Đề thi quan trị marketingĐề thi quan trị marketingĐề thi quan trị marketingĐề thi quan trị marketingĐề thi quan trị marketingĐề thi quan trị marketingĐề thi quan trị marketingĐề thi quan trị marketingĐề thi quan trị marketingĐề thi quan trị marketingĐề thi quan trị marketingĐề thi quan trị marketing
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á
KHOA: KINH TẾ
ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN – NĂM 2014
ĐỀ THI SỐ: 01 Tên học phần: Quản trị Marketing Số tín chỉ: 03
Thời gian làm bài: 60 phút Hình thức thi: Trắc nghiệm
Được sử dụng tài liệu: Không được sử dụng tài liệu: X
Họ và tên người ra đề: Nguyễn Thị Ngọc Dung Chữ ký:………
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1 Mong muốn của con người là:
a Biểu hiện cụ thể của nhu cầu, tương ứng với trình độ văn hoá và đặc điểm cá nhân
b Nhu cầu của con người bị kìm hãm bởi giá cả thị trường
c Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được
d Tất cả đều sai
Câu 2 Thị trường vùng là:
a tập hợp những người mua là cư dân tại địa phương mà doanh nghiệp hoạt động
b tập hợp những người mua là cư dân địa phương và các địa phương lân cận của doanh nghiệp
c là tập hợp những người mua là cư dân của quốc gia nơi doanh nghiệp hoạt động
d là tập hợp những người mua trong và ngoài quốc gia của doanh nghiệp
Câu 3: Hàng nằm chính là:
a Hàng chuyên dụng b Hàng tùy hứng c Hàng thụ động d Hàng khẩn cấp
Câu 4: Tổng chi phí sản xuất 1 đơn vị sản phẩm là 1050 (1000đồng) Để mức lãi đạt 30% giá thành, công ty cần bán với giá là bao nhiêu?
a 1365000 đồng b 735000 đồng c 136500 đồng d Tất cả đều sai
Câu 5: Việc bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng để họ sử dụng vào mục đích tiêu dùng cá nhân, không kinh doanh được gọi là:
a Bán lẻ b Liên doanh c Bán sỉ d Sản xuất
Câu 6: Hoạt động xúc tiến của doanh nghiệp thường sử dụng công cụ nào?
a Quảng cáo b Quan hệ công chúng c Marketing trực tiếp d.Cả a,b,c
Câu 7: Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của:
a Người bán c Đồng thời của cả người bán và người mua
b Người mua d Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi
Câu 8: “Đoạn thị trường là một nhóm … có phản ứng như nhau đối với một tập hợp
Trang 2những kích thích Marketing” của doanh nghiệp.
a Khách hàng b Doanh nghiệp c Người tiêu dùng d Thị trường
Câu 9: Phương pháp điều tra là phương pháp:
a.Sử dụng máy quay b.Sử dụng bảng câu hỏi c.Cả a&b đều đúng d Cả a&b đều sai
Câu 10: Sản phẩm mới theo nguyên mẫu là:
a Mới hoàn toàn, trước đây chưa bao giờ có sản phẩm tương tự như vậy
b Mới dựa trên mẫu sản phẩm của đối thủ cạnh tranh
c Mới dựa trên sự cải tiến sản phẩm cũ của doanh nghiệp
d Tất cả đều sai
Câu 11: Doanh nghiệp đặt ra mục tiêu tồn tại thì doanh nghiệp có xu hướng ấn định giá:
b Giá ngang bằng với đối thủ cạnh tranh d.Giá bù đắp chi phí
Câu 12: Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng?
a Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng
b Bán lẻ là một ngành lớn
c Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ
d Bán lẻ có thể được thực hiện qua các nhân viên bán hàng, qua thư bán hàng, …
Câu 13: Hàng mẫu, phiếu thưởng, quà tặng là những phương tiện được sử dụng trong……
a Quảng cáo b Bán hàng trực tiếp c Quan hệ công chúng d Tất cả đều sai
Câu 14: Phát biểu nào là nói về “thị trường theo quan điểm Marketing”
a Là nơi diễn ra hoạt động mua bán c Cả a&b đều đúng
b Là số lượng khách hàng đang mua hàng hóa của doanh nghiệp d Cả a&b đều sai
Câu 15: Chị Hồng sau khi đã lựa chọn các loại dầu gội đầu và chị có ý định mua loại H &S Tuy nhiên, chị có thể không mua nó nữa do nguyên nhân nào:
a Bao bì xấu b Giá cao c Thái độ của nhân viên không tốt d Cả a,b,c
Câu 16: “Maggi – Xương hầm, Maggi – Ngon ngon, Maggi – Nấm hương, Maggi - bột nêm gà” là ………danh mục sản phẩm của Nestle tại thị trường Việt Nam.
a Chiều sâu b Chiều rộng c Chiều dài d Tất cả đều sai
Câu 17: Giá vé xem bóng đá vào lúc 15h ngày 27/9/2010 tại nhà thi đấu Đa Năng có nhiều mức Đây là chính sách phân biệt giá theo:
a Khách hàng b Khối lượng mua c Thời gian d Nơi chốn (vị trí)
Câu 18: Cô Dung trồng rau sạch Hàng ngày, cô đem số rau thu hoạch được bán cho một trường tiểu học bán trú trong huyện Đây là kênh phân phối:
a Trực tiếp b Cấp 1 c Cấp 2 d Tất cả đều sai
Câu 19: Công chúng của công ty là:
a Khách hàng b Giới báo chí c Cơ quan nhà nước d Cả a,b&c
Câu 20: Khách hàng không tiêu dùng tuyệt đối là:
Trang 3a Ban đầu tiêu dùng, sau đó không tiêu dùng
b Ban đầu không tiêu dùng, sau đó cũng không tiêu dùng
c Ban đầu không tiêu dùng, sau đó tiêu dùng mãi mãi
d Ban đầu không tiêu dùng, sau đó có thể tiêu dùng nhờ nỗ lực marketing của doanh nghiệp
Câu 21: Nghiên cứu nào sau đây không phải là nghiên cứu marketing
a Nghiên cứu về khách hàng c Nghiên cứu về sản phẩm
b Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh d Cả a,b,c đều sai
Câu 22: Sau khi xem quảng cáo về kem dưỡng trắng da Olay Total Effect, chị A nghĩ rằng nếu mình sử dụng loại kem đó thì sẽ cải thiện được làn da Như vậy chị A đang ở giai đoạn:
a Nhận thức vấn đề c Đánh giá lựa chọn phương án
b Tìm kiếm thông tin d Phản ứng sau khi mua
Câu 23: Vân dự định mua 1 chiếc điện thoại mới thay cho chiếc điện thoại cũ vừa mới hỏng, trong bước tìm kiếm thông tin, nguồn thông tin nào đáng tin cậy nhất?
a Thương mại b Cá nhân c Kinh nghiệm d Từ người bán hàng
Câu 24: Khách hàng hài lòng khi:
a Giá cả hàng hóa thấp c Chất lượng hàng hóa tốt
b Giá trị nhận được lớn hơn kỳ vọng ban đầu d Cả a,b,c đúng
Câu 25: Khách hàng mua Trà xanh không độ, bên cạnh để giải khát, người ta còn mua một niềm hy vọng là uống vào cơ thể sẽ khỏe mạnh hơn Niềm hy vọng đó chính là:
a Lớp lợi ích b Lớp hữu hình c Lớp dịch vụ d Tất cả đều sai
Câu 26: Khuyến mãi mạnh mẽ nhất ở giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?
Câu 27: Công ty vải Thái Tuấn dự định xuất khẩu vải sang thị trường Châu Phi, đây là chính sách:
a Thâm nhập thị trường c Phát triển sản phẩm
b Phát triển thị trường d Đa dạng hóa
Câu 28: Giá hớt váng thường áp dụng cho sản phẩm:
a Chu kỳ sống dài c Chu kỳ thay đổi theo thời gian
b Chu kỳ sống ngắn d.Tất cả đều sai
Câu 29: “Tôn giáo” là 1 yếu tố của tiêu thức….khi phân đoạn thị trường.
a Tâm lý xã hội b.Nhân khẩu học c Hành vi d.Vị trí địa lý
Câu 30: 4 biến của hệ thống marketing mix là:
a Thông tin, sản phẩm, giá cả, phân phôi c Sản phẩm, phân phối, quảng cáo, giá cả
b Sản phẩm, giá cả, truyền thông, phân phối d Thông tin, quảng cáo, giá cả, hàng hóa
Câu 31: Giả sử điện thoại Motorola V3i được tung ra thị trường với mức giá là 6400000 đồng/chiếc, sau đó giá chỉ còn 3600000 đồng Như vậy, khi ra mắt lần đầu tiên, Motorola đã
sử dụng chính sách định giá nào?
Trang 4a Định giá theo đối thủ cạnh tranh c Định giá thâm nhập thị trường
Câu 32: “Viettel” là:
a Tên nhãn hiệu b Dấu hiệu nhãn hiệu c Thương hiệu d Cả a&b đúng
Câu 33: Câu hỏi đóng là câu hỏi:
a Có 2 đáp án ngược nhau c Có sẵn phương án trả lời
b Đáp án được xếp theo thứ tự d Cả a,b,c đều sai
Câu 34: Nghiên cứu thị trường là:
a Nghiên cứu về khách hàng c Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh
b Nghiên cứu về sản phẩm d Cả a,b,c
Câu 35: Loại hàng nào mà khách hàng sẵn sàng bỏ ra mọi công sức để tìm kiếm:
Câu 36: Cấu tạo của sản phầm gồm:
a Lớp lợi ích, hữu hình, vật chất c Lớp hữu hình, lợi ích, dịch vụ
b Lớp lợi ích, vô hình, dịch vụ d Tất cả đều sai
Câu 37: Thang sản phẩm là:
a Là tập hợp các nhóm chủng loại sản phẩm
b Là tập hợp những mặt hàng có những chức năng tương tự nhau
c Là tập hợp các danh mục sản phẩm
d Cả a&c đều đúng
Câu 38: Kênh trực tiếp hay còn gọi là kênh:
Câu 39: Tiến trình mua của khách hàng diễn ra theo mấy bước
Câu 40: Công việc của người bán hàng sẽ kết thúc khi người bán nhận được tiền và người mua
nhận được hàng hóa
Trả lời:
Trang 5……….Good lucky……….