KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN tiết 21.. Khái niệm về số thập phân: 2.. Cấu tạo số thập phân: 8,56 Ví dụ 1: Phần nguyên Phần thập phân Ví dụ 2: Phần nguyên Phần thập phân Quy tắc : Mỗi số thập p
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC THẦY Cễ GIÁO
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Môn Toán lớp 5
Giáo viên thực hiện
Hoàng Thị Hoài
Trường Tiểu học Nguy ễn Viết Xuõn
Trang 2Bài cũ:
2, Đọc các số thập phân sau: 0,5; 0.,07; 0,009
Thứ 7 ngày 18 tháng 10 năm 2008
TOÁN:
Trang 3KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiết 2)
1.Kh ái niệm số thập phân
* 2m 7 dm hay 2 m được viết thành 2,7 m 2,7 m đọc là: Hai phẩy bảy mét.10
7
* 8m 56cm hay 8 m được viết thành 8,56 m, 8,56 m đọc là: Tám phẩy năm mươi sáu mét100
56
* 0 m 195mm hay 0m và m được viết thành 0,195 m, 0,195 m đọc là: Không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.1000
195
Vậy 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
Thứ 7 ngày 18 tháng 10 năm 2008 TOÁN:
Trang 4KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiết 2)
1 Khái niệm về số thập phân:
2 Cấu tạo số thập phân:
8,56
Ví dụ 1:
Phần nguyên Phần thập phân
Ví dụ 2:
Phần nguyên Phần thập phân
Quy tắc : Mỗi số thập phân gồm hai phần: Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
+ 8,56 đọc là: Tám phẩy năm mươi sáu
+ 90,638 đọc là: Chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.
Trang 5TOÁN : KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiết 2)
1 Khái niệm về số thập phân:
2 Cấu tạo số thập phân:
3 Thực hành:
B ài 1 : Đọc một số thập phân sau:
9.4; 7,98; 25,477; 206,075; 0,307
B ài 2 : Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó: =
10
9 5
B ài 3 : Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân: 0,1; 0,02; 0,004; 0,095
Trang 64 C ủ ng cố:
Em hãy nêu cấu tạo của số thập phân?
Quy tắc : Mỗi số thập phân gồm hai phần: Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
5 Dặn dò:
* Chuẩn bị bài:
- Hàng của số thập phân
TOÁN: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiết 2)
1 Khái niệm số thập phân:
2 Cấu tạo số thập phân:
3 Thực hành :
Trang 7KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiết 2)
1 Khái niệm về số thập phân:
2 Cấu tạo số thập phân:
8,56
Ví dụ 1:
Phần nguyên Phần thập phân
90,638
Ví dụ 2:
Phần nguyên Phần thập phân
Quy tắc : Mỗi số thập phân gồm hai phần: Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
+ 8,56 đọc là: Tám phẩy năm mươi sáu
+ 90,638 đọc là: Chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.
Trang 8B ài học của chúng ta đến đây là
khỏe, chúc các em chăm ngoan, học giỏi.