Câu 3: So sánh động cơ sử dụng nhiên liệu xăng với động cơ sử dụng nhiên liệu diedesel.. Câu 7: Trình bày nguyên lý làm việc của động cơ xăng 4 kỳ không tăng áp.. Câu 8: Trình bày nguyên
Trang 1Môn: Nguyên lý động cơ đốt trong
Câu 1: So sánh ưu và nhược điểm của động cơ đốt trong với động cơ đốt ngoài Câu 2: Trình bày khái niệm động cơ đốt trong? Phân loại động cơ đốt trong Câu 3: So sánh động cơ sử dụng nhiên liệu xăng với động cơ sử dụng nhiên liệu
diedesel
Câu 4: So sánh động cơ 4 kỳ với động cơ 2 kỳ.
Câu 5: Trình bày khái niệm: điểm chết, điểm chết trên, điểm chết dưới, tỉ số
nén? Tỉ số nén của động cơ xăng và động cơ diedesel có giống nhau không, tại sao?
Câu 6: Tại sao lại có góc đánh lửa sớm? Định nghĩa góc trùng điệp? Tại sao lại
có góc trùng điệp?
Câu 7: Trình bày nguyên lý làm việc của động cơ xăng 4 kỳ không tăng áp Câu 8: Trình bày nguyên lý làm việc của động cơ diedesel 4 kỳ không tăng áp Câu 9: Trình bày nguyên lý làm việc của động cơ 2 kỳ quét vòng, so sánh động
cơ 2 kỳ quét vòng và động cơ 2 kỳ quét thẳng
Câu 10: Phân tích các chỉ tiêu kỹ thuật của nhiên liệu xăng.
Câu 11: Phân tích các chỉ tiêu kỹ thuật của nhiên liệu diedesel.
Câu 12: Trình bày các quá trình để nghiên cứu chu trình lý tưởng ĐCĐT Thiết
lập công thức tính hiệu suất nhiệt của quá trình cấp nhiệt đẳng tích hoặc hỗn hợp
Câu 13: Trình bày các chỉ tiêu đánh giá chu trình lý tưởng So sánh hiệu suất
của chu trình đẳng tích và chu trình hỗn hợp
Câu 14: Trình bày diễn biến của chu trình lý tưởng tổng quát của động cơ đốt
trong
Câu 15: Trình bày khái niệm nhiệt trị? So sánh nhiệt trị đẳng áp và nhiệt trị
đẳng tích? So sánh nhiệt trị thấp và nhiệt trị cao?
Câu 16: So sánh ưu và nhược điểm của động cơ sử dụng hệ thống phun xăng
điện tử và động cơ sử dụng bộ chế hòa khí
Câu 17: Các nhân tố ảnh hưởng tới hệ số nạp ɳ v (pa, Pr, Po,To ) Thiết lập công thức tính ɳ v.
Câu 18: Khái niệm hệ số khí sót γ r , phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới γ r.
Câu 19: Khái niệm hệ số dư lượng không khí λ, khối lượng không khí cần thiết
để đốt cháy hoàn toàn 1 kg nhiên liệu lỏng
Câu 20: Trình bày diễn biến quá trình cháy ĐCX, các nhân tố ảnh hưởng.
Câu 21: Trình bày hiện tượng cháy không bình thường đ/c xăng, hiện tượng,
nguyên nhân, biện pháp khắc phục
Câu 22: Trình bày diễn biến quá trình cháy đ/c Diedesel, các nhân tố ảnh
hưởng
Trang 2Cõu 23: So sỏnh ưu nhược điểm của cỏc phương phỏp hỡnh thành hũa khớ trong
động cơ Xăng
Cõu 24: So sỏnh ưu nhược điểm của cỏc phương phỏp hỡnh thành hũa khớ trong
động cơ Diedesel
Cõu 25: Một chu trỡnh lý tưởng động cơ đốt trong cấp nhiệt hỗn hợp, mụi chất
là khụng khớ cú thụng số khi nạp là 1(bar) và 45oC, tỷ số nộn là 13, tỷ số tăng ỏp (λ = 3,5) và tỷ số gión nở sớm (ρ = 3,0) Co`i mụi chất là khớ lý tưởng
- Biểu diễn chu trỡnh trờn đồ thị P -V và T-S;
- Xỏc định thụng số cỏc điểm nỳt;
- Xỏc định lượng nhiệt cấp cho chu trỡnh;
- Xỏc định hiệu suất của chu trỡnh
Cõu 26: Một động cơ đốt trong làm việc theo chu trỡnh lý tưởng cấp nhiệt đẳng
tớch, cú thể tớch cụng tỏc 0,012m3, thể tớch buồng chỏy 0,0012m3, chỉ số đoạn nhiệt của chu trỡnh là 1.2, nhiệt dung riờng đẳng tớch của khụng khớ là 0,72 (kJ/kg0K), nhiệt độ mụi chất đầu vào là 270C, tỷ số tăng ỏp khi cấp nhiệt là 3,33 Xỏc định hiệu suất nhiệt và cụng của chu trỡnh khi mụi chất là 3 kg khụng khớ
Cõu 15
a Nhiệt trị:
Nhiệt trị là nhiệt lợng thu đợc khi đốt cháy hoàn toàn 1
đơn vị đo lờng nhiên liệu
Cần phân biệt nhiệt trị đẳng áp với nhiệt trị đẳng tích, nhiệt trị thấp với nhiệt trị cao
- Nhiệt trị đẳng áp ( Qp ) là nhiệt lợng thu đợc sau khi
đốt cháy kiệt 1kg (hoặc 1m3 tiêu chuẩn ) nhiên liệu trong điều kiện đảm bảo áp suất môi chất trớc và sau khi đốt bằng nhau
cho thể tích sản vật cháy (môi chất sau khi cháy) bằng thể tích hoà khí ( môi chất trớc khi cháy)
Quan hệ giữa Qp và Qv:
Qv = Qp + pt ( Vs – Vt ) J/kg; J/m3
pt: áp suất của môi chất trớc khi cháy: N/m2
Vt , Vs : Thể tich hoà khí trớc khi cháy và của sản vật cháy
đã quy dẫn về áp suất pt và nhiệt độ trớc khi cháy: m3
- Nhiệt trị cao
Nhiệt trị cao Qo là toàn bộ nhiệt lợng thu đợc sau khi đốt cháy 1kg nhiên liệu Còn nhiệt trị thấp QH là nhiệt lợng thu đợc
QH trừ đi phần nhiệt lợng toả ra khi ngng tụ hơi nớc trong sản
Trang 3vật cháy Do đó khi tính toán chu trình công tác của động cơ, ngời ta thờng dùng nhiệt trị thấp QH vì nhiệt độ khí thải th-ờng lớn hơn nhiều so với nhiệt độ ngng tụ hơi nớc ở cùng áp suất Sau khi nhiên liệu bị đốt cháy thì bị thải ngay ra ngoài
do đó ta không nhận đợc nhiệt lợng do phần hơi nớc ngng tụ
QHxăng = 44 kJ/kg; QHdiezen = 42,5 kJ/kg