1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử 2018 KSCL HK i THPT chuyên thái nguyên thái nguyên file word có lời giải chi tiết

23 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại B.. Hàm số có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu C.. Hai khối chóp có hai đáy là hai đa giác bằng nhau thì thể tích bằng nhau

Trang 1

TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU : http://dethithpt.com

Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau : http://dethithpt.com/dangky2018/

Đề thi: KSCL HK1-THPT Chuyên Thái Nguyên-Thái Nguyên.

Câu 1: Cho 0 a 1  và x 0, y 0.  Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. log x ya   log x.log ya a B. log xya  log x log ya  a

C. log xya  log x.log ya a D. log x ya   log x log ya  a

Câu 2: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn

Câu 4: Gọi V là thể tích của khối lập phương 1 ABCD.A 'B'C'D ', V là thể tích khối tứ diện 2

A 'ABD Hệ thức nào sau đây là đúng?

Trang 2

Câu 7: Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 3 3mx24m3 có haiđiểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 (O là gốc tọa độ) Ta có tổnggiá trị tất cả các phần tử của tập S bằng

A. Hàm số có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

B. Hàm số có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu

C. Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

D. Hàm số có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại

Câu 10: Rút gọn biểu thức 4 log 3

a

A a  với 0 a 1  ta được kết quả là

Câu 11: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A. Hai khối chóp có hai đáy là hai đa giác bằng nhau thì thể tích bằng nhau

B. Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau

C. Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau

D. Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau

Câu 12: Số điểm chung của đồ thị hàm số y x 3 2x2 x 12 với trục Ox là

Trang 3

Câu 14: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Câu 16: Cắt khối lăng trụ MNP.M ' N 'P ' bởi các mặt phẳng MN 'P ' và  MNP ' ta được

những khối đa diện nào

A. Ba khối tứ diện

B. Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác

C. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác

D. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác

Câu 17: Thể tích của khối cầu bán kính R bằng

A. 1 R3

3

2R

Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a 3 và AD a. Đường thẳng

SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp

S.BCD bằng

Trang 4

C.

3

3 a 525

D.

3

3 a 58

Câu 23: Gọi m là giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 0 4 2

y x 2mx 4 có 3 điểmcực trị nằm trên các trục tọa độ Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 24: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. Hình có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp

B. Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp

C. Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp

D. Hình có đáy là hình tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp

D. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

Câu 29: Giá trị lớn nhất của hàm số 3

Trang 5

A. 3 B. 5 C. 7 D. 31

8

Câu 30: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, AB a 5, AC a.  Cạnh bên

SA 3a và vuông góc vói mặt phẳng ABC Thể tích khối chóp S.ABC bằng

Trang 6

Câu 37: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau Biết

OA a,OB 2a  và đường thẳng AC tạo với mặt phẳng OBC một góc  60  Thể tích khối tứdiện OABC bằng

Câu 40: Cho đồ thị của hàm số y f x   như hình vẽ dưới đây:

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số yf x 2017  m có

5 điểm cực trị Tổng tất cả các giá trị của các phần tử của tập S bằng

Câu 41: Cho hàm số y f x   có có đạo hàm là hàm số liên tục trên  với đồ thị hàm số

 

y f ' x như hình vẽ

Trang 7

Biết f a  0, hỏi đồ thị hàm số y f x   cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?

Câu 48: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa

A.  413

0

34

Trang 8

Câu 49: Cho 0 a 1  và b  Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

Câu 50: Cho mặt cầu tâm O, bán kính R 3. Mặt phẳng  P nằm cách tâm O một khoảngbằng 1 và cắt mặt cầu theo một đường tròn có chu vi bằng

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Cấp số nhân

Trang 10

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Trang 11

5 5

5 t a t

Trang 12

Kẻ AH SB d A, SBC    AH a 2 SAB

2

3 2

S.AMNB S.ABM S.BMN S.ABM S.BMN

MNABCD

S.ABCD S.ABCD

Trang 13

Ta thấy phương trình y ' 0 có 3 nghiệm phân biệt và a 1 0

Dựa vào đồ thị hàm số suy ra f ' x  x3 3x 2

Hàm số y f x   2x y ' f ' x   2 x 3 3x có ba nghiệm bội lẻ nên hàm số có 3 điểmcực trị

Trang 14

Do đó không có m nguyên dương thỏa mãn trong trường hợp này

Kết luận: vậy m 1 thì hàm số y 1 m x 42 m 3 x   21 có đúng một điểm cực tiểu vàkhông có điểm cực đại?

Trang 15

Câu 21: Đáp án A

Câu 22: Đáp án A

Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BIÊN ĐỘ, từ O dựng đường thẳng song song với

SA và cắt SC tại trung điểm I của SC, suy ra I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD

Trang 16

Ta có A Oy nên 3 điểm cực trị nằm trên các trục tọa độ  

Do SAABC nên góc giữ SC và ABC là góc SCA 60  

Vì ABC vuông tại B nên AC 5a  SA 5a 3

Gọi N là trung điểm BC nen MN / /AB AB / / SMN 

Khối đa diện có tính chất, mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng 2 đa giác nên

ta thấy C không phair khối đa diện vì có 1 cạnh là cạnh chung của 4 đa giác

Câu 28: Đáp án B

Tập xác định \ 4 

Trang 19

Số đỉnh: 6 số cạnh: 12, số mặt: 8

Câu 40: Đáp án A

Nhận xét: Số giao điểm của  C : y f x   với Ox abnwgf số gaio điểm của

 C' : y f x 2017    với Ox

Vì m 0 nên C '' : y f x 2017    m có được bằng cách tịnh tiến  C ' : y f x 2017   

lên trên m đơn vị

TH1: 0 m 3  Đồ thị hàm số có 7 điểm cực trị (loại)

TH2 : m 3 Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị (NHẬN)

Trang 22

Ta có log b 0a   log b log 1.a  a Xét 2 trường hợp

TH1: a 1 suy ra log b log 1a  a  b 1. Kết hợp điều kiện ta được 0 b 1 a  

TH2 : 0 a 1  suy ra log b log 1a  a  b 1. Kết hợp điều kiện ta được 0 a 1 b  

Gọi G là trọng tâm BCD, ta có AGBCD nên AG là trục của BCD,

Gọi M là trung điểm của AB Qua M dựng đường thẳng  AB, gọi  I  AG

Do đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tâm là I và bán kính R IA

2 2

R AI a 2

22a 33

Ngày đăng: 14/01/2018, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w