1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 1 đạo hàm và tập xác định

8 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 237,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TẬP XÁC ĐỊNH VÀ ĐẠO HÀM Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt 1.. Tập giá trị Cho hàm số y= f x , tập giá trị TGT của hàm số y=f x là tập hợp các giá trị của y trong khoảng xác định của x... Tập

Trang 1

 

TẬP XÁC ĐỊNH VÀ ĐẠO HÀM  Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt 

1 TẬP XÁC ĐỊNH – TẬP GIÁ TRỊ

1. Tập xác định  

Cho hàm số y= f x( ), tập xác định (TXĐ) của hàm số y= f x( ) là tập hợp các giá trị x thuộc 

 sao cho f x( ) cĩ nghĩa. 

Kí hiệu: TXĐ: D={xỴ  f x( ) cĩ nghĩa } . 

2. Tập giá trị  

Cho  hàm  số y= f x( ),  tập  giá  trị  (TGT)  của  hàm  số  y=f x( )  là  tập  hợp  các  giá  trị  của  y 

trong khoảng xác định của x

Kí hiệu: TGT: G ={yỴ  $x thỏa mãn y= f x( )}. 

2 BẢNG CÔNG THỨC TÍNH ĐẠO HÀM

●  (u+v)' = +u' v'. 

● ( )uv ' =u v' +uv'. Suy ra ( )/

'

ku =k u  với k Ỵ .  

● 

/

2

ỉ ư÷

-ç ÷ =

ç ÷

/ 2

ỉ ư÷

ç ÷ =

-ç ÷

çè ø .  

2. Cơng thức đạo hàm của các hàm sơ cấp 

● ( )/ 1

.

x a =a x a-   Suy ra  1 12

¢

ỉ ư÷

ç ÷ =

.

u a =a u a- u  

● ( ) 1

2

x

x

2

u u

u

¢ = . 

● (sinx)' = cosx.  ● (sinu)' =u'.cosu

● (cosx)' = - sinx.  ● (cos 'u)= -u'.sinu

2

1

cos

x

2

'

cos

u

u

2

1

sin

x

2

'

sin

u

u

Trang 2

TẬP XÁC ĐỊNH 

Câu 1. Tập xác định của hàm số y= 3 - +x x+ 8 là: 

A. D = .    B. D = -[ 8;3].  

C. D = -¥( ;3].    D. D = -¥( ;8] [È +¥ 3; ). 

Câu 2. Cho hàm số y= - +x2 4x- + - 3 x2+ 6x- 8. Tập xác định của hàm số là: 

A. [ ] [1;3 È 2;4].  B. (-¥ ;2] [È 3; +¥).  C. [2;3].  D. Æ. 

Câu 3. Hàm số y= x+ x2 - +x 1 có tập xác định là: 

A. (-¥ ;1].   B. (1;+¥).   C. [0;+¥).  D. . 

Câu 4. Tập những giá trị của x để hàm số  1

=

y

 có nghĩa là: 

A. (-¥ ;1) (È 3; +¥).   B. [3;+¥).  

C. (-¥ - È ; 1] [3; +¥).   D. (3;+¥). 

Câu 5. Tập xác định của hàm số 

2

1 1

=

-y x

 là tập hợp nào? 

A.  \ 1{ }.     B. (- 1;1). 

C.  \ {- 1;1}.     D. (-¥ - È ; 1) (1; +¥). 

Câu 6. Hàm số 

2 2

9

+

=

-x y

 có tập xác định là:  

A.  \ 3{ }.     B. [3;+¥).  

C. (-¥ - È ; 3] [3; +¥).   D. [- 3;3]. 

Câu 7. Hàm số  = 1

-y

x x  có tập xác định là: 

A.  \ 0{ }.   B. (0;+¥).   C. (-¥ ;0).   D.  \ {- 1;1}. 

Trang 3

 A. .   B.  / ,

2

p p

îx x k k þ.  C. Æ.  D.  \{ }k p , kÎ

Câu 9. Tìm tất cả giá trị của m để hàm số y= x2 - 2x+ +m 3 có tập xác định là ? 

 A. - £ 1 m£ 2.   B. m£ 0.   C. m³ - 2.   D. - 12 £m£ 0. 

Câu 10. Hàm số y= m+ sinx  có tập xác định là  thì tập các giá trị của m là: 

 A. m³ 0.   B. m£ 0.   C. m³ 1.   D. m£ 1. 

ĐẠO HÀM 

Câu 11. Cho hai hàm số  f x( ) và g x( ) có đạo hàm trên khoảng ( )a b;  Mệnh đề nào sau đây là 

mệnh đề đúng? 

A. ( ( ) ( ))/ /( ) ( )/

B.  ( )

( )

( ) ( )

/

æ ö÷

ç ÷÷

çè ø

C. Nếu f/( )x =g x/( ) thì  f x( )=g x( ). 

D. Nếu f x( )=g x( )+c thì  f/( )x =g x/( ), trong đó c là một hằng số bất kì. 

Câu 12. Kết luận nào sau đây là sai? 

A Hàm số có đạo hàm tại x0 thì liên tục tại x0. 

B Hàm số liên tục tại x0 thì có đạo hàm tại x0. 

C Hàm số  f x( ) liên tục trên [ ]a b;  và  f a f b( ) ( ) < 0 thì phương trình  f x( )= 0 có ít nhất một 

nghiệm trên ( )a b;  

D.  f x( ) có đạo hàm trên [a b; ] f x( ) có đạo hàm trên ( )a b;  và  ( ) ( )+

-f a f b  tồn tại. 

Câu 13. Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng 2 3( x +1) ?  

A. 2x2 + 2x.  B. 3x2 + 2x+ 5.   C. 3x2 + +x 5.   D. ( )2

3x +1   Câu 14. Đạo hàm của hàm số y=(x3 - 5) x  bằng biểu thức nào sau đây ? 

A. 7 5 5

2 x - 2 x    B.  2 1

3 2

x x

3 2

x x

-    D. 7 5 2 5

2 x - 2 x  

Trang 4

Câu 15. Đạo hàm của hàm số 

2

1 1

x y x

-= +  bằng biểu thức nào sau đây ? 

A.  22

1

x

( 1)

x x

+

2( 1) ( 1)

x x

+

2

1 ( 1)

x

- + + . 

sin

y= - æ ççp-x ö÷÷

÷

çè ø có đạo hàm là: 

A. 1 sin

2x 3 x

p

æ ö÷

ç - ÷

2

1 cos

p

æ ö÷

ç - ÷

çè ø.  

p

ç - ÷

2

3

x æç - ÷çp x ö÷

÷

çè ø   Câu 17. Hàm số y=2 cosx2 có đạo hàm là: 

 A. - 2 sinx2    B. - 4 cosx x2    C. - 2 sinx x2    D. - 4 sinx x2  

Câu 18. Hàm số  cot 3 1tan 2

2

y= x- x có đạo hàm là: 

 A.  21 12 .

sin x cos 2x

sin 3x cos 2x

 C.  23 12

sin 3x cos 2x

sin 3 cos 2

x

-.  Câu 19. Đạo hàm của hàm số y= cos tan( x) bằng: 

A. sin tan( x).     B.  sin tan( ). 12

cos

x x

C. sin tan( x).    D. sin tan( ). 12 .

cos

x

Câu 20. Hàm số  cos2

2 sin

x y

x

=  có đạo hàm bằng: 

 A. 

2

3

1 sin

2 sin

x

x

+

. B. 

2 3

1 cos

2 sin

x x

+

. C. 

2 3

1 sin

2 sin

x x

+

- . D.  1 cos32

2 sin

x x

+

Câu 21. Hàm số  sin cos

cos sin

y

-= +  có đạo hàm bằng: 

Trang 5

 A. 

2

cos sin

x

2

2

.cos 2

cos sin

 C. 

2

sin

cos sin

2

2

.sin 2 cos sin

Câu 22. Hàm số y= sin cos( 2x) có đạo hàm bằng: 

A. - sin 2 cos cosx ( 2x).  B. sin 2 cos cosx ( 2x). 

C. - cos 2 cos cosx ( 2x).  D. cos 2 cos cosx ( 2x). 

Câu 23. Biểu thức x3 + sinx+ 1 là đạo hàm của hàm số nào sau đây? 

 A. 

4

4

x

4

4

x

 C. y=x4+cosx+x2+x.  D. y=x4+sinx+ +x 1.  

Câu 24. Cho f x( )= 2x2 - +x 2 và g x( )=f(sinx). Tính  /( )

g x  ta được 

A. g x/( )= 2 cos 2x- sinx.  B. g x/( )= 2 sin 2x+ cosx

C. g x/( )= 2 sin 2x- cosx.  D. g x/( )= 2 cos 2x+ sinx 

Câu 25. Đạo hàm của hàm số 

1

= +

y

x  dương với mọi x¹ - 1 khi và chỉ khi: 

 A. m< - 6.   B. m< 1.   C. m> 3.   D. m< - 3. 

Câu 26. Cho hàm số y= 1 -x2  Khi đó y' 0( ) có giá trị bằng: 

A. 1.      B. 1

1 2

-  

Câu 27. Cho hàm số  = +

+

y

a b  với a+ ¹b 0. Tính f/( )0  ta được kết quả: 

A. f/( )0 = 0.   B.  /( )0 =

+

a f

Câu 28. Cho hàm số  2

cos 3

y

x

=  Khi đó 

3

y¢ æ ö÷ ç ç ÷çè øp÷ bằng: 

Trang 6

A. 3 2

3 2 2

Câu 29. Cho hàm số  ( ) 1 cos. 3 4cot

3 sin 3

x

x

3

f¢ æ ö÷ ç ç ÷çè øp÷ bằng: 

A. 9

8 .     B. 

8

9 8

9

-  

Câu 30. Cho hàm số  ( ) cos2 2

1 sin

x

x

+ . Biểu thức f 4 3f 4

æ ö÷ æ ö÷

ç ÷- ¢ç ÷

è ø è ø bằng: 

A. - 3.    B. 8

8 3

- . 

Câu 31. Cho hàm số  ( ) cos

1 2 sin

x

x

+ . Chọn kết quả sai: 

A. f ¢( )0 = - 2.   B.  5

f¢æ ö÷ ç ç ÷çè øp÷= -    C.  1

f¢æ ö÷ ç ç ÷çè øp÷= -    D. f¢( )p =2. 

Câu 32. Cho hàm số f x( )=asinx+bcosx+ 1. Để  /( ) 1

0 2

=

4

p

æ ö÷

ç- ÷ =

ç ÷

çè ø

f  thì giá trị của a bằng: 

2

= =

2

= =

Câu 33. Hàm số  f x( )=ax3 +b

x có f/( )1 = 1, f/( )- = - 2 2. Khi đó  f/( )2  bằng: 

A. 2.      B.  2

5

12 5

- . 

Câu 34. Cho  ( ) 1cos 4

4

=

f x x và g x( )= sin 4x+ cos 4x. Kết quả nào sau đây là đúng? 

A. f/( )p =0.    B. g/( )p =0.  

C.  f/( )x =g x/( ).   D. Các kết quả đã cho đều đúng. 

Câu 35. Cho hàm số  ( ) 1 3 2

3

f x = x - x + x- . Tập hợp những giá trị của x để f'( )x =0 là: 

A. {- 4 2}.   B. {- 2 2}.   C. {2; 2}.   D. { }2 2  

Câu 36. Giải phương trình y y/ =2x+3, biết y= x2 - 1. 

Trang 7

Câu 37. Cho hàm số f x( )=x3 - 3x2 + 1. Đạo hàm của hàm số f x( ) âm khi và chỉ khi:  

 A. x <1.  B. x <0 hoặc x >2.  C. x <0 hoặc x >1. D. 0 < <x 2. 

Câu 38. Cho hàm số y= - 2 x+ 3x. Tập nghiệm của bất phương trình y/ >0 là: 

A. (-¥ +¥ ; ).   B.  ;1

9

ç-¥ ÷

1

; 9

ç +¥÷

çè ø.   D. Æ.  Câu 39. Cho hàm số  f x( )= 2mx-mx3. Nếu x =1 là một nghiệm của bất phương trình  f '( )x £

khi và chỉ khi: 

A. m £ -1.   B. m ³1.   C. - £ 1 m£ 1.   D. m ³ -1. 

Câu 40. Cho hàm số f x( )= x2 - 2. Tập nghiệm của bất phương trình  f/( )x £f x( ) là: 

A. (0;+¥).    B. (-¥ -; 2)Èéë2;+¥). 

C. [- 1;2].     D. Một tập hợp khác. 

Câu 41. Cho hàm số  ( 2 )2

1

y= x -  Hãy chọn biểu thức đúng trong các biểu thức sau: 

A. y( )4 + 2xy¢¢¢ - 4y¢¢ = 0.  B. y( )4 + 2xy¢¢¢ - 4y¢¢ = 20. 

C. y( )4 + 2xy¢¢¢ - 4y¢¢ = 40.  D. y( ) 4 + 2xy¢¢¢ - 4y¢¢ = 100. 

Câu 42. Cho hàm số y= 2x-x2  Mối liên hệ giữa y và y'' là: 

A. y y¢¢ + =3 1 0.   B. y y¢¢ - =3 1 0.  C. 2y y¢¢ + =3 1 0.   D. y y¢¢ + =3 2 0. 

Câu 43. Cho hàm số y= sin 2x  Hãy chọn một hệ thức đúng: 

A.  2 ( )2

y y   B. 4y+y'' = 0.   C. y=y' tan 2x.   D. 4y-y'' = 0. 

Câu 44. Cho hàm số  cot

2

y  Hệ thức nào sau đây là đúng? 

 A. y2- + =y' 2 0.   B. y2+2 ' 1 0y+ =   

C. 3y2- + =y' 1 0.   D.  2 ( )2

3y + y' + = 1 0.  Câu 45. Cho hàm số y=tan2x. Hệ thức giữa y và y'' là: 

 A. y'' 2 1 - ( +y2)(1 3 + y2)= 0.   B. y'' 5 1 + ( +y2)(1 3 + y2)= 0. 

Trang 8

 C. y'' 2 1 3 - ( + y2)= 0.  D. y'' 3 1 - ( +y2)= 0. 

Câu 46. Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động  1 2

2

S= gt , trong đó g =9,8m/ s2 và t tính  bằng giây ( )s  Vận tốc của vật tại thời điểm t =5s bằng: 

 A. 49m/ s.   B. 25m/ s.   C. 10m/ s.   D. 18m/ s.  

Câu 47. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình  1( 4 2)

3 2

S= t - t , trong đó t tính bằng  giây ( )s  và S  được tính bằng mét ( )m . Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t =4s bằng: 

A. 280m/ s.   B. 232m/ s.   C. 140m/ s.   D. 116m/ s.  

Câu 48. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình S=t3 - 3t2 + 4t, trong đó t tính 

bằng giây ( )s  và S  được tính bằng mét ( )m . Gia tốc của chất điểm lúc t =2s bằng: 

A. 4m / s 2    B. 6m/ s 2    C. 8m/ s 2    D. 12m / s 2   

Câu 49. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S =t3 + 3t2 - 9t+ 27, trong đó t tính 

bằng giây ( )s  và S  được tính bằng mét ( )m  Gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc 

triệt tiêu là: 

A. 0m/ s 2    B. 6m/ s 2    C. 24m / s 2    D. 12m / s 2   

 

Ngày đăng: 27/05/2018, 19:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w