3

1 '

a

Câu 36: Đáp án A

Các phát biểu B, C và D là đúng; phát biểu A là sai

Câu 37: Đáp án A

Điểm I không thuộc mặt phẳngACD (hình vẽ)

Câu 38: Đáp án D

Ta có: 2cos 2sin cos  2.sin 4 2.cos

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, có

Suy ra 2

Câu 39: Đáp án A

Trang 15

Qua G kẻ đường thẳng d song song với AB và cắt SA, SB lần lượt tại hai điểm Q, P Vì MN là

đường trung bình của ABCDMN/ /AB

Do đó MN/ /PQ Vậy giao tuyến của mặt phẳng MNG và  SAB là PQ.

Mặt phẳng MNG cắt khối chóp S ABCD theo thiết diện là tứ giác MNPQ

MN/ /PQ suy ra MNPQ là hình thang

Để MNPQ là hình bình hành MNPQ 1 

Gọi I là trung điểm của AB, G là trọng tâm tam giác 2

3

SG

SAB

SI

PQSG   

AB SI

Mà MN là đường trung bình hình thang 3 

2

ABCD MN

Câu 40: Đáp án B

Gọi h, r lần lượt là chiều cao và bán kính đường tròn đáy của hình trụ.

Khi đó, bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình trụ là

2

4

 h

R r

Theo bài ra, ta có h R nên suy ra 2 2 2 2 3 2 3

 h   R  R

Diện tích toàn phần hình trụ là:

tp

R

Câu 41: Đáp án A

Trang 16

Đặt 2

1

3

 

t

t

Câu 42: Đáp án A

2



m

Câu 43: Đáp án B

Dựa vào đồ thị hàm số f x ta thấy '  '  0 2

 

    

x

f x

x và '  0 2

    

x

f x

x

Do đó hàm số f x nghịch biến trên khoảng   0; 2

Câu 44: Đáp án B

15

1

c c

Đặt

3

1

1

a

b

b c

t t

Pa b c   a b c   Dấu bằng khi 2 ,

0

  

a b c

ab bc ca chẳng hạn

Câu 45: Đáp án B

cos

BA BC AC 

ABC

BA BC

ABC   CBH  

Suy ra sin 60 5 3

2

CH BC

Khi quay tam giác quay AB ta được khối có thể tích là

 1   2 

1

(Trong đó VN1;VN2 lần lượt là thể tích khối nón tạo thành khi quay các tam giác CBH và

CAH quanh AB)

3CH AH BH 3CH AB4  2 1

x

t

Trang 17

Câu 46: Đáp án B

Đặt t2x 1

2 2

2

2

2 1

3

 

t t

Xét hàm  

2 2

2 1 3

 



t t

f x

t t trên khoảng        

1 1 7

3

f t

t t với t1;

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra m 2

Câu 47: Đáp án B

Dựng MN/ /BD B D/ / ' '

Chia thể tích khối A B D AMN' ' ' thành 3 khối chóp

Ta có: V A B D AMN' ' '. V N A B D ' ' 'V N A B M ' ' V A AMN'

' ' ' ' ' ' '

V N A B C DV D A B MV A ABD

' ' '

Do đó tỷ số thể tích 2 phần là 1

2

7 17

V V

Câu 48: Đáp án D

Từ 2010 đến đầu năm 2015 ta có 5

1.153.600 1.038.229 e rr0,021

Từ 2010 đến đầu năm 2020, số dân tương ứng: 1.038.229e10r 1.281.791

Câu 49: Đáp án C

Gọi V là thể tích phần không gian bên trong của chai rượu

81 1,5 4,5

8

V r AB

2

4,5 1,5 4,5.1,5

957 4,5 20 405

2

Câu 50: Đáp án A

Gọi a là số tháng gửi với lãi suất 0,5%/tháng, x là số tháng gửi với lãi suất 0,8%/tháng.

Khi đó tổng số tháng mà ông A gửi tiền vào ngân hàng là a x 3tháng

Suy ra số tiền ông A rút được cả vốn lẫn lãi là

3

10 000 000 1,005 1,01 1,008 a  x 10 937 826, 469

Ngày đăng: 14/01/2018, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w