Câu 15: Qua lỗ tĩnh mạch cảnh trong có các dây thần kinh nào đi qua.. Các lỗ đốt sống@ Câu 30: Động mạch mặt, động mạch lưỡi, thần kinh hạ thiệt, nằm ở tam giác nào.. Tam giác vai đòn Câ
Trang 1250 CÂU ÔN GIẢI PHẪU-SINH LÝ 2, 2017
Đối tượng: DƯỢC 10
Bài 1: HỆ CƠ, XƯƠNG, KHỚP
Câu 1: Xương có bao nhiêu chức năng chính?
Câu 8: Hội lưu các xoang nằm ở mặt trong xương nào?
A Xương thái dương
Trang 2Câu 11: Qua lỗ sàng, có dây thần kinh nào đi qua?
A Thần kinh khứu giác
Câu 14: Qua lỗ ống tai trong có các dây thần kinh nào đi qua?
A Thần kinh III, IV, V, VI
B Thần kinh VII, VII’, VIII
C Thần kinh IX, X, XI
D Thần kinh II, III, IV
Câu 15: Qua lỗ tĩnh mạch cảnh trong có các dây thần kinh nào đi qua?
A Thần kinh III, IV, V, VI
B Thần kinh VII, VII’, VIII
C Thần kinh IX, X, XI
D Thần kinh II, III, IV
Câu 16: Hố tiểu não nằm ở mặt trong xương nào?
A Xương thái dương
B Xương đá
C Xương bướm
D Xương chẩm
Câu 17: Qua khe ổ mắt trên có các dây thần kinh nào đi qua?
A Thần kinh III, IV, V1, VI
B Thần kinh VII, VII’, VIII
C Thần kinh IX, X, XI
D Thần kinh II, III, IV
Câu 18: Chỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo nên khớp vai ?
Trang 4B Lỗ gian đốt sống
C Các lỗ mỏm ngang đốt sống cổ
D Các lỗ đốt sống@
Câu 30: Động mạch mặt, động mạch lưỡi, thần kinh hạ thiệt, nằm ở tam giác nào?
A Tam giác dưới hàm
B Tam giác cảnh
C Tam giác chẩm
D Tam giác vai đòn
Câu 31: Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh lang thang, nằm ở tam giác nào?
A Tam giác dưới hàm
B Tam giác cảnh
C Tam giác chẩm
D Tam giác vai đòn
D Cơ ức đòn chũm
Câu 32: Đám rối thần kinh cổ nằm ở tam giác nào?
A Tam giác dưới hàm
B Tam giác cảnh
C Tam giác chẩm
D Tam giác vai đòn
Câu 33: Đám rối thần kinh cánh tay nằm ở tam giác nào?
A Tam giác dưới hàm
B Tam giác cảnh
C Tam giác chẩm
D Tam giác vai đòn
Câu 34: Cơ nào lớn nhất vùng cổ bên?
D Cơ vuông đùi
Câu 36: Phần nào sau đây thuộc xương chậu làm sản phụ sanh khó?
Trang 5Câu 39: Dây thần kinh lang thang(X) nằm trong tam giác nào ?
A Tam giác dưới hàm
B Tam giác cảnh
C Tam giác chẩm
D Tam giác vai đòn
Câu 40: Dây thần kinh hạ thiệt(XII) nằm trong tam giác nào ?
A Tam giác dưới hàm
B Tam giác cảnh
C Tam giác chẩm
D Tam giác vai đòn
Câu 41: Dựa vào chức năng người ta chia làm mấy loại cơ?
A 2 loại
B 3 loại
C 4 loại
D 5 loại
Câu 42 : Chức năng chính của các cơ vùng cẳng tay trước là gì ?
A.Gấp cẳng tay vào cánh tay
B Duỗi cẳng tay
C.Sấp cẳng tay
D Ngữa cẳng tay
Câu 43 : Chức năng của các cơ vùng cẳng tay sau là gì ?
A.Gấp cẳng tay vào cánh tay
D Dây chằng ngang cổ tử cung
Câu 47 : Cơ hoành là cơ nhị thân, 2 đầu là cơ, ở giữa là gân, tạo nên trung tâm gân cơ hoành,
Trang 6D Lỗ thực quản
Bài 2: HỆ HÔ HẤP- TRUNG THẤT
Câu 49 : Các mạch máu lớn đi từ đáy tim ra, nằm ở trung thất nào?
Trang 7C 3 giai đoạn
D 4 giai đoạn
Câu 59: Cơ nào sau đây là cơ hô hấp chính ?
A Cơ ngực lớn, cơ ngực bé
B Cơ hoành, cơ gian sườn
C Cơ răng trước, cơ răng sau
D Cơ thẳng bụng, cơ chéo bụng
Câu 60: Sụn nào, hình chữ C, nằm trước thực quản?
Câu 64: Tĩnh mạch nào đỗ máu đỏ sậm ở đầu mặt cổ và chi trên vào tim?
A Tĩnh mạch thân tay đầu phải
B Tĩnh mạch thân tay đầu trái
Trang 8Câu 68: Số lít khí thở ra thêm, khi thở ra gắng sức, gọi là thể tích khí dự trữ, là bao nhiêu?
Trang 9Bài 3: HỆ TUẦN HOÀN
CÂU 82: Mô tả tim: tim hình tháp, có 3 mặt , đáy hướng lên trên, mỏm tim hướng xuống dưới, lệch sang trái, mỏm tim nằm ở giao điểm của đường trung đòn trái và khoang liên sườn mấy?
A khoang liên sườn 3
B khoang liên sườn 4
C khoang liên sườn 5
D khoang liên sườn 6
CÂU 83: Tim được dinh dưỡng bởi động mạch nào?
A Cung ĐM chủ và ĐM cảnh chung phải
B.Thân ĐM cánh tay đầu và ĐM dưới đòn trái
C.ĐM mũ và ĐM thất trái sau
D.ĐM vành phải và ĐM vành trái
CÂU 84: Tĩnh mạch nào nằm trong rãnh gian thất trước ?
A.TM tim trước
B.TM tim lớn
C.TM tim bé
D TM tim giữa
CÂU 85: Tĩnh mạch nào nằm trong rãnh gian thất sau của tim?
A.TM tim trước
Trang 10D Vách giữa nhĩ phải và thất trái
CÂU 93: Bệnh tim bẩm sinh, tật thông liên thất, là do có lỗ thông nằm ở vách nào của tim?
A Vách gian thất màng
B Vách gian thất cơ
C Vách gian nhĩ
D Vách giữa nhĩ trái và thất phải
CÂU 94: Tim có bao nhiêu màng tim?
Trang 11CÂU 96: Thành động mạch dày hơn thành tĩnh mạch vì sao?
A Vì có 3 lớp
B Vì có 4 lớp
C Vì lớp giữa có sợi đàn hồi
D Vì lớp trong cùng có các sợi cơ trơn
CÂU 97: Hệ tuần hoàn gồm có tim và các mạch máu, đảm nhận bao nhiêu chức năng?
A 2/10 giây
B 3/10 giây
C 4/10 giây
Trang 12C Mở val tổ chim, đóng val nhĩ thất
D Đóng van tổ chim và mở van nhĩ thất
CÂU 109: Nút xoang nhĩ (Keith Flack) dài 8mm và dày 2mm, là trung tâm tự động chính của tim, nằm ở thành nào của tim ?
A Thành của tâm nhĩ trái
B Thành của tâm nhĩ phải
Trang 13CÂU 114: Huyết áp tối đa là trị số huyết áp lúc tâm thu, thể hiện sức bơm máu của tim,
bình thường là bao nhiêu?
Câu 122 : Nhân xám của đại não điều khiển sức cường cơ, khi bị tổn thương sẽ
run tay (parkinson) gọi là gì ?
A Nhân thể vú
B Nhân bèo
C Nhân tiền đình
Trang 14D Đồi thị
Câu 123 : Hai dây thần kinh nào sau đây bắt chéo trước tuyến yên?
A Thần kinh khứu giác
Câu 131 : Dây thần kinh nào giữ cảm giác 1/3 sau lưỡi và hầu miệng?
A.Thần kinh III
B Thần kinh VII’
C Thần kinh IX
D Thần kinh X
Trang 15Câu 132: Màng nào của não có các đặc tính sau đây: Dày 1mm, không đàn hồi, mặt ngoài xù xì, mặt trong nhẵn, trơn láng và tạo nên các xoang tĩnh mạch chứa máu tĩnh mạch gọi là màng gì?
Câu 135: Dẫn lưu dịch não tủy từ não thất 3 xuống não thất 4 gọi là gì?
A.Lỗ gian não thất
A.Động não trước
B.Động não màng não giữa
C.Động não giữa
D.Động não sau
Câu 138: Động mạch nào là nhánh của động mạch nền, dinh dưỡng thùy chẩm và mặt dưới thùy thái dương?
A.Động não trước
B.Động não màng não giữa
C.Động não giữa
D.Động não sau
Câu 139: Động mạch nào là nhánh của động mạch hàm, nằm sát mặt trong xương thái dương, khi bị tổn thương sẽ gây khối máu tụ ngoài màng cứng?
A.Động não trước
B.Động não màng não giữa
C.Động não giữa
D.Động não sau
Câu 140: Dịch não tủy được sản sinh từ đâu?
A Các nhánh của động mạch não sau
B Các nhánh của động mạch não gữa
Trang 16C.Đám rối màng mạch của các não thất
D Đám rối xoang tĩnh mạch hang
Câu 141: Chức năng của vùng sau đồi là gì?
A Trung khu nghe và nói
B.Trung khu nghe và nhìn
C.Trung viết
D Vùng cảm giác thân thể
Câu 142: Chức năng của tuyến tùng là gì ?
A Điều khiển tất cả các tuyến nội tiết
B Bài tiết oxytocin
C Ức chế kích tố sinh dục
D Tăng bài tiết kích tố sinh dục
Câu 143: Dây thần kinh nào của 12 đôi dây thần kinh sọ não, có chức năng cảm giác da mặt ?
Trang 17Câu 151: Động mạch nào dinh dưỡng cho mặt dưới bán cầu đại não?
A.ĐM não trước
B ĐM não giữa
C.ĐM não sau
D.ĐM thông sau
Câu 152: Động mạch nào dinh dưỡng cho mặt trong bán cầu đại não?
A.ĐM não trước
B.Nhân bèo và nhân đuôi
C.Nhân thể vú và tuyến yên
D.Lồi não trên và lồi não dưới
Câu 155: Đám rối thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác và vận động cho chi trên?
Trang 18D.Bể hành tiểu não
Câu 160: Vùng vỏ vận động chính nằm ở hồi nào của vỏ não ?
A Hồi trước tâm
B.Hồi sau tâm
C.Hồi trán giữa
D Hồi trán dưới
Câu 162: Vùng cảm giác thân thể nằm ở hồi nào của vỏ não?
A.Hồi trước tâm
B.Hồi sau tâm
Trang 19Câu 170: Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối cảm giác vị giác ở 2/3 trước lưỡi?
Câu 174: Các dây Thần kinh nào sau đây chi phối vận động các cơ nhãn cầu ?
A.TK II, III, IV
B TK V1,V2, V3
C.TK III, IV, VI
D.TK VI, VII, VII’
Câu 175: Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối cảm giác và nôn ở 1/3 sau lưỡi?
CÂU 178: Nằm ở cực thái dương là trung khu gì?
A Trung khu viết
B Trung khu nói
C Cơ quan khứu giác
D Vùng tiền đình
Trang 20Bài 5: HỆ TIÊU HÓA
CÂU 183 : Phần cao nhất của dạ dày gọi là gì?
Trang 21CÂU 190 : Thùy nào của gan chứa túi mật?
A Thùy phải gan
B Thùy trái gan
C Thùy vuông của gan
D Thùy đuôi của gan
CÂU 191 : Thùy nào của gan bao lấy tĩnh mạch chủ dưới?
A Thùy phải gan
B Thùy trái gan
C Thùy vuông của gan
D Thùy đuôi của gan
CÂU 192 : Động mạch nào đi vào gan?
Trang 22Bài 6: HỆ TIẾT NIỆU
CÂU 206: Tháp nào nằm ở vùng tủy thận?
Trang 24CÂU 224 : Đoạn nào của vòi trứng hẹp nhất ?
A Đoạn phễu vòi trứng
B Đoạn bóng vòi trứng
C Đoạn kẽ vòi trứng
D Đoạn eo vòi trứng
CÂU 225 : Thai ngoài tử cung thường làm tổ ở đoạn nào ?
A Đoạn phễu vòi trứng
B Đoạn bóng vòi trứng
C Đoạn kẽ vòi trứng
D Đoạn eo vòi trứng
CÂU 226 : Trứng thường thụ tinh ở đoạn nào?
A Đoạn phễu vòi trứng
B Đoạn bóng vòi trứng
C Đoạn kẽ vòi trứng
D Đoạn eo vòi trứng
Trang 25CÂU 227 : Đoạn nào của vòi trứng rộng nhất ?
A Đoạn phễu vòi trứng
B Đoạn bóng vòi trứng
C Đoạn kẽ vòi trứng
D Đoạn eo vòi trứng
CÂU 228 : Dây chằng nào đi từ tử cung đến buồng trứng ?
A Dây chằng treo buồng trứng
B Dây chằng riêng buồng trứng
C Dây chằng vòi buồng trứng
CÂU 231 : Phần nào chia tinh hoàn làm nhiều tiểu thùy?
A Tiểu thùy tinh hoàn
B Vách xơ tinh hoàn
C Lớp trắng tinh hoàn
D Bao tinh hoàn
Bài 8: HỆ NỘI TIẾT
CÂU 232 : Thùy nào của tuyến yên sinh ra 5 hormon?
A Cuống tuyến yên
B Thùy trước tuyến yên
C Thùy sau tuyến yên
D Củ xám tuyến yên
CÂU 233 : Thùy nào của tuyến yên sinh ra 2 hormon ?
A Cuống tuyến yên
B Thùy trước tuyến yên
C Thùy sau tuyến yên
CÂU 235 : Phần nào sau đây của tinh hoàn sinh ra nội tiết tố nam(testosteron)?
A Ống sinh tinh xoắn
B Lưới tinh
C Tế bào kẽ leydid
D Mào tinh hoàn
CÂU 236 : Hormon nào được sinh ra ở thùy trước tuyến yên, có tác dụng lên cấu trúc tuyến giáp làm dinh dưỡng và phát triển nang tuyến giáp
A GH
B TSH
Trang 26C ACTH
D FSH
CÂU 237 : Hormon nào được sinh ra ở thùy trước tuyến yên, có tác dụng phát triển khung xương cả chiều dài và chiều dày, tăng vận chuyển acid amin vào trong tế bào,tăng dự trữ glycogen trong tế bào, tăng oxy hóa acid béo tạo năng lượng
A LH
B ADH
C ACTH
D FSH
CÂU 244 : Hormon nào được sinh ra ở thùy sau tuyến yên, có tác dụng trên tử cung: khi
có kinh và khi sanh, làm co tử cung, tống máu kinh và thai ra ngoài?
A FSH
B ADH