CHƯƠNG II: TÍNH TỐN CẦU THANGII.1.. MẶT BẰNG KẾT CẤU CẦU THANG: Chọn giải pháp cầu thang dạng bản, chia làm hai vế phân cách bởi chiếu nghĩ.. Kết cấu cầu thang được cấu tạo bởi BTCT tồ
Trang 1CHƯƠNG II: TÍNH TỐN CẦU THANG
II.1 MẶT BẰNG KẾT CẤU CẦU THANG:
Chọn giải pháp cầu thang dạng bản, chia làm hai vế phân cách bởi chiếu nghĩ Mỗi bậc cao hb= 162mm, rộng bb= 300mm bậc cuối cao 160 Kết cấu cầu thang được cấu tạo bởi BTCT tồn khối Bê tơng cấp độ bền B20 Cốt thép chịu lực chính dùng thép CII
200 3000
1200 200
200 300X10
1200 200
MẶT CẮT D-D
MẶT CẮT C-C
200 3000
1200 200
200 300X10
1200 200
MẶT CẮT D-D
MẶT CẮT C-C
Trang 2hs = (
1
25÷
1
30)L o
= (
1
25÷
1
30)4.2 =(168 ¿ 140)
Chọn bề dày bản thang :hs= 150 (mm)
Cắt dãy bản có bề rộng 1m theo phương vuông góc với cạnh bị liên kết để tính toán như dầm chịu uốn tự lên 2 gối tựa là dầm chân thang và dầm chiếu nghỉ
Xét tỉ số :
hd
300
150=2<3 ⇒ liên kết giữa bản thang và dầm chiếu nghĩ được xem là liên
kết khớp
Hình 4.1: Sơ đồ tải trọng tác
II.2.2 Tải trọng:
a Tải trọng thường xuyên:
Tra bảng 2-1 Sổ tay thực hành KCCT của PGS.PTS Vũ Mạnh Hùng
Cấu tạo bậc thang:
Trang 3Hình 4.2: cấu tạo bậc thang
Đá Granite dày 20mm:
√b2+h2=1,1 x 2400 x 0,02
0,162+0,3
√0,1622+0,32=71,55 daN /m
2
Vữa lát mặt dày 20mm:
√b2+h2=1,3 x 1600 x 0,02
0,162+0,3
√0,1622+0,32=56,37 daN /m
2
Bậc thang xây gạch qui đổi về tải chữ nhật:
2√b2+h2=1,2 x 1800
0,162 x 0,3
2√0,1622+0,32=153,95 daN /m
2
Bản BTCT dày 150mm:
4 1,1 2500 0,15 412,50
Vữa trát trần dày 15mm:
g5 n 1,3 1600 0,015 31, 20x x daN/m2
Tổng tỉnh tải:
g= g1+g2+g3+g4+g5= 71,54+56,37+153,95+412,50+31,20= 725,56 daN/m2
Bảng 4.1: Tải trọng
Tải tính toán (daN/m 2 )
Qui đổi tĩnh tải về phương thẳng đứng:
cos30=
725,57
0,866 =837,84 daN /m
2
Cấu tao sàn chiếu nghĩ :
Trang 4Hình 4.2: cấu tạo bản chiếu ngỉ Bảng 4.2: Tải trọng
Tải tính toán
p tt (daN/m 2 )
+ Tĩnh tải tay vịn : qtv=30 daN/m2
b Tải trọng tạm thời:
Tra bảng 2-3 Sổ tay KCCT của PGS-PTS Vũ Mạnh Hùng
Hoạt tải tác dụng lên 1m2 sàn:
ptc= 300 kG/m2 ; hệ số an toàn n=1.2
⇒ Ptt = 300 ¿ 1.2 =360 daN/m2
Tổng tải tác dụng lên 1m chiều rộng bản và chiếu nghỉ:
q1= (725,57 + 360 + 30)x1 = 1115 daN/m2
q2= (538,1 + 360)x1 = 898,1 daN/m2
II.2.3 Xác định nội lực:
Trong thực tế bản thang có sơ đồ tính là dầm có cả 2 ngàm cố định, nhưng để đơn giản trong tính toán ta xem bản thang là một dầm có 1 gối di động, 1 gối cố định
Sử dụng phần mềm sap10 để giải tìm nội lực
Tại các đầu ngàm bố trí thép bằng 40% thép ở nhịp
Trang 5Hình 4.3: Biểu đồ nội lực
Chọn tiết diện có moment lớn nhất Mnhịp= 70% Mmax =0,7x3330 = 2331 daNm
Mgối = 40% Mmax =0,4x3330= 1332 daNm
II.2.4 Tính cốt thép :
Tính bản thang như một cấu kiện chịu uốn có tiết diện chữ nhật (bxh)= (100x15)cm Do đó ta
áp dụng công thức của cấu kiện chịu uốn
Trang 6 Chọn a0 = 2 cm; h0=15 – 2 = 13 cm
Tính toán và bố trí thép:
Công thức tính toán:
+ Hệ số αm =
M
R b bh o 2 Với ho=h-ao
⇒ = 1− √ 1−2αm
⇒ = 1−0,5ξ
+ Diện tích cốt thép: As=
M
R s. γh0
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%= o
schon
h b
A
x100 ; µmin=0.05% < % < µmax=1.4%
Bảng 4.3: Kết quả cốt thép bản thang
Vị trí
M (daNm )
h (cm )
b (cm )
ho (cm )
s
(cm 2)
Thé p chọn
A s ch
Ф10 a110 7,14 0,54
a200 3,93 0,30
b Vế thang 2: (tính tương tự vế thang 1)
II.3 TÍNH TOÁN DẦM THANG (DT):
Chọn tiết diện dầm 200x300
Trang 7DS DS
DS
MẶT BẰNG DẦM, BẢN CẦU THANG TL :1/100
DS
DS
2 1
D
C
II.3.1 Sơ đồ tính:
Hình 4.4: Sơ đồ tính
II.3.2 Tải trọng:
Bảng 4.4: Tải trọng
Vật liệu Kích thước(m) Tải tiêu
chuẩn(daN/m3) Hệ số
Tải tính tốn (daN/m)
Trang 8q = 722,4 + 5455,19 = 6177,59 daN/m
II.3.3 Xác định nội lực:
Moment:
Mmax = q l
2
8 =
6177,59 x 2,52
8 = 4826,24 daNm Mgối = 40% Mmax = 0,4 x 4826,24= 1930,50 daNm
Lực cắt:
Qmax = ql2 =6177,59 x 2,5
2 = 7721,98 daN
Hình 4.5: Biểu đồ nội lực
II.3.4 Tính cốt thép:
a Số liệu tính toán :
Bê tông cấp độ bền B20 :tra bảng Rb = 115 daN/cm2 ; Rbt = 9 daN/cm2 ;
Eb = 27x104 daN/cm2
Thép CII : Rs = 2800 daN/cm2 ; Rsc = 2800 daN/cm2
Rsw = 2250 daN/cm2 ; Es = 21x105 daN/cm2 ; R = 0,429
Chọn a0 = 3 cm ; h0= 30 – 3 = 27 cm
b Tính toán và bố trí thép:
Công thức tính toán:
+ Hệ số αm =
M
Với ho=h – ao
⇒ = 1− √ 1−2αm
⇒ = 1−0,5ξ
Trang 9+ Diện tích cốt thép: As=
M
R s. γh0
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%= o
schon
h b
A
x100 ; µmin=0.3% < % < µmax=1.425%
Kết quả tính toán được lập trong bảng sau:
Bảng 4.5: Kết quả cốt thép dầm thang
Vị trí
M (daNm )
h (cm )
b (cm )
ho (cm )
s
(cm 2)
Thép chọn
A s ch
Nhịp 4826,24 30 20 27 0,287 0,347 0,827 7,72 3Ф1
II.3.5 Tính cốt thép ngang:
Tiết diện chịu lực cắt lớn nhất tại gối giữa: Qmax= 7721,98 daN
Bê tông cấp độ bền B20 tra bảng :
b2 = 2,0 ; b3 = 0,6 ; b4 = 1,5 ; = 0,01 ; f = 0 ; n = 0
Kiểm tra điều kiện tính toán thép đai cho dầm
Q0 = 0,5b4(1+n)Rbtbh0 = 0,75x9x20x27 = 3645 daN ;
Q0 < Qmax = 7721,98 daN
Cần phải tính thép đai cho dầm
Kiểm tra ứng suất nén chính cho dầm
Giả thiết: w1 = 1,05 ; b1 = 1 - Rb = 1- 0,01x11,5 = 0,885
Qbt = 0,3w1b1Rbbh0 = 0,3x1,05x0,885x115x20x27 = 17311,93 daN
Qbt > Qmax = 7721,98 daN
Thoả mãn điều kiện hạn chế
Tính toán cốt thép đai cho dầm
Ta có:
Mb=b2(1+f + n)Rbtbh0 = 2x9x20x272 = 262440 daNcm
C¿=2 M b
2 x 262440
7721,98 =67,97cm > 2x27= 54 cm
Trang 10 Lấy Qb không nhỏ hơn Qbmin nên lấy Qb= 3861,11 daN.
7721,98−3861,11 67,97 =56,80 daN /cm
q sw 2=Q bminγδ
2h0 =
3861,11
2 x 27 =71,5 daN /cm
qsw= max(qsw1, qsw2)= 71,5 daN/cm;
Chọn cốt thép đai 6, 2nhánh, Asw= 2x0,283= 0,566 cm2;
s= R sw A sw
=2250 x 0,566
71,5 =17,81cm
Điều kiện cấu tạo: khi h <450mm, s min (150;h/2)= (150;150)
Vậy ta chọn cốt đai cho dầm:
Đoạn dầm gần gối tựa bố trí trong đoạn ag với 6a150
2,5 0, 6
g
m
Đoạn giữa dầm gần gối tựa bố trí với 6a200